Nếu một số chia hết cho 3 thì số đó cũng chia hết cho 9 C.. Hai tia Ax và By đối nhau B.[r]
Trang 1ĐỀ 4 : ÔN TẬP ĐỢT 2 Môn: Toán 6 I- TRẮC NGHIỆM :(5 điểm)
Trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng.
Câu 1: Câu nào sau đây đúng?
A Nếu (a + b)m thì am và bm
B Nếu một số chia hết cho 3 thì số đó cũng chia hết cho 9
C Nếu a là phần tử của tập hợp A thì ta viết aA
D Cả A, B, C đều sai
Câu 2: Số nào sau đây chia hết cho cả 3 và 5?
A 280 B 285 C 290 D 297
Câu 3 Sắp xếp các số nguyên -1; 3; -8; 7; -4; 0; -2 theo thứ tự giảm dần ta được:
A -8; 7; -4; 3; -2; -1; 0 C 7; 3; 0; -1; -2; -4; -8
B -8; -4; -2; -1; 0; 7; 3 D 7; 3; 0; -8; -4; -2; -1
Câu 4: Số đối của 5 là:
A 5 B – 5 C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai
Câu 5: Tập hợp nào chỉ toàn là các số nguyên tố:
A {1 ; 2 ; 5 ; 7} B {3 ; 7 ; 10 ; 13} C {3 ; 5 ; 7 ; 11} D {13 ; 15 ; 17 ; 19}
Câu 6: Tập hợp A = {40 ; 42 ; 44 ; … ; 98 ; 100} có số phần tử là:
A 61 B 60 C 31 D 30
Câu 7: Tổng các số nguyên x biết 6 x 5 là:
A 0 B – 6 C –5 D –1
Câu 8 : Cho hai điểm A, B phân biệt cùng thuộc đường thẳng xy, khi đó:
A Hai tia Ax và By đối nhau B Hai tia Ax và Ay đối nhau
C Hai tia Ay và Bx đối nhau D Hai tia Ax và By trùng nhau
Câu 9 Trên cùng một đường thẳng cho ba đoạn thẳng MP = 2cm, PQ = 6cm, MQ = 4cm
Ta có:
A Điểm P nằm giữa 2 điểm M và Q
B Điểm M nằm giữa 2 điểm P và Q
C Điểm Q nằm giữa 2 điểm M và P
D Trong 3 điểm M, P, Q không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại
Câu 10 Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi:
A Hai tia IAvà IB đối nhau C AI + IB = AB
II TỰ LUẬN: (5 điểm)
Bài 1: (1đ) Thực hiện các phép tính sau:
a) ( - 25) + ( - 16) 15 + 26 b) 174 : 2 36 4 2 23
Bài 2: (1đ) Tìm x biết: a) 3x2 20 ( 12 ) b) x 4 2 5
Bài 3: (1đ) Khối 6 xếp hàng, nếu xếp hàng 8 , hàng 10 , hàng12 thì vừa đủ Tính số học
sinh của khối 6 biết số học sinh trong khoảng từ 400 đến 500 học sinh
Bài 4 : (1,5 đ) Trên tia Ax , vẽ hai điểm B và C sao cho AB =2 cm , AC =8 cm.
2
AB
Trang 2c/ Vẽ tia Ay là tia đối của tia Ax Trên tia Ay xác định điểm D sao cho AD = 2 cm Chứng
tỏ A là trung điểm của đoạn thẳng BD
Bài 5: (0,5đ) Cho P = 1 + 2 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 Chứng minh P chia hết cho 3
Trang 3ĐỀ 5 : ÔN TẬP ĐỢT 2
Môn: Toán 6 I- TRẮC NGHIỆM:(5 điểm)
Trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng.
Câu 1 Cho tập hợp M = a; b; 5; 8 , chỉ ra cách viết SAI:
Câu 2 Sắp xếp các số nguyên -1; 3; -8; 7; -4; 0; -2 theo thứ tự giảm dần ta được:
A -8; 7; -4; 3; -2; -1; 0 C 7; 3; 0; -1; -2; -4; -8
B -8; -4; -2; -1; 0; 7; 3 D 7; 3; 0; -8; -4; -2; -1
Câu 3 - Ta có AM + MB = AB khi:
A Điểm A nằm giữa hai điểm M và B
B Điểm M nằm giữa hai điểm A và B
C Điểm B nằm giữa hai điểm M và A
D Cả ba kết quả đều sai
Câu 4 - Hình vẽ bên cho ta kết quả là:
A MA + AB = MB
B Điểm M nằm giữa hai điểm A và B
C Điểm M không nằm giữa hai điểm Avà B
D Cả ba câu trên đều sai
Câu 5: - Cho a,b,c N, nếu a c và b c thì ƯCLN (a,b,c) bằng:
Câu 6 - Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu
C IA = IB và IA + IB = AB D Cả ba phương án A, B, C đều sai
Câu 7- Cách nào viết đúng trong các cách viết sau :
A - 17 N B 17 Z C - 3
2 Z D - 2,5 Z
Câu 8 - Cho tập hợp X = x Z -2 < x < 5 thì X có số phần tử là :
Câu 9:- Trong các số sau , hai số nào là nguyên tố cùng nhau : 12; 25; 30; 21
A 12 ; 30 B 12 ; 21 C 21 ; 30 D 12 ; 25
Câu 10 - Câu nào đúng trong các câu sau :
A Số 0 không có ước số nào B Số 0 chỉ có 1 ước số
C Số 0 có vô số ước số D Cả ba câu trên đều sai
II- TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1( 1 điểm): Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể)
a) 81.62 92.64; b) 7 6 : 7 4 2 3 3 2 60 2
Bài 2( 1 điểm): Tìm x Z biết:
a) 100 – 7(x-5) = 58; b) 3.x 1 69
Bài 3( 1 điểm):
M
Trang 4300 em?
Bài 4 ( 1,5 điểm):
Trên tia Ox vẽ hai điểm C; E sao cho OC = 4cm, OE = 8cm
a) Trong 3 điểm O, C, E: Điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại? Vì sao?
b) C có là trung điểm của đoạn thẳng OE không? Vì sao?
c) Trên tia đối của tia EO lấy điểm M sao cho EM =2cm
Tính độ dài đoạn thẳng OM
Bài 5( 0,5 điểm)
Tìm n là số tự nhiên sao cho: n +1 là ước của 2n+7
Trang 5ĐỀ 6 : ÔN TẬP ĐỢT 2
Môn: Toán 6 I- TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1 - Các cách viết sau, cách nào viết đúng:
A ) N B ) 0 N * C ) 0 N D ) 0 N
Câu 2 - Cho hai đường thẳng phân biệt p và q có A p ; B q thì :
A ) Đường thẳng p đi qua A và B B ) Đường thẳng q chứa A và B.
C ) Điểm B nằm ngoài đường thẳng q D ) Đường thẳng q chứa điểm A
Câu 3 - Cho tập hợp A = 15 ; 24 Cách viết nào cho kết quả đúng:
Câu 4 - Cho tổng: A = 0 +1 + 2 + + 9 + 10 Kết quả của tổng là:
A ) A = 54 B ) A = 55 C ) A = 56 D ) A = 57
Câu 5 - Điều kiện để số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b 0) là:
A ) a lớn hơn hoặc bằng b B ) a lớn hơn b.
C ) a nhỏ hơn b D ) Có số tự nhiên q sao cho a = b q
Câu 6 - Luỹ thừa 2 9 là kết quả của:
A ) 2 3 2 3 4 B ) 2 3 2 3 8 C ) 2 3 2 3 16 D ) 2 3 2 3
Câu 7 - Cho số tự nhiên có hai chữ số giống nhau, số đó chia hết cho 2 và chia cho 5 dư 3 thì :
A ) Số đó là 22 B ) Số đó là 44 C ) Số đó là 66 D ) Số đó là 88
Câu 8- Cho A = 270 + 3105 + 150 thì :
A ) A chia hết cho 2 B ) A chia hết cho 3.
C ) A không chia hết cho 5 D) A chia hết cho 9.
Câu 9- Tập hợp các ước của 12 là :
A ) Ư(12) = 1 ; 2; 3; 4 B ) Ư(12) = 0 ; 1 ; 2; 3; 4; 6; 12
C ) Ư(12) = 1; 2; 3 ; 4; 6; 12 D ) Cả ba kết quả đều sai.
Câu 10 - Có 36 học sinh được chia đều vào các nhóm Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả
sau:
A ) Mỗi nhóm có thể có : 5 em B ) Mỗi nhóm có thể có : 8 em
C ) Mỗi nhóm có thể có : 7 em D ) Mỗi nhóm có thể có : 6 em
Câu 11 - Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:
A ) 80 BC ( 20 ; 30 ) B ) 36 BC ( 4 ; 6 ; 8 )
C ) 12 BC ( 4 ; 6 ; 8 ) D ) 24 BC ( 4 ; 6 ; 8 )
Câu 12 - Dùng ba chữ số 4 ; 0 ; 5 ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau thì :
A ) Có 1 số chia hết cho 2 B ) Có 2 số chia hết cho 2.
C ) Có 3 số chia hết cho 2 D ) Có 4 số chia hết cho 2.
II- TỰ LUẬN ( 4 điểm)
13 2
hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ không thừa học sinh nào Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh?
3 2
Trang 6a, Vẽ hình?
b, Tính độ dài đoạn thẳng AB?
c, Tính độ đoạn thẳng OM?
d, Trên tia Ox, vẽ điểm C sao cho đoạn thẳng OC = 6cm Chứng minh rằng M là trung điểm của đoạn thẳng OC.