Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trờng đều tỉ lệ thuận với chiều dàicủa đoạn dây?. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trờng
Trang 1(r là khoảng cách từ điểm khảo sát đến dây dẫn).
- Từ trờng tại tâm của dòng điện trong khung dây tròn:
R
NI 10 2
B 7 R là bán kính của khung dây
N là số vòng dây trong khung
I là cờng độ dòng điện trongmỗi vòng
- Từ trờng của dòng điện trong ống dây: B 4.10 7nI ( n là số vòng dây trên một đơn vị dài củaống)
( r là khoảng cách giữa hai dòng điện)
3 Mômen ngẫu lực từ
Mômen ngẫu lực từ tác dụng lên khung dây có dòng điện: M = IBS.sinθ, trong đó S là diện tích phần mặtphẳng giới hạn bởi khung, θ là góc hợp bởi vectơ pháp tuyến của khung và vectơ cảm ứng từ
4 Lực Lorenxơ
Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động: f q Bv sin
(trong đó q là điện tích của hạt, α là góc hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơcảm ứng từ)
II Câu hỏi và bài tập
26 Từ trờng 4.1 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Ngời ta nhận ra từ trờng tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì:
A có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó
B có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó
C có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó
D có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó
4.2 Tính chất cơ bản của từ trờng là:
A gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó
B gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó
C gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó
D gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trờng xung quanh
4.3 Từ phổ là:
A hình ảnh của các đờng mạt sắt cho ta hình ảnh của các đờng sức từ của từ trờng
B hình ảnh tơng tác của hai nam châm với nhau
C hình ảnh tơng tác giữa dòng điện và nam châm
D hình ảnh tơng tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song
Trang 24.4 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Qua bất kỳ điểm nào trong từ trờng ta cũng có thể vẽ đợc một đờng sức từ
B Đờng sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đờng thẳng
C Đờng sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đờng sức tha ở nơi có cảm ứng từ nhỏ
D Các đờng sức từ là những đờng cong kín
4.5 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Từ trờng đều là từ trờng có
A các đờng sức song song và cách đều nhau B cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau
C lực từ tác dụng lên các dòng điện nh nhau D các đặc điểm bao gồm cả phơng án A và B
4.6 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tơng tác giữa hai dòng điện là tơng tác từ
B Cảm ứng từ là đại lợng đặc trng cho từ trờng về mặt gây ra tác dụng từ
C Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trờng và từ trờng
D Đi qua mỗi điểm trong từ trờng chỉ có một đờng sức từ
4.7 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các đờng mạt sắt của từ phổ chính là các đờng sức từ
B Các đờng sức từ của từ trờng đều có thể là những đờng cong cách đều nhau
C Các đờng sức từ luôn là những đờng cong kín
D Một hạt mang điện chuyển động theo quỹ đạo tròn trong từ trờng thì quỹ đạo chuyển động của hạtchính là một đờng sức từ
4.8 Dây dẫn mang dòng điện không tơng tác với
A các điện tích chuyển động B nam châm đứng yên
C các điện tích đứng yên D nam châm chuyển động
27 Phơng và chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện 4.9 Phát biểu nào sau đây là đúng?
Một dòng điện đặt trong từ trờng vuông góc với đờng sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽkhông thay đổi khi
A đổi chiều dòng điện ngợc lại B đổi chiều cảm ứng từ ngợc lại
C đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ
D quay dòng điện một góc 900 xung quanh đờng sức từ
4.10 Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trờng có các đờng
sức từ thẳng đứng từ trên xuống nh hình vẽ Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có
chiều
A thẳng đứng hớng từ trên xuống
B thẳng đứng hớng từ dới lên
C nằm ngang hớng từ trái sang phải
D nằm ngang hớng từ phải sang trái
4.11 Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thờng đợc xác định bằng quy tắc:
A vặn đinh ốc 1 B vặn đinh ốc 2 C bàn tay trái D bàn tay phải
4.12 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Lực từ tác dụng lên dòng điện có phơng vuông góc với dòng điện
B Lực từ tác dụng lên dòng điện có phơng vuông góc với đờng cảm ứng từ
C Lực từ tác dụng lên dòng điện có phơng vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đờng cảm ứng từ
D Lực từ tác dụng lên dòng điện có phơng tiếp thuyến với các đờng cảm ứng từ
4.13 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều dòng điện
B Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều đờng cảm ứng từ
C Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi tăng cờng độ dòng điện
D Lực từ tác dụng lên dòng điện không đổi chiều khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đờng cảm ứng từ
Trang 328 Cảm ứng từ Định luật Ampe 4.14 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Cảm ứng từ là đại lợng đặc trng cho từ trờng về mặt tác dụng lực
B không phụ thuộc vào cờng độ dòng
điện I và chiều đài đoạn dây dẫn đặt trong từ trờng
D Cảm ứng từ là đại lợng vectơ
4.15 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trờng đều tỉ lệ thuận với cờng độdòng điện trong đoạn dây
B Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trờng đều tỉ lệ thuận với chiều dàicủa đoạn dây
C Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trờng đều tỉ lệ thuận với góc hợp bởi
đoạn dây và đờng sức từ
D Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trờng đều tỉ lệ thuận với cảm ứng từtại điểm đặt đoạn dây
4.16 Phát biểu nào dới đây là Đúng?
Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đờng sức từ, chiều của dòng điện ngợc chiềuvới chiều của đờng sức từ
A Lực từ luôn bằng không khi tăng cờng độ dòng điện B Lực từ tăng khi tăng cờng độ dòng
điện
C Lực từ giảm khi tăng cờng độ dòng điện D Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện.4.17 Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trờng đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ Dòng điệnchạy qua dây có cờng độ 0,75 (A) Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N) Cảm ứng từ của từ trờng
đó có độ lớn là:
4.18 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trờng đều thì
A lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây
B lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây
C lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đờng sức từ
D lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây
4.19 Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ
B = 0,5 (T) Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N) Góc α hợp bởi dây MN và đờng cảmứng từ là:
A Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đờng thẳng song song với dòng điện
B Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện tròn là những đờng tròn
C Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện tròn là những đờng thẳng song song cách đều nhau
D Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đờng tròn đồng tâm nằm trong mặtphẳng vuông góc với dây dẫn
4.22 Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lầnkhoảng cách từ N đến dòng điện Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì
I
Trang 44.25 Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua Hai điểm M và N nằm trong cùng một mặt phẳng
chứa dây dẫn, đối xứng với nhau qua dây Kết luận nào sau đây là không đúng?
A Vectơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau B M và N đều nằm trên một đờng sức từ
C Cảm ứng từ tại M và N có chiều ngợc nhau D Cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằngnhau
4.26 Một dòng điện có cờng độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài Cảm ứng từ do dòng điện nàygây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 (T) Điểm M cách dây một khoảng
4.29 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, cờng độ dòng điện chạy trêndây 1 là I1 = 5 (A), cờng độ dòng điện chạy trên dây 2 là I2 Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dòng điện,ngoài khoảng 2 dòng điện và cách dòng I2 8 (cm) Để cảm ứng từ tại M bằng không thì dòng điện I2 có
A cờng độ I2 = 2 (A) và cùng chiều với I1 B cờng độ I2 = 2 (A) và ngợc chiều với I1
C cờng độ I2 = 1 (A) và cùng chiều với I1 D cờng độ I2 = 1 (A) và ngợc chiều với I1
4.30 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1
= 5 (A), dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) ngợc chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của haidây và cách đều hai dây Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:
A 5,0.10-6 (T) B 7,5.10-6 (T) C 5,0.10-7 (T) D 7,5.10-7 (T)
4.31 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1
= 5 (A), dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) ngợc chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của 2dòng điện ngoài khoảng hai dòng điện và cách dòng điện I1 8 (cm) Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:
A 1,0.10-5 (T) B 1,1.10-5 (T) C 1,2.10-5 (T) D 1,3.10-5 (T)
4.32 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau cách nhau 40 (cm) Trong hai dây có hai dòng điện cùngcờng độ I1 = I2 = 100 (A), cùng chiều chạy qua Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M nằmtrong mặt phẳng hai dây, cách dòng I1 10 (cm), cách dòng I2 30 (cm) có độ lớn là:
4.36 Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây đợc uốn thành vòng tròn bán kính R = 6
(cm), tại chỗ chéo nhau dây dẫn đợc cách điện Dòng điện chạy trên dây có cờng độ 4 (A)
Cảm ứng từ tại tâm vòng tròn do dòng điện gây ra có độ lớn là:
A 7,3.10-5 (T) B 6,6.10-5 (T) C 5,5.10-5 (T) 4,5.10-5 (T)
Trang 54.37 Hai dòng điện có cờng độ I1 = 6 (A) và I2 = 9 (A) chạy trong hai dây dẫn thẳng, dài song song cáchnhau 10 (cm) trong chân không I1 ngợc chiều I2 Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M cách I1
B Hai dòng điện thẳng song song cùng chiều hút nhau, ngợc chiều đẩy nhau
C Hai dòng điện thẳnh song song ngợc chiều hút nhau, cùng chiều đẩy nhau
D Lực tơng tác giữa hai dòng điện thẳng song song có độ lớn tỉ lệ thuận với cờng độ của hai dòng điện.4.40 Khi tăng đồng thời cờng độ dòng điện trong cả hai dây dẫn thẳng song song lên 3 lần thì lực từ tácdụng lên một đơn vị dài của mỗi dây sẽ tăng lên:
4.42 Hai dây dẫn thẳng, dài song song đặt trong không khí Dòng điện chạy trong hai dây có cùng cờng độ
1 (A) Lực từ tác dụng lên mỗi mét chiều dài của mỗi dây có độ lớn là 10-6(N) Khoảng cách giữa hai dây
r
I I
r
I I
F 2.10 7 1 2
D 2 10 7 122
r
I I
C lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trờng
D lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia
4.46 Chiều của lực Lorenxơ đợc xác định bằng:
A Qui tắc bàn tay trái B Qui tắc bàn tay phải C Qui tắc cái đinh ốc D Qui tắc vặn nút chai.4.47 Chiều của lực Lorenxơ phụ thuộc vào
A Chiều chuyển động của hạt mang điện B Chiều của đờng sức từ
C Điện tích của hạt mang điện D Cả 3 yếu tố trên
4.48 Độ lớn của lực Lorexơ đợc tính theo công thức
A f q vB B f q vBsin C f qvBtan D f q vBcos
4.49 Phơng của lực Lorenxơ
A Trùng với phơng của vectơ cảm ứng từ
B Trùng với phơng của vectơ vận tốc của hạt mang điện
C Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ
Trang 6D Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.
4.50 Chọn phát biểu đúng nhất.
Chiều của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động tròn trong từ trờng
A Trùng với chiều chuyển động của hạt trên đờng tròn
B Hớng về tâm của quỹ đạo khi hạt tích điện dơng
C Hớng về tâm của quỹ đạo khi hạt tích điện âm
D Luôn hớng về tâm quỹ đạo không phụ thuộc điện tích âm hay dơng
4.51 Một electron bay vào không gian có từ trờng đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T) với vận tốc ban đầu v0 =2.105 (m/s) vuông góc với B Lực Lorenxơ tác dụng vào electron có độ lớn là:
A 3,2.10-14 (N) B 6,4.10-14 (N) C 3,2.10-15 (N) D
6,4.10-15 (N)
4.52 Một electron bay vào không gian có từ trờng đều có cảm ứng từ B = 10-4 (T) với vận tốc ban đầu v0 =3,2.106 (m/s) vuông góc với B, khối lợng của electron là 9,1.10-31(kg) Bán kính quỹ đạo của electrontrong từ trờng là:
A 16,0 (cm) B 18,2 (cm) C 20,4 (cm) D 27,3 (cm)
4.53 Một hạt prôtôn chuyển động với vận tốc 2.106 (m/s) vào vùng không gian có từ trờng đều B = 0,02 (T)theo hớng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300 Biết điện tích của hạt prôtôn là 1,6.10-19 (C) LựcLorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là
A 3,2.10-14 (N) B 6,4.10-14 (N) C 3,2.10-15 (N) D
6,4.10-15 (N)
4.54 Một electron bay vào không gian có từ trờng đều B với vận tốc ban đầu v0 vuông góc cảm ứng từ.Quỹ đạo của electron trong từ trờng là một đờng tròn có bán kính R Khi tăng độ lớn của cảm ứng từ lêngấp đôi thì:
A bán kính quỹ đạo của electron trong từ trờng tăng lên gấp đôi
B bán kính quỹ đạo của electron trong từ trờng giảm đi một nửa
C bán kính quỹ đạo của electron trong từ trờng tăng lên 4 lần
D bán kính quỹ đạo của electron trong từ trờng giảm đi 4 lần
33 Khung dây có dòng điện đặt trong từ trờng 4.55 Một khung dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trờng đều Kết luận nào sau đây là không đúng?
A Luôn có lực từ tác dụng lên tất cả các cạnh của khung
B Lực từ tác dụng lên các cạnh của khung khi mặt phẳng khung dây không song song với đờng sức từ
C Khi mặt phẳng khung dây vuông góc với vectơ cảm ứng từ thì khung dây ở trạng thái cân bằng
D Mômen ngẫu lực từ có tác dụng làm quay khung dây về trạng thái cân bằng bền
4.56 Một khung dây dẫn phẳng, diện tích S, mang dòng điện I đặt trong từ trờng đều B, mặt phẳng khungdây song song với các đờng sức từ Mômen ngẫu lực từ tác dụng lên khung dây là:
4.57 Một khung dây mang dòng điện I đặt trong từ trờng đều, mặt phẳng khung
dây vuông góc với đờng cảm ứng từ (Hình vẽ) Kết luận nào sau đây là đúng về
lực từ tác dụng lên các cạnh của khung dây
A bằng không
B có phơng vuông góc với mặt phẳng khung dây
C nằm trong mặt phẳng khung dây, vuông góc với các cạnh và có tác dụng kéo
dãn khung
D nằm trong mặt phẳng khung dây, vuông góc với các cạnh và có tác dụng nén
khung
4.58 Một khung dây mang dòng điện I đặt trong từ trờng đều, mặt phẳng khung
dây chứa các đờng cảm ứng từ, khung có thể quay xung quanh một trục 00'
thẳng đứng nằm trong mặt phẳng khung (Hình vẽ) Kết luận nào sau đây là
đúng?
A lực từ tác dụng lên các cạnh đều bằng không
B lực từ tác dụng lên cạnh NP & QM bằng không
C lực từ tác dụng lên các cạnh triệt tiêu nhau làm cho khung dây đứng cân bằng
D lực từ gây ra mômen có tác dụng làm cho khung dây quay quanh trục 00'
I
B
B
IM
N0
0'
Trang 74.59 Khung dây dẫn hình vuông cạnh a = 20 (cm) gồm có 10 vòng dây, dòng điện chạy trong mỗi vòngdây có cờng độ I = 2 (A) Khung dây đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T), mặt phẳng khungdây chứa các đờng cảm ứng từ Mômen lực từ tác dụng lên khung dây có độ lớn là:
4.60 Chọn câu sai
Mômen ngẫu lực từ tác dụng lên một khung dây có dòng điện đặt trong từ trờng đều
A tỉ lệ thuận với diện tích của khung
B có giá trị lớn nhất khi mặt phẳng khung vuông góc với đờng sức từ
C có giá trị lớn nhất khi mặt phẳng khung song song với đờng sức từ
D phụ thuộc vào cờng độ dòng điện trong khung
4.61 Một khung dây phẳng nằm trong từ trờng đều, mặt phẳng khung dây chứa các đờng sức từ Khi giảmcờng độ dòng điện đi 2 lần và tăng cảm ừng từ lên 4 lần thì mômen lực từ tác dụng lên khung dây sẽ:
A không đổi B tăng 2 lần C tăng 4 lần D giảm 2 lần
4.62 Một khung dây dẫn hình chữ nhật ABCD đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 5.10-2 (T) Cạnh
AB của khung dài 3 (cm), cạnh BC dài 5 (cm) Dòng điện trong khung dây có c ờng độ I = 5 (A) Giá trịlớn nhất của mômen ngẫu lực từ tác dụng lên khung dây có độ lớn là:
A Chất thuận từ là chất bị nhiễm từ rất mạnh, chất nghịch từ là chất không bị nhiễm từ
B Chất thuận từ và chất nghịch từ đều bị từ hóa khi đặt trong từ trờng và bị mất từ tính khi từ trờng ngoàimất đi
C Các nam châm là các chất thuận từ
D Sắt và các hợp chất của sắt là các chất thuận từ
4.65 Các chất sắt từ bị nhiễm từ rất mạnh là do:
A trong chất sắt từ có các miền nhiễm từ tự nhiên giống nh các kim nam châm nhỏ
B trong chất sắt từ có các dòng điện phân tử gây ra từ trờng
C chất sắt từ là chất thuận từ D chất sắt từ là chất nghịch từ
4.66 Chọn câu phát biểu đúng?
A Từ tính của nam châm vĩnh cửu là không đổi, không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài
B Nam châm điện là một ống dây có lõi sắt, khi có dòng điện chạy qua ống dây lõi sắt bị nhiễm từ, khingắt dòng điện qua ống dây từ tính của lõi sắt không bị mất đi
C Nam châm điện là một ống dây có lõi sắt, khi có dòng điện chạy qua ống dây lõi sắt bị nhiễm từ rấtmạnh, khi ngắt dòng điện qua ống dây từ tính của lõi sắt bị mất đi
D Nam châm vĩnh cửu là các nam châm có trong tự nhiên, con ngời không tạo ra đợc
4.67 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Các chất sắt từ đợc ứng dụng để chế tạo ra các nam châm điện và nam châm vĩnh cửu
B Các chất sắt từ đợc ứng dụng để chế tạo lõi thép của các động cơ, máy biến thế
C Các chất sắt từ đợc ứng dụng để chế tạo băng từ để ghi âm, ghi hình
D Các chất sắt từ đợc ứng dụng để chế tạo ra các dụng cụ đo lờng không bị ảnh hởng bởi từ trờng bênngoài
35 Từ trờng Trái Đất
4.68 Độ từ thiên là
A góc lệch giữa kinh tuyến từ và mặt phẳng nằm ngang
B góc lệch giữa kinh tuyến từ và mặt phẳng xích đạo của trái đất
C góc lệch giữa kinh tuyến từ và kinh tuyến địa lý
D góc lệch giữa kinh tuyến từ và vĩ tuyến địa lý
4.69 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Độ từ thiên dơng ứng với trờng hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía đông, độ từ thiên âm ứng với ờng hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía tây
Trang 8B Độ từ thiên dơng ứng với trờng hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía tây, độ từ thiên âm ứng với ờng hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía đông
C Độ từ thiên dơng ứng với trờng hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía bắc, độ từ thiên âm ứng với ờng hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía nam
trD Độ từ thiên dơng ứng với trờng hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía nam, độ từ thiên âm ứng với tr ờng hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía bắc
-4.70 Độ từ khuynh là:
A góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và mặt phẳng nằm ngang
B góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và mặt phẳng thẳng đứng
C góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và kinh tuyến địa lý
D góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và mặt phẳng xích đạo của trái đất
4.71 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Độ từ khuynh dơng khi cực bắc của kim nam châm của la bàn nằm dới mặt phẳng ngang, độ từ khuynh
âm khi cực bắc của kim nam châm của la bàn nằm phía trên mặt phẳng ngang
B Độ từ khuynh dơng khi cực bắc của kim nam châm của la bàn nằm trên mặt phẳng ngang, độ từ khuynh
âm khi cực bắc của kim nam châm của la bàn nằm phía dới mặt phẳng ngang
C Độ từ khuynh dơng khi cực bắc của kim nam châm của la bàn lệch về hớng bắc, độ từ khuynh âm khicực bắc của kim nam châm của la bàn lệch về hớng nam
D Độ từ khuynh dơng khi cực bắc của kim nam châm của la bàn lệch về hớng đông, độ từ khuynh âm khicực bắc của kim nam châm của la bàn lệch về hớng nam
4.72 Chọn câu phát biểu không đúng.
A Có độ từ thiên là do các cực từ của trái đất không trùng với các địa cực
B Độ từ thiên và độ từ khuynh phụ thuộc vị trí địa lý
C Bắc cực có độ từ khuynh dơng, nam cực có độ từ khuynh âm
D Bắc cực có độ từ khuynh âm, nam cực có độ từ khuynh dơng
4.73 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiện nay cực từ bắc của trái đất nằm tại bắc cực, cực từ nam của trái đất nằm tại nam cực
B Hiện nay cực từ bắc của trái đất nằm tại nam cực, cực từ nam của trái đất nằm tại bắc cực
C Hiện nay cực từ bắc của trái đất nằm gần bắc cực, cực từ nam của trái đất nằm gần nam cực
D Hiện nay cực từ bắc của trái đất nằm gần nam cực, cực từ nam của trái đất nằm gần bắc cực
4.74 Chọn câu phát biểu không đúng.
A Bão từ là sự biến đổi của từ trờng trái đất xảy ra trong một khoảng thời gian rất dài
B Bão từ là sự biến đổi của từ trờng trái đất xảy ra trong một khoảng thời gian ngắn
C Bão từ là sự biến đổi của từ trờng trái đất trên qui mô hành tinh
D Bão từ mạnh ảnh hởng đến việc liên lạc vô tuyến trên hành tinh
36 Bài tập về lực từ
4.75 Một dây dẫn đợc gập thành khung dây có dạng tam giác vuông cân MNP Cạnh
MN = NP = 10 (cm) Đặt khung dây vào trong từ trờng đều B = 10-2 (T) có chiều nh
hình vẽ Cho dòng điện I có cờng độ 10 (A) vào khung dây theo chiều MNPM Lực
từ tác dụng vào các cạnh của khung dây là
A FMN = FNP = FMP = 10-2 (N)
B FMN = 10-2 (N), FNP = 0 (N), FMP = 10-2 (N)
C FMN = 0 (N), FNP = 10-2 (N), FMP = 10-2 (N)
D FMN = 10-3 (N), FNP = 0 (N), FMP = 10-3 (N)
4.76 Một dây dẫn đợc gập thành khung dây có dạng tam giác vuông MNP Cạnh
MN = 30 (cm), NP = 40 (cm) Đặt khung dây vào trong từ trờng đều B = 10-2 (T)
vuông góc với mặt phẳng khung dây có chiều nh hình vẽ Cho dòng điện I có cờng
độ 10 (A) vào khung dây theo chiều MNPM Lực từ tác dụng vào các cạnh của
N
Trang 9C FMN = 0,003 (N), FNP = 0,004 (N), FMP = 0,007 (N) Lực từ tác dụng lên các cạnh có tác dụng nén khung
D FMN = 0,003 (N), FNP = 0,004 (N), FMP = 0,007 (N) Lực từ tác dụng lên các cạnh có tác dụng kéo dãnkhung khung
4.77 Thanh MN dài l = 20 (cm) có khối lợng 5 (g) treo nằm
ngang bằng hai sợi chỉ mảnh CM và DN Thanh nằm trong từ
tr-ờng đều có cảm ứng từ B = 0,3 (T) nằm ngang vuông góc với
thanh có chiều nh hình vẽ Mỗi sợi chỉ treo thanh có thể chịu đợc
lực kéo tối đa là 0,04 (N) Dòng điện chạy qua thanh MN có cờng
độ nhỏ nhất là bao nhiêu thì một trong hai sợi chỉ treo thanh bị
đứt Cho gia tốc trọng trờng g = 9,8 (m/s2)
A I = 0,36 (A) và có chiều từ M đến N B I = 0,36 (A) và có chiều từ N đến M
C I = 0,52 (A) và có chiều từ M đến N D I = 0,52 (A) và có chiều từ N đến M
4.78 Một hạt tích điện chuyển động trong từ trờng đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với đờng sức
từ Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,8.106 (m/s) thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị f1 = 2.10-6(N), nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4,5.107 (m/s) thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị là
A f2 = 10-5 (N) B f2 = 4,5.10-5 (N) C f2 = 5.10-5 (N) D f2 = 6,8.10-5 (N)4.79 Hạt α có khối lợng m = 6,67.10-27 (kg), điện tích q = 3,2.10-19 (C) Xét một hạt α có vận tốc ban đầukhông đáng kể đợc tăng tốc bởi một hiệu điện thế U = 106 (V) Sau khi đợc tăng tốc nó bay vào vùngkhông gian có từ trờng đều B = 1,8 (T) theo hớng vuông góc với đờng sức từ Vận tốc của hạt α trong từ tr-ờng và lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là
A v = 4,9.106 (m/s) và f = 2,82.110-12 (N) B v = 9,8.106 (m/s) và f = 5,64.110-12 (N)
C v = 4,9.106 (m/s) và f = 1.88.110-12 (N) D v = 9,8.106 (m/s) và f = 2,82.110-12 (N)
4.80 Hai hạt bay vào trong từ trờng đều với cùng vận tốc Hạt thứ nhất có khối lợng m1 = 1,66.10-27 (kg),
điện tích q1 = - 1,6.10-19 (C) Hạt thứ hai có khối lợng m2 = 6,65.10-27 (kg), điện tích q2 = 3,2.10-19 (C) Bánkính quỹ đạo của hạt thứ nhât là R1 = 7,5 (cm) thì bán kính quỹ đạo của hạt thứ hai là
18B 19B 20
A 21D 22C 23C 24B 25A 26D 27A 28A 29D 30B 31C 32C 33D 34C35B 36
A 37C 38A 39C 40C 41A 42D 43C 44B 45A 46A 47D 48B 49C 50D 51D52B 53C 54B 55
A 56B 57C 58D 59C 60B 61B 62A 63B 64B 65A 66C 67D 68C69
A 70A 71A 72D 73D 74A 75B 76A 77D 78C 79B 80C
Chơng V Cảm ứng điện từ
I Hệ thống kiến thức trong chơng
1 Từ thông qua diện tích S: Φ = BS.cosα
2 Suất điện động cảm ứng trong mạch điện kín:
NM
Trang 10- Suất điện động tự cảm:
t
I L
5.1 Một diện tích S đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp tuyến
là α Từ thông qua diện tích S đợc tính theo công thức:
BS.ctanα
5.2 Đơn vị của từ thông là:
A Tesla (T) B Ampe (A) C Vêbe (Wb) D Vôn (V)
5.3 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trờng đều quanh một trục đối xứng OO’ songsong với các đờng cảm ứng từ thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng
B Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trờng đều quanh một trục đối xứng OO’ songsong với các đờng cảm ứng từ thì trong khung không có dòng điện cảm ứng
C Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trờng đều quanh một trục đối xứng OO’vuông với các đờng cảm ứng từ thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng
D Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trờng đều quanh một trục đối xứng OO’ hợpvới các đờng cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng
5.4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trờng đều sao cho mặt phẳng khung luônsong song với các đờng cảm ứng từ thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng
B Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trờng đều sao cho mặt phẳng khung luônvuông góc với các đờng cảm ứng từ thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng
C Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trờng đều sao cho mặt phẳng khung hợpvới các đờng cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng
D Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trờng đều quanh một trục đối xứng OO’ hợpvới các đờng cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng
5.5 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện
động cảm ứng Hiện tợng đó gọi là hiện tợng cảm ứng điện từ
B Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng
C Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trờng do nó sinh ra luôn ngợc chiều với chiều của từ trờng đãsinh ra nó
D Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trờng do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh
5.7 Khung dây dẫn ABCD đợc đặt trong từ trờng đều nh hình vẽ
5.7 Coi rằng bên ngoài vùng MNPQ không có từ trờng Khung
chuyển động dọc theo hai đờng xx’, yy’ Trong khung sẽ xuất
hiện dòng điện cảm ứng khi:
A Khung đang chuyển động ở ngoài vùng NMPQ
B Khung đang chuyển động ở trong vùng NMPQ
C Khung đang chuyển động ở ngoài vào trong vùng NMPQ
D Khung đang chuyển động đến gần vùng NMPQ
x A B x’
y D C y’
Hình 5.7
Trang 115.8 Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb)xuống còn 0,4 (Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:
A 1,5.10-2 (mV) B 1,5.10-5 (V) C 0,15 (mV) D 0,15 (μV)
5.14 Một khung dây cứng, đặt trong từ trờng tăng dần đều nh hình vẽ 5.14 Dòng điện cảm ứng trongkhung có chiều:
Hình 5.14
39 Suất điện động cảm ứng trong một đoan dây dẫn chuyển động
5.15 Nguyên nhân gây ra suất điện động cảm ứng trong thanh dây dẫn chuyển động trong từ trờng là:
A Lực hoá học tác dụng lên các êlectron làm các êlectron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh
B Lực Lorenxơ tác dụng lên các êlectron làm các êlectron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh
C Lực ma sát giữa thanh và môi trờng ngoài làm các êlectron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia củathanh
D Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không có dòng điện đặt trong từ trờng làm các êlectron dịch chuyển
từ đầu này sang đầu kia của thanh
5.16 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Đặt bàn tay trái hứng các đờng sức từ, ngón tay cái choãi ra 900 hớng theo chiều chuyển động của đoạndây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trò nh một nguồn điện, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ chiều từcực âm sang cực dơng của nguồn điện đó
B Đặt bàn tay phải hứng các đờng sức từ, ngón tay cái choãi ra 900 hớng theo chiều chuyển động của đoạndây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trò nh một nguồn điện, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ chiều từcực âm sang cực dơng của nguồn điện đó
C Đặt bàn tay phải hứng các đờng sức từ, chiều từ cổ tay đến các ngón tay hớng theo chiều chuyển độngcủa đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trò nh một nguồn điện, ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều từcực âm sang cực dơng của nguồn điện đó
D Đặt bàn tay trái hứng các đờng sức từ, chiều từ cổ tay đến các ngón tay hớng theo chiều chuyển độngcủa đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trò nh một nguồn điện, ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều từcực âm sang cực dơng của nguồn điện đó
5.17 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Một thanh dây dẫn chuyển động thẳng đều trong một từ trờng đều sao cho thanh luôn nằm dọc theomột đờng sức điện thì trong thanh xuất hiện một điện trờng cảm ứng
Trang 12B Một thanh dây dẫn chuyển động dọc theo một đờng sức từ của một từ trờng đều sao cho thanh luônvuông góc với đờng sức từ thì trong thanh xuất hiện một điện trờng cảm ứng.
C Một thanh dây dẫn chuyển động cắt các đờng sức từ của một từ trờng đều sao cho thanh luôn vuông gócvới đờng sức từ thì trong thanh xuất hiện một điện trờng cảm ứng
D Một thanh dây dẫn chuyển động theo một quỹ đạo bất kì trong một từ trờng đều sao cho thanh luônnằm dọc theo các đờng sức điện thì trong thanh xuất hiện một điện trờng cảm ứng
5.18 Máy phát điện hoạt động theo nguyên tắc dựa trên:
A hiện tợng mao dẫn B hiện tợng cảm ứng điện từ
C hiện tợng điện phân D hiện tợng khúc xạ ánh sáng
5.19 Một thanh dây dẫn dài 20 (cm) chuyển động tịnh tiến trong từ trờng đều có B = 5.10-4 (T) Vectơ vậntốc của thanh vuông góc với thanh, vuông góc với vectơ cảm ứng từ và có độ lớn 5 (m/s) Suất điện độngcảm ứng trong thanh là:
5.20 Một thanh dẫn điện dài 20 (cm) đợc nối hai đầu của nó với hai đầu của một mạch điện có điện trở 0,5(Ω) Cho thanh chuyển động tịnh tiến trong từ trờng đều cảm ứng từ B = 0,08 (T) với vận tốc 7 (m/s), vectơvận tốc vuông góc với các đờng sức từ và vuông góc với thanh, bỏ qua điện trở của thanh và các dây nối.Cờng độ dòng điện trong mạch là:
A 0,224 (A) B 0,112 (A) C 11,2 (A) D 22,4 (A)
5.21 Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trờng đều, cảm ứng từ bằng 0,4 (T).Vectơ vận tốc của thanh vuông góc với thanh và hợp với các đờng sức từ một góc 300, độ lớn v = 5 (m/s).Suất điện động giữa hai đầu thanh là:
A 0,4 (V) B 0,8 (V) C 40 (V) D 80 (V)
5.22 Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trờng đều, cảm ứng từ bằng 0,4 (T).Vectơ vận tốc của thanh vuông góc với thanh và hợp với các đờng sức từ một góc 300 Suất điện động giữahai đầu thanh bằng 0,2 (V) Vận tốc của thanh là:
A v = 0,0125 (m/s) B v = 0,025 (m/s) C v = 2,5 (m/s) D v = 1,25 (m/s)
40 Dòng điên Fu-cô
5.23 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dòng điện cảm ứng đợc sinh ra trong khối vật dẫn khi chuyển động trong từ trờng hay đặt trong từ ờng biến đổi theo thời gian gọi là dòng điện Fucô
tr-B Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng
C Dòng điện Fucô đợc sinh ra khi khối kim loại chuyển động trong từ trờng, có tác dụng chống lại chuyển
động của khối kim loại đó
D Dòng điện Fucô chỉ đợc sinh ra khi khối vật dẫn chuyển động trong từ trờng, đồng thời toả nhiệt làmkhối vật dẫn nóng lên
5.24 Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dòng điện Fucô gây trên khối kim loại, ngời ta thờng:
A chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau
B tăng độ dẫn điện cho khối kim loại
C đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong
D sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện
5.25 Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô sẽ xuất hiện trong:
A Bàn là điện B Bếp điện C Quạt điện D Siêu điện
5.26 Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong:
A Quạt điện B Lò vi sóng C Nồi cơm điện D Bếp từ
5.27 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Sau khi quạt điện hoạt động, ta thấy quạt điện bị nóng lên Sự nóng lên của quạt điện một phần là dodòng điện Fucô xuất hiện trong lõi sắt của của quạt điện gây ra
B Sau khi siêu điện hoạt động, ta thấy nớc trong siêu nóng lên Sự nóng lên của nớc chủ yếu là do dòng
điện Fucô xuất hiện trong nớc gây ra
C Khi dùng lò vi sóng để nớng bánh, bánh bị nóng lên Sự nóng lên của bánh là do dòng điện Fucô xuấthiện trong bánh gây ra
D Máy biến thế dùng trong gia đình khi hoạt động bị nóng lên Sự nóng lên của máy biến thế chủ yếu là
do dòng điện Fucô trong lõi sắt của máy biến thế gây ra
41 Hiện tợng tự cảm
Trang 135.28 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Hiện tợng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây
ra gọi là hiện tợng tự cảm
B Suất điện động đợc sinh ra do hiện tợng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm
C Hiện tợng tự cảm là một trờng hợp đặc biệt của hiện tợng cảm ứng điện từ
D Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm
5.29 Đơn vị của hệ số tự cảm là:
5.30 Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:
5.35 Một ống dây đợc quấn với mật độ 2000 vòng/mét ống dây có thể
tích 500 (cm3) ống dây đợc mắc vào một mạch điện Sau khi đóng
công tắc, dòng điện trong ống biến đổi theo thời gian nh đồ trên hình
5.35 Suất điện động tự cảm trong ống từ sau khi đóng công tắc đến
thời điểm 0,05 (s) là:
A 0 (V) B 5 (V)
C 100 (V) D 1000 (V)
5.36 Một ống dây đợc quấn với mật độ 2000 vòng/mét ống dây có thể tích 500
(cm3) ống dây đợc mắc vào một mạch điện Sau khi đóng công tắc, dòng điện trong ống biến đổi theo thờigian nh đồ trên hình 5.35 Suất điện động tự cảm trong ống từ thời điểm 0,05 (s) về sau là:
A 0 (V) B 5 (V) C 10 (V) D 100 (V)
42 Năng lợng từ trờng 5.37 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lợng dới dạng năng lợng điện ờng
tr-B Khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lợng dới dạng cơ năng
C Khi tụ điện đợc tích điện thì trong tụ điện tồn tại một năng lợng dới dạng năng lợng từ trờng
D Khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lợng dới dạng năng lợng từ ờng
tr-5.38 Năng lợng từ trờng trong cuộn dây khi có dòng điện chạy qua đợc xác định theo công thức:
E9
E9
Trang 14A 0,250 (J) B 0,125 (J) C 0,050 (J) D 0,025 (J).
5.41 Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,01 (H) Khi có dòng điện chạy qua ống, ống dây có năng l ợng0,08 (J) Cờng độ dòng điện trong ống dây bằng:
5.42 Một ống dây dài 40 (cm) có tất cả 800 vòng dây Diện tích tiết diện ngang của ống dây bằng 10(cm2) ống dây đợc nối với một nguồn điện, cờng độ dòng điện qua ống dây tăng từ 0 đến 4 (A) Nguồn
điện đã cung cấp cho ống dây một năng lợng là:
A 160,8 (J) B 321,6 (J) C 0,016 (J) D 0,032 (J)
43 Bài tập về cảm ứng điện từ
5.43 Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thớc 3 (cm) x 4 (cm) đợc đặt trong từ trờng đều cảm ứng từ
B = 5.10-4 (T) Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 300 Từ thông qua khung dây dẫn đólà:
A 0,4 (V) B 0,8 (V) C 40 (V) D 80 (V)
ÁP ÁN CH NG 5ĐÁP ÁN CHƯƠNG 5 ƯƠNG 5 : Cảm ứng điện từ
Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới
Tia tới và tia khúc xạ nằm ở hai bên đờng pháp tuyến tại điểm tới
Tỉ số giữa sin góc tới và sin góc khúc xạ là hằng số: n
s sin
i sin
(Hằng số n đợc gọi là chiết suất tỷ đối của môi trờng khúc xạ đối với môi trờng tới)
2 Chiết suất của một môi trờng
- Chiết suất tỉ đối của môi trờng 2 đối với môi trờng 1 bằng tỉ số giữa các tốc độ truyền ánh sáng v1 và v2trong môi trờng 1 và môi trờng 2
2 1 1
2 21
v
vn
nn
n (n1 và n2 là các chiết suất ruyệt đối của môi trờng 1 vàmôi trờng 2)
- Công thức khúc xạ: sini = nsinr ↔ n1sini = n2sinr
3 Hiện tợng phản xạ toàn phần:
Trang 15Hiện tợng phản xạ toàn phần chỉ xảy ra trong trờng hợp môi trờng tới chiết quang hơn môi trờng khúc xạ(n1 > n2) và góc tới lớn hơn một giá trị igh: i > igh với sinigh = n2/n1
II Câu hỏi và bài tập
44 Khúc xạ ánh sáng 6.1 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Chiết suất tỉ đối của môi trờng chiết quang nhiều so với môi trờng chiết quang ít thì nhỏ hơn đơn vị
B Môi trờng chiết quang kém có chiết suất tuyệt đối nhỏ hơn đơn vị
C Chiết suất tỉ đối của môi trờng 2 so với môi trờng 1 bằng tỉ số chiết suất tuyệt đối n2 của môi trờng 2 vớichiết suất tuyệt đối n1 của môi trờng 1
D Chiết suất tỉ đối của hai môi trờng luôn lớn hơn đơn vị vì vận tốc ánh sáng trong chân không là vận tốclớn nhất
6.2 Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nớc là n1, của thuỷ tinh là n2 Chiết suất tỉ đối khi tiasáng đó truyền từ nớc sang thuỷ tinh là:
A n21 = n1/n2 B n21 = n2/n1 C n21 = n2 – n1 D n12 = n1 – n2
6.3 Chọn câu trả lời đúng.
Trong hiện tợng khúc xạ ánh sáng:
A góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới B góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới
C góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới D khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần
6.4 Chiết suất tỉ đối giữa môi trờng khúc xạ với môi trờng tới
C bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trờng khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trờng tới
D bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trờng khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trờng tới
6.5 Chọn câu đúng nhất.
Khi tia sáng đi từ môi trờng trong suốt n1 tới mặt phân cách với môi trờng trong suốt n2 (với n2 > n1), tiasáng không vuông góc với mặt phân cách thì
A tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trờng
B tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trờng n2
C tất cả các tia sáng đều phản xạ trở lại môi trờng n1
D một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ
6.6 Chiết suất tuyệt đối của một môi trờng truyền ánh sáng
A luôn lớn hơn 1 B luôn nhỏ hơn 1 C luôn bằng 1 D luôn lớn hơn0
6.7 Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trờng có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuônggóc với tia khúc xạ Khi đó góc tới i đợc tính theo công thức
6.8 Một bể chứa nớc có thành cao 80 (cm) và đáy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực nớc trong bể là 60(cm), chiết suất của nớc là 4/3 ánh nắng chiếu theo phơng nghiêng góc 300 so với phơng ngang Độ dàibóng đen tạo thành trên mặt nớc là
6.9 Một bể chứa nớc có thành cao 80 (cm) và đáy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực nớc trong bể là 60(cm), chiết suất của nớc là 4/3 ánh nắng chiếu theo phơng nghiêng góc 300 so với phơng ngang Độ dàibóng đen tạo thành trên đáy bể là:
6.10 Một điểm sáng S nằm trong chất lỏng (chiết suất n), cách mặt chất lỏng một khoảng 12 (cm), phát rachùm sáng hẹp đến gặp mặt phân cách tại điểm I với góc tới rất nhỏ, tia ló truyền theo ph ơng IR Đặt mắttrên phơng IR nhìn thấy ảnh ảo S’ của S dờng nh cách mặt chất lỏng một khoảng 10 (cm) Chiết suất củachất lỏng đó là
6.13 Một ngời nhìn xuống đáy một chậu nớc (n = 4/3) Chiều cao của lớp nớc trong chậu là 20 (cm) Ngời
đó thấy đáy chậu dờng nh cách mặt nớc một khoảng bằng
Trang 16A 10 (cm) B 15 (cm) C 20 (cm) D 25 (cm)
6.14 Một bản mặt song song có bề dày 10 (cm), chiết suất n = 1,5 đợc đặt trong không khí Chiếu tới bảnmột tia sáng SI có góc tới 450 khi đó tia ló khỏi bản sẽ
A hợp với tia tới một góc 450 B vuông góc với tia tới
C song song với tia tới D vuông góc với bản mặt song song
6.15 Một bản mặt song song có bề dày 10 (cm), chiết suất n = 1,5 đợc đặt trong không khí Chiếu tới bảnmột tia sáng SI có góc tới 450 Khoảng cách giữa giá của tia tới và tia ló là:
A Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi tr ờng ban đầu chứa chùm tia sángtới
B Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trờng chiết quang sang môi trờng kém chết quanghơn
C Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần igh
D Góc giới hạn phản xạ toàn phần đợc xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi trờng kém chiết quangvới môi trờng chiết quang hơn
6.19 Khi một chùm tia sáng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa hai môi trờng thì
A cờng độ sáng của chùm khúc xạ bằng cờng độ sáng của chùm tới
B cờng độ sáng của chùm phản xạ bằng cờng độ sáng của chùm tới
C cờng độ sáng của chùm khúc xạ bị triệt tiêu
D cả B và C đều đúng
6.20 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trờng có chiết suất nhỏ sang môi trờng có chiết suất lớnhơn
B Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trờng có chiết suất lớn sang môi trờng có chiết suất nhỏhơn
C Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ
D Khi có sự phản xạ toàn phần, cờng độ sáng của chùm phản xạ gần nh bằng cờng độ sáng của chùm sángtới
6.21 Khi ánh sáng đi từ nớc (n = 4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là:
A OA’ = 3,64 (cm) B OA’ = 4,39 (cm) C OA’ = 6,00 (cm) D OA’ = 8,74 (cm)
6.25 Một miếng gỗ hình tròn, bán kính 4 (cm) ở tâm O, cắm thẳng góc một đinh OA Thả miếng gỗ nổitrong một chậu nớc có chiết suất n = 1,33 Đinh OA ở trong nớc, cho OA = 6 (cm) Mắt đặt trong khôngkhí, chiều dài lớn nhất của OA để mắt không thấy đầu A là:
A OA = 3,25 (cm) B OA = 3,53 (cm) C OA = 4,54 (cm) D OA = 5,37 (cm)
46 Bài tập về khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phần
Trang 176.26 Một ngọn đèn nhỏ S đặt ở đáy một bể nớc (n = 4/3), độ cao mực nớc h = 60 (cm) Bán kính r bé nhấtcủa tấm gỗ tròn nổi trên mặt nớc sao cho không một tia sáng nào từ S lọt ra ngoài không khí là:
6.29* Một cái chậu đặt trên một mặt phẳng nằm ngang, chứa một lớp nớc dày 20 (cm), chiết suất n = 4/3
Đáy chậu là một gơng phẳng Mắt M cách mặt nớc 30 (cm), nhìn thẳng góc xuống đáy chậu Khoảng cách
từ ảnh của mắt tới mặt nớc là:
ÁP ÁN CH NG 6 :ĐÁP ÁN CHƯƠNG 5 ƯƠNG 5 Khúc xạ ánh sáng
A Sửù xuaỏt hieọn vuứng boựng ủen vaứ vuứng nửỷa toỏi (baựn daù)
B Nhaọt thửùc vaứ nguyeọt thửùc C Giao thoa aựnh saựng
D ẹeồ ngaộm ủửụứng thaỳng treõn maởt ủaỏt duứng caực coùc tieõu
2 Ngửụứi ta muoỏn duứng moọt gửụng phaỳng ủeồ chieỏu moọt chuứm tia saựng maởt trụứi xuoỏng ủaựy moọt gieỏngsaõu, thaỳng ủửựng, heùp Bieỏt caực tia saựng maởt trụứi nghieõng treõn maởt ủaỏt moọt goực 30o Goực giửừa gửụng vaứmaởt phaỳng naốm ngang laứ
A 30o B 60o C 70o D 45o
3 Moọt coọt ủieọn cao 5 m dửùng vuoõng goực vụựi maởt ủaỏt Tia saựng maởt trụứi chieỏu xuoỏng maởt ủaỏt vụựi goực
45o so vụựi phửụng naốm ngang thỡ boựng cuỷa coọt ủieọn coự chieàu daứi laứ
A 5,2 m B 5 m C 3 m D 6 m
4 Phaựt bieồu naứo veà sửù phaỷn xaù aựnh saựng laứ khoõng ủuựng?
A Hieọn tửụùng aựnh saựng bũ ủoồi hửụựng, trụỷ laùi moõi trửụứng cuừ khi gaởp moọt beà maởt nhaỹn laứ hieọn tửụùngphaỷn xaù aựnh saựng
B Phaỷn xaù laứ hieọn tửụùng aựnh saựng bũ laọt ngửụùc trụỷ laùi
C Tia phaỷn xaù naốm trong maởt phaỳng tụựi vaứ ụỷ beõn kia phaựp tuyeỏn so vụựi tia tụựi
D Goực giửừa tia tụựi vụựi maởt phaỷn xaù baống goực giửừa tia phaỷn xaù vụựi maởt ủoự
5 Caực tai saựng maởt trụứi chieỏu xuoỏng maởt ủaỏt vụựi goực 30o (so vụựi maởt ủaỏt naốm ngang) ẹieàu chổnh moọtgửụng phaỳng taùi maởt ủaỏt ủeồ coự caực tia phaỷn xaù thaỳng ủửựng hửụựng leõn treõn thỡ ủoọ nghieõng cuỷa gửụng sovụựi maởt ủaỏt laứ
A 25o B 40o C 45o D 30o
6 Phaựt bieồu naứo sau ủaõy veà ủaởc ủieồm cuỷa aỷnh qua gửụng phaỳng laứ khoõng ủuựng?
A Aỷnh S’ naốm ủoỏi xửựng vụựi vaọt S qua maởt gửụng phaỳng
B Vaọt thaọt cho aỷnh aỷo ủoỏi xửựng qua gửụng phaỳng vaứ ngửụùc laùi
C Vaọt vaứ aỷnh qua gửụng phaỳng coự cuứng kớch thửụực vaứ cuứng chieàu so vụựi quang truùc cuỷa gửụng phaỳng(vuoõng goực vụựi GP)
D Vaọt vaứ aỷnh qua gửụng phaỳng hoaứn toaứn baống nhau
Trang 187 Kết luận nào sau đây về gương (cả gương phẳng và gương cầu)là không đúng?
A Tia phản xạ từ gương ra tựa như xuất phát từ ảnh của gương
B Tia phản xạ kéo dài ngược chiều qua ảnh S’ thì tia tới kéo dài ngược chiều sẽ qua vật S hoặc từvật S mà đến gương
C Tia phản xạ và tia tới đối xứng nhau qua gương
D Đường đi ngắn nhất nối từ điểm M qua gương đến điểm N là đường truyền của ánh sáng từ M quagương đến điểm N
8 Khi tia tới không đổi, quay gương phẳng góc thì tia phản xạ quay góc 2 Kết quả này đúng vớitrục quay nào của gương sau đây?
A Trục quay bất kì nằm trong mặt phẳng gương
B Trục quay vuông góc với mặt phẳng tới
C Trục quay đi qua điểm I
D Trục quay vuông góc với tia tới
9 Điều nào sau đây về ảnh cho bởi gương phẳng là đúng?
A Vật thật cho ảnh thật thấy được trong gương
B Vật thật cho ảnh ảo thấy được trong gương
C vật ảo cho ảnh ảo thah61y được trong gương
D Vật thật có thể cho ảnh thật hay ảnh ảo tuỳ theo khoảng cách từ vật tới gương
10 Hai gương phẳng hợp nhau một góc và mặt sáng quay vào nhau Điểm sáng S nằm cách đều haigương cho qua hệ hai gương phẳng này 4 ảnh Góc có giá trị bằng bao nhiêu?
C Nối M với các mép gương ta được chóp đỉnh M và đáy là mặt gương
D Dựng ảnh M’ của Mqua gương ta được chóp cụt, các mặt bên tựa vào các mép gương kéo dài ra vôcùng
12 Cho hai gương phẳng vuông góc nhau Tia sáng tới G1 (không trùng với G1) thì tia phản xạ từ G2 cótính chất nào sau đây?
A Vuông góc nhau B Song song nhưng trái chiều
C Song song cùng chiều D Trùng nhau
13 Một chiếc cọc cắm thẳng đứng ở sân trường, cao 1,5 m Bóng của cọc trên nặt sân nằm ngang cóđộ dài 1,2 m Cột cờ ở sân trường này có bóng trên mặt sân dài 400 cm vào cùng thời điểm đó Chiềucao cột cờ là
A Không xác định được B Cột cờ cao 3,2 m
C Cột cờ cao 5 m D Cả ba câu trả lời đều sai
14 Câu nào sau đây định nghĩa về góc tới là đúng?
A Góc tới là góc hợp bởi tia tới và pháp tuyến tại điểm tới của bề mặt phân cách hai môi trường
B Góc tới là góc hợp bởi tia tới và đường thẳng vuông góc với mặt gương
C Góc tới có độ lớn bằng góc phản xạ
15 Hai gương phẳng có các mặt phản xạ quay vào nhau hợp thành một góc 50o Góc hợp thành tia tớiđầu tiên tại một gương và tia phản xạ lần thứ hai tại gương kia là bao nhiêu độ?
A 100o B 80o C 50o
Trang 19D Góc này có độ lớn phụ thuộc góc tới tại gương thứ nhất nếu không có trị số xác định.
Chủ đề 2: GƯƠNG CẦU
16 Phát biểu nào sau đây về gương cầu lõm là không đúng?
A Chùm tia tới song song với quang trục chính cho chùm tia phản xạ hội tụ tại tiêu điểm F
B Tiêu điểm F gần đúng là trung điểm đoạn CO nối quang tâm C và đỉnh gương O
C Gương cầu lõm có tiêu điểm F ảo vì chùm tia tới song song với quang trục cho chùm tia phản xạphân kì kéo dài cắt nhau ngược chiều truyền ánh sáng
D Tia tới đi qua quang tâm C cho tia phản xạ đi ngược trở lại và cũng đi qua tâm C
17 Phát biểu nào sau đây về gương cầu lồi là không đúng?
A Tiêu điểm F của gương cầu lồi là tiêu điểm ảo vì chùm tia tới song song cho chùm tia phản xạphân kì
B Gương cầu lồi có mặt phản xạ là mặt lồi
C Tia tới kéo dài đi qua F thì cho tia phản xạ đi song song với quang trục chính
D Vật thật nằm trong khoảng giữa tiêu điểm F và quang tâm C sẽ cho ảnh thật lớn hơnn vật và ngượcchiều
18 Để làm gương nhìn ở phía sau xe ô tô, người ta thường dùng loại gương nào ?
A Gương phẳng B Gương cầu lõm
C Gương cầu lồi D Vừa phẳng vừa lõm
19 Để một tia sáng phản xạ trên gương cầu lõm có phương song song trục chính thì tia tới phải
A Đi qua tâm gương B Đi tới đỉnh gương
C Đi qua tiêu điểm chính D Song song với trục chính
20 Để một tia sáng phản xạ trên gương cầu lồi có phương song song trục chính thì tia tới phải
A Đi qua tiêu điểm chính B Có đường kéo dài qua tiêu điểm chính
C Song song với trục chính D Có đường kéo dài qua tâm gương
21 Để ảnh của một vật thật, cho bởi gương cầu lõm là ảnh thật và lớn hơn vật thì phải đặt vật
A Ở xa gương hơn so với tâm gương B Ở giữa tiêu điểm và đỉnh gương
C Ở giữa tiêu điểm và tâm gương D Ở tại tiêu điểm của gương
22 Một gương cầu lõm có tiêu cự f = 20 cm Vật sáng AB đặt trước gương cho ảnh cùng chiều cáchvật 75 cm Khoảng cách từ vật đến gương là:
A 40 cm B 15 cm B 30 cm D 45 cm
23 Một vật sáng AB đặt trước một gương cầu cho ảnh ảo bé hơn vật bốn lần và cách vật 72 cm Tiêucự f của gương là
A – 20 cm B + 30 cm C + 40 cm D – 30 cm
24 Phát biểu nào sau đây về ảnh qua gương cầu là không đúng?
A Vật thật qua gương cầu lồi luôn cho ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật thật
B vật thật ở ngoài xa hơn tiêu diện, qua gương cầu lõm luôn cho ảnh thật
C Qua gương cầu lồi không bao giờ có ảnh thật
D Vật thật ở gần phía trong tiêu diện, qua gương cầu lõm cho ảnh ảo lớn hơn vật
25 Phát biểu nào sau đây về ảnh của vật thật qua gương cầu là đúng?
A Vật thật qua gương cầu lõm luôn cho ảnh thật
B Vật thật ở xa gương cầu lồi sẽ cho ảnh thật nhỏ hơn vật
C Vật thật ở xa ngoài quang tâm gương cầu lõm cho ảnh ảo
D Vật thật trong khoảng từ O đến F của gương cầu lõm cho ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật thật
26 Vật thật qua gương cầu lõm cho ảnh thật nhỏ hơn vật phải nằm trong khoảng nào trước gương?
A 0 d f B f d 2 f C D 2 f D 2 f d
27 Phát biểu nào sau đây về ảnh thật qua gương cầu là không đúng?
Trang 20A Vật thật ở ngoài tiêu diện gương cầu lõm luôn cho ảnh thật.
B Aûnh thật lớn hơn vật thật qua gương cầu lõm khi f<d<2f
C Qua gương cầu lõm ảnh thật nằm trên cùng mặt phẳng vuông góc với quang trục chính khi d = 2f
D Vật thật qua gương cầu lồi sẽ cho ảnh thật
28 Phát biểu nào sau đây về vật đối với một quang cụ là không đúng?
A Vật thật là giao của chùm tia sáng phân kì tới quang cụ
B Chùm sáng tới hội tụ phải kéo dài theo chiều truyền sáng cắt nhau ở phía sau quang cụ cho vật ảocủa quang cụ
C Vật thật luôn nằm phía trước quang cụ theo chiều chùm sáng ló
D Vật ảo luôn nằm phía sau quang cụ theo chiều sáng tới
29 Phát biểu nào sau đây về ảnh qua gương cầu là không đúng?
A Vật thật qua gương cầu lồi luôn cho ảnh ảo cùng chiều, nhỏ hơn vật thật và gần gương hơn vật
B Vật thật qua gương cầu lõm luôn cho ảnh thật ngược chiều
C Vật thật đặt trong khoảng tiêu cự của gương cầu lõm cho ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật, và xagương hơn vật
30 Nhìn vào một gương cầu lõm bán kính R = 25 m, thấy ảnh của mình cùng chiều và lớn gấp đôi.Khoảng cách từ người đến gương là
A kích thước của vật B Tỉ số khoảng cách từ vật gương và tiêu cự gương đó
C Tỉ số tiêu cự và bán kính gương.D Tiêu cự của gương
35 Gương cầu lõm cho ảnh ảo lớn hơn vật, cùng chiều với vật nếu vật nằm
A Trong khoảng giữa gương và tiêu điểm của gương
B Trong khoảng giữa tiêu điểm và tâm gương
C Ở khoảng cách lớn hơn bán kính gương
D Ở khoảng cách bằng bán kính của gương
36 một chùm tia tới hội tụ tại điểm S nằm trên trục chgi1nh của gương cầu lồi Biết bán kính gương là
50 cm và khoảng cách từ S đến đỉnh gương là 50 cm Tính chất và vị trí ảnh của vật như thế nào?
A Aûnh thật,cách gương 25 cm B Aûnh ảo cách gương 25 cm
C Aûnh ảo cách gương 50 cm D Aûnh thật, cách gương 50 cm
37 Một vật AB = 5 cm, đặt vuông góc với trục chính của gương cầu lồi có bán kính 50cm, Cách gương
25 cm Tính chất và vị trí ảnh của vật như thế nào?
A Aûnh không xác định được B Aûnh thật cách gương 15 cm
C Aûnh ảo cách gương 12,5 cm D Aûnh thật cách gương 12,5 cm
38 Aûnh tạo bởi một gương cầu lõm của một vật cao gấp 2 lần vật, song song với vật và cách xa vậtmột khoảng 120 cm Tiêu cự của gương cầu lõm là