Hình chiếu P của điểm M mà chất điểm đi qua lên một trục nằm trong mặt phẳng quỹ đạo tròn sẽ dao động điều hòa với biên độ và tần số lần lượt là Câu 11: Vật dao động điều hoà.. Vào thời
Trang 1Vật Lí 12
Ôn tập Học kì I
Trang 2Chương 1 : Dao động cơ học
Câu 1: Chọn câu sai
A Dao động điều hòa có thể coi như hình chiếu của một
chuyển động tròn đều xuống đường kính của chuyển động tròn
đó
B Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao động
tuần hoàn
C Dao động điều hòa có thể biểu diễn bằng một vectơ không
đổi
D Dao động điều hòa là dao động được mô tả bằng định luật
dạng sin (hay cosin) theo thời gian x = Acos(t +)
Câu 2: Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia
tốc là đúng ? Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc
là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
Câu 3: Chu kì của một dao động là
A khoảng thời gian mà sau đó dao động lặp lại như cũ
B khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động
lặp lại như cũ
C khoảng thời gian mà hệ dao động điều hòa
D số lần dao động thực hiện trong một khoảng thời gian nhất
định
Câu 4: Hai dao động điều hoà cùng tần số Li độ hai dao động
bằng nhau ở mọi thời điểm khi
A hai dao động cùng pha
B hai dao động ngược pha
C hai dao động cùng biên độ và cùng pha
D hai dao động cùng biên độ
Câu 5: Trong một dao động điều hoà thì
A quỹ đạo chuyển động là một đường hình sin
B gia tốc là hằng số
C vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian
D hợp lực luôn ngược chiều với li độ
Câu 6: Trong dao động điều hòa giá trị gia tốc của vật
A tăng khi giá trị vận tốc của vật tăng
B giảm khi giá trị của li độ giảm
C tăng khi giá trị của li độ giảm
D giảm khi giá trị vận tốc của vật tăng
Câu 7: Trong dao động điều hòa
A vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha /2 so với li độ
B vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ
C vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ
D vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha /2 so với li độ
Câu 8: Trong dao động điều hòa, góc lệch pha giữa li độ và vận
tốc
A phụ thuộc vào pha ban đầu của dao động
B phụ thuộc vào tần số của dao động
C là một hằng số
D phụ thuộc vào biên độ của dao động
Câu 9: Chọn câu sai Hợp lực tác dụng vào một vật dao động
điều hòa
A luôn cùng chiều với vận tốc
B luôn ngược hướng với li độ
C luôn cùng chiều với gia tốc
D luôn hướng về vị trí cân bằng
Câu 10: Một chất điểm chuyển động tròn đều với vận tốc góc
rad/s trên một đường tròn đường kính 40cm Hình chiếu P của
điểm M (mà chất điểm đi qua) lên một trục nằm trong mặt phẳng
quỹ đạo tròn sẽ dao động điều hòa với biên độ và tần số lần lượt là
Câu 11: Vật dao động điều hoà Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị
trí cân bằng đến li độ cực đại là 0,1s Chu kỳ dao động của vật là
Câu 12: Điểm M dao động điều hòa theo phương trình x =
2,5cos(10t + /6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt giá trị /3 ?
A t = 1/40 s B t = 1/30 s C t = 1/50 s D t = 1/6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt0 s
Câu 13: Viết phương trình dao động điều hòa có T = 2 s và
biên độ dao động là 4cm Chọn gốc thời gian vật có li độ x = 2cm chuyển động theo chiều âm
C x = 4cos (2t - /3) cm D x = 4 cos(t - /3) cm
Câu 14: Một vật dao động điều hòa có biên độ 4cm, tần số
20Hz Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ 2 3 cm và chuyển động theo chiều âm Phưong trình dao động là
A x = 4cos(40t +5/6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt) cm B x = 4cos(40t +/6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt) cm
C x = 4cos(40t - /6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt) cm D x = 4cos (40t +/3) cm
Câu 15: Một dao động điều hòa có li độ là x, vận tốc là v, tần
số góc và biên độ A Chọn công thức đúng
A A2 = 2(v2 – x2) B A2 = 2(v2 + x2)
C x2 = 2(A2 – v2) D v2 = 2(A2 – x2)
Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 8 cm,
trong thời gian 1 phút chất điểm thực hiện được 40 lần dao động Chất điểm có vận tốc cực đại là
Câu 17: Phưong trình dao động điều hòa x = 5cos(4t + /2)
cm Tại thời điểm t vật có li độ x = 3 cm thì vận tốc có độ lớn là
A 10 cm/s B 16) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt cm/s C 12 cm/s D 20 cm/s
Câu 18: Phưong trình dao động điều hòa x = Acos(4t + /2)
(cm) Tại thời điểm t vật có li độ x = 4 cm thì vận tốc là 12 cm/
s Biên độ của dao động A là
Câu 19: Phưong trình dao động điều hòa x = 10cos(2t + /2)
cm.Tại thời điểm t vật có li độ x = 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt cm thì sau 1,5s li độ của vật là
A – 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt cm B – 10 cm C 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt cm D 8 cm
Câu 20: Phưong trình dao động điều hòa x = 4cos(4t + /2)
cm Tìm thời gian kể từ lúc t = 0 đến khi vật trở lại vị trí đó lần đầu tiên là
Câu 21: Vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2t +
/6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt) (cm) Vật đi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên vào thời điểm:
A 1/12 s B 1/6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt s C 5/12 s D 1/3
Câu 22: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kì
bằng 0,5s Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x = 0 đến vị trí có li độ x = 3
2 A là
A 1/12s B 1/3s C 1/6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạts D 1/4s
Câu 23: Một chất điểm dao động điều hoà quanh O với biên độ
A, chu kì T, sau khi đi qua vị trí cân bằng được thời gian T/12 thì li độ của vật sẽ có độ lớn
A
A
A 12
Câu 24: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà Chon
phát biểu đúng
A Độ lớn lực đàn hồi tỉ lệ với khôi lượng của vật
B Lực đàn hồi luôn cùng chiều với vectơ vận tốc
C Lực đàn hồi luôn ngược chiều với vectơ gia tốc
D Lực đàn hồi luôn ngược chiều với li độ x
Câu 25: Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật
bằng không khi vật chuyển động qua
A vị trí cân bằng
B vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không
C vị trí vật có li độ cực đại
Trang 3D vị trí mà lò xo không bị biến dạng
Câu 26: Con lắc lò xo gồm vật m và độ cứng k dao động điều
hòa Nếu tăng độ cứng lên 2 lần và giảm khối lượng đi 8 lần thì
tần số dao động sẽ:
A giảm 2 lần B giảm 4 lần C tăng 4 lần D tăng 2 lần
Câu 27: Một con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều
hòa, khi mắc thêm một vật có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu
kỳ dao động của chúng
Câu 28: Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng K.
Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt cm thì chu
kỳ dao động là 0,6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạts Nếu kích thích nó dao động điều hòa có
biên độ 3cm thì chu kỳ dao động là
A 0,6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạts B 0,15s C 0,3s D 0,2s
Câu 29: Con lắc lò xo thực hiện 10 dao động trong 5s, m =
400g (lấy 2 = 10).Độ cứng lò xo là
A 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt400 N/m B 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt4 N/m C 0,156) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt N/m D 32 N/m
Câu 30: Con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương ngang
Lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật bằng 2N và gia tốc cực đại
của vật là 2m/s2 Khối lượng vật nặng là
Câu 31: Một vật nặng 200 g treo vào lò xo làm nó dãn ra 2 cm.
Trong quá trình vật dao động thì chiều dài của lò xo biến thiên
từ 25 cm đến 35 cm Lấy g = 10 m/s2 Cơ năng của vật là
Câu 32: Con lắc lò xo thực hiện một dao động điều hoà trên
trục Ox Biết thời gian giữa 2 lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng
là 0,393s ( » /8 s) và độ cứng của lò xo là 32N/m, khối lượng
quả nặng là
Câu 33: Một con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên ℓ0 = 20cm,
được treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g = 2 m/s2
Khi cân bằng lò xo dài 24cm Con dao động điều hòa với tần số
bằng
Câu 34: Một con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên ℓ0 , được treo
thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Con lắc
dao động với chu kì 0,1 s và chiều dài của lò xo thay đổi từ 28
cm đến 32 cm Giá trị của ℓ0 là
Câu 35: Một con lắc lò xo với vật có khối lượng m = 500 g dao
động điều hòa trên một đoạn thẳng dài 16) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt cm Biết khi vật có li
độ x = 7 cm thì vật có vận tốc v = 30 cm/s Lò xo này có độ
cứng k bằng
Câu 36: Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k.
Kích thích cho vật dao động điều hoà với biên độ A thì chu kì
dao động của nó là 0,5s Nếu đồng thời tăng m, k và A lên 2 lần
thì chu kì dao động của con lắc lò xo là
Câu 37: Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và
một lò xo có độ cứng 16) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt00N/m Khi quả nặng ở vị trí cân bằng,
người ta truyền cho nó một vận tốc ban đầu bằng 2m/s Biên độ
dao động của quả nặng là
Câu 38: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với
biên độ A = 4 cm, tần số f = 5 Hz, khối lượng của vật là m = 0,2
kg Lấy 2 = 10 Lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật là
Câu 39: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật có khối lượng 0,5kg,
lò xo có độ cứng k=100N/m Con lắc dao động điều hịa với quỹ
đạo 10cm , với g = 10m/s2 Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên vật
là
Câu 40: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với biên
độ 8cm, chu kì T = 0,5s, khối lượng của vật là m = 0,4kg (lấy 2
= 10) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là
A Fmax = 5,12N B Fmax = 2,56) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạtN
C Fmax = 525N D Fmax = 256) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạtN
Câu 41: Gắn vật m = 200 g vào một lò xo treo thẳng đứng có k
= 200 N/m Từ vị trí cân bằng, truyền cho vật một vận tốc 40 cm/s hướng xuống theo chiều dương Lấy 2 = 10 Nếu chọn gốc thời gian lúc truyền vận tốc thì phương trình dao động của vật là
A x = 4cos(10t – /2) cm B x = 4cos(10t) cm
C x = 4cos(10t + /2) cm D x = 4cos(10t + ) cm
Câu 42: Một con lắc đơn dao động với chu kỳ T = 2s, khi t = 0
con lắc ở vị trí biên Vào thời điểm t = 0,5s con lắc
Câu 43: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn không phụ
thuộc vào
Câu 44: Con lắc lò xo khi ở Mặt Đất có chu kì là 2s Cho biết
gia tốc trọng trường ở Mặt Trăng nhỏ hơn trái đất 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt lần, khi đưa con lắc lên Mặt Trăng thì chu kì của con lắc lò xo là
A 0,816) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt s B 2 s C 3 s D 4,9 s
Câu 45: Có một con lắc lò xo treo thẳng đứng và một con lắc
đơn cùng dao động điều hòa tại một nơi nhất định trên mặt đất Chu kỳ dao động của chúng bằng nhau nếu chiều dài của con lắc đơn
A bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng
B bằng chiều dài tự nhiên của lò xo
C bằng chiều dài của lò xo ở vị trí cân bằng
D bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí thấp nhất
Câu 46: Một con lắc đơn khi chiều dài là ℓ 1 thì chu kì là T1 = 0,6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạts, khi chiều dài là ℓ 2 thì chu kì là T2 = 0,8s Khi con lắc có chiều dài là ℓ = ℓ1 + ℓ2 thì chu kì dao động là (Biết chúng dao động tại cùng một nơi trên mặt đất)
Câu 47: Con lắc đơn có chiều dài 1m, treo tại nơi có g = 10 m/s2 Con lắc dao động điều hòa và khi có li độ là 3cm thì vận tốc là 4
10 cm/s Biên độ góc của dao động là
Câu 48: Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 20cm treo tại nơi có g
0,1rad rồi truyền cho nó vận tốc 14cm / s theo phương vuông góc với sợi dây Biên độ dao động điều hoà của con lắc là
Câu 49: Năng lượng của dao động điều hòa
A Tỉ lệ với biên độ dao động
B Bằng động năng của vật khi vật ở li độ cực đại
C Bằng động năng của vật khi vật đi qua vị trí cân bằng
D Bằng thế năng của vật khi vật đi qua vị trí cân bằng
Câu 50: Tìm nhận định sai về năng lượng của con lắc lò xo
nằm ngang?
A Thế năng cực đại ở vị trí biên
B Động năng cực đại ở vị trí biên
C Thế năng bằng không ở vị trí cân bằng
D Cơ năng không đổi ở mọi vị trí
Câu 51: Con lắc lò xo dao động điều hoà trên trục toạ độ Ox
Trong giai đoạn vật nặng m của con lắc đang ở vị trí có ly độ x >
0 và chuyển động cùng chiều với trục 0x thì con lắc có
A Thế năng giảm động năng tăng
B Thế năng tăng động năng giảm
C Thế năng và động năng cùng giảm
D Thế năng và động năng cùng tăng
Câu 52: Năng lượng vật dao động điều hoà:
Trang 4A Tỉ lệ với biên độ dao động
B Bằng với thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng
C Bằng với động năng của vật khi vật có li độ cực đại
D Bằng với thế năng của vật khi vật có li độ cực đại
Câu 53: Một vật dao động điều hoà với chu kì T Động năng
của dao động điều hoà
A biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
B biến đổi tuần hoàn với chu kì T
C biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin
D không biến đổi theo thời gian
Câu 54: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong
dao động điều hoà là không đúng?
A Động năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kì với vận tốc
B Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của
li độ
C Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kì
D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời
gian
Câu 55: Phát biểu nào sau đây về dao động con lắc đơn là
không đúng?
A Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật
B Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật
C Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương
biên độ góc
D Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật
Câu 56: Một vật dao động điều hòa có phương trình x =
10sin(4t + /2) cm Động năng của vật biến thiên với chu kỳ
bằng
Câu 57: Một vật khối lượng 750g dao động điều hòa với biên
độ 4cm, chu kì 2s (lấy 2 = 10) Năng lượng dao động của vật là
A W = 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt0 J B W = 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt0 kJ C W = 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt J D W = 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt mJ
Câu 58: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m,
vật nặng m = 0,5 kg dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm
Năng lượng dao động của vật là
Câu 59: Một con lắc dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kỳ thì
biên độ dao động giảm đi 4% Phần năng lượng mà con lắc đã bị
mất đi trong một dao động toàn phần bằng bao nhiêu?
A 16) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt % B 7,8 % C 4 % D 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt,5 %
Câu 60: : Con lắc lò xo dao động điều hòa có biên độ A Tìm
vị trí x khi thế năng bằng hai lần động năng
3
2
2 3
Câu 61: Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = Acos(
t
) Động năng con lắc bằng ba lần thế năng khi con lắc có
li độ
A
A 2
Câu 62: Một vật dao động điều hòa Vận tốc cực đại của vật
16) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạtcm/s Biết khi li độ x = 2 2 cm thì động năng bằng thế năng
Chu kỳ dao động của con lắc là
Câu 63: Khi con lắc lò xo dao động điều hòa sau những khoảng
thời gian bằng nhau liên tiếp là 0,1s thì động năng lại bằng thế
năng Tần số góc của dao động là
A 5 rad /s B 10π rad /s C 5π rad / s D 10 rad / s
Câu 64: Con lắc lò xo có cơ năng 0,125J, dao động trên quỹ
đaọ 10cm Động năng khi nó có ly độ x = -2cm là
Câu 65: Một con lắc lò xo có độ cứng k=100N/m, dao động
điều hòa với biên độ A = 10cm, khi con lắc có li độ x = -5cm thì
động năng bằng
Câu 66: Cơ năng của một vật dao động điều hòa là W Khi vật
có li độ bằng một nửa biên độ thì động năng của vật là
Câu 67: Một vật dao động điều hòa với phương trình x =
Acos(t + ) Khi pha của dao động là 2/3 thì vật có
A động năng bằng thế năng
B động năng bằng hai lần thế năng
C động năng bằng ba lần thế năng
D động năng bằng một nữa thế năng
Câu 68: Trong dao động duy trì Chọn câu sai
A Dao động duy trì là dao động tắt dần được kích thích trở lại sau khi tắt hẳn
B Biên độ dao động duy trì phụ thuộc phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động sau mỗi chu kỳ
C Trong dao động duy trì biên độ dao động không đổi
D Tần số dao động duy trì bằng tần số dao động riêng
Câu 69: Dao động nào sau đây không có tính tuần hoàn
Câu 70: Phát biểu nào sau đây là sai
A Biên độ của dao động riêng phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo nên dao động
B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian
C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kì
D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ
của lực cưỡng bức.
Câu 71: Dao động cưỡng bức có đặc điểm.
A Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn
B Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn
C Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn
D Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ
Câu 72: Gọi f là tần số của lực cưỡng bức, fo là tần số dao động riêng của hệ Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng
A biên độ của dao động cưởng bức càng lớn khi chu kì của ngoại lực càng lớn
B tần số của dao động cưỡng bức tăng theo tần số của lực cưởng bức
C biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại khi f – fo = 0
D biên độ của dao động tắt dần tăng nhanh đến giá trị cực đại khi f = fo
Câu 73: Dao động tắt dần không có tính chất sau
A Cơ năng biến đổi thành nhiệt năng
B Có biên độ giảm dần theo định luật hàm sin hoặc cosin
C Có năng lượng giảm dần theo thời gian
D Lực ma sát nhỏ dao động tắt chậm
Câu 74: Chọn câu sai.
A Khi có cộng hưởng, biên độ của dao động lớn nhất và vật dao động với tần số bằng tần số của ngoại lực
B Khi dao động tự do, hệ sẽ dao động với tần số riêng
C Trong khoa học kỹ thuật và đời sống dao động cộng hưởng luôn có lợi
D Cơ năng của dao động tắt dần thì giảm dần theo thời gian
Câu 75: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã
A tác dụng vào vật ngoại lực biến đổi tuần hoàn theo thời gian
B kích thích lại dao động sau khi dao động tắt hẳn
C làm mất lực cản của môi trường đối với chuyển động đó
Trang 5D cung cấp cho vật một năng lượng đúng bằng phần năng
lượng vật mất đi sao mỗi chu kì
Câu 76: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Một chuyển động tròn đều thì hình chiếu của nó dao động
điều hòa
B Dao động tắt dần có biên độ không đổi
C Lò xo giảm xóc trong xe ô tô là ứng dụng của dao động tắt
dần
D Dao động của con lắc đơn là dao động điều hòa
Câu 77: Chọn câu sai Một hệ dao động có tần số riêng fo dao
động dưới tác dụng của lực cưởng bức có tần số f, dao động của
vật có
A biên độ phụ thuộc vào biên độ lực cưởng bức
B biên độ càng lớn khi f - fo càng nhỏ
C tần số bằng tần số lực cưởng bức f
D tần số bằng tần số riêng fo
Câu 78: Một người đèo hai thùng nước ở phía sau xe đạp và
đạp trên một con đường lát bêtông Cứ cách 3 m trên đường lại
có một rãnh nhỏ Chu kỳ dao động riêng của nước trong thùng là
0,9 s Nước trong thùng dao động mạnh nhất khi xe đạp đi với
vận tốc:
Câu 79: Hai dao động điều hòa lần lượt có phương trình là : x1
= A1cos(20πt +π /2) cm và x2 = A2cos(20πt +π /6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt) cm
A Dao động thứ 2 trễ pha hơn dao động thứ 1 một góc -π/3
B Dao động thứ 1 sớm pha hơn dao động thứ 2 một góc -π/3
C Dao động thứ 2 trễ pha hơn dao động thứ nhất 1 góc π /3
D Dao động thứ 1 trễ pha hơn dao động 2 một góc π /3
Câu 80: Tổng hợp hai dao động điều hòa có cùng tần số 5Hz và
biên độ lần lượt là 3cm và 5cm là dao động điều hòa có
A Tần số f = 10Hz và biên độ A = 8cm
B Tần số f = 5Hz và biên độ A = 2cm
C Tần số f = 10Hz và biên độ 2cm A 8cm
D Tần số f = 5Hz và biên độ 2cm A 8cm
Câu 81: Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng
tần số và cùng pha là dao động điều hòa có
A tần số bằng tổng hai tần số của hai dao động thành phần
B năng lượng bằng tổng hai năng lượng của hai dao động thành phần
C biên độ bằng tổng hai biên độ của hai dao động thành phần
D pha ban đầu bằng tổng hai pha ban đầu của hai dao động thành phần
Câu 82: Chọn câu sai Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng
phương, cùng tần số là một dao động điều hòa có
A biên độ phụ thuộc vào biên độ của hai dao động thành phần
B tần số bằng tần số của hai dao động thành phần
C pha ban đầu bằng pha ban đầu của hai dao động thành phần khi hai dao động cùng pha
D biên độ phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần
Câu 83: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kỳ có
phương trình lần lượt là x1 = 3cos(5t + /6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt) cm và x2 = 3cos(5t + /3) cm Biên độ của dao động tổng hợp là
A 5,8 cm B 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt,0 cm C 5,2 cm D 5,6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt cm
Câu 84: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa
cùng phương, theo các phương trình x1 = 4sin(t + ) cm và x2 = 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạtcos(t) cm Biên độ dao động tổng hợp A = 10 cm khi
Câu 85: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình
là x1 = 40cos(20t + /4) mm ; x1 = 30cos(20t - /4) mm Biên
độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là
Câu 86: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình
là x1 = 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt0cos(20t + /4) mm ; x1 = 30cos(20t - 3/4) mm Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động trên là
A x = 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt0cos(20t + /4) mm B x = 30cos(20t + /4) mm
Câu 87: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình
là x1 = 3cos(20t) cm ; x1 = 3 3 sin(20t) cm Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động trên là
A x = 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạtcos(20t + /3) cm B x = 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạtcos(20t – /3) cm
C x = 5cos(20t – 3/4) cm D x = 5cos(20t + /4) cm
Chương 2 : Sóng cơ và sóng âm
Câu 88: Chọn câu đúng khi nói về phân loại sóng:
A sóng dọc là các phần tử dao động theo phương thẳng đứng
B sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc
C sóng ngang là các phần tử dao động vuông góc với mặt
nằm ngang
D sóng truyền trên mặt chất lỏng là sóng dọc
Câu 89: Tốc độ truyền của sóng cơ trong môi trường phụ thuộc
vào yếu tố nào sau đây:
C bản chất của môi trường D năng lượng của sóng
Câu 90: Bước sóng là
A khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương
truyền sóng và dao động cùng pha
B khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương
truyền sóng và dao động ngược pha
C quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian
D khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương
truyền sóng
Câu 91: Định nghĩa bước sóng
A là quãng đường mà sóng truyền đi trong một tần số sóng
B là quãng đường mà sóng truyền đi trong một chu kỳ sóng
C là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện
tượng sóng dừng
D là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng mà
chúng dao động cùng pha
Câu 92: Chọn phát biểu đúng.
A Tần số sóng tại một điểm càng nhỏ khi quãng đường truyền đến điểm đó càng lớn
B Tần số sóng là tích số của bước sóng và chu kì dao động của sóng
C Tần số sóng được xác định bởi tần số của nguồn phát sóng
D Tần số sóng thay đổi khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác
Câu 93: Sóng truyền trên mặt nước với tần số 2Hz và bước
sóng Trong khoảng thời gian 2 s thì sóng truyền được quãng đường là
A 8 B 2 C 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt D 4
Câu 94: Sóng truyền trên một sợi dây với tần số f, chu kì T,
bước sóng , vận tốc v Góc lệch pha giữa hai dao động của hai điểm M và N (MN = d) ở trên dây là:
A
T
d 2
v
df 2
C
v
d 2
Câu 95: Một sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với
tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Vận tốc truyền sóng trên dây là
A v = 400cm/s B v = 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt,25m/s
C v = 16) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạtm/s D v = 400m/s
Trang 6Câu 96: Trên mặt nước có một nguồn dao động điều hoà theo
phương thẳng đứng với tần số f = 450 Hz Khoảng cách giữa 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt
gợn sóng tròn liên tiếp đo được là 1 cm Tốc độ truyền sóng trên
mặt nước có giá trị nào sau đây ?
Câu 97: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u =
8sin[2(10t – 2x)] cm trong đó x tính bằng m, t tính bằng giây
Bước sóng là
Câu 98: Cho một sóng ngang có phương trình truyền sóng là u
= 4cos[(5t – 2x)] mm Trong đó x tính bằng m và t tính bằng
giây Tốc độ truyền sóng là
Câu 99: Trên sợi dây OA, đầu O dao động điều hoà có phương
trình uo = 5cos5πt (cm) Tốc độ truyền sóng trên dây là
24cm/s.Bước sóng của sóng trên dây là
A 0,24 cm B 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt0 cm C 9,6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt cm D 1,53 cm
Câu 100: Sóng truyền trên mặt nước với tần số f và bước sóng
là Trong khoảng thời gian 2s sóng truyền được quảng đường
là 8 Giá trị của f là
A 8 Hz B 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt Hz C 2 Hz D 4 Hz
Câu 101: Một sóng hình sin, tần số 110 Hz truyền trong không
khí theo một phương với tốc độ 340 m/s Khoảng cách nhỏ nhất
giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động ngược pha
bằng
Câu 102: Đầu O của một sợi dây dài dao động với phương trình
u = 4cos (5t) mm Dao động truyền trên dây với tốc độ 25 cm/s,
trên đoạn OM (OM = 30 cm) có số điểm dao động luôn ngược
pha với O là
Câu 103: Đầu O của một sợi dây dài dao động với phương trình
u = 4cos (5t) mm Dao động truyền trên dây với tốc độ 25 cm/s,
tại M cách O là OM = 12,5 cm dao động với phương trình là
A uM = 4cos (5t – /3) mm B uM = 4cos (5t – /4) mm
C uM = 4cos (5t – /2) mm D uM = 4cos (5t – 2/3) mm
Câu 104: Một sóng âm được mô tả bởi phương trình u =
Acos(t -2x
bằng 4 lần tốc độ truyền sóng khi
Câu 105: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u =
5sin[(10t – 0,5x)] mm, trong đó x tính bằng m, t tính bằng giây
Vị trí phần tử M cách gốc tọa độ 3m ở thời điểm t = 2s là
A uM = 5 mm B uM = 5 cm C uM = 0 mm D uM = 2,5 cm
Câu 106: Sóng trên một sợi dây có tần số là 10 Hz và tốc độ
truyền 1 m/s Tại thời điểm t điểm M trên dây có li độ 4 cm thì
điểm N trên dây cách M là 55 cm có li độ là
Câu 107: Hai nguồn kết hợp nghĩa là hai nguồn dao động cùng
phương có
A cùng chu kì và cùng chiều truyền
B cùng biên độ và cùng chu kỳ
C cùng tần số và độ lệch pha không đổi
D cùng biên độ và cùng chiều truyền
Câu 108: Có hai nguồn phát sóng đồng bộ tại điểm M sẽ có cực
tiểu giao thoa nếu hiệu đường đi từ điểm đó đến hai nguồn bằng
bao nhiêu ?
Câu 109: Điều kiện để có hiện tượng giao thoa sóng xảy ra là
A Có sự tổng hợp giữa hai sóng cùng phương, cùng biên độ
và cùng pha
B Có sự tổng hợp giữa hai sóng cùng phương, cùng tần số và
cùng biên độ
C Có sự tổng hợp giữa hai sóng cùng phương, cùng tần số và
độ lệch pha không đổi theo thời gian
D Có sự tổng hợp giữa hai sóng cùng tần số, cùng biên độ và
độ lệch pha không đổi theo thời gian
Câu 110: Chọn câu sai Khi có hiện tượng giao thoa sóng trên
mặt nước thì
A vân cực tiểu của giao thoa là những đường hyperbol
B mọi điểm trên mặt nước hoặc đứng yên hoặc dao động có biên độ cực đại
C những điềm có biên độ cục tiều khi hiệu đường đi của hai sóng truyền tới là số nữa nguyên của bước sóng
D những điểm có biên độ cực đại khi hai sóng truyền tới nó cùng pha
Câu 111: Hai sóng phát ra từ hai nguồn đồng bộ Cực đại giao
thoa chỉ nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn bằng
A một số nguyên lần bước sóng
B một số chẵn lần bước sóng
C một số lẻ lần bước sóng
D một số nguyên lần nửa bước sóng
Câu 112: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng
giao thoa sóng xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng
có các đặc điểm sau
A cùng tần số, ngược pha
B cùng tần số, cùng pha
C cùng biên độ, cùng pha
D cùng chu kì, cùng biên độ và vuông pha
Câu 113: Chọn câu đúng Trong quá trình giao thoa sóng Gọi
Δφ là độ lệch pha của hai sóng thành phần tại cùng một điểm M Biên độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị nhỏ nhất khi :
Câu 114: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước,
khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu ?
A bằng một phần tư bước sóng
B bằng một nửa bước sóng
C bằng hai lần bước sóng
D bằng một bước sóng
Câu 115: Trên mặt chất lỏng tại có hai nguồn kết hợp A, B dao
động với chu kỳ 0,02s Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là
khoảng d1 = 12cm; d2 = 14,4cm và của M2 cách A, B lần lượt những khoảng d'1 = 16) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt,5cm; d'2 = 19,05cm là:
A M1 và M2 đứng yên không dao động
B M1 đứng yên, không dao động và M2 dao động với biên độ cực đại
C M1 dao động với biên độ cực đại và M2 đứng yên không dao động
D M1 và M2 dao động với biên độ cực đại
Câu 116: Hiện tượng giao thoa trên mặt nước xảy ra khi
A hai sóng dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
B hai sóng chuyển động ngược chiều nhau gặp nhau
C hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha gặp nhau
D hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ gặp nhau
Câu 117: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước ,
hai nguồn kết hợp A , B dao động với tần số 20 Hz Tại một điểm M cách nguồn A , B những khoảng d1 = 19 cm và d2 = 23
cm , sóng có biên độ cực đại Khoảng giữa M và trung trực AB
có 1 cực đại khác Tính tốc độ truyền sóng trên mặt nước
A 52 cm/s B 40 cm/s C 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt0 cm/s D 26) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt cm/s
Trang 7Câu 118: Người ta thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt
nước bởi hai nguồn kết hợp S1 và S2 Cho biết bước sóng bằng
0,5cm Khoảng cách giữa điểm dao động với biên độ cực đại gần
nhau nhất trên đoạn thẳng S1S2 bằng
Câu 119: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt
nước, hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động cùng tần số
15Hz Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s Với điểm
M có những khoảng d1, d2 nào dưới đây sẽ dao động với biên độ
cực đại?
A d1 = 20cm và d2 = 25cm B d1 = 25cm và d2 = 22cm
C d1 = 25cm và d2 = 20cm D d1 = 25cm và d2 = 21cm
Câu 120: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước,
hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số f = 10Hz tốc độ
truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s , coi biên độ sóng là không
đổi Tại điểm M (AM=10cm, BM = 4cm) và N (AN = 10cm, BN
= 5,5cm) dao động với biên độ như thế nào ?
Câu 121: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước,
hai nguồn kết hợp A và B dao động với uA = uB = 4cos(20t), tốc
độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s, coi biên độ sóng là
không đổi Tại điểm M trên mặt nước (AM = 10cm, BM = 15
cm) dao động với biên độ
A 4 cm B 0 C 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt cm D 8 cm
Câu 122: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước,
hai nguồn kết hợp A và B dao động với uA = uB = 4cos(20t), tốc
độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s, coi biên độ sóng là
không đổi Tại điểm M cách trung điểm O của AB là 3,75 cm
dao động với biên độ
A 8 cm B 4 cm C 0 D 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt cm
Câu 123: Hai nguồn kết hợp, cùng pha cách nhau 18 cm, chu
kỳ 0,2 s Tốc độ truyền sóng trong môi trường là 40 cm/s Số
điểm dao động cực đại trên đường nối giữa hai nguồn là :
A 4 điểm B 5 điểm C 7 điểm D 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt điểm
Câu 124: Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động với tần số 100
Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S1, S2 Khoảng cách S1S2 =
9,6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạtcm Tốc độ truyền sóng nước là 1,2m/s Có bao nhiêu điểm
dao động với biên độ cực đại và bao nhiêu điểm đứng yên trên
đoạn S1 và S2 ?
A 14 điểm cực đại và 15 điểm đứng yên
B 15 điểm cực đại và 16) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt điểm đứng yên
C 17 điểm cực đại và 16) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt điểm đứng yên
D 8 điểm cực đại và 7 điểm đứng yên
Câu 125: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng dừng?
A Nút sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại
B Bụng sóng là những điểm đứng yên không dao động
C Khi một sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng
một phương, chúng giao thoa với nhau và tạo thành sóng dừng
D Các bụng sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng
Câu 126: Tại điểm phản xạ, sóng phản xạ
A bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản di động
B bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định
C đổi dấu trong cả hai trường hợp vật cản di động và vật cản
cố định
D không bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định
Câu 127: Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách
giữa hai nút sóng liên tiếp
A bằng một phần tư bước sóng
B bằng hai lần bước sóng
C bằng một bước sóng
D bằng một nửa bước sóng
Câu 128: Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách
giữa một nút và một bụng sóng liên tiếp bằng
Câu 129: Khi có sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố
định,một đầu tự do với thì chiều dài của dây sẽ bằng:
A số nguyên lần nửa bước sóng
B số nguyên lẻ của một bước sóng
C số nguyên của một phần tư bước sóng
D số nguyên lẻ của một phần tư bước sóng
Câu 130: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên
B Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động
C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngứng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động
D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ còn sóng tới bị triệt tiêu
Câu 131: Chọn câu đúng Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ:
A ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định
B luôn ngược pha với sóng tới
C ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do
D cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định
Câu 132: Chọn câu sai Khi có sóng dừng trên một sợi dây thì
A thời gian giữa hai lần liên tiếp mà dây duỗi thẳng là nữa chu kì
B Khoảng cách giữa hai nút là số chẵn của phần tư bước sóng
C mọi điểm trên dây là nút hoặc là bụng
D hai điểm bụng liên tiếp dao động ngược pha với nhau
Câu 133: Một sợi dây đàn hai đầu cố định, có chiều dài 90 cm,
trên dây có sóng dừng gồm 9 nút sóng kể cả hai đầu Bước sóng trên dây bằng
Câu 134: Quan sát sóng dừng trên dây dài 2,4 m ta thấy có 7
điểm đứng yên kể cả hai đầu dây, biết tần số sóng là 25 Hz, tốc
độ truyền sóng trên dây là:
A 20 m/s B B.10 m/s C »17,1 m/s D » 8,6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt m/s
Câu 135: Một sợi đây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A, B cố
định Một sóng truyền với tần số 50Hz, trên dây đếm được 3 nút sóng, không kể 2 nút A, B Tốc độ truyền sóng trên dây là :
Câu 136: Một dây đàn dài 40 cm, căng ở hai đầu cố định, khi
dây dao động với tần số 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt00 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Tốc độ truyền sóng là
A v = 240m/s B v = 79,8m/s C v = 480m/s D v = 120 m/s
Câu 137: Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2m đầu B tự do , đầu A
được rung với tần số f và trên dây có sóng lan truyền với vận tốc 24m/s Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy A xem như một nút và trên dây có tất cả là 9 nút Tần số dao động của dây là:
Câu 138: Một dây đàn hồi dài 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt0cm, một đầu cố định và một
đầu tự do, khi dây dao động với tần số 50Hz ta quan sát trên dây
có sóng dừng với hai bụng sóng Vận tốc sóng trên dây là
Câu 139: Thực hiện sóng dừng trên dây AP với đầu P để tự do,
đầu A cố định Sóng truyền trên dây có tần số 50Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là 36) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạtm/s Chiều dài dây có thể là
A 24cm B 72cm C 36) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạtcm D 54cm
Câu 140: Một dây đàn có chiều dài ℓ, hai đầu cố định Sóng
dừng trên dây có bước sóng dài nhất là
Câu 141: Sóng dừng trên dây có chiều dài L, một đầu cố định
và một đầu tự do Hỏi bước sóng dài nhất là bao nhiêu ?
Trang 8Câu 142: Một dây AB dài 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt0cm , hai đầu cố định.Trên dây
rung có tần số 50Hz , tốc độ truyền sóng trên dây là 15m/s Tìm
số nút và số bụng sóng
Câu 143: Sợi dây nằm ngang hai đầu cố định, người ta tạo ra
sóng dừng mà khoảng cách giữa hai nút cạnh nhau là 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt cm Tại
điểm M trên dây cách một đầu dây 18 cm và điểm N trên dây
cách một đầu dây 15 cm Chọn kết luận đúng
Câu 144: Gọi Io là cường độ chuẩn và I là cường độ âm tại
điểm M Mức cường độ âm tại M được xác định bởi biểu thức
A
0
I L(dB) 10lg
I
0
I L(dB) lg
I
L(dB) 10lg
I
L(dB) lg
I
Câu 145: Âm sắc là một đặt trưng sinh lý của âm liên quan mật
thiết đến
Câu 146: Phát biểu nào dưới đây về sóng âm là sai
A Sóng siêu âm và sóng hạ âm đều truyền được trong mọi
chất rắn lỏng khí
B Đồ thị dao động âm là đặc trưng vật lí của âm
C Độ to của âm phụ thuộc vào cường độ âm và tần số âm
D Độ cao của âm phụ thuộc vào biên độ âm
Câu 147: Âm trầm là âm có
Câu 148: Hai âm có cùng độ cao thì chúng có
Câu 149: Chọn câu sai
A Âm sắc của một nhạc cụ được hình thành do sự tổng hợp
các họa âm do nó phát ra
B Âm sắc đặc trưng cho tính trầm bổng của âm do các nhạc
cụ phát ra
C Âm sắc giúp ta phân biệt âm do các nguồn khác nhau phát ra
D Âm sắc liên quan mật thiết đến đồ thị dao động âm
Câu 150: Độ to của âm là một đặc tính sinh lý gắn liền với:
A bước sóng và năng lượng âm B mức cường độ âm
Câu 151: Cường độ âm là
A năng lượng của sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian, được tính bằng Watt trên mét vuông (W/m2)
B năng lượng của sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian, được tính bằng Joule trên mét vuông (J/m2)
C năng lượng của sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian, được tính bằng Joule trên giây (J/s)
D năng lượng của sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm, được tính bằng Joule trên mét vuông (J/m2)
Câu 152: Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ
đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học có
Câu 153: Chỉ ra câu sai Âm LA của một cái đàn ghita và của
một cái kèn có thể có cùng
Câu 154: Một âm có mức cường độ âm là 20dB Biết cường độ
âm chuẩn là Io Âm này có cường độ âm là I
A I = 10Io B I = 0,2I C I = 20Io D I = 100Io
Câu 155: Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2 Một âm có mức cường độ âm 80 dB thì cường độ âm là:
A 10-20 W/m2
. B 10-4 W/m2 C 3.10-5 W/m2.D 10-8 W/m2
.
Câu 156: Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ
âm tăng thêm
Câu 157: Một nguồn âm N có công suất phát là 1 W Bỏ qua sự
hấp thụ âm của môi trường và biết cường độ chuẩn là Io = 10-12
cường độ âm là
Chương 3 : Dòng điện xoay chiều
Câu 158: Chọn câu sai
A Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng
cảm ứng điện từ
B Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng giá trị
trung bình của dòng điện xoay chiều
C Số chỉ của vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của
điện áp xoay chiều ở hai đầu vôn kế
D Khi đo cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều,
người ta có thể dùng ampe kế nhiệt
Câu 159: Đối với dòng điện xoay chiều phát biểu nào sau đâu sai.
A Điện lượng tải qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 chu
kì bằng không
B Cường độ tức thời biến thiên cùng tần số với điện áp tức thời
C Công suất tức thời bằng 2 lần công suất hiệu dụng
D Cường độ hiệu dụng được định nghĩa từ tác dụng nhiệt của
dòng điện
Câu 160: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay
chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng ?
Câu 161: Trong 1s, dòng điện xoay chiều có tần số f = 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt0 Hz
đổi chiều bao nhiêu lần?
A 30 lần B 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt0 lần C 240 lần D 120 lần
Câu 162: Một khung dây dẫn quay đều quanh trong một từ
trường đều có cảm ứng từ B
vuông góc trục quay của khung với vận tốc 150 vòng/phút Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/ (Wb) Suất điện động hiệu dụng trong khung là
Câu 163: Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay có dạng i =
2cos100t (A), điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng 12 V và sớm pha /3 so với dòng điện Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
A u = 12 2 cos(100t /3) (V)
B u = 12cos(100t + /3) (V)
C u = 12 2 cos(100t + /3) (V)
D u = 12 2 cos100t (V)
Câu 164: Mắc vào đèn neon một nguồn điện xoay chiều u =
220 2 sin(100t - /6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt) (V) Đèn chỉ sáng khi điện áp ở hai đẩu đèn uđ 110 2 Thời gian đèn sáng trong một chu kỳ là
Câu 165: Một khung dây phẳng quay đều quanh một trục
vuông góc với đường sức từ của một từ trường đều Suất điện động xuất hiện trong khung dây có tần số phụ thuộc vào
Trang 9A số vòng dây của khung dây.
B tốc độ góc của khung dây
C độ lớn B của cảm ứng từ của từ trường
D diện tích của khung dây
Câu 166: Cách phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên
sớm pha /2 so với điện áp
B Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên
chậm pha /2 so với điện áp
C Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, điện áp biến thiên
sớm pha /2 so với dòng điện trong mạch
D Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên
chậm pha /2 so với điện áp
Câu 167: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay
chiều chỉ chứa cuộn cảm ?
A Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc /2
B Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc /4
C Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc /2
D Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc /4
Câu 168: Một điện trở thuần R mắc vào mạng điện xoay chiều
có f = 50Hz, muốn dòng điện trong mạch trể pha hơn điện áp
giữa hai đầu đoạn mạch một góc /2 thì:
A Người ta mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở
B Người ta mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với
điện trở
C Người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm
D Người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện
Câu 169: Chọn câu đúng.
A Khi tần số dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chứa tụ
điện tăng 4 lần thì dung kháng của tụ điện giảm 4 lần
B Khi tần số dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chứa cuộn
dây tăng 4 lần thì cảm kháng của cuộn dây giảm 4 lần
C Dung kháng có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều,
dòng điện có tần số càng nhỏ thì càng ít bị cản trở
D Cảm kháng có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, dòng
điện có tần số càng nhỏ thì càng bị cản trở nhiều
Câu 170: Khi chu kì dòng điện xoay chiều chạy qua tụ điện
tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện
Câu 171: Một mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối
tiếp.Nếu tăng tần số của dòng điện lên 2 lần thì:
A cảm kháng giảm 2 lần, dung kháng tăng 2 lần
B cảm kháng tăng 2 lần, dung kháng giảm 2 lần
C cảm kháng tăng 2 lần, dung kháng tăng 2 lần
D cảm kháng giảm 2 lần, dung kháng giảm 2 lần
Câu 172: Dòng điện i = 2cos(100t + /4) (A) qua điện trở R =
50 trong 15 min thì nhiệt lượng tỏa ra là
A Q = 90 kJ B Q = 1,5 kJ C Q = 180 kJ D Q = 36) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt0 kJ
Câu 173: Điện áp hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện điện dung C
= 31,8 μF là u = 80cos(100F là u = 80cos(100t + /6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt) (V) Cường độ dòng điện
qua đoạn mạch là:
A i = 0,8cos(100t + /2) (A) B i = 0,8cos(100t + 2/3) (A)
C i = 0,8cos(100t - /3) (A) D i = 0,8cos(100t - /2) (A)
Câu 174: Đặt một điện áp u = 200 2 sin(100t + /6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt) (V) vào
hai đầu của một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/ (H)
Biểu thức của cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây là
A i = 2 sin ( 100t + /3) A B i = 2 sin (100t - /3) A
C i = 2sin (100t +2/3) A.D i = 2sin (100t - 2/3) A
Câu 175: Một đoạn mạch chứa một số tụ điện có điện dung
tương đương C, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp tức thời u =
U0cos(t) (V) Cường độ hiệu dụng trong mạch là bao nhiêu?
A U0
0
U
0
U C
Câu 176: Cho C là điện dung tụ điện, f là tần số, T là chu kì,
là tần số góc Biểu thức tính dung kháng của tụ điện là
A
C 2
T
2fC
C 2
1
Câu 177: Đặt vào hai đầu cuộn thuần cảm có độ tự cảm L một
điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số 50
Hz thì cường độ dòng điện qua tụ điện là 4 A Để cường độ dòng điện qua cuộn thuần cảm là 2 A thì tần số của dòng điện phải bằng
Câu 178: Đoạn mạch điện gồm RLC mắc nối tiếp có C = 10-3/ (F) Biết điện áp hai đầu tụ điện uc = 50 2 sin(100t – 3/4) (V) Viết biểu thức cường độ dao động qua mạch?
C i = 5 2 sin (100t +/4) A D i = 5sin (100t – /4) A
Câu 179: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0sint vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm L Gọi U là điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch Hệ thức liên lạc nào sau đây không đúng?
A
2
C
Câu 180: Cho dòng điện xoay chiều i = I0sint chạy qua mạch gồm R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp Kết luận nào sau đây là đúng?
A uL cùng pha với u giữa hai đầu đoạn mạch
B uL sớm pha hơn uR một góc /2
C uL chậm pha so với i một góc /2
D u giữa hai đầu đoạn mạch chậm pha hơn i
Câu 181: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp,
góc lệch pha giữa điện áp tức thời ở hai đầu cuộn thuần cảm và điện áp tức thời ở hai đầu điện trở thuần
A chỉ phụ thuộc vào giá trị điện trở
B chỉ phụ thuộc độ tự cảm của cuộn cảm
C phụ thuộc vào giá trị của R, L và C
D là một số không đổi
Câu 182: Chọn câu đúng
A Đoạn mạch RLC nối tiếp thì điện áp hai đầu cuộn thuần cảm ngược pha với điện áp hai đầu tụ điện
B Đoạn mạch chỉ chứa tụ điện thì dòng điện trể pha hơn điện
áp một góc /2
C Đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần thì dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc /2
D Đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thì dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc /2
Câu 183: Mạch RLC có điện trở thuần R, cảm kháng ZL và dung kháng ZC Điện áp ở hai đầu đoạn mạch u = Uocos(100t –
π /6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt) (V) thì cường độ qua mạch là i = Iocos(100t + π /6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt)
A Đoạn mạch này có :
A ZL = R B ZL < ZC C ZL > ZC D ZL = ZC
Câu 184: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt0, tụ
điện C = 10-4/ F và cuộn cảm L = 0,2/ H mắc nối tiếp Đặt vào
cos100t (V) Cường độ dòng điện hiệu dụng là
Trang 10Câu 185: Đoạn mạch điện gồm RLC mắc nối tiếp có R = 50 ,
L = 1/ H , C = 200/ F, dòng điện qua đoạn mạch i =
2cos(100t) A Viết biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch
A u = 200 cos(100t + /4 ) V
B u =100 2 cos (100t +/4 ) V
C u = 200 sin (100t - /4 ) V
D u =100 2 sin (100t - /4 ) V
Câu 186: Một tụ điện có điện dung C= 1/(4) (mF) mắc nối
tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/ (H) Dòng
cos(100t + /3) (A) Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai đầu
đoạn mạch là
B u = 120 2cos(100t + 5/6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt) (V)
C u = 120 2cos(100t – /3) (V)
Câu 187: Đoạn mạch điện gồm LC mắc nối tiếp.Cho L = 1/
(H) Biết u = 200cos(100t ) V và I = 2 A Giá trị của C là
A 10-4/(2) F B 10-4/(4) F C 10-4 F D 10-4/ F
Câu 188: Một cuộn dây có điện trở thuần 40 Ω và độ tự cảm L.
Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu cuộn dây và dòng điện qua
cuộn dây là 45o Cảm kháng và tổng trở cuộn dây lần lượt là
A 40 Ω ; 28,3 Ω B 40 Ω ; 56) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt,6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt Ω
C 20 Ω ; 28,3 Ω D 20 Ω ; 56) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt,6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt Ω
Câu 189: Chọn câu đúng Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần
mắc nối tiếp với tụ điện C Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện
trở thuần và hai bản tụ điện lần lượt là UR = 30V ; UC = 40V
Điện áp hai đầu đoạn mạch là:
Câu 190: Đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở thuần R,
độ tự cảm L và một tụ điện có dung kháng 70 Ω mắc nối tiếp
Biết điện áp ở hai đầu đoạn mạch là u = 120 2cos(100t –
/6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt) (V) và cường độ dòng điện qua mạch là i = 4cos(100t + /
12) (A) Cảm kháng có giá trị là
Câu 191: Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Biết điện áp hiệu
dụng ở hai đầu cuộn cảm và ở hai bản của tụ điện là UL = ½ UC
So với điện áp tức thời u ở hai đầu đoạn mạch, cường độ dòng
điện tức thời i qua mạch sẽ
Câu 192: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp
với một tụ điện Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch là 130V,
ở hai đầu điện trở là 50V Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là
Câu 193: Khi mắc lần lượt R, L, C vào một điện áp xoay chiều
ổn định thì cường độ hiệu dụng qua của chúng lần lượt là 2A,
1A, 3A Khi mắc mạch gồm R,L,C nối tiếp vào điện áp trên thì
cường độ hiệu dụng qua mạch bằng
A 3 2 A B 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạtA C 1,25A D 1,2A
Câu 194: Cho mạch điện gồm R = 40 mắc nối tiếp với cuộn
dây có L = 0,5/ H, r = 10 Biết dòng điện qua mạch là i = 2
2 cos(100t – /3) A Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu
mạch AB là
B u = 200cos(100t – 7/12)(V)
C u = 200cos(100t + /4)(V)
D u = 200cos(100t – /12)(V)
Câu 195: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai trong
trong 3 phần tử : điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L, tụ C
mắc nối tiếp Điện áp giữa hai đầu mạch và cường độ dòng điện
trong mạch có biểu thức: u = 220 2 sin (100t - /3 )(V), khi
đó biểu thức dòng điện qua mạch có dạng: i = 2 2 sin (100t + /6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt) (A) Hai phần tử đó là hai phần tử nào?
Câu 196: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp
với một tụ điện Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch là 100V,
ở hai đầu điện trở là 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt0V Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là
A 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt0V B 16) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt0V C 40V D 80V
Câu 197: Mạch điện xoay chiều gồm có R = 30; C = 10-3/(2) F; L = 0,5/ H Biết điện áp hai đầu mạch u = 120 2 cos100t (V) Tổng trở và cường độ dòng điện qua mạch là
Câu 198: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 50 nối tiếp
với tụ C Cho biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch bằng 140V giữa hai đầu tụ điện bằng 100V Dung kháng ZC sẽ là
Câu 199: Mạch nối tiếp gồm ampe kế, C = 6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt3,6) (cm) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt F, L = 318
mH rồi mắo vào mạng điện xoay chiều (220V – 50 Hz) Số chỉ ampe kế là:
Câu 200: Mạch xoay chiều cuộn dây độ tự cảm L có điện trở
thuần r Đặt vào hai đầu cuộn dây điện áp hiệu dụng U = 200V, thì dòng điện hiệu dụng qua mạch là I = 2 (A) và điện áp lệch với cường độ dòng điện là /4 Điện trở r có giá trị là :
Câu 201: Kết luận nào dưới đây là sai khi nói về hệ số công
suất cos của mạch điện xoay chiều :
A Mạch R, C nối tiếp : cos < 0
B Mạch chỉ có R : cos = 1
C Mạch L, C nối tiếp : cos = 0
D Mạch R, L nối tiếp : cos > 0
Câu 202: Công suất mạch xoay chiều được tính bằng công thức
nào dưới đây
Câu 203: Mạch điện xoay chiều gồm R,L,C nối tiếp có dòng
điện I chạy qua Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch, giữa hai đầu R lần lượt là U và UR, độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch với cường độ dòng điện là Công thức nào dưới đây
không được dùng để tính công suất tiêu thụ điện của mạch điện
xoay chiều
Câu 204: Hệ số công suất của đọan mạch xoay chiều đạt giá trị
lớn nhất trong trường hợp:
A Đọan mạch chỉ có điện trở thuần
B Đọan mạch không có cuộn cảm
C Đọan mạch không có tụ điện
D Đọan mạch có điện trở bằng 0
Câu 205: Trong mạch điện xoay chiều, phải nâng cao hệ số
công suất nhằm mục đích:
A nâng cao công suất của nguồn
B nâng cao hiệu quả sử dụng điện năng
C thay đổi độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đọan mạch và cường độ dòng điện qua mạch
D giảm điện năng tiêu thụ của mạch điện
Câu 206: Chọn câu trả lời sai Ý nghĩa của hệ số công suất
cosφ của một mạng điện có công suất tiêu thụ không đổi