Chương I: §iƯn häcA- HỆ THỐNG KIẾN THỨC BÀI HỌC I- ĐỊNH LUẬT ÔM – ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN 1- Định luật Ôm: “Cường độ dòng điện qua dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây
Trang 1Chương I: §iƯn häc
A- HỆ THỐNG KIẾN THỨC BÀI HỌC
I- ĐỊNH LUẬT ÔM – ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN 1- Định luật Ôm:
“Cường độ dòng điện qua dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỷ lệ nghịch với điện trở của dây”
Công thức: I RU
Chú ý:
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai dầu dây dẫn là đường thẳng đi qua gốc tọa độ (U = 0; I = 0)
2- Điện trở dây dẫn:
Trị số R = UI không đổi với một dây dẫn được gọi là điện trở của dây dẫn đó
Chú ý:
- Điện trở của một dây dẫn là đại lượng đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của dây dẫn đó
- Điện trở của dây dẫn chỉ phụ thuộc vào bản thân dây dẫn
II- ĐỊNH LUẬT ÔM CHO ĐOẠN MẠCH CÓ CÁC ĐIỆN TRỞ MẮC NỐI TIẾP
1/ Cường độ dòng điện và hiệu điện thế trong đoạn mạch mắc nối tiếp
Cường độ dòng điện có giá trị như nhau tại mọi điểm
3 2
U
2/ Điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp
a- Điện trở tương đương là gì?
Điện trở tương đương (Rtđ) của một đoạn mạch là điện trở có thể thay thế cho các điện trở trong mạch, sao cho giá trị của hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong mạch không thay đổi
b- Điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp bằng tổng các điện trở hợp thành.
Trang 23 2 1
1 R
R U
U
=
III- ĐỊNH LUẬT ÔM CHO ĐOẠN MẠCH CÓ CÁC ĐIỆN TRỞ MẮC SONG SONG
1/ Cường độ dòng điện và hiệu điện thế trong đoạn mạch mắc song song
Cường độ dòng điện trong mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện trong các mạch rẽ
3 2
U
2/ Điện trở tương đương của đoạn mạch song song
Nghịch đảo điện trở tương đương của đoạn mạch song song bằng tổng các nghịch đảo điện trở các đoạn mạch rẽ
3 2 1
1 R
1 R
1 R
3/ Hệ quả
Mạch điện gồm hai điện trở mắc song thì:
2 1
2 1
tđ R R
R R R
+
=
Cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở tỷ lệ nghịch với điện trở đó: II21 = RR12
IV- ĐIỆN TRỞ DÂY DẪN PHỤ THUỘC VÀO CÁC YẾU TỐ CỦA DÂY
“Điện trở dây dẫn tỷ lệ thuận với chiều dài của dây, tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây và phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn”
l: chiều dài dây dẫn (m)
S: tiết diện của dây (m2)
R: điện trở dây dẫn ()
Trang 3* YÙnghúa cuỷa ủieọn trụỷ suaỏt
ẹieọn trụỷ suaỏt cuỷa moọt vaọt lieọu (hay moọt chaỏt lieọu) coự trũ soỏ baống ủieọn trụỷ cuỷa moọt ủoaùn daõy daón hỡnh truù ủửụùc laứm baống vaọt lieọu ủoự coự chieàu daứi laứ 1m vaứ tieỏt dieọn laứ 1m2
ẹieọn trụỷ suaỏt cuỷa vaọt lieọu caứng nhoỷ thỡ vaọt lieọu ủoự daón ủieọn caứng toỏt
V- BIEÁN TRễÛ – ẹIEÄN TRễÛ DUỉNG TRONG KYế THUAÄT 1/ Bieỏn trụỷ
ủửụùc duứng ủeồ thay ủoồi cửụứng ủoọ doứng ủieọn trong maùch
Caực loaùi bieỏn trụỷ ủửụùc sửỷ duùng laứ: bieỏn trụỷ con chaùy, bieỏn trụỷ tay quay, bieỏn trụỷ than (chieỏt aựp).Bieỏn trụỷ laứ ủieọn trụỷ coự theồ thay ủoồi trũ soỏ vaứ dùng để điều chỉnh cờng độ dòng điện trong mạch
2/ ẹieọn trụỷ duứng trong kyừ thuaọt
ẹieọn trụỷ duứng trong kyừ thuaọt thửụứng coự trũ soỏ raỏt lụựn
Coự hai caựch ghi trũ soỏ ủieọn trụỷ duứng trong kyừ thuaọt laứ:
- Trũ soỏ ủửụùc ghi treõn ủieọn trụỷ
- Trũ soỏ ủửụùc theồ hieọn baống caực voứng maứu sụn treõn ủieọn trụỷ
VI- COÂNG SUAÁT ẹIEÄN 1/ Coõng suaỏt ủieọn
Coõng suaỏt ủieọn trong moọt ủoùan maùch baống tớch hieọu ủieọn theỏ giửừa hai ủaàu ủoaùn maùch vụựi cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua noự
Vớ duù: Treõn moọt boứng ủeứn coự ghi 220V – 75W nghúa laứ: boựng ủeứn saựng bỡnh thửụứng khi
ủửùục sửỷ duùng vụựi nguoàn ủieọn coự hieọu ủieọn theỏ 220V thỡ coõng suaỏt ủieọn qua boựng ủeứn laứ 75W
VII- ẹIEÄN NAấNG – COÂNG DOỉNG ẹIEÄN I- ẹieọn naờng
1/ ẹieọn naờng laứ gỡ?
Doứng ủieọn coự mang naờng lửụùng vỡ noự coự theồ thửùc hieọn coõng, cuừng nhử coự theồ laứm thay ủoồi
3
P: coõng suaỏt ủieọn (W)
U: hieọu ủieọn theỏ (V)I: cửụứng ủoọ doứng ủieọn (A)
Trang 4nhiệt năng của một vật Năng lượng dòng điện được gọi là điện năng.
2/ Sự chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác
Điện năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác
Ví dụ:
- Bóng đèn dây tóc: điện năng biến đổi thành nhiệt năng và quang năng
- Đèn LED: điện năng biến đổi thành quang năng và nhiệt năng
- Nồi cơn điện, bàn là: điện năng biến đổi thành nhiệt năng và quang năng
- Quạt điện, máy bơn nước: điện năng biến đổi thành cơ năng và nhiệt năng
3/ Hiệu suất sử dụng điện
Tỷ số giữa phần năng lượng có ích được chuyển hóa từ điện năng và toàn bộ điện năng tiêu thụ được gọi là hiệu suất sử dụng điện năng
Công thức: 100 %
A
A
H = 1
A1: năng lượng có ích được chuyển hóa từ điện năng
A: điện năng tiêu thụ
II- Công dòng điện (điện năng tiêu thụ)
1/ Công dòng điện
Công dòng điện sinh ra trong một đoạn mạch là số đo lượng điện năng chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác tại đoạn mạch đó
Công thức: A = P.t = U.I.t với:
A: công doàng điện (J)
P: công suất điện (W)
t: thời gian (s)
U: hiệu điện thế (V) I: cường độ dòng điện (A)
2/ Đo điện năng tiêu thụ
Lượng điện năng được sử dụng được đo bằng công tơ điện Mỗi số đếm trên công tơ điện cho biết lượng điện năng sử dụng là 1 kilôoat giờ (kW.h)
Trang 5I: cường độ dòng điện (A)
R: điện trở (Ω)
t: thời gian (s)
* Chú ý: nếu nhiệt lượng Q tính bằng đơn vị calo (cal) thì ta có công thức: Q = 0 , 24 I2 R t
IX Sử dụng an toàn điện và tiết kiệm điện
1 Một số quy tắc an toàn điện:
+ U < 40V
+ Sử dụng dây dẫn có vỏ bọc cách điện tốt và phù hợp
+ Cần mắc cầu chì, cầu dao cho mỗi dụng cụ điện
+ Khi tiếp xúc với mạng điện 220V cần cẩn thận, đảm bảo cách điện
+ Khi sửa chửa các dụng cụ điện cần: Ngắt nguồn điện, phải đảm bảo cách điện
2 Cần phải sử dụng tiết kiệm điện năng :
+ Giảm chi tiêu cho gia đình
+ Các dụng cụ và thiết bị điện được sử dụng lâu bền hơn
+ Giảm bớt các sự cố gây tổn hại chung do hệ thống cung cấp bị quá tải
+ Dành phần điện năng tiết kiệm cho sản xuất
+ Bảo vệ môi trường
+ Tiết kiệm ngân sách nhà nước
3 Các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng:
+ Cần phải lựa chọn các thiết bị có công suất phù hợp
+ Không sử dụng các thiết bị trong những lúc không cần thiết vì như vậy sẽ gây lãng phí điện
B- MỘT SỐ CÂU HỎI GIÁO KHOA
Câu 1: Phát biểu định luât Ôm Viết công thức biểu diễn định luật
Trị số R= UI không đổi với một dây dẫn được gọi là điện trở của dây dẫn đó.
* Ý nghĩa của điện trở:
5
I: Cường độ dòng điện (A)U: Hiệu điện thế (V)R: Điện trở ()
Trang 6Điện trở của một dây dẫn là đại lượng đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của dây dẫn đó.
Câu 3 : Điện trở của dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào những yếu tố của dây dẫn? Viết biểu
thức biểu diễn sự phụ thuộc ấy Nêu ý nghĩa của điện trở suất.
Hướng dẫn
“Điện trở dây dẫn tỷ lệ thuận với chiều dài của dây, tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây và phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn”
Công thức: R = ρSl với:
* Ýnghĩa của điện trở suất
- Điện trở suất của một vật liệu (hay một chất liệu) có trị số bằng điện trở của một đoạn dây dẫn hình trụ được làm bằng vật liệu đó có chiều dài là 1m và tiết diện là 1m2
- Điện trở suất của vật liệu càng nhỏ thì vật liệu đó dẫn điện càng tốt
Câu 4: Biến trở là gì? Có tác dụng như thế nào? Hãy kể tên một số biến trở thường sử dụng.
Câu 5: Định nghĩa công suất điện Viết công thức tính công suất điện.
Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết gì? Một bàn là điện có ghi 220V – 700W, hãy cho biết ý nghĩa của số ghi đó.
Hướng dẫn
Công suất điện trong một đọan mạch bằng tích hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện qua nó
Công thức: P = U.I với:
Số oát ghi trên mỗi dụng cụ điện cho biết công suất định mức của dụng cụ đó, nghĩa là công suất điện của dụng cụ khi nó hoạt động bình thường
Trên một bàn là có ghi 220V – 75W nghĩa là: bàn là hoạt động bình thường khi đựơc sử dụng với nguồn điện có hiệu điện thế 220V thì công suất điện qua bàn là là 75W
Câu 6: Điện năng là gì? Hãy nêu một số ví dụ điện năng chuyển hóa thành các dạng năng
P: công suất điện (W)
U: hiệu điện thế (V)I: cường độ dòng điện (A)
Trang 7Ví dụ điện năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
- Bóng đèn dây tóc: điện năng biến đổi thành nhiệt năng và quang năng
- Đèn LED: điện năng biến đổi thành quang năng và nhiệt năng
- Nồi cơn điện, bàn là: điện năng biến đổi thành nhiệt năng và quang năng
- Quạt điện, máy bơn nước: điện năng biến đổi thành cơ năng và nhiệt năng
Câu 7: Định nghĩa công dòng điện Viết công thức tính công dòng điện.
Hãy nêu ý nghĩa số đếm trên công tơ điện
Hướng dẫn
Công dòng điện sinh ra trong một đoạn mạch là số đo lượng điện năng chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác tại đoạn mạch đó
Công thức: A = P.t = U.I.t với:
Số đếm trên công tơ điện cho biết lượng điện năng đã sử dụng Mỗi số đếm trên công tơ điện cho biết lượng điện năng sử dụng là 1 kilôoat giờ (kW.h)
S=ρ ;
l
S.R
=ρ
7
A: công dòng điện (J)
P: công suất điện (W)
t: thời gian (s)U: hiệu điện thế (V)I: cường độ dòng điện (A)
Q: nhiệt lượng tỏa ra (J)I: cường độ dòng điện (A)R: điện trở ()
t: thời gian (s)
Trang 8* Hệ thức so sánh điện trở của hai dây dẫn:
1
2 2
1 2
1 2
1
S
S.l
l.R
R
ρ
ρ
=
* Lưu ý đơn vị: 1mm2 =1.10−6m2
3- Định luật Ôm cho đoạn mạch có các điện trở mắc nối tiếp
a Cường độ dòng điện: I=I1 =I2 =I3
b Hiệu điện thế: U =U1+U2 +U3
c Điện trở tương đương: Rtđ = R1+R2 +R3
* Hệ thức:
2
1 2
1R
RU
4- Định luật Ôm cho đoạn mạch có các điện trở mắc song song
a Cường độ dòng điện: I=I1+I2 +I3
b Hiệu điện thế: U =U1 =U2 =U3
c Điện trở tương đương:
3 2 1
1R
1R
1R
* Nếu hai điện trở mắc song song thì:
2 1
2 1
R.R
1R
RI
* Công thức tình nhiệt lượng vật thu vào khi nóng lên: Q = m.c (t2 – t1)
(t1: nhiệt độ ban đầu ; t2: nhiệt độ sau)
8- Những hệ quả:
+ Mạch điện gồm hai điện trở mắc nối tiếp:
2
1 2
1 2
1 2
1 2
1
R
RU
UQ
QP
PA
+ Mạch điện gồm hai điện trở mắc song song:
Trang 92 2
1 2
1 2
1 2
1
R
RI
IQ
QP
Q
%100.P
P
%100.A
A
H
tp
ci tp
ci tp
1/ Tính điện trở của dây
2/ Tính cường độ dòng điện qua dây
Hướng dẫn S=0,5mm2 =0,5.10−6m2
1/ Điện trở của dây: =ρ = − − =80Ω
10.5,0
100
10.4,0S
U
Bài 2: Một đoạn mạch gồm ba điện trở R1 = 3Ω; R2 = 5Ω; R3 = 7Ω được mắc nối tiếp với nhau Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là U = 6V
1/ Tính điện trở tương đương của đoạn mạch
2/ Tính hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở
Hướng dẫn
1/ Điện trở tương đương của mạch: Rtđ =R1+R2 +R3 = 3 + 5 + 7 = 15Ω
2/ Cường độ dòng điện trong mạch chính:I RU 156 0,4A
=
Mà mắc nối tiếp nên I bằng nhau Nêu ta có hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở là:
V2,13.4,0R
.I
V25.4,0R
.I
V8,27.4,0R
Trang 102/ Tính cường độ dòng điện qua mạch chính và qua từng điện trở.
Hướng dẫn
1/ Điện trở tương đương của mạch:
48
1516
112
16
1R
1R
1R
1
R
1
3 2 1
15
48
Rtđ2/ Cường độ dòng điện qua mạch chính:
A75,02,3
4,
2R
4,
2R
2R
UI
2
A15,016
4,
2R
3 2 3
, 2Điện trở tương đương của mạch: Rtđ =R1+R2 , 3 =30+ 6 = 36Ω
2/ Cường độ dòng điện qua mạch chính: I UR 3624 0,67A
4R
4R
1/ Tính điện trở tương đương của mạch
2/ Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở
3/ Tính công của dòng điện sinh ra trong đoạn mạch trong thời gian 5 phút
Trang 11Bài 5: Cho mạch điện như hình vẽ:
Hướng dẫn
1/ Điện trở tương đương của R2 và R3 là:R2 , 3 =R2 +R3 =2+4 =6Ω
Điện trở tương đương của mạch:R = RR +.RR = 66+.66 =3Ω
3 , 2 1
3 , 2 1 tđ
2/ Hiệu điện thế của mạch:UAB = .IRtđ =2.3=6V
Ta có: UAB =U1 =U2 , 3 = 6V Nên ta có:
A16
6R
6R
UI
I
I
3 , 2
3 , 2 3 , 2 3
Bài 6 Có hai bóng đèn ghi 110V-75W và 110V-25W.
a So sánh điện trở của hai bóng đèn trên?
b Mắc nối tiếp hai bóng đèn trên vào mạng điện 220V thì đèn nào sáng hơn? Vì sao?
c Mắc song song hai bóng với nhau Muốn hai đèn sáng bình thường khi mắc hệ hai bóng vào mạng điện 220V thì phải dùng thêm một biến trở có giá trị bằng bao nhiêu? Đèn nào sáng hơn?
H.dẫn: a.Từ công thức: P = U2/R⇒R = U2/P ⇒R1 ≈161,3Ω; R2 = 484Ω Lập tỉ số và tính được R2 = 3R1
b Đ1ntĐ2 nên cường độ dòng điện qua hai đèn như nhau; công suất thực tế cung cấp P =
I2R nên đèn nào có điện trở lớn hơn thì đèn đó sáng hơn và do đó đèn 2 sáng hơn đèn 1.
c Vẽ sơ đồ mạch điện
1/ Tính điện trở tương đương của mạch
2/ Tính hiệu điện thế của mạch
3/ Tính cường độ dòng điện và công suất tỏa nhiệt trên từng điện trở
Trang 12Tính I1đm và I2đm của hai đèn
Vì các đèn sáng bình thường nên Uđ = Uđm = 110V, Iđ1 = I1đm = 75/110A, Iđ2 = I2đm = 25/110A;
U
= 121ΩVà Pđ1 > Pđ2 = P2đm = 25W Vậy, đèn 1 sáng hơn đèn 2
Bài 7 Có hai bóng đèn Đ1 có ghi 6V- 4,5W và Đ2 có ghi 3V-1,5W.
a)Có thể mắc nối tiếp hai đèn này vào hiệu điện thế
U = 9V để chúng sáng bình thường được không? Vì sao?
b)Mắc hai bóng đèn này cùng với một biến trở vào một
hiệu điện thế U = 9V như sơ đồ hình vẽ Phải điều
chỉnh biến trở có điện trở là bao nhiêu để hai đèn sáng bình thường?
H.Dẫn: a Không vì hai đèn có cường độ dòng điện định mức khác nhau:
Bài 8: Một bếp điện có ghi 220V – 1000W được sử dụng với hiệu điện thế 220V để đun
sôi 2,5lít nước ở nhiệt độ ban đầu là 20oC thì mất một thời gian là 14phút 35 giây
1/ Tính hiệu suất của bếp Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K
2/ Mỗi ngày đun sôi 5lít nước ở điều kiện như trên thì trong 30 ngày sẽ phải trả bao nhiêu tiền điện cho việc đun nước này Cho biết giá 1kWh điện là 800đồng
b
Trang 13Hiệu suất của bếp: H = QQ1.100%= 875000840000.100%=96%
2/ Nhiệt lượng bếp tỏa ra mỗi ngày lúc bây giờ:
Q’ = 2Q = 2 875000 = 1750000J (vì 5l = 2 2,5l)
Điện năng tiêu thụ trong 30 ngày:
A = Q’.30 = 1750000 30 = 52500000J = 14,6kWh
Tiền điện phải trả:T = 14,6 800 = 11680 đồng
Bài 9: Một hộ gia đình có các dụng cụ điện sau đây: 1 bếp điện 220V – 600W; 4 quạt điện
220V – 110W; 6 bóng đèn 220V – 100W Tất cả đều được sử dụng ở hiệu điện thế 220V, trung bình mỗi ngày đèn dùng 6 giờ, quạt dùng 10 giờ và bếp dùng 4 giờ
1/ Tính cường độ dòng điện qua mỗi dụng cụ
2/ Tính điện năng tiêu thụ trong 1 tháng (30 ngày) và tiền điện phải trả biết 1 kWh điện giá 800 đồng
Hướng dẫn
1/ Vì tất cả dụng cụ đều được sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức nên công suất đạt được bằng với công suất ghi trên mỗi dụng cụ Nên ta có:
A72,2220
600U
PII
U
Tương tự tính được: Iđ = 0,45A và Iq = 0,5A
2/ Điện năng tiêu thụ của mỗi dụng cụ trong 1 tháng:
Ab = 1 Pb.t = 1 0,6 4 30 = 72kWh
Aq = 4 Pq.t = 4 0,11 10 30 = 108kWh
Ađ = 6 Pđ.t = 6 0,1 6 30 = 132kWh
Tổng điện năng tiêu thụ:A = Ab + Aq + Ađ = 312kWh
Tiền điện phải trả: T = 312 800 = 249600 đồng
Bài 10: Cho mạch điện như hình vẽ:
Hướng dẫn
+
=+
1520
15
20R
R
R.RR
3 2
3 2 3
, 2Điện trở tương đương của cả mạch R =R1 +R2 , 3 =4+8,57=12,57Ω
M N Ampe kế có điện trở không đáng kể, vôn kế có điện trở rất lớn
Biết R1 = 4Ω; R2 = 20Ω; R3 = 15Ω Ampe kế chỉ 2A
a/ Tính điện trở tương đương của mạch
b/ Tính hiệu điện thế giữa hai điểm MN và số chỉ của vôn kế
c/ Tính công suất tỏa nhiệt trên từng điện trở
d/ Tính nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch trong thời gian 3 phút ra đơn vị Jun và calo
Trang 14b/ Hieọu ủieọn theỏ giửừa hai ủieồm MN UMN = .IR =2.12,57=25,14V
Soỏ chổ cuỷa voõn keỏ U2 , 3 = .IR2 , 3 =2.8,57=17,14V
c/ Hieọu ủieọn theỏ hai ủaàu R1 U1 = UMN – U2,3 = 25,14 – 17,14 = 8V
Coõng suaỏt toỷa nhieọt treõn tửứng ủieọn trụỷ
4
8R
17R
17R
Nhieọt lửụùng toỷa ra treõn toaứn maùch Q =I2.Rt =22.12,57.180 =9050,4J
Tớnh baống calo: Q = 0,24 9050,4 = 2172 cal
Bài tập thêm
Bài tập về định luật ôm – đoạn mạch nối tiếp – song song
Bài 1 : Cho mạch điện nh hình vẽ , biết ampe
kế chỉ 0,9 A , vôn kế chỉ 27 V
a, Tính điện trở R
b, Số chỉ của ampe kế và vôn kế thay dổi nh
thế nào nếu thay điện trở R bằng một điện trở R
bằng một điện trở R’ = 15 Ω
Bài 2 : Cho hai điện trở R1 = 20 Ω và R2 = 30 Ω mắc nối tiếp nhau
a, Tính điện trở tơng đơng của mạch điện
Bài 3 : Mạch điện có hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp , biết rằng R2 = 25 Ω , Hiệu điện thế của R1 là
24 V , dòng điện chạy qua mạch là 0,6 A
a, Tính điện trở R1 , từ đó suy ra hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
b, Giữ nguyên hiệu điện thế của nguồn , thay R1 bởi Rx thì dòng điện chạy qua mạch là 0,75 A Tính Rx
và hiệu điện thế của R1
Bài 4 : Cho mạch điện nh hình vẽ Hai bóng đèn Đ1 và
Đ2 có điện trở lần lợt là 12 Ω và 48 Ω Hiệu điện thế
của hai đầu đoạn mạch là 36 V
a, Tính cờng độ dòng điện qua các bóng đèn kh K
đóng
b, Nếu trong mạch chỉ sử dụng bóng đèn Đ1 thì cờng độ
dòng điện trong mạch là bao nhiêu
Bài 5 Cho hai bóng đèn loại 24V – 0,8A và 24V – 1,2A
a, Mắc nối tiếp hai bóng đèn với nhau vào hiệu điện thế 48 V Tính cờng độ dòng điện chạy qua hai đèn
và nêu nhận xét về độ sáng của mỗi bóng đèn
b, Để hai bóng đèn sáng bình thờng thì phải mắc chúng nh thế nào ? Hiệu điện thế sử dụng là bao nhiêu vôn ?
VAR
Đ1 Đ2
K
Trang 15Bài 6 : Chứng minh rằng điện trở tơng đơng trong đoạn mạch điện có n điện trở mắc song song luôn nhỏ hơn mỗi điện trở thành phần
Bài 7 : Cho 3 điện trở R1 = 12 Ω , R2 = 18 Ω , R3 = 24 Ω mắc song song vào mạch có hiệu điện thế U thấy dòng điện chạy qua R1 là 0,5 A
Bài 9 : Biết điện trở R1 = 25 Ω chịu đợc cờng độ dòng điện tối đa là 0,5 A còn điện trở R2 = 36 Ω chịu
đợc cờng độ dòng điện tối đa là 0,75 A Ngời ta mắc hai điện trở này song song với nhau vào hai điểm A
và B Hỏi phải đặt vào hai đầu AB một hiệu điện thế tối đa là bao nhiêu để không có điện trở nào hỏng Bài 10 : Cho mạch điện nh hình vẽ Biết
Bài 11 : Cho bóng đèn loại 12 V – 0,4 A và 12 V – 0,8 A
a, Các kí hiệu 12 V – 0,4 A và 12 V – 0,8 A cho biết điệu gì ?
b, Tính điện trở của mỗi bóng và cho biết để hai bóng sáng bình thờng thì phảI mắc chúng nh thế nào và
sử dụng hiệu điện thế là bao nhiêu ?
Bài 12 : Cho ba điện trở R1 , R2 , R3 mắc song song với nhau Biết R1 = 2R2 = 3R3 Hiệu điện thế hai
đầu đoạn mạch là 60 V , cờng độ dòng điện trong mạch chính là 9 A Tính dòng điện qua mỗi điện trở và giá trị các điện trở trong mạch
c, Tính cờng độ dòng điện qua mạch chính
d, Tính hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch MN và NP
e, Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở R1 , R2 , R3 , R4
Bài 2 : Cho mạch điện nh hình vẽ Biết hiệu
điện thế hai đầu đoạn mạch UMN = 60 V Biết
Trang 16điện thế hai đầu đoạn mạch UAB = 36 V
a, Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch
b, Tìm số chỉ của ampe kế A và tính hiệu
điện thế hai đầu các điện trở R1 , R2
Bài 4 : Cho mạch điện nh hình vẽ Biết R1 = 12 Ω , R2 = 18 Ω , R3 = 20 Ω RX có thể thay đổi đợc Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch UAB = 45 V
a, Cho RX = 25 Ω Tính điện trở tơng đơng
của mạch và cờng độ dòng điện trong mạch
chính
b, Định giá trị RX để cho cờng độ dòng điện
qua RX nhỏ hơn 2 lần cờng độ dòng điện qua
Bài 6 : Cho mạch điện nh hình vẽ R1 = 12 Ω , R2 =
16 Ω Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch UMN = 56 V
a, K ngắt Tìm số chỉ của ampe kế
b, K đóng , cờng độ dòng điện qua R2 chỉ bằng một
nửa cờng độ dòng điện qua R3 Tính R3 và số chỉ của
ampe kế khi đó
Bài 7 : Cho mạch điện nh hình vẽ Biết R1 = R2 = R3
=10 Ω Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là UAB = 30
V Tính cờng độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở trong
hai trờng hợp
a, Khoá K ngắt
b, Khoá K đóng
Bài 8 : Có ba điện trở R1 = R2 = R3 = 30 Ω Hỏi có mấy cách mắc cả ba điện trở này vào mạch ? Vẽ sơ
đồ các cách mắc đó và tính điện trở tơng đơng của mỗi đoạn mạch trên
Bài 9 : Cho mạch điện nh hình vẽ , có hai công tắc K1
và K2 Các điện trở R1 = 12,5 Ω , R2 = 4 Ω , R3 = 6
Ω Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch UMN = 48,5 V
a, K1 đóng , K2 ngắt Tìm dòng điện qua các điện
R1
Trang 17c, K1 và K2 cùng đóng , tính điện trở tơng đơng của cả mạch , từ đó suy ra cờng độ dòng điện trong mạch chính
Bài 10 : Cho mạch điện nh hình vẽ Biết R1 = 8 Ω ,
R2 = 10 Ω , R3 = 12 Ω , R4 có thể thay đổi đợc
Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch UAB = 45 V
a, Điện trở R4 nhận giá trị bao nhiêu để cờng độ
dòng điện qua các điện trở trong mạch đều bằng nhau
b, Cho R4 = 24 Ω Tìm dòng điện qua các điện trở và tính các hiệu điện thế UAC , UAD , UDC
Bài 11 : Cho mạch điện nh hình vẽ Trong đó
điện trở R2 = 20 Ω Hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch là UMN = 60 V Biết khi K1 đóng , K2 ngắt ,
ampe kế A chỉ 2 A Còn khi K1 ngắt , K2 đóng thì
ampe kế A chỉ 3 A Tìm dòng điện qua mỗi điện
trở và số chỉ của ampe kế A khi cả hai khoá K1 và
Bài 13 : Cho mạch điện nh hình vẽ Biết R1 = R2
= R4 = 2R3 = 30 Ω Hiệu điện thế hai đầu đoạn
b, Hiệu điện thế ở hai đầu R3 là 15 V Tính hiệu
điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
Bài 15 : Cho đoạn mạch gồm ba bóng đèn mắc
nh hình vẽ Hiệu điện thế hai đâu đoạn mạch là
UAB = 16,8 V Trên các bóng đèn có ghi Đ1 : 12V
– 2A , Đ2 : 6V – 1,5A , Đ3 : 9V – 1,5A
a, Tính điện trở của mỗi bóng đèn
b, Nhận xét về độ sáng của mỗi bóng đèn so với khi chúg đợc sử dụng ở đúng hiệu điện thế định mức
Bài 16 : Cho mạch điện nh hình vẽ Đèn Đ loại
Trang 18Bài 1 : Một cuộn dây dẫn có chiều dài 150 m Khi đặt hiệu điện thế 24 V vào hai đầu cuộn dây này thì thì cờng độ dòng điện là 0,8 A
a, Tính điện trở của cuộn dây
b, Tính điện trở trên mỗi mét chiều dài của cuộn dây nó trên
Bài 2 : Hai đoạn dây dẫn làm cùng chất , cùng tiết diện và có chiều dài là l1 và l2 Lần lợt đặt vào hai
đầu mỗi đoạn dây cùng một hiệu điện thế thì cờng độ dòng điện qua chúng tơng ứng là I1 và I2 Biết I1 = 0,25I2 Hãy so sánh các chiều dài l1 và l2
Bài 3 : Hai dây dẫn cùng chất , cùng tiết diện , dây thứ nhất dài 25 m có điện trở R1 và dây thứ hai dài
100 m có điện trở R2
a, Tính tỷ số 2
1
R R
b, Nếu đặt vào hai đầu dây dẫn thứ nhất hiệu điện thế U1 , vào hai đầu dây dẫn thứ hai hiệu điện thế U2
thì cờng độ dòng điện qua các dây dẫn tơng ứng là I1 và I2 Biết U1 = 2,5U2 Hãy tìm tỷ số 1
2
I I
Bài 4 : Cho hai dây dẫn bằng nhôm , có cùng tiết diện Dây thứ nhất dài 42 m có điện trở R1 , dây dẫn thứ hai có chiều dài l2 và điện trở R2 Mắc nối tiếp hai cuộn dây với nhau và đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U thì hiệu điện thế U2 ở hai đầu đoạn dây thứ hai gấp 5 lần hiệu điện thế U1 giữa hai đầu
đoạn dây thứ nhất Tính chiều dai của đoạn dây thứ hai
Bài 5 : Đặt vào hai đầu đoạn dây làm bằng hợp kim có chiều dài l , tiết diện S1 = 0,2mm2 một hiệu điện thế 32 V thì dòng điện qua dây là I1 = 1,6 A Nếu cũng đặt một hiệu điện thế nh vậy vào hai đầu một đoạn dây thứ hai cũng làm bằng hợp kim nh trên , cùng chiều dài l nhng có tiết diện S2 thì dòng điện qua dây thứ hai I2 = 3,04 A Tính S2
Bài 6 : Điện trở suất của constantan là ρ = 0,5.10− 6Ω m
a, Con số ρ = 0,5.10− 6Ω m cho biết điều gì ?
b, Tính điện trở cuẩ dây dẫn constantan dài l = 20 m và có tiết diện đều S = 0,4 mm2
Bài 7 : Đặt vào hai đầu cuộn dây dẫn một hiệu điện thế U = 17 V thì cờng độ dòng điện qua dây là I = 5
A Biết cuọn dây đồng dài 300 m và có tiết diện 1,5 mm2 Hỏi cuộn dây dẫn là bằng chất gì ?
Bài 8 : Một đoạn dây đồng dài 140 m có tiết diện tròn , đờng kính 1,2 mm Tính điện trở của dây biết
điện trở suất của đồng là 1,7.10 – 8 Ω.m và lấy π = 3,14
Bài 9 : Một cuộn dây bằng đồng dài 148 m và tiết diện S = 1,2 mm2
a, Tính điện trở của cuộn dây
b, Cắt cuộn dây trên ra làm hai đoạn , đoạn thứ nhất dài gấp hai lần đoạn thứ hai , sau đó mắc lần lợt chúng vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 2,8 V Tính dòng điện qua mỗi cuộn dây
Bài 10 : Hai bóng đèn có điện trở lần lợt là R1 = 8Ω và R2 = 12Ω mắc song song vào hiệu điện thế 8,232V nh hình vẽ Dây nối từ hai đèn
đến hiệu điện thế này là dây đồng có chiều dài tổng
cộng là 54 m và tiết diện 0,85 mm2
a, Tính điện trở của mạch
b, Tính cờng độ dòng điện qua mỗi đèn
Bài 11 : Một biến trở có điện trở lớn nhất là Rb = 75 Ω làm bằng dây dẫn hợp kim Nikênin có tiết diện 1,6 mm2
a, Tính chiều dài của dây dẫn ding làm biến trở này
Trang 19b, Một bóng đèn khi sáng bình thờng có điện trở là R1 = 20 Ω và dòng điện qua đèn khi đó là 0,75 A Mắc bóng đèn nối tiếp với biến trở nói trên vào hiệu điện thế 30 V Hỏi phải điều chỉnh biến trở có trị số
điện trở R2 bằng bao nhiêu để đèn sáng bình thờng ?
Bài 12 : Cho mạch điện nh hình vẽ , trên bóng đèn có ghi 12V
– 0,6A Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B đợc giữ không
đổi 18 V
a, Biết đèn sáng bình thờng Tính điện trở của biến trở khi
đó
b, Dịch chuyển con chạy của biến trở sao cho điện trở của
biến trở tăng 2 lần so với giá trị ban đầu
Hỏi khi đó cờng độ dòng điện qua biến trở là bao nhiêu ? Cờng độ sáng của bóng đèn nh thế nào ?
Bài 13 : Hai dây dẫn bằng Nikênin và Constantan có chiều dài và tiết diện bằng nhau mắc nối tiếp và mắc vào mạch có hiệu điện thế 24 V thì dòng điện chạy qua mạch là 1,5 A
a, Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch
b, Tính độ lớn điện trở của mỗi dây
c, Tính hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi dây
Bài 14 : Trên một biến trở co chạy có ghi 25Ω - 1A
a, Con số 25Ω - 1A cho biết điều gì ? Hiệu diện thế lớn nhất đợc phép đặt lên hai đầu dây cố định của biến trở là bao nhiêu ?
b, Biến trở đợc làm bằng dây dẫn hợp kim nicrôm có chiều dài 24 m Tính tiết diện của dây dẫn dùng
để làm biến trở đó
Bài 15 : Một biến trở con chạy có điện trở lớn nhất là 50 Ω Dây điện trở của biến trở là một dây hợp kim nicrôm có tiết diện 0,11 mm2 và đợc quấn đều xung quanh một lõi sứ tròn có đờng kính 2,5 cm
a, Tính số vòng dây của biến trở này
b, Biết cờng độ dòng điện lớn nhất mà dây này có thể chịu đợc là 1,8 A Hỏi có thể đặt vào hai đầu dây
cố định của biến trở một hiệu điện thế lớn nhất là bao nhiêu để bién trở không bị hỏng
Bài 16 : Cho mạch điện nh hình vẽ AB là một biến trở có con chạy C Lúc đầu đẩy con chạy C về sát
điểm B để biến trở có điện trở lớn nhất
a, Khi dịch chuyển con chạy C về phía A thì độ sáng
của bóng đèn thay đổi nh thế nào ? Giải thích ?
b, Biết điện trở của bóng đèn là Rđ = 18 Ω
Điện trở toàn phần của biến trở là 42 Ω và
con chạy C ở chính giữa AB Hiệu điện thế do nguồn
cung cấp là 46,8V Tính cờng độ dòng điện qua đèn khi đó
Bài 17 : Cho mạch điện nh hình vẽ , trong đó bóng đèn có hiệu điện thế định mức là 24 V và cờng độ dòng điện định mức là 0,6 A , đợc mắc với một biến trở con chạy để sử dụng với nguồn điện có hiệu điện thế không đổi 30 V
a, Để dèn sáng bình thờng thì phải điều chỉnh
biến trở là bao nhiêu ?
b, Nếu biến trở có điện trở lớn nhất là 40 Ω thì
khi đèn sáng bình thờng dòng điện chạy qua
bao nhiêu phần trăm (%) tổng số vòng dây của biến trở
Bài 18 : Hai bóng đèn có hiệu điện thế định mức là U1 = 12 V , U2 = 24 V Khi sáng bình thờng có
điện trở tơng ứng là R1 = 6Ω và R2 = 4Ω cần mắc hai bóng này với một biến trở vào hiệu điện thế U =
36 V để hai đèn sáng bình thờng
a, Vẽ sơ đồ mạch điện
b, Tính điện trở của biến trở khi đó
Bài tập về Điện năng, công và công suất Định luật Jun Len-xơ –
19
CB
A
Đ
A
ĐN
M
B
Trang 20
Bài 1 : Trên một bóng đèn có ghi 220V – 75W
a, Con số 220V – 75W cho biết điều gì ?
b, Tính cờng độ dòng điện qua bóng đèn này khi đèn sáng bình thờng và điện trở của đèn khi đó
Bài 2 : Một học sinh cho rằng để tiết kiệm điện năng nên chọn những thiết bị điện có công suất rất nhỏ
để sử dụng và chỉ sử dụng trong thời gian ngắn Theo em ý kiến nh vậy có hợp lí không ?
Bài 3 : Bóng đèn tròn thờng đợc sử dụng trong gia đình có ghi 220V – 60W Nhng trên thực tế , vì nhiều lí do mà hiệu điện thế sử dụng thờng chỉ vào khoảng 210 V Tính cờng độ dòng điện qua đèn khi đó
? Đèn có sáng bính thờng không ? Vì sao ?
Bài 4 : Trên một bàn là có ghi 110V – 220W và trên bóng đèn dây tóc có ghi 110V – 75W
a, Tính điện trở của bàn là và của bóng đèn
b, Có thể mắ nối tiếp bàn là và bóng đèn này vào hiệu điện thế 220V đợc không tại sao ?
Bài 5 : Một bóng đèn dây tóc có ghi 220V – 100W và một bàn là có ghi 220V – 400W cùng đợc mắc vào ổ lấy điện 220V ở gia đình
a, Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch này
b, Hãy chứng tỏ rằng công suất P của đoạn mạch bằng tổng công suất của đèn và của bàn là ?
Bài 6 : Trên hai bóng đèn có ghi 110V – 60W và 110V – 75W
a, Biết rằng dây tóc của hai bóng đèn này đều bằng Vônfram và có tiết diện bằng nhau Hỏi dây tóc của đèn nào có độ dài lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần ?
b, Có thể mắc hai bóng đèn này nối tiếp với nhau vào hiệu điện thế 220V đợc không ? tại sao ?
Bài 7 : Trên một ấm điện có ghi 220V – 770W
a, Tính cờng dọ dòng điện định mức của ấm điện
b, Tính điện trở của ấm điện khi hoạt động bình thờng
c, Dùng ấm này để nấu nớc trong thời gian 30 phút ở hiệu điện thế 220V Tính điện năng tiêu thụ của
ấm
Bài8 : Một bếp điện hoạt động liên tục trong 1,5 giờ ở hiệu điện thế 220V Khi đó số chỉ của công tơ
điện tăng thêm 2 số Tính điện năng mà bếp điện sử dụng , công suất của bếp điện và cờng độ dòng điện chạy qua bếp trong thời gian trên
Bài 9 : Trên nhãn của một động cơ điện có ghi 220V – 850W
a, Tính công của dòng điện thực hiện trong 45 phút nếu động cơ đợc dùng ở hiệu điện thế 220V
b, Nếu hiệu điện thế dặt vào động cơ chỉ là 195 V thì điện năng tiêu thụ trong 45 phút là bao nhiêu ? Bài 10 : Trên một bóng đèn dây tóc có ghi 220V – 100W
a, Tính điện năng sử dụng trong 30 ngày khi thắp sáng bình thờng bóng đèn này mỗi ngày 6 giờ
b, Mắc nối tiếp bóng trên đây với một bóng đèn dây tóc khác có ghi 220V – 75W vào hiệu điện thế 220V Tính công suất tiệu thụ của mỗi đèn và của cả mạch
Bài 11 : Một đoạn mạch gồm một bóng đèn ghi 12V
– 6W đợc mắc nối tiếp với một biến trở và đặt vào
hiệu điện thế không đổi 18V nh ình vẽ Điện trở của
dây nối và ampekế rất nhỏ
a, Bóng đèn sáng bình thờng , tính điện trở của biến
trở và số chỉ của ampekế khi đó
b, Tính điện năng tiê thụ của toàn mạch trong thời
gian 20 phút
Bài 12 : Một đông cơ làm việc ở hiệu điện thế 220V , dòng điện chạy qua động cơ là 5 A
a, Tính công của dòng điện sinh ra trong 6 giờ
b, Hiệu suất của động cơ là 75% Tính công mà động cơ đã thực hiện đợc trong thời gian trên
A
Đ
Rx
Trang 21Bài 13 : Trong 30 ngày chỉ số của công tơ điện của một khu tập thể tăng thêm 112,5 số Biết thời gian
sử dụng điện trung bình trong mỗi ngày là 5 giờ
a, Tính công suất tiêu thụ điện năng trung bình của khu tập thể này
b, Giả sử khu tập thể này chỉ sử dụng bóng đèn tròn loại có công suất 75W để chiếu sáng Hỏi khu tập thể này đã dùng bao nhiêu bóng đèn Coi các bóng đèn đèn đợc sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức Bài14 : Một khu dân c có 30 hộ gia đình , tính trung bình mỗi hộ sử dụng một công suất điện 120W trong 4 giờ trên 1 ngày
a, Tính công suất điện trung bình của cả khu dân c
b, Tính điện năng mà khu dân c này sử dụng trong 30 ngày
c, Tính tiền điện mà khu dân c phải trả trong 30 ngày với giá điện là 850đ/kWh
Bài 15 : Cho hai điện trở R1 và R2 Hãy chứng minh rằng :
a, Khi R1 và R2 mắc nối tiếp vào hiệu điện thế U thì nhiệt lợng toả ra ở mỗi điện trở này tỷ lệ thuận với
có thời gian thắp sáng tối đa 8 000 giờ và giá hiện nay là 68 000 đồng
a, Tính điện năng sử dụng của mỗi loại bóng đèn trên trong 8 000 giờ
b, Tính toàn bộ chi phí (tiền mua bóng đèn điện và tiền điện phải trả) cho việc sử dụng mỗi loại bóng
đèn này trong 8 000 giờ Cho giá 1 kWh là 800 đồng Từ đó cho biết sử dụng bóng đèn nào có lợi hơn ? Vì sao ?
3 Trờn dụng cụ điện thường ghi số 220V và số oỏt (W) Số oỏt (W) này cho biết điều nào dưới đõy?
A Cụng suất tiờu thụ điện của dụng cụ khi nú được sử dụng với những hiệu điện thế nhỏ hơn 220V
B Cụng suất tiờu thụ điện của dụng cụ khi nú được sử dụng với đỳng hiệu điện thế 220V
C Cụng mà dũng điện thực hiện trong 1 phỳt khi dụng cụ này được sử dụng với đỳng hiệu điện thế 220V
D Điện năng mà dụng cụ tiờu thụ trong 1 giờ khi nú được sử dụng với đỳng hiệu điện thế 220V
4 Trờn búng đốn cú ghi 6V - 3W Khi đốn sỏng bỡnh thường thỡ dũng điện chạy qua đốn cú cường độ
là bao nhiờu?
5 Nếu đồng thời giảm điện trở của đoạn mạch, cường độ dũng điện, thời gian dũng điện chạy qua đoạn mạch đi một nửa, thỡ nhiệt lượng toả ra trờn dõy sẽ giảm đi bao nhiờu lần?
21
Trang 22A 2 lần B 6 lần C 8 lần D 16 lần
6 Mắc biến trở vào một hiệu điện thế khơng đổi Nhiệt lượng toả ra trên biến trở trong cùng một thời gian sẽ tăng bốn lần khi điện trở của biến trở
A tăng lên gấp đơi
B giảm đi hai lần
C giảm đi bốn lần
D tăng lên bốn lần
7 bĩng đèn cĩ ghi 220V - 100W vào hiệu điện thế 220V Biết đèn được sử dụng trung bình 4 giờ
trong 1 ngày Điện năng tiêu thụ của bĩng đèn trong 1 tháng (30 ngày) là bao nhiêu?
Chương II: ®iƯn tõ häc
A> Hệ thống kiến thức của chương
1 : Nam châm vĩnh cửu.
a Từ tính của nam châm:
Nam châm nào cũng có hai từ cực, khi để tự do cực luôn luôn chỉ hướng bắc gọi là cực Bắc còn cực luôn chỉ hướng Nam gọi là cực Nam
b Tương tác giữa hai nam châm.:
Khi đưa từ cực của 2 NC lại gần nhau thì chúng hút nhau nếu các cực khác tên, đẩy nhau nếu các cực cùng tên
2: Tác dụng từ của dòng điện – Từ trường
c Cách nhận biết từ trường:
Nơi nào trong không gian có lực từ tác dụng lên kim NC thì nơi đó có từ trường
- Nơi nào từ trường càng mạnh thì ĐST dày, nơi nào từ trường càng yếu thì ĐST thưa
4 Từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua.
a Từ phổ, Đường sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua:
Trang 23- Từ phổ ở bên ngoài ống dây có dòng điện chạy qua và bên ngoài thanh NC là giống nhau
- Trong lòng ống dây cũng có các đường mạt sắt được sắp xếp gần như song song với nhau
b Quy tắc nắm tay phải.:
Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của ĐST trong lòng ống dây
5 Sự nhiễm từ của sắt, thép – Nam châm điện
a Sự nhiễm từ của sắt thép:
* Sắt, thép, niken, côban và các vật liệu từ khác đặt trong từ trường, đều bị nhiễm từ
* Sau bị đã bị nhiễm từ, sắt non không giữ được từ tính lâu dài, còn thép thì giữ được từ tính lâu dài
b Nam châm điện:
- Cấu tao: Cuộn dây dẫn, lõi sắt non
- Các cách làm tăng lực từ của nam châm điện:
+ Tăng cường độ dòng điện chạy qua các vòng dây
+ Tăng số vòng dây của cuộn dây
6 Ứng dụng của NC điện.:
a .Tác dụng của từ trường lên dây dẫn có dòng điện:
Dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường, không song song với ĐST thì chịu tác dụng của lực điện từ
b Quy tắc bàn tay trái
Đặt bàn tay trái sao cho các ĐST hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến tay giữa hướng theo chiều dòng điện thì ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều của lực điện từ
8: Động cơ điện 1 chiều.
a Cấu tạo
+ Nam châm và cuộn dây, bộ góp điện, thanh quét
+ ĐCĐ có hai bộ phận chính là NC tạo ra từ trường (Bộ phận đứng yên – Stato) và khung dây dẫn cho dòng điện chạy qua (Bộ phận quay – Rôto)
b Động cơ điện một chiều trong KT:
- Trong ĐCĐ kĩ thuật, bộ phận tạo ra từ trường là NC điện
- Bộ phận quay của ĐCĐ kĩ thuật gồm nhiều cuộn dây đặt lệch nhau và song song với trục của một khối trụ làm bằng các lá thép kĩ thuật ghép lại
9: Hiện tượng cảm ứng điện từ:
23