1. Trang chủ
  2. » Ngữ Văn

Download Đề thi thử ĐH CĐ môn hóa học mã đề 327

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 19,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy cho biết nếu sử dung dung dịch Br 2 có thể phân biệt được các chất trong những cặpA. chất nào.[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG

MÔN: HÓA HỌC

(Thời gian 90 phút)

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Si =28; P=31; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207

I-PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Cho 50 ml dung dịch FeCl2 1M vào dung dịch AgNO3 dư, khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là

A 18,15 gam B 15,75 gam C 19,75 gam D 14,35 gam.

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 127 gam hỗn hợp muối khan Vậy

số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là

A 0,35 mol B 0,30 mol C 0,40 mol D 0,45 mol.

Câu 3: Cho các chất sau: propen, isobutilen, propin, buta-1,3-đien, stiren và etilen Số chất khi tác dụng với HBr

theo tỷ lệ 1 : 1 cho hai dẫn xuất monobrom là

Câu 4: Cho 100 ml dung dịch NaOH 1M với 100 ml dung dịch H3PO4 thu được dung dịch X có chứa 6,12 gam chất tan Vậy các chất tan trong dung dịch X là

A NaOH dư và Na3PO4. B Na2HPO4 và NaH2PO4.

C Na3PO4 và Na2HPO4. D Na2HPO4 và H3PO4 dư.

Câu 5: Cho các cặp chất sau tác dụng với nhau: (1)CH3NH2 + C6H5NH3Cl; (2)C6H5NH3Cl + NH3; (3)CH3NH3Cl + NaOH; (4)NH4Cl + C6H5NH2 Những cặp xảy ra phản ứng là

A (2), (3), (4) B (1), (2), (4) C (1), (2), (3) D (1), (3), (4).

Câu 6: Cho 200 ml ddNaOH 2M vào V lít ddAlCl3 xM thu được 7,8 gam kết tủa Hãy cho biết nếu cho 100 ml ddNaOH 2M vào V lít ddAlCl3 xM trên thì lượng kết tủa thu được là

Câu 7: Cho các phản ứng sau: (1)S + H2SO4 (đặc, nóng); (2)H2S + SO2 ; (3)H2S + H2SO4 (đặc, nóng); (4)SO2 + H2SO4 (đặc, nóng); (5)SO3 + H2SO4 đặc Các trường hợp xảy ra phản ứng là

A (1), (2), (3), (5) B (2), (3), (4), (5) C (1), (2), (3), (4) D (1), (2), (4), (5).

Câu 8: Trộn 11,2 gam Fe với 6,4 gam S, sau đó đem nung ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp X Hòa tan hoàn toàn

hỗn hợp X trong ddH2SO4 đặc, nóng dư thu được sản phẩm gồm Fe2(SO4)3, SO2, H2O Thể tích SO2 thu được ở đktc là

A 11,2 lít B 13,44 lít C 20,16 lít D 14,56 lít.

Câu 9: Trong quá trình sản xuất khí NH3 trong công nghiệp, hãy cho biết nguồn cung cấp H2 được lấy chủ yếu từ phản ứng:

A CH4 + hơi nước. B Al, Zn + kiềm C Kim loại + axit D Điện phân nước.

Câu 10: Hỗn hợp X gồm 2 anđehit hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol

X thu được 3,584 lít CO2 (đktc) Mặt khác, cho 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 43,2 gam Ag Vậy 2 anđehit trong hỗn hợp X là

A CH3CHO và OCHCH2CHO. B HCHO và OCH-CHO.

Câu 11: Phân tử H2SO4 có cấu tạo như sau: (HO)2S(=O)2 Hãy cho biết lớp ngoài cùng của lưu huỳnh trong phân tử H2SO4 có bao nhiêu electron? Cho biết S (Z = 16)

Câu 12: Hỗn hợp X gồm axit axetic và etanol Cho 17,28 gam hỗn hợp X tác dụng Na dư thu được 3,696 lít H2 (đktc) Thêm H2SO4 đặc vào hỗn hợp X, đun nóng thu được 10,56 gam etylaxetat Hiệu suất phản ứng este hóa là

Câu 13: Nguyên tố R tạo với hiđro chất khí có công thức RH4 Trong oxit cao nhất của R, oxi chiếm 53,33% về khối lượng Vậy R là

Câu 14: Cho các dãy chuyển hóa Glyxin ⃗ + NaOH X1 ⃗ +HCl du X2 Vậy công thức của X2 là

A ClH3N-CH2-COOH. B ClH3NCH2COONa. C CH3CH(NH2)COOH. D H2NCH2COOH.

Câu 15: Cho 150 ml ddNaOH 1M vào 100 ml dd chứa Ba(HCO3)2 0,4M và BaCl2 0,5M thu được kết tủa có khối lượng là

A 19,70 gam B 29,55 gam C 15,76 gam D 17,73 gam.

Câu 16: Octapeptit X có công thứ cấu tạo như sau: Gly-Phe-Tyr-Gly-Lys-Gly-Phe-Tyr Hãy cho biết khi thủy phân

không hoàn toàn X có thể thu được bao nhiêu tripeptit có chứa Gly?

Trang 2

Câu 17: Dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng).

A CH3COOH, NH4Cl và BaCl2. B NaHSO4, C6H5NH3Cl và AlCl3.

C NaHSO4, NaHCO3 và AlCl3. D C6H5ONa, Na2CO3 và Na2SO3.

Câu 18: Thuỷ phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp hai muối natrioleat và natrilinoleat theo tỷ

lệ mol 1 : 2 Hãy cho biết 1 mol X phản ứng tối bao với bao nhiêu mol I2?

Câu 19: Cho HCl (đặc) tác dụng với các chất sau: Fe, FeO, Fe3O4, Fe(NO3)2, MnO2, KMnO4 Hãy cho biết xảy ra bao nhiêu phản ứng oxi hóa - khử?

Câu 20: Tính khối lượng tinh bột cần lấy để có thể điều chế được 100 ml cồn etylic 920(biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml) và hiệu suất của các phản ứng đều đạt 81%

Câu 21: Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Oxi hoá hoàn toàn 0,2

mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag Giá trị của m là

Câu 22: Thực hiện phản ứng este hoá ancol đơn chức X với axit Y (xt H2SO4 đặc) thu được este Z có công thức phân tử là C4H6O2 Y có phản ứng tráng gương và phản ứng làm mất màu nước brom Vậy CTCT của Z là

A CH2=CHCOOCH3. B HCOOCH2CH=CH2. C HCOOC(CH3)=CH2. D HCOOCH=CHCH3.

Câu 23: Cho ddFeCl2 vào lượng dư dd hỗn hợp gồm KMnO4 và H2SO4 loãng Tổng hệ số của các chất(là số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là

Câu 24: Từ etilen, người ta điều chế PVC theo sơ đồ sau:

etilen ⃗ +Cl2 1,2-đicloetan ⃗ 5000C vinyl clorua ⃗ trung hop poli (vinyl clorua) Với hiệu suất các phản ứng tương ứng là 80%; 70% và 62,5% Thể tích etilen(đktc) cần lấy để có thể điều chế được 1 tấn PVC là

A 1008 m3 B 1064 m3 C 1024 m3 D 1046 m3

Câu 25: Cho H2SO4 trung hoà 6,84 gam một Amin đơn chức X thu được 12,72 gam muối Công thức của Amin X là

A C2H5NH2. B CH3NH2. C C3H7NH2. D C3H5NH2.

Câu 26: Cho khí H2 đi qua hỗn hợp X gồm 0,1 mol CuO; 0,05 mol Fe3O4 nung nóng, sau một thời gian phản ứng thu được 18 gam chất rắn Y Hoà tan hoàn toàn chất rắn Y trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư Số mol HNO3 tham gia phản ứng là

A 0,90 mol B 0,80 mol C 0,75 mol D 0,65 mol.

Câu 27: Trung hòa 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol, axit benzoic cần dùng 600 ml ddNaOH 0,1M Cô cạn

dd sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là

A 4,9 gam B 6,48 gam C 8,64 gam D 6,8 gam.

Câu 28: Cho các chất sau: (1)axit axetic; (2)axit acrylic; (3)phenol và (4)axit oxalic Sự sắp xếp theo chiều tính axit

tăng dần là

A (3) < (1) < (4) < (2) B (3) < (1) < (2) < (4).

C (1) < (2) < (3) < (4) D (2) < (3) < (1) < (4).

Câu 29: Cho các cặp cacbohiđrat sau: (1)glucozơ và saccarozơ; (2)saccarozơ và fructozơ; (3)glucozơ và fructozơ;

(4)mantozơ và saccarozơ Hãy cho biết nếu sử dung dung dịch Br2 có thể phân biệt được các chất trong những cặp chất nào?

A (1), (3), (4) B (1), (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4).

Câu 30: Cho hai dung dịch: Ba(HCO3)2 và NaHSO4 có cùng nồng độ mol/l Trộn 2 dung dịch với nhau theo tỷ lệ thể tích 1: 1 thu được kết tủa X, khí Y và dung dịch Z Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Z?( Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước)

A Na+, HCO- 3. B Na+, HCO- 3 và SO 2- 4. C Na+, H+, SO2- 4. D Na+ và SO2- 4.

Câu 31: Thủy phân hoàn toàn trieste X trong 200 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được

9,2 gam glixerol và 32,2 gam chất rắn khan Tên của X là

A Glixeryl triacrylat B Glixeryl triaxetat C Glixeryl tripropionat D Glixeryl trifomat.

Câu 32: Hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức có tỷ lệ số mol tương ứng là 1 : 4 Cho 9,4 gam hỗn hợp X vào bình

đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 9,15 gam Vậy công thức của 2 ancol là

A CH3OH và C2H5OH. B CH3OH và C3H7OH. C CH3OH và C3H5OH. D C2H5OH và C3H5OH.

Câu 33: Anken X có công thức phân tử là C5H10 Khi cho X tác dụng với KMnO4 ở nhiệt độ thấp thu được chất hữu

cơ Y có công thức phân tử là C5H12O2 Oxi hóa nhẹ Y bằng CuO dư, nung nóng thu được chất hữu cơ Z có công thức phân tử là C5H10O2 Z không có phản ứng tráng gương Vậy X là

A 2-Metylbut-1-en B But-2-en C 2-Metylbut-2-en D But-1-en.

Câu 34: Điện phân điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hóa trị II với cường độ dòng 3A, sau 1930 giây

thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam Biết hiệu suất phản ứng điện phân 100% Kim loại và thể tích khí thoát ra ở anot là

A Cu ; 0,336 lít B Ni ; 0,448 lít C Zn ; 0,896 lít D Cd ; 0,224 lít.

Trang 3

Câu 35: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H7O2N X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y( có chứa nhóm -NH2 và nhóm -COONa) Phân tử khối Y lớn hơn phân tử khối của X Số CTCT của X thỏa mãn là

Câu 36: Cho muối X vào dung dịch AlCl3, thấy có kết tủa trắng dạng keo và khí Y bay lên Khí Y không làm mất màu dung dịch Br2 nhưng tạo kết tủa trắng khi sục vào dung dịch vôi trong Mặt khác, nhúng đũa Pt vào muối X và

hơ trên ngọn lửa đèn khí ngọn lửa có màu tím Muối X là

A K2CO3. B K2SO3. C Na2SO3. D Na2CO3.

Câu 37: Cho sơ đồ phản ứng sau: NaX + H2SO4 đặc, nóng NaHSO4 + HX Vậy HX ứng với dãy chất là

A HBr, HCl, HI B HCl, HBr, HF C HNO3, HNO2, HCl. D HNO3, HCl, HF.

Câu 38: Hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 Tiến hành nung hỗn hợp X ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp Y Chia Y thành

2 phần bằng nhau

- Phần 1: Cho vào dung dịch NaOH lấy dư, sau phản ứng thu được 1,344 lít khí (đktc)

- Phần 2: Đem hòa tan vừa hết trong 310 ml dung dịch H2SO4 1M (loãng) thu được 3,36 lít khí (đktc) Xác định hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm

Câu 39: Cho kim loại M vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X chứa 18,95 gam chất tan và thấy

thoát ra 2,24 lít H2 (đktc) Kim loại M là

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X (C, H, O, N), sau đó cho sản phẩm cháy qua dung dịch vôi trong dư thì

thu được 20,0 gam kết tủa, khí thoát ra khỏi dung dịch vôi trong có thể tích là 0,56 lít Mặt khác, đun nóng X trong NaOH thu được muối Y có công thức là: H2NCH2COONa Công thức của X là

A H2NCH2COOC6H5. B H2NCH2COOC2H5. C H2NCH2COOH. D H2NCH2COOCH3.

II-PHÂN RIÊNG [10 câu]

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần, phần A hoặc phần B

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Từ benzen, người ta tiến hành điều chế anilin qua một số giai đoạn Tính khối lượng benzen cần lấy để có

thể điều chế được 465 gam anilin Biết hiệu suất chung của quá trình phản ứng đạt 78%

Câu 42: Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là

A 0,030 mol và 0,04 mol B 0,015 mol và 0,04 mol.

C 0,030 mol và 0,08 mol D 0,015 mol và 0,08 mol.

Câu 43: Oxi hoá a mol HCHO bằng oxi (xt) thu được hỗn hợp X gồm HCHO và HCOOH Cho hỗn hợp X tác dụng

với AgNO3 dư trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 2,5a mol Ag Vậy hiệu suất phản ứng oxi hóa là

Câu 44: Hỗn hợp X gồm a mol axetilen, 2a mol etilen và 5a mol H2 Cho hỗn hợp X qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y (gồm 4 chất) Đặt k là tỷ khối của hỗn hợp Y so với hỗn hợp X Vậy khoảng giá trị của của k là

A 2,0 ≥ k > 1 B 2,0 > k > 1 C 1,5 > k > 1 D 2,5 > k ≥ 1.

Câu 45: Clo hoá etan thu được dẫn xuất X Đun nóng X trong NaOH dư thu được chất hữu cơ Y Y tác dụng với

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam Tên gọi của X là

A 1,2-đicloetan B 1-cloetan C 1,1-đicloetan D 1,1,1-tricloetan.

Câu 46: Cho các cặp kim loại sau: (1) Fe và Cu; (2) Fe và Ag; (3) Fe và Zn; (4) Fe và Ni; (5) Fe và Mg nhúng vào

dung dịch H2SO4 loãng Hãy cho biết có bao nhiêu cặp cặp mà trong đó, sắt bị ăn mòn mạnh hơn? (Biết rằng các kim loại tiếp xúc trực tiếp với nhau)

Câu 47: Dung dịch X có chứa các ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1 ml Na+, 0,2 mol Cl-, 0,2 mol NO3- Thêm dần V lít ddK3CO3 vào ddX đến khi được lượng kết tủa lớn nhất V có giá trị tối thiểu là

Câu 48: Trung hoà m gam dung dịch axit cacboxylic đơn chức X cần m gam dung dịch NaOH 3,2%, sau phản ứng

thu được dung dịch chứa muối có nồng độ 3,76% Vậy công thức của axit X là

A C2H5COOH. B CH3COOH. C HCOOH D C2H3COOH.

Câu 49: Cho cân bằng sau: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) ∆H = -96,23 kJ/mol Hãy cho biết tác động nào sau đây đối với cân bằng làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

A Tăng nồng độ SO3. B Tăng thể tích bình.

C Tăng nhiệt độ D Tăng áp suất chung của hệ.

Câu 50: Có các dung dịch sau: NaCl, NaNO3, Na2S và Na3PO4 Thuốc thử có thể sử dụng để phân biệt các dung dịch trên là

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Cho các chất sau: (1)axit aminoaxetic; (2)natri glutamat; (3)muối natri của axit aminoaxetic; (4)este của

metanol với axit aminoaxetic Những chất phản ứng với HCl và với NaOH là

Trang 4

A (1), (2), (4) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (3).

Câu 52: Cho biết, thế điện cực chuẩn của Ag+/Ag = +0,80V; của Pb2+/Pb = -0,13V Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Pb - Ag là

Câu 53: Cho các phản ứng: (1) X + H2O H+ ¿, t0

¿ Y + Z; (2) Y + O2 ⃗ xt Z Vậy X, Y là cặp chất nào sau đây?

A CH3COOC2H5 và CH3CHO. B HCOOCH=CH2 và CH3CHO.

C CH3COOCH=CH2 và CH3CHO. D CH2=CHCOOCH=CH2 và CH3CHO.

Câu 54: Dùng dung dịch KMnO4 0,02M để chuẩn độ 20,0 ml dung dịch FeSO4 đã được axit hoá bằng dung dịch H2SO4 loãng Sau khi cho được 20,0 ml dung dịch KMnO4 vào thì dung dịch bắt đầu chuyển sang màu hồng Nồng

độ mol của FeSO4 là

Câu 55: Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức mạch hở với H2SO4 đặc tại 140 0C thu được hỗn hợp các ete Lấy X là một trong số các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn ta có tỷ lệ số mol X : CO2 : H2O = 0,25 : 1 : 1 Vậy công thức của

2 ancol là

A CH3OH và C2H5OH. B CH3OH và C3H5OH. C C2H5OH và C3H5OH. D CH3OH và C4H7OH.

Câu 56: Thuỷ phân hoàn toàn 222 gam một triglixerit thu được 23 gam glixerol và hai loại axit béo Hai loại axit

béo đó là

A C17H33COOH và C15H31COOH. B C17H33COOH và C17H35COOH.

C C17H31COOH và C17H33COOH. D C15H31COOH và C17H35COOH.

Câu 57: Cho m gam Sn tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được muối Sn(NO3)2 và V1 lít khí NO. Mặt khác, cho m gam Sn tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được muối Sn(NO3)4 và V2 lít khí NO2 (thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Mối quan hệ giữa V1 và V2 là

A V2 = 2V1. B V2 = 6V1. C V2 = 3V1. D V2 = 4V1.

Câu 58: Lượng H2O2 và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành CrO4 2- là bao nhiêu mol?

A 0,015 mol và 0,10mol B 0,015 mol và 0,16mol.

C 0,015 mol và 0,05mol D 0,030 mol và 0,10mol.

Câu 59: Trong quá trình chuyển hoá tinh bột trong cơ thể, chất nào sau đây không phải là sản phẩm của quá trình

đó?

A Saccarozơ B Mantozơ C Glicogen D Glucozơ.

Câu 60: Tại nhiệt độ T, trong bình kín dung tích V, khi cho 1 mol H2 (k) tác dụng với 1,0 mol I2 (k) người ta thu được 1 mol HI (k) Nếu cho 4 mol H2 tác dụng với 1 mol I2 thì thu được bao nhiêu mol khí HI?

A 0,85 mol B 1,80 mol C 0,90 mol D 1,60 mol.

Ngày đăng: 21/02/2021, 03:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w