Th ng kê Th ng kê ố ố Tuổi nghề của 30 công nhân được cho trong bảng sau: aDấu hiệu ở đây là gì?. Số các giá trị là?. cTính số trung bình cộng của dấu hiệu?... Thống kê a Dấu hiệu là tuổ
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐẠ TÔNG
Trang 2TIEÁT 1
TIEÁT 2
Trang 3NỘI DUNG
1 T l th c T l th c ỉ ệ ỉ ệ ứ ứ
1 T l th c T l th c ỉ ệ ỉ ệ ứ ứ
1.1 Tìm hai số x, y biết
và x – y = 38 1.2 Tìm số đo của ba gĩc tam giác ABC, biết rằng các gĩc A, B, C lần lượt tỉ
lệ với 2; 4; 3.
x y
=
−
Trang 4NỘI DUNG
1 T l th c T l th c ỉ ệ ỉ ệ ứ ứ
Câu 1: Theo đề bài ta cĩ:
x y
=
− Và x – y = 38
Áp dụng dãy tỉ số bằng nhau ta cĩ:
38
2
7
12
x
x
y
y
−
− − −
⇒ = ⇒ = =
⇒ = ⇒ = − = −
−
Vậy hai số cần tìm là x = 14; y = -24
Câu 2: Gọi ba số đo 3 gĩc lần lượt là A, B, C Theo đề bài ta cĩ:
A B C
= = Và A + B + C = 180
Áp dụng dãy tỉ số bằng nhau ta cĩ:
180
20
2 4 3 2 4 3 9
20 20.2 40 2
20 20.4 80 4
20 20.3 60 3
A B C A B C
A
A B
B C
C
+ +
= = = = =
+ +
⇒ = ⇒ = =
⇒ = ⇒ = =
⇒ = ⇒ = =
Vậy số đo ba gĩc là A= 40, B = 80; C =60
Trang 5NỘI DUNG
1 T l th c T l th c ỉ ệ ỉ ệ ứ ứ
2 Th ng kê Th ng kê ố ố
2 Th ng kê Th ng kê ố ố
Tuổi nghề của 30 công nhân được cho trong bảng sau:
a)Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là?
b)Lập bảng phân bố “tần số” c)Tính số trung bình cộng của dấu hiệu?
Trang 6NỘI DUNG
1 Tỉ lệ thức
2 Thống kê
a) Dấu hiệu là tuổi nghề của mỗi công nhân Có 30 giá trị.
b) Bảng “Tần số”
Tuổi nghề x 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 14 Tần
số n
1 3 2 6 5 1 5 3 2 1 1 N=3
0
c) Số trung bình cộng của dấu hiệu là:
1.1 2.3 3.2 4.6 5.5 6.1 7.5 8.3 9.2 10.1 14.1
30 169
5,63 30
x x
=
X n 1 6 6 24 25 6 35 24 18 10 14 169
Trang 7NỘI DUNG
1 Tỉ lệ thức
2 Thống kê
Câu 1: Cho hai đa thức:
a) Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính A(x) + B(x).
3 Đa thức
3 Đa thức :
Câu 2: Tìm nghiệm của đa thức sau:
3
( ) 3 4 2
A x x x
B x x x x
= − +
2
) P( ) 3 4 ) Q( ) 3 6
a x x
b x x x
Trang 8NỘI DUNG
1 Tỉ lệ thức
2 Thống kê
3 Đa thức
Câu 1:
a) a thức trên được sắp theo lũy Đ thừa giảm dần của biến là:
3
( ) 2 3 4
( ) ( ) (2 3 4) ( 3 2 5) (2 ) 3 (3 2 ) ( 4 5)
b) Tính A(x) + B(x).
Trang 9NỘI DUNG
1 Tỉ lệ thức
Giải
2 Thống kê
3 Đa thức
Câu 2:
4 3
x x x
a) Để tìm nghiệm của đa thức P(x) thì P(x) = 0:
Nghiệm của đa thức P(x) là b) Để tìm nghiệm của đa thức Q(x) thì Q(x) = 0:
2
3 0 or 2 0
0 or 2
4 3
x =
Nghiệm của đa thức Q(x) là x =0 và x= 2
Trang 10NỘI DUNG
1 Tỉ lệ thức
2 Thống kê
3 Đa thức
4 Hình học
Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM Trên tia đối của tia
MA lấy điểm D sao cho MB = MD.
a) Chứng minh b) Cho AB = 5 cm, AC = 8 cm Tính độ dài BM?
( M ∈ BC )
ABM CDM
4 Hình học
Giải
C
B
M
D
A
GT
KL
Cho
MB = MC Trên tia đối MA, lấy D
MB = MD AB=5cm, AC = 8 cm
) ) BM=?cm
b
∆ = ∆
µ , 1
.
Trang 11NỘI DUNG
1 Tỉ lệ thức
2 Thống kê
3 Đa thức
4 Hình học
a) Xét và
Ta có: MB = MC(gt)
MA = MD(cùng bằng MB)
· ABM = CDM · (đối đỉnh)
ABM CDM c g c
b)Aùp dụng định lý Py – Ta – Go cho tam giác vuông ABC ta có:
Vì MA là đường trung tuyến của BC
BC
= AC
= 89( )
BC
+ + =
⇒
Trang 12NỘI DUNG
1 Tỉ lệ thức
2 Thống kê
3 Đa thức
4 Hình học
4.2 Cho tam giác ABC cân tại B Kẻ
a)Chứng minh HA = HC và b)Cho AB=5 cm, AH= 4 cm Tính độ dài BH.
· ABH = CBH ·
BH ⊥ AC(H AC) ∈
Giải
A
B
C H
ABC, AB = BC
BH ⊥ AC
AB = 5 cm
AH = 4 cm a)HA = HC b) BH =? cm
GT
KL · ABH = CBH ·
A
B
H
Trang 13NỘI DUNG
1 Tỉ lệ thức
2 Thống kê
3 Đa thức
4 Hình học
a) Xét 2 tam giác vuông và
Ta có: AB = BC(gt)
· = ·
BAH BCH (tính chất tam giác cân)
=
b)Aùp dụng định lý Py – Ta – Go cho tam giác vuông ABH ta có:
=
=
= 5 4 9 = 3( )
BH
+
⇒
(cạnh huyền – góc nhọn)
HA HC ABH CBH
(2 góc tương ứng)
Trang 14* Tiếp tục ôn tập toàn bộ lý thuyết
* Xem lại các bài tập vừa làm
* Làm các dạng bài đã ôn
Trang 15GIỜ HỌC KẾT THÚC.
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC THẦY