1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Download Đề thi thử ĐH môn hóa học lần 1

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 20,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Điện phân điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hóa trị II với cường độ dòng 3A, sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gamA. Biết hiệu suất phản ứng điện phân 1[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Môn: Hóa học (thời gian làm bài 90’)

Mã đề thi: 570

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Si =28; P=31; Cl = 35,5; K = 39;

Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207

I-PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Thực hiện phản ứng este hoá ancol đơn chức X với axit Y (xt H2SO4 đặc) thu được este Z có công thức phân tử là C4H6O2 Ycó phản ứng tráng gương và phản ứng làm mất màu nước brom Vậy CTCT của

Z là

A HCOOC(CH3)=CH2 B CH2=CHCOOCH3 C HCOOCH2CH=CH2 D HCOOCH=CHCH3

Câu 2: Cho hai dung dịch: Ba(HCO3)2 và NaHSO4 có cùng nồng độ mol/l Trộn 2 dung dịch với nhau theo

tỷ lệ thể tích 1: 1 thu được kết tủa X, khí Y và dung dịch Z Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Z?( Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước)

A Na+ và SO

2-4 B Na+, H+, SO

2-4 C Na+, HCO

-3 D Na+, HCO

-3 và SO

2-4

Câu 3: Điện phân điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hóa trị II với cường độ dòng 3A, sau

1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam Biết hiệu suất phản ứng điện phân 100% Kim loại và thể tích khí thoát ra ở anot là

A Cu ; 0,336 lít B Ni ; 0,448 lít C Zn ; 0,896 lít D Cd ; 0,224 lít.

Câu 4: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H7O2N X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối

thỏa mãn là

Câu 5: Hỗn hợp X gồm 2 anđehit hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn

toàn 0,1 mol X thu được 3,584 lít CO2 (đktc) Mặt khác, cho 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 43,2 gam Ag Vậy 2 anđehit trong hỗn hợp X là

A OCH-CHO và OCHCH2CHO B CH3CHO và OCHCH2CHO

Câu 6: Cho 150 ml ddNaOH 1M vào 100 ml dd chứa Ba(HCO3)2 0,4M và BaCl2 0,5M thu được kết tủa có khối lượng là

Câu 7: Thuỷ phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp hai muối natrioleat và natrilinoleat

theo tỷ lệ mol 1 : 2 Hãy cho biết 1 mol X phản ứng tối bao với bao nhiêu mol I2?

Câu 8: Cho 200 ml ddNaOH 2M vào V lít ddAlCl3 xM thu được 7,8 gam kết tủa Hãy cho biết nếu cho 100

ml ddNaOH 2M vào V lít ddAlCl3 xM trên thì lượng kết tủa thu được là

Câu 9: Thủy phân hoàn toàn trieste X trong 200 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng

thu được 9,2 gam glixerol và 32,2 gam chất rắn khan Tên của X là

A Glixeryl triacrylat B Glixeryl triaxetat C Glixeryl tripropionat D Glixeryl trifomat.

Câu 10: Dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng).

A CH3COOH, NH4Cl và BaCl2 B NaHSO4, NaHCO3 và AlCl3

C NaHSO4, C6H5NH3Cl và AlCl3 D C6H5ONa, Na2CO3 và Na2SO3.

Câu 11: Tính khối lượng tinh bột cần lấy để có thể điều chế được 100 ml cồn etylic 920(biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml) và hiệu suất của các phản ứng đều đạt 81%

Câu 12: Trộn 11,2 gam Fe với 6,4 gam S, sau đó đem nung ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp X Hòa tan

hoàn toàn hỗn hợp X trong ddH2SO4 đặc, nóng dư thu được sản phẩm gồm Fe2(SO4)3, SO2, H2O Thể tích

SO2 thu được ở đktc là

A 20,16 lít B 13,44 lít C 11,2 lít D 14,56 lít.

Câu 13: Octapeptit X có công thứ cấu tạo như sau: Gly-Phe-Tyr-Gly-Lys-Gly-Phe-Tyr Hãy cho biết khi

thủy phân không hoàn toàn X có thể thu được bao nhiêu tripeptit có chứa Gly?

Trang 2

Câu 14: Hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 Tiến hành nung hỗn hợp X ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau

- Phần 1: Cho vào dung dịch NaOH lấy dư, sau phản ứng thu được 1,344 lít khí (đktc)

- Phần 2: Đem hòa tan vừa hết trong 310 ml dung dịch H2SO4 1M (loãng) thu được 3,36 lít khí (đktc) Xác định hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm

Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng sau: NaX + H2SO4 đặc, nóng NaHSO4 + HX Vậy HX ứng với dãy chất là

A HBr, HCl, HI B HCl, HBr, HF C HNO3, HNO2, HCl D HNO3, HCl, HF

Câu 16: Cho ddFeCl2 vào lượng dư dd hỗn hợp gồm KMnO4 và H2SO4 loãng Tổng hệ số của các chất(là

số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là

Câu 17: Cho các chất sau: propen, isobutilen, propin, buta-1,3-đien, stiren và etilen Số chất khi tác

dụng với HBr theo tỷ lệ 1 : 1 cho hai dẫn xuất monobrom là

Câu 18: Hỗn hợp X gồm axit axetic và etanol Cho 17,28 gam hỗn hợp X tác dụng Na dư thu được 3,696

lít H2 (đktc) Thêm H2SO4 đặc vào hỗn hợp X, đun nóng thu được 10,56 gam etylaxetat Hiệu suất phản ứng este hóa là

Câu 19: Nguyên tố R tạo với hiđro chất khí có công thức RH4 Trong oxit cao nhất của R, oxi chiếm 53,33% về khối lượng Vậy R là

Câu 20: Cho các phản ứng sau: (1)S + H2SO4 (đặc, nóng); (2)H2S + SO2 ; (3)H2S + H2SO4 (đặc, nóng); (4)SO2 + H2SO4 (đặc, nóng); (5)SO3 + H2SO4 đặc Các trường hợp xảy ra phản ứng là

A (1), (2), (3), (4) B (2), (3), (4), (5) C (1), (2), (3), (5) D (1), (2), (4), (5).

Câu 21: Cho khí H2 đi qua hỗn hợp X gồm 0,1 mol CuO; 0,05 mol Fe3O4 nung nóng, sau một thời gian

dư Số mol HNO3 tham gia phản ứng là

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X (C, H, O, N), sau đó cho sản phẩm cháy qua dung dịch vôi

trong dư thì thu được 20,0 gam kết tủa, khí thoát ra khỏi dung dịch vôi trong có thể tích là 0,56 lít Mặt khác, đun nóng X trong NaOH thu được muối Y có công thức là: H2NCH2COONa Công thức của X là

A H2NCH2COOC2H5 B H2NCH2COOCH3 C H2NCH2COOC6H5 D H2NCH2COOH

Câu 23: Cho các chất sau: (1)axit axetic; (2)axit acrylic; (3)phenol và (4)axit oxalic Sự sắp xếp theo

chiều tính axit tăng dần là

A (2) < (3) < (1) < (4) B (3) < (1) < (2) < (4).

C (1) < (2) < (3) < (4) D (3) < (1) < (4) < (2).

Câu 24: Trong quá trình sản xuất khí NH3 trong công nghiệp, hãy cho biết nguồn cung cấp H2 được lấy chủ yếu từ phản ứng:

A CH4 + hơi nước B Kim loại + axit C Điện phân nước D Al, Zn + kiềm.

Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3, thu được dung

hỗn hợp muối khan Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là

Câu 26: Cho kim loại M vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X chứa 18,95 gam chất tan và

thấy thoát ra 2,24 lít H2 (đktc) Kim loại M là

Câu 27: Trung hòa 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol, axit benzoic cần dùng 600 ml ddNaOH

0,1M Cô cạn dd sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là

Câu 28: Cho 50 ml dung dịch FeCl2 1M vào dung dịch AgNO3 dư, khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là

Câu 29: Cho H2SO4 trung hoà 6,84 gam một Amin đơn chức X thu được 12,72 gam muối Công thức của Amin X là

A CH3NH2 B C3H7NH2 C C3H5NH2 D C2H5NH2

Trang 3

Câu 30: Cho HCl (đặc) tác dụng với các chất sau: Fe, FeO, Fe3O4, Fe(NO3)2, MnO2, KMnO4 Hãy cho biết xảy ra bao nhiêu phản ứng oxi hóa - khử?

Câu 31: Anken X có công thức phân tử là C5H10 Khi cho X tác dụng với KMnO4 ở nhiệt độ thấp thu được chất hữu cơ Y có công thức phân tử là C5H12O2 Oxi hóa nhẹ Y bằng CuO dư, nung nóng thu được chất hữu cơ Z có công thức phân tử là C5H10O2 Z không có phản ứng tráng gương Vậy X là

A 2-Metylbut-2-en B But-1-en C 2-Metylbut-1-en D But-2-en.

Câu 32: Cho các cặp chất sau tác dụng với nhau: (1)CH3NH2 + C6H5NH3Cl; (2)C6H5NH3Cl + NH3; (3)CH3NH3Cl + NaOH; (4)NH4Cl + C6H5NH2 Những cặp xảy ra phản ứng là

A (1), (3), (4) B (2), (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (2), (4).

Câu 33: Cho muối X vào dung dịch AlCl3, thấy có kết tủa trắng dạng keo và khí Y bay lên Khí Y không

đũa Pt vào muối X và hơ trên ngọn lửa đèn khí ngọn lửa có màu tím Muối X là

A Na2CO3 B K2CO3 C K2SO3 D Na2SO3

Câu 34: Cho 100 ml dung dịch NaOH 1M với 100 ml dung dịch H3PO4 thu được dung dịch X có chứa 6,12 gam chất tan Vậy các chất tan trong dung dịch X là

A Na2HPO4 và NaH2PO4 B NaOH dư và Na3PO4

C Na2HPO4 và H3PO4 dư D Na3PO4 và Na2HPO4

Câu 35: Cho các cặp cacbohiđrat sau: (1)glucozơ và saccarozơ; (2)saccarozơ và fructozơ; (3)glucozơ và

fructozơ; (4)mantozơ và saccarozơ Hãy cho biết nếu sử dung dung dịch Br2 có thể phân biệt được các chất trong những cặp chất nào?

A (1), (2), (4) B (2), (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (3), (4).

Câu 36: Cho các dãy chuyển hóa Glyxin ⃗ + NaOH X1 ⃗ +HCl du X2 Vậy công thức của X2 là

Câu 37: Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Oxi hoá

hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag Giá trị của m là

Câu 38: Từ etilen, người ta điều chế PVC theo sơ đồ sau:

etilen ⃗ + Cl2 1,2-đicloetan ⃗ 5000C vinyl clorua ⃗ trung hop poli (vinyl clorua) Với hiệu suất các phản ứng tương ứng là 80%; 70% và 62,5% Thể tích etilen(đktc) cần lấy để có thể điều chế được 1 tấn PVC là

A 1064 m3 B 1008 m3 C 1024 m3 D 1046 m3

Câu 39: Hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức có tỷ lệ số mol tương ứng là 1 : 4 Cho 9,4 gam hỗn hợp X

vào bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 9,15 gam Vậy công thức của 2 ancol là

A CH3OH và C3H5OH B CH3OH và C2H5OH C C2H5OH và C3H5OH D CH3OH và C3H7OH

Câu 40: Phân tử H2SO4 có cấu tạo như sau: (HO)2S(=O)2 Hãy cho biết lớp ngoài cùng của lưu huỳnh trong phân tử H2SO4 có bao nhiêu electron? Cho biết S (Z = 16)

II-PHÂN RIÊNG [10 câu]

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần, phần A hoặc phần B

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Cho các cặp kim loại sau: (1) Fe và Cu; (2) Fe và Ag; (3) Fe và Zn; (4) Fe và Ni; (5) Fe và Mg

nhúng vào dung dịch H2SO4 loãng Hãy cho biết có bao nhiêu cặp cặp mà trong đó, sắt bị ăn mòn mạnh hơn? (Biết rằng các kim loại tiếp xúc trực tiếp với nhau)

Câu 42: Từ benzen, người ta tiến hành điều chế anilin qua một số giai đoạn Tính khối lượng benzen cần

lấy để có thể điều chế được 465 gam anilin Biết hiệu suất chung của quá trình phản ứng đạt 78%

Câu 43: Cho cân bằng sau: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) ∆H = -96,23 kJ/mol Hãy cho biết tác động nào sau đây đối với cân bằng làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

A Tăng áp suất chung của hệ B Tăng thể tích bình.

Câu 44: Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2

và KOH tương ứng là

A 0,030 mol và 0,04 mol B 0,030 mol và 0,08 mol.

Trang 4

C 0,015 mol và 0,04 mol D 0,015 mol và 0,08 mol.

Câu 45: Trung hoà m gam dung dịch axit cacboxylic đơn chức X cần m gam dung dịch NaOH 3,2%, sau

phản ứng thu được dung dịch chứa muối có nồng độ 3,76% Vậy công thức của axit X là

A CH3COOH B C2H5COOH C C2H3COOH D HCOOH.

Câu 46: Có các dung dịch sau: NaCl, NaNO3, Na2S và Na3PO4 Thuốc thử có thể sử dụng để phân biệt các dung dịch trên là

Câu 47: Hỗn hợp X gồm a mol axetilen, 2a mol etilen và 5a mol H2 Cho hỗn hợp X qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y (gồm 4 chất) Đặt k là tỷ khối của hỗn hợp Y so với hỗn hợp X Vậy khoảng giá trị của của k là

A 2,5 > k ≥ 1 B 2,0 ≥ k > 1 C 1,5 > k > 1 D 2,0 > k > 1.

Câu 48: Clo hoá etan thu được dẫn xuất X Đun nóng X trong NaOH dư thu được chất hữu cơ Y Y tác

dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam Tên gọi của X là

A 1,1,1-tricloetan B 1,2-đicloetan C 1-cloetan D 1,1-đicloetan.

Câu 49: Dung dịch X có chứa các ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1 ml Na+, 0,2 mol Cl-, 0,2 mol NO3- Thêm dần

V lít ddK3CO3 vào ddX đến khi được lượng kết tủa lớn nhất V có giá trị tối thiểu là

Câu 50: Oxi hoá a mol HCHO bằng oxi (xt) thu được hỗn hợp X gồm HCHO và HCOOH Cho hỗn hợp X

ứng oxi hóa là

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Thuỷ phân hoàn toàn 222 gam một triglixerit thu được 23 gam glixerol và hai loại axit béo Hai

loại axit béo đó là

Câu 52: Cho các chất sau: (1)axit aminoaxetic; (2)natri glutamat; (3)muối natri của axit aminoaxetic;

(4)este của metanol với axit aminoaxetic Những chất phản ứng với HCl và với NaOH là

A (1), (2), (4) B (1), (3), (4) C (1), (2), (3) D (2), (3), (4).

Câu 53: Trong quá trình chuyển hoá tinh bột trong cơ thể, chất nào sau đây không phải là sản phẩm của

quá trình đó?

Câu 54: Cho biết, thế điện cực chuẩn của Ag+/Ag = +0,80V; của Pb2+/Pb = -0,13V Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Pb - Ag là

Câu 55: Lượng H2O2 và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành CrO4

2-là bao nhiêu mol?

A 0,015 mol và 0,16mol B 0,015 mol và 0,10mol.

C 0,030 mol và 0,10mol D 0,015 mol và 0,05mol.

Câu 56: Tại nhiệt độ T, trong bình kín dung tích V, khi cho 1 mol H2 (k) tác dụng với 1,0 mol I2 (k) người

ta thu được 1 mol HI (k) Nếu cho 4 mol H2 tác dụng với 1 mol I2 thì thu được bao nhiêu mol khí HI?

Câu 57: Dùng dung dịch KMnO4 0,02M để chuẩn độ 20,0 ml dung dịch FeSO4 đã được axit hoá bằng dung dịch H2SO4 loãng Sau khi cho được 20,0 ml dung dịch KMnO4 vào thì dung dịch bắt đầu chuyển sang màu hồng Nồng độ mol của FeSO4 là

Câu 58: Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức mạch hở với H2SO4 đặc tại 1400C thu được hỗn hợp các ete Lấy X là một trong số các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn ta có tỷ lệ số mol X : CO2 : H2O = 0,25 :

1 : 1 Vậy công thức của 2 ancol là

A CH3OH và C4H7OH B CH3OH và C2H5OH C CH3OH và C3H5OH D C2H5OH và C3H5OH

Câu 59: Cho m gam Sn tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được muối Sn(NO3)2 và V1 lít

Sn(NO3)4 và V2 lít khí NO2 (thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Mối quan hệ giữa V1 và V2 là

Câu 60: Cho các phản ứng: (1) X + H2O H+¿, t

0

¿ Y + Z; (2) Y + O2 ⃗ xt Z Vậy X, Y là cặp chất nào sau đây?

Trang 5

A CH3COOCH=CH2 và CH3CHO B CH2=CHCOOCH=CH2 và CH3CHO.

C HCOOCH=CH2 và CH3CHO D CH3COOC2H5 và CH3CHO

Ngày đăng: 21/02/2021, 03:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w