1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề và hdc hsg 12

5 293 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề và Hướng dẫn chấm HSG 12
Trường học Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Bình
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi chính thức
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Đồng Hới
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 220,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên đoạn BD lấy điểm M không trùng với B, D.. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của M trên các cạnh AB, AD.. * Giám thị không giải thích gì thêm... Trong bài làm của học sinh yêu cầu phải

Trang 1

SỞ GD&ĐT KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 12 THPT QUẢNG BÌNH NĂM HỌC 2010 - 2011

Môn thi: Toán - Vòng I

ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Khóa ngày 26 tháng 10 năm 2010)

SỐ BÁO DANH: Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1:(2.0 điểm)

Giải phương trình: x3+3x2 +4x+ =2 (3x+2) 3x+1

Câu 2:(2.5 điểm)

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: 3 3

2

x

y= x − trên khoảng (0; +∞)

b) Cho các số dương a, b, c Chứng minh rằng:

a33 b33 c33 a b c

Câu 3:(2.0 điểm)

Cho dãy số {u } xác định như sau: n

1

2 1

1

2010

n

u

u

=

Tính 1 2

n

Câu 4:(2.0 điểm)

Cho hình vuông ABCD Trên đoạn BD lấy điểm M không trùng với B, D Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của M trên các cạnh AB, AD Chứng minh rằng: a) CM vuông góc EF

b) Ba đường thẳng CM, BF, DE đồng quy

Câu 5:(1.5 điểm)

Tìm tất cả các giá trị nguyên dương của k để phương trình :

x2 + y2 + + =x y kxy

có nghiệm nguyên dương

-HẾT -* Thí sinh không được sử dụng tài liệu.

* Giám thị không giải thích gì thêm.

Trang 2

SỞ GD&ĐT KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 12 THPT

QUẢNG BÌNH NĂM HỌC 2010 - 2011

Môn thi: Toán - Vòng I (Khóa ngày 26 tháng 10 năm 2010)

HƯỚNG DẪN CHẤM

(Đáp án, hướng dẫn này có 4 trang)

yªu cÇu chung

* Đáp án chỉ trình bày một lời giải cho mỗi bài Trong bài làm của học sinh yêu cầu phải lập luận

lô gic chặt chẽ, đầy đủ, chi tiết và rõ ràng.

* Trong mỗi bài, nếu học sinh giải sai ở bước giải trước thì cho điểm 0 đối với những bước giải

sau có liên quan.

* Điểm thành phần của mỗi bài nói chung phân chia đến 0,25 điểm Đối với điểm thành phần là

0,5 điểm thì tuỳ tổ giám khảo thống nhất để chiết thành từng 0,25 điểm.

* Học sinh có lời giải khác đáp án (nếu đúng) vẫn cho điểm tối đa tuỳ theo mức điểm của từng bài.

* Điểm của toàn bài là tổng (không làm tròn số) của điểm tất cả các bài.

1

3

x≥ −

Ta có:

3 3

Xét hàm số : f t( )= +t3 tf t'( ) 3= t2 + > ∀ ∈1 0, t ¡ nên f đồng biến

trên ¡

1

x

x

=

Kết hợp điều kiện nghiệm của phương trình đã cho là: x = 0; x = 1

2 điểm

0,25

0,5

0,5

0,5

0,25

2

a) Ta có:

2

3

0

2 2

x x

x

>



=



BBT của hàm số đã cho trên khoảng (0; +∞) là:

2,5 điểm

0,5

Trang 3

x 0 1 +∞

y' - 0 +

y 0 +∞

1

2 − Dựa vào BBT ta có giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên (0 ; +∞) là 1 2 − , đạt được khi x = 1 b) Từ kết quả câu a) ta có: 3 3 1 , 0 2 2 x y= x − ≥ − ∀ >x Do đó với a, b, c dương ta có: 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 1 2 2 3 1 1 3 2 2 2 3 1 2 2 a a b b b b a b c a b c a b c c c b c a b c a b c a c c a a  − ≥ −    − ≥ − ⇒ + + ≥ + + +  + + −    ÷  ÷        − ≥ −  Mặt khác áp dụng BĐT Côsi ta có: a b c 33 a b c 3 b + + ≥c a b c a = Nên: a b c 3 0

Do đó: a33 b33 c33 a b c

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi a = b = c

0,5

0,25

0,25

0,5

0,25

0,25

3

Ta có:

2

1

2010

+

*

k

Do đó: 1 2

Ta thấy:

2

*

2010

n

u

u + = +u > ≥ ∀ ∈u n ¥ nên dãy số {u } tăng và bị n

2 điểm

0,25

0,25

Trang 4

chặn dưới Giả sử {u } bị chặn trên, khi đó tồn tại giới hạn hữu hạn n

limu = a < n +∞

Ta có:

1

n

Điều này vô lý vì u n ≥ ∀ ∈1, n ¥* thì limu = a 1 n

Vậy {u } không bị chặn trên hay lim n u = n +∞

1

0,5

0,5

0,5

4

Xét hệ trục tọa độ như hình vẽ:

Khi đó ta có:

A(0;0), B(a;0), C(a;a), D(0;a)

Với a = AB = AD = CD = BC (a > 0)

a)

Đặt: b = AE (0 < b < a)

Ta có: M(b ; a - b); E(b ; 0); F(0; a - b)

Do đó:

CMuuuur= − −b a b

EF = −b a b

uuur

CMuuuur EFuuur = - b(b - a) - b(a - b) = 0⇒CMEF

b)

Phương trình của DE: x y 1 ax by ab

Phương trình của BF: x y 1 (a b x ay a a b) ( )

Gọi G là giao điểm của DE và BF thì tọa độ của G là nghiệm của hệ:

2

2

ab x

y

 =

+ −

;

G

2 điểm

0,5

0,25

0,25

0,25

0,25

A

B

C D

M

E

F

G

x y

Trang 5

2 2

;

CG

⇒uuur=  + − + − ÷ (*)

Ta có CMuuuur= (b - a; - b) (**)

Từ (* )(**) ta được

2

a

= + −

⇒ G, C, M thẳng hàng

Hay ba đường thẳng BF, DE, CM đồng quy

0,25

0,25

5

Giả sử k là 1 số nguyên dương sao cho phương trình:

nguyên dương (x y của (1) sao cho 0; 0) x0 + y0 nhỏ nhất Không mất tính

tổng quát giả sử : x0 ≥ y0

Xét phương trình bậc hai: 2 2

xkyx y+ + y = (2) Theo giả sử trên thì x là một nghiệm của (2) Theo Viet thì:0

2

0

x

+

cũng là một nghiệm của (2) Ta có ( x y nguyên dương nên 0; 0) x nguyên 1

dương Do đó ( x y cũng là 1 nghiệm nguyên dương của (1).1; 0)

x0 + y0 nhỏ nhất nên

2

0

x

+

Thay vào (1) ta có: 0 0

0

2

x

4

k k

k

=

< ≤ ⇒  = ( vì k nguyên)

Thử lại: k = 3 phương trình (1) có nghiệm (2 ; 2)

k = 4 phương trình (1) có nghiêm (1 ; 1)

Vậy: k = 3, k = 4 là các giá trị cần tìm

1,5 điểm

0,25

0,5

0,5

0,25

Ngày đăng: 05/11/2013, 12:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho hình vuông ABCD. Trên đoạn BD lấy điểm M không trùng với B, D.            Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của M trên các cạnh AB, AD - đề và hdc hsg 12
ho hình vuông ABCD. Trên đoạn BD lấy điểm M không trùng với B, D. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của M trên các cạnh AB, AD (Trang 1)
Xét hệ trục tọa độ như hình vẽ: Khi đó ta có: - đề và hdc hsg 12
t hệ trục tọa độ như hình vẽ: Khi đó ta có: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w