Phân tích được các xét nghiệm hóa sinh dùng đề đánh giá chức năng thận và tầm soát bệnh lí về thận.. Trình bày được các bệnh lí thường gặp nhất tại thận và các thay đổi trong xét nghiệm
Trang 1HÓA SINH THẬN
– NƯỚC TIỂU
Trang 2MỤC TIÊU
1 Trình bày được các chức năng bài tiết, chuyển hóa
và nội tiết của thận
2 Phân tích được các xét nghiệm hóa sinh dùng đề
đánh giá chức năng thận và tầm soát bệnh lí về thận
3 Trình bày được các bệnh lí thường gặp nhất tại thận
và các thay đổi trong xét nghiệm sinh hóa liên quan
4 Đánh giá được các rối loạn các chỉ số sinh hóa trong xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu
Trang 31 NHẮC LẠI CẤU TRÚC THẬN
Ở người trưởng thành, thận nặng 150g, kích thước 13x6x4cm Mỗi
thận có khoảng 1,3 triệu nephron, mỗi nephron là một đơn vị độc lập
và chức năng
Trang 42 CHỨC NĂNG CỦA THẬN
• Bài tiết chất cặn bã
• Điều hòa thăng bằng kiềm toan
• Chuyển hóa các chất (hyppuric, uro
chrom)
• Nội tiết
Trang 52 CHỨC NĂNG CỦA THẬN
2.1 Tạo thành nước tiểu
- Lọc của cầu thận
- Tái hấp thu của ống thận
- Bài tiết của ống thận
Trang 62 CHỨC NĂNG CỦA THẬN
2.1 Tạo thành nước tiểu
- Chức năng lọc của cầu thận
Endothelium , màng cơ bản và lớp tế bào cao Màng cầu thận có các lỗ nhỏ d # 75 - 100 A
Trang 72 CHỨC NĂNG CỦA THẬN
2.1 Tạo thành nước tiểu
Chức năng lọc của cầu thận
Các thành phần của huyết tương (trừ các thành phần hữu hình và đại phân tử) được lọc qua màng Bowmann tạo nước tiểu đầu khoảng 180L/ngày Sau đó tái hấp thu và bài tiết, nước tiểu cô đặc dần còn 1-1,4L/24h
Trang 82 CHỨC NĂNG CỦA THẬN
2.1 Tạo thành nước tiểu
Chức năng tái hấp thu của ống thận
- Tái hấp thu hoàn toàn
Trang 92 CHỨC NĂNG CỦA THẬN
2.1 Tạo thành nước tiểu
Chức năng tái hấp thu của ống thận
- Tái hấp thu hoàn toàn: Glucose
- Tái hấp thu hầu hết: H 2 O, K + , P, HCO 3- , aa, protid, glucid, lipid,
Trang 102 CHỨC NĂNG CỦA THẬN
2.2 Điều hòa TBKT
Trang 112 CHỨC NĂNG CỦA THẬN
Điều hòa hằng định nội môi, thăng bằng nước điện giải
và HA qua hệ thống Renin – Angiotensin - Aldosteron
Trang 122 CHỨC NĂNG CỦA THẬN
2.3 Chức năng nội tiết của thận
Trang 163 THAY ĐỔI CHỈ SỐ SINH HÓA TRONG MỘT SỐ BỆNH THẬN
Trang 173 THAY ĐỔI CHỈ SỐ SINH HÓA TRONG MỘT SỐ BỆNH THẬN
Trang 183 THAY ĐỔI CHỈ SỐ SINH HÓA TRONG MỘT SỐ BỆNH THẬN
Trang 193 THAY ĐỔI CHỈ SỐ SINH HÓA TRONG MỘT SỐ BỆNH THẬN
4 VIÊM CẦU THẬN CẤP, MẠN
- Protein
- Cặn Addis
- Hồng cầu niệu
Trang 204 NƯỚC TIỂU NGƯỜI
- Tính chất vật lý
- Thành phần hóa học bình thường
- Những chất bất thường
Trang 214 NƯỚC TIỂU NGƯỜI
4.1 Tính chất vật lý
Thể tích : 18 – 20ml/kg Người lớn 1000 -1400ml/24h
- Thay đổi theo điều kiện sinh lý
- Bệnh lý:
Trang 224 NƯỚC TIỂU NGƯỜI
4.1 Tính chất vật lý
Màu sắc : vàng nhạt – vàng hổ phách (sắc tố urochrom, urobilin, )
- Thay đổi bệnh lý: đục, đỏ, trắng đục
Trang 234 NƯỚC TIỂU NGƯỜI
4.1 Tính chất vật lý
- Thay đổi bệnh lý: ceton, hôi
Trang 244 NƯỚC TIỂU NGƯỜI
4.1 Tính chất vật lý
- Thay đổi bệnh lý: đục
Trang 254 NƯỚC TIỂU NGƯỜI
4.1 Tính chất vật lý
Tỷ trọng : NT 24h, 1,005 – 1,03
- Thay đổi sinh lý
- Thay đổi bệnh lý
Trang 264 NƯỚC TIỂU NGƯỜI
4.1 Tính chất vật lý
pH : hơi acid (5 – 6)
- Thay đổi sinh lý: chế độ ăn
- Thay đổi bệnh lý
Trang 274 NƯỚC TIỂU NGƯỜI
Trang 28-4 NƯỚC TIỂU NGƯỜI
4.2 Thành phần hóa học
Chất vô cơ Chất hữu cơAnion Cation Ure 20 – 30g/24hClo 6 – 12 Na+ 4 – 6 Creatinin 20-25mg/kg
Trang 294 NƯỚC TIỂU NGƯỜI
4.3 Những chất bất thường
- Glucid :Bình thường có mặt 1 lượng nhỏ Bất Glucose niệu (ngoài ra có thể có Fructose, Galactose do bệnh rối loạn enzyme bẩm sinh)
- Protein : thường các thành phần giống thành phần của
protein huyết tương
Trang 305 TỔNG PHÂN TÍCH NƯỚC TiỂU
Trang 315 TỔNG PHÂN TÍCH NƯỚC TiỂU
5.2 Mức độ vi thể
- Cặn lắng nước tiểu
- Các thành phần