Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat.. Số công thức cấu tạo của [r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT VĨNH YÊN
Mã đề thi: 569
ĐỀ THI CHUYÊN ĐỀ LẦN 2 NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: HÓA HỌC 12
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã số:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137
A Nấu canh cua thấy riêu cua nổi lên.@
B Khử mùi tanh cá mè bằng giấm hoặc chanh
C Cho anbumin vào Cu(OH)2 thấy có màu tím xuất hiện
D Cho brom vào anilin thấy có kết tủa màu trắng xuất hiện
A CH2=CH2 B CH CH @ C CH3-CH3 D CH3CHO
Giá trị của m là:
áo rét?
A Tơ nilon-6,6 B Tơ nitron.@ C Tơ capron D Tơ lapsan
của dung dịch glucozơ là
A Na CO 2 3 B AgNO3 C K SO2 4@ D Ba OH 2
oxit là?
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là:
A 4,76 gam B 6,74 gam C 8,85 gam D 5,88 gam.@
A Amilozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Saccarozơ.@
A dung dịch KCl dẫn điện.@ B benzen là chất điện li mạnh
C muối ăn rắn, khan dẫn điện D HCl là chất điện li yếu
Trang 2Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là
Thuốc súng không khói X Y Solbitol Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A Xenlulozo, glucozo @ B Xenlulozo, fructozo
C Tinh bột, glucozo D Tinh bột, fructozo
A Glucozơ và saccarozơ B fructozơ và saccarozơ
C fructozơ và axit axetic D Glucozơ và fructozơ@
(Y) là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa (X), (Y) lần lượt là ?
A poli(metyl metacrylat) và PVC@ B nhựa phenol-fomanđehit và PE
C poliacrilonitrin và PVC D poli(metyl acrylat) và cao su thiên nhiên
bọt khí thì dừng điện phân Tại thời điểm này khối lượng catot đã tăng
A 12,8 gam.@ B 18,4 gam C 0,0 gam D 5,6 gam
với dung dịch NaHCO3 X là chất nào trong số các chất sau?
A Axit axetic B Phenol.@ C Anilin D ancol etylic
A Lớp váng nổi lên khi nấu thịt, cá là hiện tượng đông tụ protein
B Protein dễ tan trong nước tạo thành dung dịch keo.@
C Với lòng trắng trứng, Cu(OH)2 đã phản ứng với các nhóm peptit - CO - NH - cho sản phẩm màu tím
D Sữa tươi để lâu sẽ bị vón cục, tạo thành kết tủa do bị lên men làm đông tụ protein
sau đây?
A Phân lân B Phân kali C Phân NPK D Phân đạm @
biết tên của phương pháp bảo vệ kim loại đó?
A Tạo hợp kim không gỉ B Phương pháp điện hóa
C Dùng chất kìm hãm D Bảo vệ bề mặt @
phản ứng là 80% Khối lượng glixerol thu được là:
A 6,900 kg B 0,736 kg@ C 0,750 kg D 8,100 kg
tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và
Y lần lượt là
A C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO.@ B C2H5COOH và HCOOC2H5
C HCOOC2H5và HOCH2CH2CHO D HCOOC2H5 và HOCH2COCH3
hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là
Trang 3C CH3NH2và C2H5NH2.@ D CH3NH2và (CH3)3N
trong dư thu được a gam kết tủa Giá trị của a là:
được 1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat Giá trị của a là
-2
H O/OH
X Y Z T¬ nilon-6,6 X có công thức phân
tử C9H16O4 Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ là
dung dịch HCl 2M Mặt khác, nếu đun nóng 17,8 gam hỗn hợp A và cho luồng khí CO dư đi qua, để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 16,2 gam chất rắn Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al2O3 trong hỗn hợp A là
Z Dung dịch AgNO3 có NH3 (t0) Kết tủa Ag
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Anilin, tinh bột, glucozo, axit glutamic B Axit glutamic, tinh bột, glucozo, anilin@
C Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozo D Axit glutamic, glucozo, tinh bột, anilin
(a) Điện phân MgCl2 nóng chảy
(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư
(c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3
(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Dẫn khí H2 dư đi qua bột CuO nung nóng
(g) Cho Mg tác dụng với dung dịch FeCl3 dư
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
lệ mol 1:1 Mặt khác cho X tác dụng với Na thì số mol H2 thu được đúng bằng số mol của X đã phản ứng Nếu tách một phân tử H2O từ X thì tạo ra sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Bước 1: Cho 3 – 4 ml dung dịch AgNO3 2% vào hai ống nghiệm (1) và (2) Thêm vài giọt dung dịch NaOH loãng, cho amoniac loãng 3% cho tới khi kết tủa tan hết (vừa cho vừa lắc)
Bước 2: Rót 2 ml dung dịch saccarozơ 5% vào ống nghiệm (3) và rót tiếp vào đó 0,5 ml dung dịch
H2SO4 loãng Đun nóng dung dịch trong 3 – 5 phút
Bước 3: Để nguội dung dịch, cho từ từ NaHCO3 tinh thể vào ống nghiệm (3) và khuấy đều bằng đũa thủy tinh cho đến khi ngừng thoát khí CO2
Bước 4: Rót nhẹ tay 2 ml dung dịch saccarozơ 5% theo thành ống nghiệm (1) Đặt ống nghiệm (1) vào
cốc nước nóng (khoảng 60 – 70oC) Sau vài phút, lấy ống nghiệm (1) ra khỏi cốc
Trang 4Bước 5: Rót nhẹ tay dung dịch trong ống nghiệm (3) vào ống nghiệm (2) Đặt ống nghiệm (2) vào cốc
nước nóng (khoảng 60 – 70oC) Sau vài phút, lấy ống nghiệm (2) ra khỏi cốc
Cho các phát biểu sau:
(a) Mục đích chính của việc dùng NaHCO3 là nhằm loại bỏ H2SO4 có trong dung dịch
(b) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm tách thành hai lớp
(c) Ở bước 1 xảy ra phản ứng tạo phức bạc amoniacat
(d) Sau bước 4, thành ống nghiệm (1) có lớp kết tủa trắng bạc bám vào
(e) Sau bước 5, thành ống nghiệm (2) có lớp kết tủa trắng bạc bám vào
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) X1 + H2O co mang ngandien phan X2 + X3 + H2
(2) X2 + X4BaCO3 + Na2CO3 + H2O
(3) X2 + X3X1 + X5 + H2O
(4) X4 + X6BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O
Các chất X2, X5, X6 lần lượt là
chất: NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch
X là
cần vừa đủ 86,24 lít O2 (đktc) Mặt khác đun nóng 105,8 gam T với dung dịch NaOH (dư 20% so với lượng cần phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn E và hỗn hợp F gồm hai ancol no, đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn E thu được CO2; 101,76 gam Na2CO3 và 2,88 gam H2O Phần trăm khối lượng của Y trong T là
chức, Y là tripeptit Cho 27,2 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,1 mol hỗn hợp 2 khí Mặt khác, 27,2 gam E phản ứng với dung dịch HCl thu được m gam muối Giá trị của m là
(1) (X) C9H20N2O4 + 2NaOH X1+ X2 +X3 +H2O
(2) X1+ 3HCl X4 + 2NaCl
(3) X2
o
170 C
C2H4 + H2O
(4) X2 + O2men X5 + H2O
(5) X5 + X3 X6
Biết X3 có cùng số nguyên tử cacbon với X2 Cho các phát biểu sau:
(a) X6 có công thức phân tử là C4H11NO2
(b) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X1 thu được 8 mol hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O và N2
(c) Tổng số nguyên tử trong phân tử X4 là 22
(d) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X1 cần dùng 5,5 mol khí oxi
Số phát biểu đúng là
-
- HẾT -