1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tải Bộ đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Hóa học lớp 11 - Đề kiểm tra đầu vào lớp 11 môn Hóa học

21 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 498,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 33: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7B. Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8.[r]

Trang 1

Họ và tên: ………SBD: ………

Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố: H: 1; C: 12; N: 14; O: 16; Na: 23; S: 32; Cl: 35,5; K: 39; Br: 80; Ba: 137; Ag: 108; Fe: 56; Cu: 64; I: 127.

Câu 1: Từ muối biển người ta điều chế nước Giaven bằng phương pháp nào?

A Điện phân dung dịch muối ăn không có màng ngăn xốp.

B Điện phân nóng chảy thu lấy clo và Na Hòa tan Na rồi sục khí clo vào.

C Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn xốp.

D Không phải A, B, C.

Câu 2: Muối iot dùng làm muối ăn là gì?

A Muối có công thức NaI B Muối ăn trộn thêm I2

C Muối ăn có trộn thêm I2với tỉ lệ nhất định D Muối ăn có trộn thêm một lượng nhỏ KI hoặc

KIO3

Câu 3: Tầng ozon có tác dụng như thế nào?

A Làm không khí sạch hơn B Có khả năng sát khuẩn.

C Ngăn chặn hiệu ứng nhà kính D Hấp thu các tia cực tím gây hại.

Câu 4: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, có thể tiến hành theocách nào sau đây?

A Cho nhanh nước vào axit B Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều.

C Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều D Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.

Câu 5: Trong phòng thí nghiệm, dung dịch HF được bảo quản trong bình bằng:

Câu 6: Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit?

Câu 7: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí Cl2 Để khử độc có thể xịt vàokhông khí dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch HCl B Dung dịch NH3

C Dung dịch NaOH D Dung dịch HCl.

Câu 8: Cho phương trình hóa học:

a FeSO4+ b KMnO4 + c NaHSO4→ x Fe2(SO4)3+ y K2SO4+ z MnSO4+ t Na2SO4+ u H2O

với a,b,c,x,y,z,t,u là các số nguyên tối giản

Tổng hệ số các chất trong phương trình hóa học trên là:

Câu 9: Một hợp chất ion Y được cấu tạo từ ion M+và ion X- Tổng số hạt electron trong Y bằng

36 Số hạt proton trong M+nhiều hơn trong X-là 2 Vị trí của nguyên tố M và X trong bảng HTTHcác nguyên tố hóa học là

A M: chu kì 3, nhóm IA; X: chu kì 3, nhóm VIIA.

B M: chu kì 3, nhóm IB; X: chu kì 3, nhóm VIIA.

C M: chu kì 4, nhóm IA; X: chu kì 4, nhóm VIIA.

D M: chu kì 4, nhóm IA; X: chu kì 3, nhóm VIIA.

Câu 10: Cho các thí nghiệm sau:

Trang 2

1) Cho Mg vào dd H2SO4(loãng) 2) Cho Fe3O4 vào dd H2SO4(loãng).

3) Cho FeSO4vào dd H2SO4(đặc ,nóng) 4) Cho Al(OH)3vào dd H2SO4(đặc ,nóng)

5) Cho BaCl2vào dd H2SO4(đặc ,nóng) 6) Cho Al(OH)3vào dd H2SO4(loãng)

Trong các thí nghiêm trên số thí nghiệm xảy ra phản ứng mà H2SO4đóng vai trò là chất oxihóa là:

Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của

nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 Cấu hình

electron lớp ngoài cùng của Y là

A 3s23p5 B 2s22p4 C 3s23p4 D 3s23p3

Câu 12: Cho các hạt vi mô: O2- (Z = 8); F– (Z = 9); Na, Na+(Z = 11), Mg, Mg2+(Z = 12), Al (Z =13) Thứ tự giảm dần bán kính hạt là

A Na, Mg, Al, Na+, Mg2+, O2-, F- B Na, Mg, Al, O2-, F-, Na+, Mg2+

C O2-, F-, Na, Na+, Mg, Mg2+, Al D Na+, Mg2+, O2-, F-, Na, Mg, Al

Câu 13: Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai ?

A Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

C Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

D Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

Câu 14: Cho các nguyên tố X (Z = 11); Y(Z = 13); T(Z=17) Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Oxit và hiđroxit của X, Y, T đều là chất lưỡng tính.

B Nguyên tử các nguyên tố X, Y, T ở trạng thái cơ bản đều có 1 electron độc thân.

C Các hợp chất tạo bởi X với T và Y với T đều là hợp chất ion.

D Theo chiều X, Y, T bán kính của các nguyên tử tương ứng tăng dần.

Câu 15: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+(ở trạngthái cơ bản) là 3p6 Tổng số hạt mang điện trong R+là:

Câu 16: Ion M3+có cấu hình e của khí hiếm Ne Vị trí của M trong bảng hệ thống tuần hoàn là :

A Chu kỳ 2, nhóm VIIIA B Chu kỳ 2, nhóm VA.

C Chu kỳ 3, nhóm IIIA D Chu kỳ 3, nhóm IVA.

Câu 17: Cho phương trình hóa học của phản ứng X + 2Y → Z + T Ở thời điểm ban đầu, nồng độ

của chất X là 0,01 mol/l Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l Tốc độ trung bình củaphản ứng tính theo chất Y trong khoảng thời gian trên là:

A 45 gam B 55 gam C 50 gam D 60 gam.

Câu 20: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,002 mol FeS2 và 0,003 mol FeS vào lượng dư dungdịch H2SO4 đặc nóng thu được khí X Hấp thụ toàn bộ khí X bằng lượng vừa đủ V ml dung dịchKMnO4 0,05M V có giá trị là:

Trang 3

Câu 21: Dung dịch X chứa 0,1 mol NaCl và 0,15 mol NaF Cho dung dịch X tác dụng với dung

dịch AgNO3 dư Kết tủa sinh ra có khối lượng là:

A 19,05 gam B 14,35 gam C 28,7 gam D 33,4 gam

Câu 22: Cho 21,4 gam một muối clorua tác dụng với dung dịch AgNO3dư thu được 57,4 g kết tủa.Mặt khác cho 10,7 gam muối clorua trên tác dụng với 500ml dung dịch KOH 1M, đến phản ứnghoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan.Tính m:

Câu 23:Nung 32,4 gam chất rắn X gồm FeCO3, FeS, FeS2 có tỷ lệ số mol là 1:1:1 trong hỗn hợpkhí Y gồm O2 và O3 có tỷ lệ số mol là 1:1.Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số mol Y tham giaphản ứng là :

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X.Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO40,5M Giá trị của V là:

Câu 25: Hòa tan hết 0,02 mol KClO3 trong lượng dư dung dịch HCl đặc, thu được dung dịch Y và

khí Cl2 Hấp thụ hết toàn bộ lượng khí Cl2vào dung dịch chứa 0,06 mol NaBr, thu được m gam

Br2 (giả thiết Cl2 và Br2 đều phản ứng không đáng kể với H2O) Các phản ứng đều xảy ra hoàntoàn Giá trị của m là:

Câu 26: Cho hình vẽ sau:

Hiện tượng xảy ra trong bình eclen chứa Br2:

A Có kết tủa xuất hiện.

B Dung dịch Br2 bị mất màu

C Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch

Br2.

D Không có phản ứng xảy ra.

Câu 27: Sục SO2vào dung dịch

Ba(OH)2 ta quan sát hiện tượng theo đồ

thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị

x

Trang 4

Hòa tan hoàn toàn Y vào nước được dung dịch Z thêm AgNO3dư vào dung dịch Z đến khi phảnứng hoàn toàn được 204,6 gam kết tủa Giá trị m là:

Câu 29: Cho hỗn hợp A gồm FeS, FeS2tác dụng hết với m gam dung dịch H2SO498% Sau phảnứng thu được dung dịch X và khí Y Dẫn khí Y vào dung dịch nước vôi trong thu được 10,8 gamkết tủa và dung dịch Z, đun nóng dung dịch Z thu được tối đa 18 gam kết tủa Dung dịch X có khốilượng giảm so với khối lượng dung dịch H2SO4ban đầu là 18,4 gam Biết dung dịch H2SO4đã20% so với lượng cần thiết Giá trị gầnđúng nhất của m là:

Câu 30: Một hỗn hợp X gồm 2 muối sunfit và hiđrosunfit của cùng một kim loại kiềm.

Thực hiện ba thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho 21,800 gam X tác dụng với dung dịch H2SO4loãng dư.Sau phản ứng thu được

V lít khí A.Biết V lít khí A làm mất màu vừa đủ 400 ml dung dịch KMnO40,15M

Thí nghiệm 2: 54,500 gam X cũng tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1,25M.

Thí nghiệm 3: Cho V lít khí A hấp thụ vào 250 gam dung dịch Ba(OH)26,84% Sau phản ứng thuđược dung dịch B.Kim loại kiềm và nồng độ phần trăm của dung dịch B :

Câu 32: Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z =

19) Dãy gồm các nguyên tố kim loại là:

A M thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn.

B M và X cùng thuộc một chu kỳ.

C M là nguyên tố có nhiều số Oxi hóa trong hợp chất.

D X thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn.

Câu 36: Hỗn hợp khí A gồm Cl2và O2 Cho A phản ứng vừa đủ với 1 hỗn hợp gồm 4,8 gam Mg

và 8,1 gam Al thu được 37,05 gam hỗn hợp các muối clorua và các oxit của 2 kim loại Thànhphần % theo khối lượng của các khí trong A là:

A 90% và 10% B 73,5% và 26,5%.

C 15,5% và 84,5% D 56% và 35%.

Câu 37: Cho cân bằng (trong bình kín):

Trang 5

Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) Thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2;

(4) Tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác

Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

A 0,155nm B 0,185 nm C 0,196 nm D 0,168 nm.

Câu 40: Hòa tan 200 gam SO3vào m2gam dung dịch H2SO449% ta được dung dịch H2SO4 78,4%

Giá trị của m2là

A 133,3 gam B 146,9 gam C 272,2 gam D 300 gam.

(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm, thí sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên

tố hóa học)

- HẾT

Trang 6

Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2 Số hiệu

nguyên tử của nguyên tố X là:

Câu 2: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí Cl2 Để khử độc có thể xịt vàokhông khí dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch NH3 B Dung dịch HCl.

C Dung dịch NaOH D Dung dịch HCl.

Câu 3: Một hợp chất ion Y được cấu tạo từ ion M+và ion X- Tổng số hạt electron trong Y bằng

36 Số hạt proton trong M+nhiều hơn trong X-là 2 Vị trí của nguyên tố M và X trong bảng HTTHcác nguyên tố hóa học là

A M: chu kì 3, nhóm IA; X: chu kì 3, nhóm VIIA.

B M: chu kì 4, nhóm IA; X: chu kì 3, nhóm VIIA.

C M: chu kì 3, nhóm IB; X: chu kì 3, nhóm VIIA.

D M: chu kì 4, nhóm IA; X: chu kì 4, nhóm VIIA.

Câu 4: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạngthái cơ bản) là 3p6 Tổng số hạt mang điện trong R+là:

Câu 5: Từ muối biển người ta điều chế nước Giaven bằng phương pháp nào?

E Điện phân nóng chảy thu lấy clo và Na Hòa tan Na rồi sục khí clo vào.

F Điện phân dung dịch muối ăn không có màng ngăn xốp.

G Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn xốp.

D Không phải A, B, C.

Câu 6: Cho cân bằng (trong bình kín):

Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) Thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2;

(4) Tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác

Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

A (1), (4), (5) B (2), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1),

(2), (3)

Câu 7: Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit?

Câu 8: Ion M3+có cấu hình e của khí hiếm Ne Vị trí của M trong bảng hệ thống tuần hoàn là

A Chu kỳ 3, nhóm IIIA B Chu kỳ 2, nhóm VIIIA.

C Chu kỳ 2, nhóm VA D Chu kỳ 3, nhóm IVA.

Trang 7

Câu 9: Cho các cân bằng sau:

Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của

nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 Cấu hình

electron lớp ngoài cùng của Y là:

A 2s22p4 B 3s23p4 C 3s23p3 D 3s23p5

Câu 12: Cho hình vẽ bên:

Hiện tượng xảy ra trong bình eclen chứa Br2:

A Có kết tủa xuất hiện.

B Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch

Br2.

C Dung dịch Br2bị mất màu

D Không có phản ứng xảy ra.

Câu 13: Biết độ tan của NaCl trong 100 gam nước ở 900C là 50 gam và ở 00C là 35 gam Khi làmlạnh 600 gam dung dịch NaCl bão hòa ở 900C về 00C làm thoát ra bao nhiêu gam tinh thể NaCl?

A 60 gam B 45 gam C 55 gam D 50 gam.

Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, dung dịch HF được bảo quản trong bình bằng:

A Kim loại B Nhựa C Thủy tinh D Gốm sứ.

Câu 15: Tầng ozon có tác dụng như thế nào?

A Làm không khí sạch hơn B Có khả năng sát khuẩn.

C Hấp thu các tia cực tím gây hại D Ngăn chặn hiệu ứng nhà kính.

Câu 16: Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z =

19) Dãy gồm các nguyên tố kim loại là:

A X, Y, E B X, Y, E, T C E, T D Y, T.

Câu 17: Một chất A được cấu tạo từ cation M2+ và anion X- Trong phân tử MX2 có tổng số proton,nowtron, electron là 186 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54hạt Số khối của M2+ lớn hơn số khối của X-là 21 Tổng số hạt trong cation M2+ nhiều hơn tổng sốhạt trong anion X-là 27 Nhận xét nào sau đây đúng:

A M thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn.

B M và X cùng thuộc một chu kỳ.

C X thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn.

D M là nguyên tố có nhiều số Oxi hóa trong hợp chất.

Câu 18: Chất nào sau đây là hợp chất ion?

dd H 2 SO 4đặc

Na 2 SO 3 tt

dd Br 2

Trang 8

Câu 19: Cho các hạt vi mô: O2- (Z = 8); F– (Z = 9); Na, Na+(Z = 11), Mg, Mg2+(Z = 12), Al (Z =13) Thứ tự giảm dần bán kính hạt là:

A Na, Mg, Al, O2-, F-, Na+, Mg2+ B Na, Mg, Al, Na+, Mg2+, O2-, F-.

C O2-, F-, Na, Na+, Mg, Mg2+, Al D Na+, Mg2+, O2-, F-, Na, Mg, Al

Câu 20: Sục SO2vào dung dịch

Ba(OH)2 ta quan sát hiện tượng theo đồ

thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị

mol) Giá trị của x là :

A 2,0(mol) B 1,8(mol).

C 2,2(mol) D 2,5(mol).

Câu 21: Cho phương trình hóa học:

a FeSO4+ b KMnO4 + c NaHSO4→ x Fe2(SO4)3+ y K2SO4+ z MnSO4+ t Na2SO4+ u H2O

với a,b,c,x,y,z,t,u là các số nguyên tối giản

Tổng hệ số các chất trong phương trình hóa học trên là:

Câu 22: Cho 21,4 gam một muối clorua tác dụng với dung dịch AgNO3dư thu được 57,4 g kết tủa.Mặt khác cho 10,7 gam muối clorua trên tác dụng với 500ml dung dịch KOH 1M, đến phản ứnghoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan.Tính m:

A 38,7g B 28,7g C 23,7 g D 31,7 g.

Câu 23: Cho phương trình hóa học của phản ứng X + 2Y → Z + T Ở thời điểm ban đầu, nồng độ

của chất X là 0,01 mol/l Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l Tốc độ trung bình củaphản ứng tính theo chất Y trong khoảng thời gian trên là:

A 2,0 10-4mol/(l.s) B 1,0 10-4mol/(l.s)

C 4,0 10-4mol/(l.s) D 8,0 10-4mol/(l.s)

Câu 24: Hòa tan hết 0,02 mol KClO3 trong lượng dư dung dịch HCl đặc, thu được dung dịch Y và

khí Cl2 Hấp thụ hết toàn bộ lượng khí Cl2vào dung dịch chứa 0,06 mol NaBr, thu được m gam

Br2 (giả thiết Cl2 và Br2 đều phản ứng không đáng kể với H2O) Các phản ứng đều xảy ra hoàntoàn Giá trị của m là:

Câu 25: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,002 mol FeS2 và 0,003 mol FeS vào lượng dư dungdịch H2SO4 đặc nóng thu được khí X Hấp thụ toàn bộ khí X bằng lượng vừa đủ V ml dung dịchKMnO4 0,05M V có giá trị là:

A 280 ml B.172ml C 228 ml D.188ml.

Câu 26: Muối iot dùng làm muối ăn là gì?

A Muối có công thức NaI B Muối ăn trộn thêm I2

C Muối ăn có trộn thêm I2với tỉ lệ nhất định D Muối ăn có trộn thêm một lượng nhỏ KI hoặc

KIO3

Câu 27: Nung 32,4 gam chất rắn X gồm FeCO3,FeS,FeS2 có tỷ lệ số mol là 1:1:1 trong hỗn hợpkhí Y gồm O2 và O3 có tỷ lệ số mol là 1:1.Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Số mol Y tham giaphản ứng là :

x

Trang 9

A 133,3 gam B 300 gam C 146,9 gam D 272,2 gam.

Câu 29: Một hỗn hợp X gồm 2 muối sunfit và hiđrosunfit của cùng một kim loại kiềm.

Thực hiện ba thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho 21,800 gam X tác dụng với dung dịch H2SO4loãng dư.Sau phản ứng thu được

V lít khí A Biết V lít khí A làm mất màu vừa đủ 400 ml dung dịch KMnO40,15M

Thí nghiệm 2: 54,500 gam X cũng tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1,25M.

Thí nghiệm 3: Cho V lít khí A hấp thụ vào 250 gam dung dịch Ba(OH)26,84% Sau phản ứng thuđược dung dịch B Kim loại kiềm và nồng độ phần trăm của dung dịch B :

A 0,196 nm B 0,155nm C 0,185 nm D 0,168 nm.

Câu 32: Nung nóng 22,12 gam KMnO4 và 18,375 gam KClO3, sau một thời gian thu được chấtrắn X gồm 6 chất có khối lượng 37,295 gam Cho X tác dụng với dung dịch HCl đặc dư, đunnóng Toàn bộ lượng khí clo thu được cho phản ứng hết với m gam bột Fe đốt nóng được chấtnóng Y Hòa tan hoàn toàn Y vào nước được dung dịch Z thêm AgNO3 dư vào dung dịch Z đếnkhi phản ứng hoàn toàn được 204,6 gam kết tủa Giá trị m là:

Câu 33: Dung dịch X chứa 0,1 mol NaCl và 0,15 mol NaF Cho dung dịch X tác dụng với dung

dịch AgNO3 dư Kết tủa sinh ra có khối lượng là:

A 19,05 gam B 28,7 gam C 14,35 gam D 33,4 gam Câu 34: Cho hỗn hợp A gồm FeS, FeS2tác dụng hết với m gam dung dịch H2SO498% Sau phảnứng thu được dung dịch X và khí Y Dẫn khí Y vào dung dịch nước vôi trong thu được 10,8 gamkết tủa và dung dịch Z, đun nóng dung dịch Z thu được tối đa 18 gam kết tủa Dung dịch X có khốilượng giảm so với khối lượng dung dịch H2SO4ban đầu là 18,4 gam Biết dung dịch H2SO4đã20% so với lượng cần thiết Giá trị gầnđúng nhất của m là:

Câu 35: Cho các nguyên tố X (Z = 11); Y(Z = 13); T(Z=17) Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Oxit và hiđroxit của X, Y, T đều là chất lưỡng tính.

B Nguyên tử các nguyên tố X, Y, T ở trạng thái cơ bản đều có 1 electron độc thân.

C Các hợp chất tạo bởi X với T và Y với T đều là hợp chất ion.

D Theo chiều X, Y, T bán kính của các nguyên tử tương ứng tăng dần.

Câu 36: Trong tự nhiên, nguyên tố brom có 2 đồng vị là 79

35Br và 81

35Br Nếu nguyên tử khối trungbình là brom là 79,91 thì phần trăm của 2 đồng vị này lần lượt là:

A 45,5% và 54,5% B 61,8% và 38,2% C 35% và 65% D 54,5% và 45,5% Câu 37: Hỗn hợp khí A gồm Cl2và O2 Cho A phản ứng vừa đủ với 1 hỗn hợp gồm 4,8 gam Mg

và 8,1 gam Al thu được 37,05 gam hỗn hợp các muối clorua và các oxit của 2 kim loại Thànhphần % theo khối lượng của các khí trong A là:

Trang 10

C 15,5% và 84,5% D 56% và 35%.

Câu 38: Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai ?

A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

B Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

C Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

D Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

Câu 39: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, có thể tiến hành theocách nào sau đây?

A Cho nhanh nước vào axit B Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều.

C Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều D Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều Câu 40: Cho các thí nghiệm sau:

1) Cho Mg vào dd H2SO4(loãng) 2) Cho Fe3O4 vào dd H2SO4(loãng)

3) Cho FeSO4vào dd H2SO4(đặc ,nóng) 4) Cho Al(OH)3vào dd H2SO4(đặc ,nóng)

5) Cho BaCl2vào dd H2SO4(đặc ,nóng) 6) Cho Al(OH)3vào dd H2SO4(loãng)

Trong các thí nghiêm trên số thí nghiệm xảy ra phản ứng mà H2SO4đóng vai trò là chất oxihóa là:

(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm, thí sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên

tố hóa học)

- HẾT

Ngày đăng: 12/02/2021, 14:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w