1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

ĐỀ HSG TOÁN 7

8 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 88,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC nhọn; vẽ về phía ngoài tam giác ABC các tam giác vuông cân tại A là tam giác ABD và tam giác ACE.. a..[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ĐÔNG

HƯNG TRƯỜNG TH&THCS AN

CHÂU

ĐỀ THI CHỌN NGUỒN HỌC SINH

GIỎI Năm học: 2019 -2020 Môn thi: Toán 7

Thời gian: 120 phút (không kể giao

đề)

Câu 1: (4,5 điểm).

a Tính giá trị của các biểu thức sau:

A =

4 7 5 5 4 5

9 11 7 9 11 7

B =

b Tính giá trị của biểu thức: P = 3x2  4y3 2020tại x,y thỏa mãn:

20

5 ( 3) 0

x  y 

Câu 2: (4,5 điểm)

a x2(x+2) + 4(x+2) = 0

b Tìm x biết: 5x2 5x 66 5x1 106

c Tìm 3 số x, y, z biết rằng: 6 5; 2 7

và x + y –z = -143

Câu 3: ( 3 điểm)

Tìm số tự nhiên có ba chữ số, biết rằng số đó lay bội của 18 và chữ

số của nó tỉ lệ theo 1: 2: 3

Câu 4: (6 điểm)

1 Cho tam giác ABC nhọn; vẽ về phía ngoài tam giác ABC các tam giác vuông cân tại A là tam giác ABD và tam giác ACE

a Chứng minh: DC = BE và DC  BE

Trang 2

2 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm; AC = 4cm Điểm I nằm trong tam giác và cách đều ba cạnh của tam giác ABC Gọi M

là chân đường vuông góc kẻ từ điểm I đến BC Tính MB

Câu 5: (2 điểm)

Cho ba số dương 0 ≤ a ≤ b ≤ c ≤ 1 chứng minh rằng:

2

bc   ac   ab  

HẾT

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM

m

1

(4,5

đ)

a Tính giá trị của các biểu thức sau:

4 7 5 5 4 5

9 11 7 9 11 7

A       

 

4 7 5 4 5

:

9 11 9 11 7

:

9 9 11 11 7 5

1 1 :

7 5

0 : 0 7

A

A

A

A

    

     

    

  

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

Trang 4

 

1

2 1

2

3

456

114 4

B

B

B

B

B

b

Do

x  y   x  y 

với mọi x,y

Kết hợp

20

5 ( 3) 0

x  y 

=>

5 0

x 

20 (y 3) 0 5; 3

x y

Giá trị của biểu thức : P=

2 3

3x  4y 2020

tại x= 5; y=

-3

là: P = 3.52 – 4(-3)3 + 2020= 75+108+2020= 2203

Vậy P = 2203

0,5

0,25 0,25 0,5

2

(4,5

đ)

a x2(x+2) + 4(x+2) = 0

=> (x2 + 4) (x+2)= 0

=> x2 + 4 = 0 hoặc x+2= 0

=> x2 = - 4 ( loại ) vì x2 ≥0 với mọi x)

x+2= 0 => x = -2

vẫy x = -2

b Tìm x biết:

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

Trang 5

2 1 6

1 6 6 6

1 6

1 6 7

x x x x

x x

c Tìm 3 số x, y, z biết rằng: 6 5; 2 7

và x + y –z = -143

Ta có:

;

6 5 12 10 2 7 10 35

12 10 35

Áp dụng tích chất của dẫy tỉ số bằng nhau ta có:

143

11

12

10

35

x

x y

y z

z

Vậy x= 132, y= 110, z =385

0,25 0,25

0,5 0,25

0,5

0,25 0,25 0,25

3

(3đ) Gọi a, b, c là các chữ số của số có 3 chữ số cần tìm.Giả sử a ≤ b ≤ c ≤ 9

Ta có 1≤ a+ b + c ≤ 27

Mặt khác số càn tìm là bội số của 18 nên là bội của

9

Do đó a + b + c = 9 hoặc a + b + c = 18 hoặc a + b

+ c = 27

0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 0,25

Trang 6

A

C

E D

M

H

N K

DAC = BAE

DAC = BAE

Theo bài ra ta có: 1 2 3 6

Như vậy a + b + c chia hết cho 6, nên a + b + c =

18

 a = 3, b = 6, c = 9

Do số phải tìm lay bội số của 18 nên chữ số hang

đơn vị chẵn vì vậy hai số cần tìm là 396; 936

0,5

4

6 đ 1 (4 đ)

- GT, KL đúng

a * Chứng minh DC= BE

Ta có: + = 900 +

Tương tự: = 900 +

=>

Xét DAC vàBAE có AD = AB (ABD vuông cân tại

A)

AC = AE (ACE vuông cân

tại A)

(cmt)

0,5

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

Trang 7

AND =KNB ADNC= KBN

DAN = BKN

DAN BKN

CAI = AED AED + EAH

A

I

C

B

M D

E

r r r

 DC = BE ( Định nghĩa tam giác bằng nhau)

* Chứng minh DC BE

Gọi K, N lần lượt là giao điểm của DC với BE và AB

AND và KNB có ( đối đỉnh)

(DAC và

BAE)

 (định lí tổng ba góc trong tam

giác)

Mà : = 900 ((ABD vuông cân tại A)

 = 900

 DC  BE tại K

b Chứng minh A, H, M thẳng hàng:

Trên tia đối của tia MA lấy điểm I sao cho MI = MA

 Chứng minh AMB = IMC ( c- g- c)

 CI = AB và CI //AB

Chứng minh: ( cùng bù )

Chứng minh: ACI = EAD ( c- g- c)

=> mà = 900 (AHE

vuông tại H)

=> = 900 => = 1800 => M,

A, H thẳng hàng

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

2 (2 đ)

- Giả thiết , Kết luận

Vì điểm I nằm trong tam giác và cách đều ba cạnh

0,25

0,25 0,25

Trang 8

ABC vuông tại A nên AB2 + AC2 = BC2 ( định ly

pitago)

Tính BC = 5cm

Chứng minh CEI =CMI ( cạnh huyền – góc nhọn)

 CE= CM

 Tương tự: AE = AD; BD = BM

Chứng minh 2

BC BA AC

5 3 4

2( ) 2

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

5 (2

đ)

Vì 0 ≤ a ≤ b ≤ c ≤ 1 nên:

(a - 1) ( b - 1) ≥ 0  ab + 1 ≥ a + b

(1)

bc   b cac   a c

bc   ac   ab   b c a c a b     

2 (5)

 

Từ (4) và (5) => 2

bc   ac   ab   (đpcm)

0,25 0,25 0,25 0,5 0,5 0,25

Ngày đăng: 22/02/2021, 09:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w