Hoà tan toàn bộ chất rắn C vào dung dịch chứa 14,6 gam HCl thu được dung dịch D và khí E.. Xác định các chất có trong A,B,C,D,E.[r]
Trang 1đề thi thử lần 2
(Thời gian làm bài 120 phút)
Câu I
1 Tổng số hạt trong phân tử A2B3 là 152, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52 Xác định A và B biết rằng số p trong
A nhiều hơn số p trong B là 5
2 Nguyên tử A có n=p, nguyên tử B có p+n=1 Trong phân tử AB4 có tổng
số p là 10, nguyên tố A chiếm 75% về khối lượng trong phân tử Xác định A,B
Câu II.
1 Cân bằng các PTHH sau
a HCl + MnO2 -> MnCl2 + Cl2 + H2O
b HCl + KMnO4 -> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
c Cu + HNO3 -> Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
d Fe + HNO3 -> Fe(NO3)3 + N2 + H2O
2 Hỗn hợp X gồm NxO,SO3, CO2, trong đó NxO chiếm 30% về thể tích
và SO3 chiếm 30% còn lại là CO2 Trong hỗn hợp SO3 chiếm 43,795%
về khối lượng
a Xác định công thức hoá học của NxO
b Tính tỉ khối của X so với H2
Câu III
Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít trong 3,36 lớt Ngưng tụ sản phẩm thu được chất lỏng A và khí B Cho toàn bộ khí B phản ứng hết với 5,6 gam Fe thu được hỗn hợp chất rắn C Hoà tan toàn bộ chất rắn C vào dung dịch chứa 14,6 gam HCl thu được dung dịch D và khí E
Xác định các chất có trong A,B,C,D,E Tính khối lượng mỗi chất có trong A,
C và số mol cỏc chất cú trong dung dịch D Biết:
O (Các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
Câu IV Nung 110,6g KMnO4 sau khi kết thúc phản ứng thu được 101g chất rắn
a Tính hiệu suất của phản ứng trên
b Tính thể tích khí Oxi thu được ở điều kiện tiêu chuẩn
Câu V Khử hoàn toàn 34,8g một oxit của kim loại M cần dùng tới 13,44l
khí H2 Cho toàn bộ kim loại thu đợc cho tác dụng với dung dịch HCl d thì thu đợc 10,08l khí H2 Xác định kim loại M và công thức hoá học của Oxit