1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

250 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA SINH LÂM SÀNG _ NGÀNH Y (có đáp án 100 câu đầu)

26 2,3K 26
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 371,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA SINH LÂM SÀNG CHO SINH VIÊN TRƯỜNG CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ THI TỐT MÔN HÓA SINH LÂM SÀNG

Trang 1

250 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA SINH LÂM SÀNG

1 Đối với cơ thế, nước không có vai trò:

a Hoà tan và vận chuyển chất dinh dưỡng và

cặn bã

b Cấu tạo tê bào

c Tham gia các phản ứng hoá học

3 Nhóm chất tạo nên áp lực thẩm thấu

trong huyết tương là:

a Protein, glucose, lipid

b Protein, Na+, C1-, K+

c Glucose, ure, Na+, Cl-

d Creatinin, acid uric, ure

4 Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra:

a Natri b Ure c Glucose d Kali

7 Máu KHÔNG CÓ tính chất nào sau đây:

a Biểu thị nồng độ các chất điện giải bằng đơn

vị mEq% hoặc mosmol/L

Trang 2

d Huyết tương có 91% là nước, 9% là chất khô

9 Các glucid sau, các chất thể hiện tính khử

là:

a Glucose, fructose, saccarose

b Glucose, fructose, lactose

c Glucose, fructose, tinh bột

d Fructose, saccarose, lactose

10 Nồng độ ure và creatinin máu tăng khi:

a Tăng thoái hoá protein sau chảy máu đường

tiêu hoá

b Bỏng nặng gây suy thận cấp

c Khâu phần ăn tăng hàm lượng protein

d Nôn kéo dài

13 Cytochrome đầu tiên thamm gia chuyển

hoá từ trong chuỗi hô hấp tê bào là:

15 Tính chất của acid amin

a Tác dung với Ninhydrin

b Cảm ứng với Molish

c Phản ứng khá với base

d Phản ứng khá với acid

16 Chất xúc tác sinh học gồm các nhóm chất sau đây, NGOẠI TRỪ :

d Khả năng tự điều hoà

18 Ở động vật hữu nhũ, lipid dự trữ dưới dạng:

a Acid béo tự do b Tryglycerid

Trang 3

c Đồng (Cu) d lode (I)

21 GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho

a Mật có tác dụng làm giảm nhu động ruột

b Mật được bài xuất xuống ruột và đào thải

được 1 số chất độc do gan dự trữ lại

c Dịch mật có tác dụng trung hoà dịch từ dạ

dày xuống

d Muối mật nhũ tương hoá lipid của thức ăn,

giúp hấp thu Lipid và các vitamin tan trong dầu

24 Tập họp nào sau đây gồm các vitamin

tan trong lipid:

a A,B,E,K b A,D,0,P

c A,B,C,D d A,D,E,K

25 Các chất nào sau đây là Polysaccaric

tạp:

a Acid hyaluronic, Glycogen, cellulose

b Chondroitin sunfat, heparin, acid hyaluronic

c Heparin, acid hyaluronic, cellulose

d Cellulose, tinh bột, heparin

26 Áp suất thấm thấu của máu

a ít phụ thuộc vào nồng độ của Na+

b Phụ thuộc chù yếu vào nồng độ của K+

c Nồng độ các ion trong máu càng tăng thì áp suất thẩm thấu càng giảm

d Phụ thuộc vào nồng độ của tất cả các phân tử hữu cơ và các ion có trong máu

27 Enxym huyết thanh có chức năng là các enzym

a Do tổ chức tiết ra và thải tiết vào máu như enzym amylase của tuyến tuy

b Được bài tiết vào máu nhưng không hoạt động

c Tăng hoạt tính khi có sự tổn thương của tê bào như GOT, GPT

d Được bài tiết vào trong máu và thực hiện các chức năng xúc tác của chúng

28 Nhóm chất nào là Mucopolysaccarid:

a Acid hyaluronic, Chondroitin Sulfat và Heparin

b Cellulose, Chondroitin Sulfat và Heparin

c Acid hyaluronic, Cellulose và Chondroitin Sunfat

d Acid hyaluronic, Cellulose và Dextran

3

Trang 4

29 GOT xúc t ác cho phản ứng nào sau đây:

a Trao đổi hydro

b Trao đôi nhóm imin

c Trao đổi nhóm amin

d Trao đôi nhóm methyl

30 Sự bất thường về Hb thường do sự bất

thưòng trong:

a Chuỗi alpha hay chuỗi beta

b Chuỗi alpha

c Chuỗi beta

d Chuỗi gamma

31 sản phẩm khử amỉn oxy hoá của một

acỉd amin là:

c Acid Alpha-cetonic d Acid carbonxylic

32 Enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi

nhóm amỉn

a Có coenzym là pyridoxal phosphat

b Có coeyzym là NAD+

c Được gọi với tên chung là Dehydrogenase

d Có coenzym là Thiamin pyrophosphat

33 Thành phần hoá học của nhu mô gan

a Các thành phần lipid dư trong thức ăn

b Các ose khác như: Galactose, fructose và mannose

c Các sản phẩm chuyển hoá trung gian như Lactac, Pyruvat

d Glucose

35 Độ nhớt của máu phụ thuộc vào:

a Protein và huyết cầu

b Huyết cầu và điện giải

c Điện giải và protein

d Ure và creatinin

36 Globin trong HbF gồm:

a 2 chuỗi alpha, 2 chuỗi gamma

b 2 chuỗi alpha, 2 chuỗi beta

c 2 chuỗi delta, 2 chuỗi gamma

d 2 chuỗi beta, 2 chuỗi gamma

37 Bản chất của sự hô hấp tê bào là

a Sử dụng oxy, oxy hoá các chất hữu cơ giải phóng C02, H20 và năng lượng

b Thuỷ phân các chất

c Phosphoryl hoá các chất

d Hoạt hoá các chất

4

Trang 5

38 Khi gia tăng nồng độ chất này trong máu

là dấu hiệu nhạy và đặc hiệu đối với bệnh

a Tê bào nội mạch b Tê bào tiểu cầu

c Tê bào hồng cầu d Tê bào bạch cầu

40 Globin trong HbA gồm

a 2 chuỗi delta, 2 chuỗi gamma

b 2 chuỗi alpha, 2 chuỗi beta

c 2 chuỗi alpha, 2 chuỗi gamma

d 2 chuỗi beta, 2 chuỗi gamma

41 Nước tiểu bệnh nhân vừa có thể có

Glucoz, vừa có Ceton gặp trong bệnh lý:

a Tiểu đường thận

b Tiểu đường tuỵ

c Nhiễm độc thai nghén

d Đói hoặc chế độ ăn nhiều Lipid

42 Phát biểu về thành phần hoá học của

máu, CHỌN CÂU SAI:

a Lượng Kali trong huyết cầu thấp hon trong

huyết tương

b Ure và Glucoz có cùng nồng độ ở huyết cầu,

huyết tương và máu toàn phần

c Lượng Na của huyết tương nhiều hơn trong

a Phân huỷ thành ure

b Phân huỷ thành carbamyl phosphat, tổng hợp ure

c Phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành ure

d Kết hợp với ure tạo hợp chất không độc

45 Đặc điểm về thành phần protein trong các bệnh gan mạn tính

a Tỉ số A/G không đối

b Nồng độ protein toàn phần huyết thanh không đôi

c Tỷ số A/G tăng

d Tỷ số A/G giảm

46 Hb tác dụng như 1 enzym xúc tác phản ứng:

a Thuỷ phân peptid

b Chuyên nhóm -CHO

5

Trang 6

c Phân hủy H202

d Chuycn nhóm metyl

47 Đặc điếm của sinh nguyên tố và sinh

phân tủ, CHỌN CÂU SAI:

a Sinh phân tứ gồm 3 nhóm lớn các chất cơ

bản, sản phâm chuyến hoá và các chất xúc tác

sinh học

b Protein là đại phân tử sinh học

c Monosaccharid là đơn vị cấu tạo của acid

maleic

d Sinh nguyên tố là những nguyên tố hoá học

của cơ thế sống và có vai trò sinh học nhất định

48 Trình tự của gen tham gia vào quá trình

a Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic

b Bilirubin tự do liên kết với albumin

c Bilirubin tự do liên kết với globin

d Bilirubin tự do liên kết với acid gluconic

51 Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:

a Peptid, disulfua, hydro, eTê, esTê

b Peptid, disulfua, hydro, eTê, ion

c Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion

d Peroxyd, eTê, hydro, peptid, kỵ nước

52 Nói về Glucose dịch não tuỷ, CHỌN CÂU SAI:

a Trong viêm màng não do não mô cầu, glucose dịch não tuỷ giảm, protein tăng

b Nồng độ Glucose DNT phụ thuộc vào nồng

a Không có chuyển hoá gì

b Phân huỷ thành NH3, tống hợp ure và đào thải ra ngoài theo nước tiêu

c Phân huỷ thành carbamyl phosphat

6

Trang 7

d Phân huỷ thành NH3 dào thải qua nước tiểu

dưới dạng NH4+

55 Một acetyl CoA đi vào chu trình Krebs

tạo thành bao nhiêu ATP

a 6 b 3 c 12 d 24

56 Hb được cấu tạo bỏi:

a Protoporphyrin I, Fe ++, globin

b Hem, globulin

c Protoporphyrin X, Fe+++, globin

d Protoporphyrin IX, Fe+++, globin

57 Dưói sự xúc tác của enzym ngưng tụ,

Acetyl CoA kết họp vói Oxaloacetat tạo

58 Dạng lipid được hấp thu nhiều nhất ở tê

bào niêm mạc ruột là:

a Tất cả các dạng trên đều được hấp thu như

nhau

b alpha - Monoglycerid

c Triglycerid

d beta - Monoglycerid

59 Trong các trường hợp vàng da trước gan

a Tăng urobilinogen trong nước tiểu

b Tăng Bilirubin toàn phần

c Bilirubin tự do tăng cao

d Sắc tố mật trong nước tiểu dương tính (+++)

60 Chọn tập họp nhóm chất bao gồm cá nguyên tố lượng nhỏ ( Yeu tố vi lượng)

a c, o, H b Mg, p, C1

c N, Na, Ca d Zn, Fe, Cu

61 Đối vói CO’ thể sống, các sinh nguyên tố

có các vai tò sinh học sau, NGOẠI TRỪ

a Tham gia vào các hoạt động sinh lý của cơ thể

b Tham gia vào quá trình chuyển hoá các chất

và chuyển hoá năng lượng (tạo năng)

c Tham gia cấu tạo tê bào và mô (tạo hình)

d Tham gia vào quá trình duy trì nòi giống

62 Nguyên liệu tổng hợp Hem:

a Coenzym A, Alanin, Fe

b Malonyl CoA, Alanin, Fe

c Succinyl CoA, Glycin, Fe

d Malonyl CoA, Glutamin, Fe

63 Những chất nào sau đây là lipid thuần

a Glycerid, cerid, sterid

b Cerid, Cereebrosid, ganglyosid

c Phospholipid, glycolipid, lipoprotein

d Triglycerid, sphingophospholipid, acid mật

64 Acid amin là họp chất hữu cơ trong phân

tử có

a Nhóm -NH2, nhóm -OH

7

Trang 8

b Một nhóm -NH2, một nhóm -COOH

c Nhóm -NH2, nhóm -COOH

d Nhóm -NH2, nhóm -CHO

65 Sản phẩm thuỷ phân cuối cùng của

glucid trước khi được hấp thụ là

a Oligosaccharides b Trisaccaric

66 Vai trò sinh học của ARNm là:

a Vận chuyển acid amin đến Ribosom

b Hình thành Ribosom, là nơi tống họp protein

c Tích trừ thông tin di truyền

d Mang thông tin từ ADN tới Ribosom

67 Chất nào khi xuất hiện trong nước tiểu

thì luôn có ý nghĩa bệnh lý:

a Urobilin b Creatinin

68 Đặc điểm của ARN là

a ARNr là nơi tổng họp Protein

b ARN vận chuyển có nhiệm vụ chuyển thông

tin từ ADN tới Ribosom

c ARN thông tin chiếm tỉ lệ cao nhất

d ARN vận chuyến có cấu tạo gồm 2 bán đơn

vị

69 Trong các mô dưói đây, mô nào có chứa

hàm lượng nước (tỉ lệ %) thấp nhất:

70 Chất nào sau đây không phải là chất chuyển hoá trung gian trong chu trình Krebs:

c Cis aconitate d Oxaloxucinat

71 Liên kết nào sau đây KHÔNG phải là liên kết năng lượng:

a Liên kết ester phosphat

b Liên kết pyrophosphaTê

c Liên kết thioester

d Liên kết enol phosphat

72 Chất hiện diện thưòng xuyên trong nước tiểu bình thường là:

73 Thành phần Protein trong máu:

a Khi điện di Protein huyết thanh ta được albumin và 1 loại globulin

b Khi điện di Protein huyết thanh ta được albumin và 2 loại globulin

c Khi điện di Protein huyết thanh ta được albumin và 3 loại globulin

d Bình thường khoảng 60-80g/l

74 Đặc điểm của dịch khớp

a Lượng protein giám trong trường hợp tràn dịch khớp

b Thành phần giống huyết tương

c Có chứa nhiều acid hyaluronic (2-3 g/1)

8

Trang 9

d Thành phần chủ yếu là chất khoáng a Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin

75 Vai trò xúc tác của enzyme cho các phản

ứng là:

a Ngăn cản phản ứng nghịch

b Tăng năng luợng hoạt hoá

c Tăng sự tiếp xúc giữa các phần tử cơ chất

d Giảm năng lượng hoạt hoá

76 Trong huyết tưong chất tạo nên áp lực

a Tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm

b Tan trong metanol, không cho phản ứng diazo

c Tan trong nước, cho phản ứng diazo nhanh

d Không tan trong nước, cho phán ứng diazo chậm

77 Các chất sau đây đều là sản phẩm

chuyển hoá của CholesTêrol, NGOẠI TRỪ:

c Glycocholat d Vitamin D

78 NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ

yếu dưới dạng nào sau đây:

80 Chất có nồng độ trong huyết tương và nước tiểu thay đổi nhiều tuỳ thuộc vào chế độ

ăn và lượng nước tiếu bài tiết là:

a Phosphat b Creatinin

c Acid uric d Ure

9

Trang 10

Tổng hợp câu hỏi Hóa sinh

lâm sàng

1 Xét nghiệm hoá sinh KHÔNG PHÙ HỢP

vói bệnh cảnh Vàng da trước gan là:

a Urobillinogen tăng trong phân và trong

nước tiểu

b Bilirubin toàn phần tăng

c Sắc tố mật và muối mật trong nước tiếu

a Viêm màng não thanh dịch protein DNT

tăng, Glucose giảm

b Nồng độ Glucose DNT phụ thuộc vào nồng

độ Glucose máu

c Trong viêm màng não do não mô cầu,

Glucose dịch não tuỷ giảm, protein tăng

d Giảm nồng độ Glucose DNT là dấu hiệu có

ý nghĩa lâm sàng

3 Mucin là chất

a Có tác dụng phá huỷ niêm mạc dạ dày

b Có pH acid

c Dó tê bào viền của dạ dày bài tiết ra

d Do tê bào biểu mô của tuyến dạ dày bài tiết

ra

4 Huyết cầu gồm các thành phần sau, CHỌN CÂU SAI:

a Tê bào nội mạch b Tê bào tiểu cầu

c Tê bào hồng cầu d Tê bào bạch cầu

5 Phát biểu về các hệ đệm của cơ thể, CHỌN CÂU SAI:

a Hệ đệm Hemoglobin là hệ đệm quan trọng nhất của hồng cầu

b Hệ đệm protein và phosphat không đáng kể trong dịch nội bào:

c Hệ đệm Bicarbonat chiếm 58% là hệ đệm quan trọng nhất trong huyết tương

d Hệ đệm Phosphat có vai trò quan trọng trong dịch nội bào

6 Trường họp nào sau đây là nhiễm toan chuyển hoá:

a Đóng vai trò bảo vệ cơ thể

b Tham gia vào cã hệ thống đệm

c Điều hoà thân nhiệt

d Tham gia trực tiếp vào các phản ứng lý hoá của cơ thể

Trang 11

Tổng hợp câu hỏi Hóa sinh lâm sàng

8 Trong điều kiện sinh lý bình thường, cơ

thể có một lượng protein trong nước tiểu vào

a Tạo nên áp lực keo

b Đóng vai trò quyết định tạo nên áp lực thấm

thấu của các dịch

c Tham gia cấu tạo tê bào và mô

d Tham gia các hệ đệm Bicarbonat và hệ đệm

b Bilirubin toàn phần tăng

c Urobilinogen tăng trong phân và trong nước

a Không được lọc qua ống thận

b Được tái hấp thu bởi ống thận

c Không kết hợp với protein máu

d Không được lọc qua cầu thận

13 Đối với cơ thể, nước không có vai trò

a Cung cấp năng lượng

b Cấu tạo tê bào

c Hoà tan và vận chuyển chất dinh dưỡng và cặn bã

d Tham gia các phản ứng hoá học

14 Vai trò của Calci trong CO’ thể, NGOẠI TRỪ:

a Truyền thông tin tê bào

b Dễ dàng, thường xuyên xáy ra

c Nhờ vào quá trình đường phân Hexose Diphosphat cung cap Acetyl CoA

d Nhờ vào quá trình đường phân Hexose monophosphat ( chu trình pentose phosphat) cung cấp NADPHH+

2

Trang 12

Tổng hợp câu hỏi Hóa sinh lâm sàng

16 Quá trình beta oxy hoá acid béo xảy ra

ở:

a Riboxom b Ngoài ty thể

c Nhân tê bào d Trong ty thê

17 Tính chất lý hoá của máu- CHON CÂU

SAI:

a Bình thường áp suất thẩm thấu vào khoảng

292 - 308 mosmol/lít huyết tương

b Khi số lượng hồng cầu giảm thì độ nhớt của

19 protein niệu thường xuyên ở ngưòi

trưởng thành lúc nghỉ ngoi được xem là bệnh

a Tăng tái hấp thu Calci

b Tăng tái hấp thu Natri

c Tăng tái hấp thu phosphat

d Tăng tái hấp thu Magie

22 Nhu cầu Calci ỏ’ phụ nữ cho con bú so vói ngưòi bình thường

a Hội chứng xơ tê bào gan

b Hội chứng tiêu tê bào gan

c Hội chứng suy tê bào gan

d Hội chứng viêm nhiễm

24 Chức năng của gan đối vói tổng họp Lipid, HÃY CHỌN CÂU SAI

a Tông hợp CholesTêrol từ Acetyl CoA và gan sản xuất ra men xúc tác biến CholesTêrol thành cholesTêrol esTêr

b Tổng hợp lipid cho bản thân gan

c Là nơi duy nhất tổng hợp lipid cho máu

d Tổng hợp các lipoprotein và acid béo tự do cho máu

25 protein vận chuyến sắt trong máu là

a Alibumin b Hemoglobin

c Transferin d Prealbumin

3

Trang 13

Tổng hợp câu hỏi Hóa sinh lâm sàng

26 Hệ số thanh thải của Creatinin là

a 0.83 ml/phút b 120 ml/phút

c 0.116 ml/giây d 120 ml/giây

27 Sự hấp thu calci ở ruột, chọn câu ĐÚNG

a Hấp thu thụ động

b Không cần bơm Ca2+-ATPase

c Chỉ cần 1 protein chuyển chở là BBCaBP

d Hấp thu chủ động

28 Chất hiện diện thường xuyên trong

nước tiểu bình thường là

c Nhu cầu muối Na+ một ngày khoáng 20g

d Các muối Na+, C1-, Cu tham gia vào hoạt

động của enzym

30 Phát biểu về sự phân bố các hệ đệm

tro ng co thể, CHỌN CÂU SAI

a Hệ đệm Phosphat chủ yếu ở nội bào

b Hệ đệm Bicarbonat chiếm 53% dung tích

a Nhiễm kiễm b Nhược cận giáp

c Lợi tiểu d Calcitonin

32 Áp suất thẩm thấu cùa máu

a Phụ thuộc chủ yếu vào nồng độ của K+

b Phụ thuộc vào nồng độ của Na+

c Phụ thuộc vào nồng độ của tất cả các phân

tử hữu cơ và các ion có trong máu

d Nồng độ các ion trong máu càng tăng thì áp suất thấm thấu máu càng giảm

33 Protein niệu thường xuyên ở người trưởng thành lúc nghỉ ngoi được xem là bệnh

lí kể từ nồng độ

a 10 mg/L b 50 mg/L

c 1000 mg/L d 200 mg/L

34 CHÁT CHỌN dùng để thăm dò chức năng bài tiết của ống thận cần phải thoã mãn các điều kiện sau, NGOẠI TRỪ

a Không kết hợp với protein máu

b Không được bài tiết bởi ống thận

c Không được lọc qua cầu thận

d Không được tái hấp thu

35 Trong các mô dưới đây, mô nào chứa hàm lượng nưóc (tỉ lệ %) thấp nhất

4

Ngày đăng: 09/02/2021, 09:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w