1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

t40 tuyet dinh

20 162 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (tiếp theo)
Tác giả Tập Thể Lớp 9A-B
Người hướng dẫn Nguyễn Ngọc Luyến, Giáo Viên
Trường học Trường THCS Thọ Văn
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 499 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy cho biết các nguyên tố trong một nhóm thì cấu tạo nguyên tử có đặc điểm gì chung?. đáp án : Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm có cùng số e lớp ngoài cùng?. Số e lớp ngoài cùng là số

Trang 1

Ngày dạy : 28/01/2010

Giáo Viên :nguyƠn ngäc luyÕn

Chào Mừng Quý Thầy Cô

Về Thăm Lớp Dự Giờ

Trường THCS Th V n ọ ă

TËp ThĨ Líp : 9A-B

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

? Hãy cho biết các nguyên tố trong một nhóm thì cấu tạo nguyên tử có đặc điểm gì chung ?

? Hãy cho biết các nguyên tố trong một chu kỳ thì

cấu tạo nguyên tử có đặc điểm gì chung ?

đáp án :

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm có cùng số e lớp

ngoài cùng Số e lớp ngoài cùng là số thứ tự của nhóm

Các nguyên tố thuộc cùng một chu kì có cùng số lớp e Số lớp e là số thứ tự của chu kì

Trang 3

Iii Sự biến đổi tính chất của các nguyên

tố trong bảng tuần hoàn

Tiết 40 - Bài 31 Sơ lược về bảng tuần hoàn các

nguyên tố hoá học (tiếp theo)

Trang 4

1) Trong mét chu k×

Chu kì 2 Li 3

Liti 7

4

Be Beri 9

5

B Bo 11

6

C Cacbon 12

7

N Nit ơ 14

8

O

Oxi 16

10

Ne Neon 20

9

F Flo 19

nh óm I

nh óm II

nh óm III

nh óm

IV

nh óm V

nh óm VI

nh óm VII

nh óm VIII

Chu kì 3 11 Na

Natri 23

12

Mg Magie 24

13

Al Nh«m 27

14

Si Silic 28

15

P Photpho

31

16

S

L.huúnh 32

18

Ar Agon 4o

17

Cl Clo 35,5

nh óm I

nh óm II

nh óm III

nh óm

IV

nh óm V

nh óm VI

nh óm VII

nh óm VIII

VÝ dô :

Sè e líp

ngoµi cïng

Sè e líp

ngoµi cïng

Trang 5

1) Trong một chu kì

Đầu chu kì Cuối chu kì

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử tăng dần từ 1 đến 8

Trang 6

1) Trong một chu kì

2

3

Li Liti 7

4

Be Beri 9

5

B Bo 11

6

C Cacbon 12

7

N Nit ơ 14

8

O

Oxi 16

10

Ne Neon 20

9

F Flo 19

nh úm I

nh úm II

nh úm III

nh úm

IV

nh úm V

nh úm VI

nh úm VII

nh úm VIII

3

11

Na Natri 23

12

Mg Magie 24

13

Al Nhôm 27

14

Si Silic 28

15

P Photpho

31

16

S

L.huỳnh 32

18

Ar Agon 4o

17

Cl Clo 35,5

nh úm I

nh úm II

nh úm III

nh úm

IV

nh úm V

nh úm VI

nh úm VII

nh úm VIII

Đầu

chu kì

Cuối chu kì

Tính Kim Loại biến đổi như thế nào ? Tính Phi Kim biến đổi như thế nào ? Tính Kim Loại các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính Phi Kim các nguyên tố tăng dần ?

Trang 7

3

Li Liti 7

4

Be Beri 9

5

B Bo 11

6

C Cacbon 12

7

N Nit ơ 14

8

O

Oxi 16

10

Ne Neon 20

9

F Flo 19

nh óm I

nh óm II

nh óm III

nh óm

IV

nh óm V

nh óm VI

nh óm VII

nh óm VIII

3

11

Na Natri 23

12

Mg Magie 24

13

Al Nh«m 27

14

Si Silic 28

15

P Photpho

31

16

S

L.huúnh 32

18

Ar Agon 4o

17

Cl Clo 35,5

§Çu chu k× Cuèi chu k× KÕt thóc

chu k×

3

Li Liti 7

11

Na Natri 23

Kim lo¹i M¹nh

9

F Flo 19

17

Cl Clo 35,5

Phi Kim M¹nh

10

Ne Neon 20

18

Ar Agon 4o

KhÝ hiÕm

Trang 8

Bµi tËp 1:

H·y s¾p xÕp c¸c nguyªn tè theo tr×nh tù : a) TÝnh kim lo¹i gi¶m dÇn : Cu, K, Fe

b) TÝnh phi kim t¨ng dÇn : O, C, F

a) TÝnh kim lo¹i gi¶m dÇn : K >Fe >Cu b) TÝnh phi kim t¨ng dÇn : C >O >F

§¸p ¸n:

Trang 9

2) Trong mét nhãm VÝ dô:

I

3

Li

Liti 7

11

Na

Natri 23

19

K

Kali 39

37

Rb

Rubiđi 85

87

Fr Franxi

223

55

Cs

Xesi 132

Chu k×

2

Chu k×

3

Chu k×

4

Chu k×

5

Chu k×

7

Chu k×

6

Sè líp e

2 Líp 3 Líp 4 Líp 5 Líp

7 Líp

6 Líp

VII

9

F Flo 19 17 Cl Clo 35,5

35 Br Brom 80 53 I Iot 127 85 At Atatin 210

Chu k×

2

Chu k×

3

Chu k×

4

Chu k×

5

Chu k×

6

Sè líp e

2

L íp 3

L íp 4 Líp 5 Líp 6 Líp

Trang 10

1) Trong một nhóm

Trong một nhóm khi đi từ trên xuống dưới :

-Số lớp electron của nguyên tử tăng dần từ 1 đến 6 (hoặc 7)

Trang 11

1) Trong một nhóm

I

3

Li

Liti 7

11

Na

Natri 23

19

K

Kali 39

37

Rb

Rubiđi 85

87

Fr Franxi

223

55

Cs

Xesi 132

Chu kì

2

Chu kì

3

Chu kì

4

Chu kì

5

Chu kì

7

Chu kì

6

VII

9

F Flo 19 17 Cl Clo 35,5

35 Br Brom 80 53 I Iot 127 85 At Atatin 210

Chu kì 2

Chu kì 3

Chu kì 4

Chu kì 5

Chu kì 6

Đầu nhóm

Cuối nhóm

Tính Kim loại biến

đổi như

thế nào?

Tính Phi kim biến

đổi như

thế nào?

Tính Kim loại của

các nguyên tố

tăng dần,

đồng thời tính Phi kim

của các nguyên tố

giảm dần

Kim loại mạnh

Kim loại rất mạnh

Phi kim mạnh

Phi kim yếu hơn

Trang 12

Bµi tËp 2:

H·y s¾p xÕp c¸c nguyªn tè theo tr×nh tù : a) TÝnh kim lo¹i t¨ng dÇn : Mg, Ba, Ca

b) TÝnh phi kim gi¶m dÇn : Se, O, S

a) TÝnh kim lo¹i t¨ng dÇn : Mg >Ca >Ba b) TÝnh phi kim gi¶m dÇn : O >S >Se

§¸p ¸n:

Trang 13

Kết luận:

1) Trong một chu kì khi đi từ đầu chu kì tới cuối chu kì :

-Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử tăng dần từ 1 đến 8

-Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần đồng thời tính phi kim của các nguyên tố tăng dần

2) Trong một nhóm khi đi từ trên xuống dưới :

-Số lớp electron của nguyên tử tăng dần từ 1 đến 6 (hoặc 7) -Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần đồng thời tính phi kim của các nguyên tố giảm dần

Trang 14

Iii Sự biến đổi tính chất của các nguyên

tố trong bảng tuần hoàn

Tiết 40 - Bài 31 Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (tiếp theo)

Iv ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên

tố hoá học

Trang 15

Ví dụ 1 SGK

2

3

Li Liti 7

4

Be Beri 9

5

B Bo 11

6

C Cacbon 12

7

N Nit ơ 14

8

O

Oxi 16

10

Ne Neon 20

9

F Flo 19

nh úm I

nh úm II

nh úm III

nh úm

IV

nh úm V

nh úm VI

nh úm VII

nh úm VIII

3

11

Na Natri 23

12

Mg Magie 24

13

Al Nhôm 27

14

Si Silic 28

15

P Photpho

31

16

S

L.huỳnh 32

18

Ar Agon 4o

17

A

4

19

K kali 39

20

Ca Canxi 40

31

Ga Gali 70

32

Ge Gemani 73

33

As Asen

75

34

Se

Selen 79

36

Kr Kripton 84

35

Br Brom 80

- Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 17, nên điện tích hạt nhân của nguyên tử A là 17+, có 17 electon

- Nguyên tố A ở chu kì 3, nhóm VII nên nguyên tử A có 3 lớp

e và có 7e ở lớp ngoài cùng

- Nguyên tố A ở cuối chu kì và gần đầu nhóm nên phi kim

hoạt động mạnh

- Tính phi kim của nguyên tố A mạnh hơn nguyên tố đứng trước là S và yếu hơn nguyên tố đứng trên là F nhưng

mạnh hơn nguyên tố đứng dưới là Br (A là Clo)

17

Cl Clo 35,5

Từ ví dụ trên em rút ra kết luận gì?

Trang 16

Iv ý nghÜa cña b¶ng tuÇn hoµn c¸c nguyªn

tè ho¸ häc

1) BiÕt vÞ trÝ cña nguyªn tè ta cã thÓ suy ®o¸n cÊu t¹o

nguyªn tö vµ tÝnh chÊt cña nguyªn tè

Trang 17

VÝ dô 2 SGK

2

3

Li Liti 7

4

Be Beri 9

5

B Bo 11

6

C Cacbon 12

7

N Nit ơ 14

8

O

Oxi 16

10

Ne Neon 20

9

F Flo 19

nh óm I

nh óm II

nh óm III

nh óm

IV

nh óm V

nh óm VI

nh óm VII

nh óm VIII

3

11

Na Natri 23

12

Mg Magie 24

13

Al Nh«m 27

14

Si Silic 28

18

Ar Agon 4o

Tõ vÝ dô trªn em rót ra kÕt luËn g×?

4

19

K kali 39

20

Ca Canxi 40

31

Ga Gali 70

32

Ge Gemani 73

33

As Asen

75

34

Se

Selen 79

36

Kr Kripton 84

35

Br Brom 80

16+ Cã 3 líp e nªn X thuéc chu k× 3

Cã 6 e líp ngoai cïng nªn X nhãm VI

Cã §THN lµ 16+ nªn X thuéc « thø 16

X

17

Cl Clo 35,5

15

P Photpho

31 X16 S

L.Huúnh 32

16

S

L.Huúnh

32

Trang 18

Iv ý nghÜa cña b¶ng tuÇn hoµn c¸c nguyªn

tè ho¸ häc

1) BiÕt vÞ trÝ cña nguyªn tè ta cã thÓ suy ®o¸n cÊu t¹o

nguyªn tö vµ tÝnh chÊt cña nguyªn tè

2) BiÕt cÊu t¹o nguyªn tö cña nguyªn tè ta cã thÓ suy ®o¸n

vÞ trÝ vµ tÝnh chÊt cña nguyªn tè.

Trang 19

DÆn dß

- Lµm bµi tËp 5,7 SGK

- ChuÈn bÞ bµi míi

Trang 20

Giaựo Vieõn : nguyễn ngọc luyến

Trường THCS thọ văn

-Baứi hoùc ủeỏn ủaõy ủaừ keỏt thuực

-Kớnh chuực sửực khoeỷ quyự

thaày, quyự coõ vaứ caực em hoùc sinh

Ngày đăng: 05/11/2013, 11:11

Xem thêm

w