1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Download Đề thi HK 2 Hóa học lớp 11

6 62 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 19,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c) Đề hidrat hóa lượng hỗn hợp ancol trên (có hiệu suất bằng nhau, H=80%), sản phẩm khí thu được làm mất màu vừa hết V ml dung dịch KMnO 4 1M.. – Dùng đúng hóa chất, nêu đúng hiện tượng[r]

Trang 1

Trường THPT Đa Phúc KIỂM TRA HỌC KÌ 2

- - Thời gian: 45 phút

(Lưu ý: HS phải ghi mã đề thi vào bài làm)

I/Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1 Chất nào dưới đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

A Metanol B Metan C Metylclorua D Đimetylete Câu 2 Để điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm, người ta sử dụng phương pháp:

A Thủy phân canxicacbua B Thủy phân dẫn xuất halogen

C Cộng hợp hiđro vào anken D Vôi tôi xút

Câu 3 Số đồng phân ankin có công thức phân tử C5H8 là:

Câu 4 Cho các chất sau: etilen, propan, toluen, axetilen, hex-1-in Số chất làm mất màu

dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường là:

Câu 5 Dẫn V lít (đktc) khí but-2-en đi qua dung dịch brom dư đến khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn Sau phản ứng thấy có 16 gam brom tham gia phản ứng Giá trị V là:

A 4,48 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 5,6 lít

Câu 6 Hỗn hợp A gồm propin và hiđro có tỉ khối hơi so với H2 là 10,5 Nung nóng hỗn hợp

A với xúc tác Ni một thời gian thu được hỗn hợp khí B có tỉ khối hơi so với H2 là 15 Hiệu suất của phản ứng cộng hợp hiđro là:

II/ Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

Viết các phương trình hoá học dưới dạng CTCT thu gọn của các phản ứng sau:

(ghi rõ điều kiện phản ứng và xác định sản phẩm chính nếu có) a) Phản ứng thế clo vào phân tử 2-metylpropan theo tỉ lệ 1 : 1

b) Phản ứng cộng phân tử HBr vào phân tử but-1-en

c) Cho mẩu natri vào ống nghiệm chứa etanol

d) Đun nóng Br2 với benzen có xt bột Fe theo tỉ lệ 1:1

Câu 2: (2 điểm)

Bằng phương pháp hóa học, nhận biết các chất sau: axetilen, etanol, phenol, etilen Viết các phương trình hóa học xảy ra

Câu 3: (3 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thì thu được 6,72 lít khí CO2 ở đktc và 7,56 gam H2O

a) Xác định CTPT, viết CTCT có thể có và gọi tên 2 ancol trên

b) Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi ancol trong hỗn hợp

c) Đề hidrat hóa lượng hỗn hợp ancol trên (có hiệu suất bằng nhau, H=75%), sản phẩm khí thu được làm mất màu vừa hết V ml dung dịch KMnO4 1M Tính V?

Mã đề: 111

Trang 2

- Hết

(Cho C=12, H=1, Br=80, O=16, Na=23, K=39, Mn=55)

- - Thời gian: 45 phút

(Lưu ý: HS phải ghi mã đề thi vào bài làm)

I/Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Chất nào dưới đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

A But-1-en B Etanol C Đimetylete D Phenol

Câu 2: Số đồng phân cấu tạo anken ứng với CTPT C5H10 là:

Câu 3 Phản ứng nào dùng để điều chế etilen trong phòng thí nghiệm

A Đun ancol etylic với axit sufuric đặc ở 170°C B Crackinh butan

C Nhiệt phân metan 15000C, làm lạnh nhanh D Cho axetilen cộng hợp với hiđro Câu 4: 8,4 gam anken tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 24 gam brom M (g/mol) của

anken là:

Câu 5: Cho các chất sau: pentan, hex-1-in, stiren, phenol, buta-1,3-đien Số chất tác dụng

được với dung dịch Br2 là:

Câu 6 Hỗn hợp X gồm một anken và H2 (cùng số mol) dẫn qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y Tỉ khối của Y so với X là 1,6 Hiệu suất phản ứng este hóa là:

II/ Tự luận 7 điểm

Câu 1: (2 điểm)

Viết các phương trình hoá học dưới dạng CTCT thu gọn của các phản ứng sau:

(ghi rõ điều kiện phản ứng và xác định sản phẩm chính nếu có) a) Đun nóng toluen với Br2, xúc tác bột Fe theo tỉ lệ 1:1

b) Butan-2-ol tác dụng với natri

c) Propan tác dụng với Clo (tỉ lệ 1:1, askt)

d) But-1-en tác dụng với nước

Câu 2: (2 điểm)

Bằng phương pháp hóa học, nhận biết các chất sau: phenol, hex-1-en, hex-1-in, hexan Viết các phương trình hóa học xảy ra

Câu 3: (3 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thì thu được 4,48 lít khí CO2 ở đktc và 4,95 gam H2O

a) Xác định CTPT, viết CTCT có thể có và gọi tên 2 ancol trên

b) Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi ancol trong hỗn hợp

c) Đề hidrat hóa lượng hỗn hợp ancol trên (có hiệu suất bằng nhau, H=80%), sản phẩm khí thu được làm mất màu vừa hết V ml dung dịch KMnO4 1M Tính V?

- Hết

 -Mã đề: 112

Trang 3

Trường THPT Đa phúc ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II

-

 -MÃ ĐỀ: 111

I Phần trắc nghiệm: 6 câu x 0,5đ = 3đ

II.Phần tự luận

Câu 1 4pt x 0,5đ = 2đ.

Mỗi phương trình: - Viết đúng sản phẩm: 0,25đ - Đúng điều kiện pư và cân bằng đúng: 0,25đ

C

H3 CH

CH3

CH3+ Cl2 as

C

H3 C

CH3

CH3 Cl

C

H3 CH

CH3

CH2 Cl

+ +

Cl H

Cl H

(SPC) a/

+

C

H2 CH CH2 CH3 H Br

C

H3 CH CH2 CH3 Br

C

H2 CH2 CH2 CH3 Br

(SPC) b/

c/ 2C 2 H 5 OH + 2Na → 2C 2 H 5 ONa + H 2 ↑

+ Br2 to,Fe

Br d/

Câu 2 – Dùng đúng hóa chất, nêu đúng hiện tượng: 1đ. - Viết đúng pthh xảy ra: 1đ

Hóa chất nhận

biết

Dd AgNO3/NH3 ↓vàng (1) Không hiện

tượng

Không hiện tượng Không hiện tượng

tượng

↓trắng (2) Mất màu dd Br2

(3) Pthh: (1) CH≡CH + 2AgNO3 + 2NH3 → AgC≡CAg↓ + 2NH4NO3

(2) C6H5OH + 3Br2 → C6H2(Br)3OH + 3HBr

(3) CH2=CH2 + Br2 → CH2Br-CH2Br

(Các phương án nhận biết khác đúng vẫn đạt đủ điểm tối đa)

Câu 3

a/nCO2 = 0,3 mol; nH2O = 0,42 mol

Đặt CTPT chung của 2 ancol là: CnH2n +1OH

PTHH: CnH2n +1OH + 3n/2 O2 → nCO2 +(n+1)H2O

→ n = 2,5 Vậy CTPT: C2H5OH và C3H7OH

CTCT: CH3CH2OH: etanol; CH3CH2CH2OH: propan-1-ol; CH3CH(OH)CH3: propan-2-ol

0,25đ

0,25đ 0,5đ 0,5đ

Trang 4

b/Viết 2 pthh cháy; đặt x, y lần lượt là số mol của 2 ancol, ta có hệ 2 pt

2x + 3y = 0,3 x = 0,06 mol

3x + 4y = 0,42 y = 0,06 mol

% C2H5OH = 43,4%

% C3H7OH = 56,6%

0,5đ 0,5đ c/ nancol = 0,12 mol => nanken = 0,09 mol

- ĐLBT electron: ne nhường = ne nhận = 0,09.2=0,18 mol => nKMnO4 = 0,18 : 3 = 0,06 mol

(Do mỗi nguyên tử C bị Oxh nhường 1e, Mn+7 nhận 3e)

 V = 60 ml

0,5đ

-

 -MÃ ĐỀ: 112

I Phần trắc nghiệm: 6 câu x 0,5đ = 3đ

II.Phần tự luận

Câu 1 4pt x 0,5đ = 2đ.

Mỗi phương trình: - Viết đúng sản phẩm: 0,25đ - Đúng điều kiện pư và cân bằng đúng: 0,25đ

CH3

+ Br2 to,Fe

a/

CH3 Br

CH3

Br b/ 2CH 3 CH(OH)CH 2 CH 3 + 2Na → 2CH 3 CH(ONa)CH 2 CH 3 + H 2

C

H3 CH2CH3+ Cl2 as

C

H3 CH CH3 Cl

C

H3 CH2CH2

Cl

+ +

Cl H

Cl H

c/

(SPC)

+ C

C

O H C

OH

(SPC) d/

Câu 2 – Dùng đúng hóa chất, nêu đúng hiện tượng: 1đ. - Viết đúng pthh xảy ra: 1đ

Hóa chất nhận

biết

Dd AgNO3/NH3 Không hiện

tượng

Không hiện tượng ↓vàng (1) Không hiện tượng

Dd Br2 ↓trắng (2) Mất màu dd Br2

(3)

- Không hiện tượng Pthh: (1) CH≡C(CH2)3-CH3 + AgNO3 + NH3 → AgC≡C(CH2)3-CH3 ↓ + NH4NO3

(2) C6H5OH + 3Br2 → C6H2(Br)3OH + 3HBr

Trang 5

(Các phương án nhận biết khác đúng vẫn đạt đủ điểm tối đa)

Câu 3

a/nCO2 = 0,2 mol; nH2O = 0,275 mol

Đặt CTPT chung của 2 ancol là: CnH2n +1OH

PTHH: CnH2n +1OH + 3n/2 O2 → nCO2 +(n+1)H2O

→ n = 2,67 Vậy CTPT: C2H5OH và C3H7OH

CTCT: CH3CH2OH: etanol; CH3CH2CH2OH: propan-1-ol; CH3CH(OH)CH3: propan-2-ol

0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ b/Viết 2 pthh cháy; đặt x, y lần lượt là số mol của 2 ancol, ta có hệ 2 pt

2x + 3y = 0,2 x = 0,025 mol

3x + 4y = 0,275 y = 0,05 mol

% C2H5OH = 27,7%

% C3H7OH = 72,3%

0,5đ

0,5đ c/ nancol = 0,075 mol => nanken = 0,06 mol

- ĐLBT electron: ne nhường = ne nhận = 0,06.2=0,12 mol => nKMnO4 = 0,12 : 3 = 0,04 mol

(Do mỗi nguyên tử C bị Oxh nhường 1e, Mn+7 nhận 3e)

Ngày đăng: 19/02/2021, 22:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w