Giáo án lịch sử 9
Trang 1Phần một Lịch sử Thế giởi hiện đại từ năm 1945 đến nay
ỏ Liên Xôi từ 1950 đến nửa đầu năm 70
- Giáo dục cho các em lòng yêu nớc , biết ơn của nhân dân Liên Xô với sự nghiệp ccáchmạng của nhân dân
- Biết khai thác những thnàh tựu , tranh ảnh , các vấn đề KT- XH của Liên Xô và các
n-ớc t bản những năm sau chiến tranh thế giới thứ 2
ra ntn ? Chúng ta cùng tìm hiểu nội dung bài học hôm nay để lí giải ccâu hỏi trên
Hoạt động 1 : HS nắm đợc hoàn cảnh Liên Xô khi tiến
hành khôi phục Kt sau chiến tranh TG 2
GV : Sdụng bảng phụ đa gữ liệu về sự thiệt hại của Liên
- GV: bổ sung , nhận xét : đây là sự thiệt hại rất lớn về
ng-ời của nhân dân Liên Xô , những kk tởng chừng ko vợt qua
nổi Các nớc đồng minh mặc dù bị thua nhng thiệt hại ko
đáng kể
? Theo em LX sẽ làm gì khi dứng trớc hoàn cảnh đó ?
1 Công cuộc khôi phục KT sau chiến tranh TG 2 ( 1945– 1950 )
a) Những thiệt hại của Liên Xô sau CT- TG 2
Lxo chịu tổn thất nặng nề trong chiến tranh Tg 2
Trang 2- Tiến hành khôi phục KT
Hoạt động 2 : Năm đợc kết quả trong công cuộc khôi
phục kinh tế ( HĐ nhóm )
GV : Phân tích sự quyết tâm của Đảng và nhà nớc LXô
trong việc đề ra và thực hiện kế hoạch , khôi phục KT
Quyết tâm này đợc sự ủng hộ của nhân dân nên đã hoàn
thnàh kế hoạch 5 năm trớc thời hạn
GV : Đa ra các số liệu ( kết quả ) SGK
HS : Thảo luận về các số liệu và trả lời
? Em có nx gì về tốc độ tăng trởng KT của LX trong thời
kì khôi phục KT , nguyên nhân của sự phát triển đó ?
HS : Thảo luận trình bày theo nhóm ( đại diẹn ) có bổ sung
GV : nhân xét , bổ sung
- Tốc độ tăng nhanh chóng
- Do sự thống nhất về t tởng , chính trị của XH Liên Xô ,
tinh thần tự lập , tự cờng , tinh thần chịu đựng gian khổ , lđ
cần cù , quên mình của nhân dân LX
GV : Chuyển
Hoạt động 1 : ( nhóm )
HS hiểu đợc hoàn cảnh LX xay dựng CNXH
GV : Giải thích rõ khái niệm : Thế nào là xây dựng cơ sở
vật chất – kĩ thuật của CNXH : Đó là nền SX đại cơ khí
với công nghiệp hieenj đại , nông nghiệp hiện đại , KHKT
tiên tiến nhất
Lu ý : đây là xd cơ sở vật chất – kĩ thuật của CNXH mà
các em đã đợc học từ trớc đến 1939
GV : cho hs thảo luận nhóm – trả lời
? Liên Xô xdựng cơ sở vật chất – kĩ thuật trong hoàn
GV : đọc các số liệu trong SGK về những thành tựu đạt
đựoc của LX trong việc thực hiện kế hoạch trong 5,7 năm
GV : GT hình trong SGK : Vệ tinh nhân tạo đầu tiên của
loài ngời do LX phóng lên ( 1957 nặng 83,6 kg )
? Em hãy cho biết ý nghĩa của những thnàh tựu mà LX đạt
đợc ?
- Tạo đợc uy tín và vị trí quốc tế đc đề cao
- LX trở thành chỗ dựa cho hoà bình TG
Liên Xô khôi phục kinh tế
b) Thành tựu
* Kết quả :
- CN : 1950 sx công nghiệp nặng tăng 73% so với trớc chiến tranh
- NN : bớc đầu khôi phục 1
số ngành pt
- Khoa học kĩ thuật : chế tạo thnàh công bom nguyên
tử ( 1949 )
2 Tiếp tục xây dựng cơ sở
vc kt của CNXH ( từ 1950
đến nử đầu những năm 70 của thế kỉ XX )
- Hoàn cảnh + Các nớc tử bản phơng tây luôn có âm mu và hoạt
động bao vây chống phá
LX cả kinh tế , chính trị , quân sự
+ LX fải chi phí lớn , an ninh để bảo vệ thnàh quả của công cuộc XD CN XH
- Những thnàh tựu : + KT : là cờng quốc CN hàng thứ hai TG sau Mỹ + KHKT : các ngành KHKT ptriển đặc biệt là
KH vũ trụ + Quốc phòng : đạt đc thế cân bằng chiến lợc q sự nói chung và sức mạnh hạt nhân nói riêng
+ Ngoại giao : thực hiện chính sách đối ngoại hoà
Trang 3Tiết 2 Đông âu
Ngày soạn : 10/9/2006
Ngày dạy :
A / Mục tiêu : Nắm đợc những net chúnh về việc thnàh lập Nhà nớc dân chủ nhân dân
Đông Âu và công cuộc xd XHCN ở các nớc Đông âu ( tỳ 1950 đến nửa đầu những năm
70 của thế kỉ XX )
- Nắm đực những nét cơ bản về hệ thống các nớc XHCN thông qua đó hiểu đợc những mối quan hệ chhính , ảnh hởng và đóng góp của hệ thống XHCN với phóng trào CM
TG và CMVN nói riêng
- Khăng địng những đóng góp to lớn của các nớpc Đông Âu trong việc xây dựng hệ thống XHCN thế giới , biết ơn sự giúp đỡ của nhân dân các nớc Đông Âu đối với sự nghiệp Cm nớc ta
- Giáo dục học sinh tinh thần đoàn kết quốc tế
2 Kiểm tra bài cũ :
? Nêu những thành tựu cơ bản về phát triển kt – khoa học kt của liên xô từ năm 1950
- Trong chiến tranh bi lệ thuộc các nớc TB Tây Âu
- Trong chiến tranh bi bọn phát xít chiếm đóng , nô dịch
- Khi Hồng quân Liên xô truy đuổi phát xít Đức , nd các
n-ớc Đông Âu đã phối hợp đấu tranh giành chính quyền
GV : Nhận xét , bổ xung nhấn mạnh vai trò của Hồng quân
LX đối với các nớc Đông Âu
- Sau dố cho hs đọc SGK đoạn nói về sự ra đời của các nc
Âu
- Hồng quân Liên Xô truy kích tiêu diệt quân phát xít Nhân dân và cáclực lợn vũ trang nổi dậy giành chính quyền và thành lập chính quyền dân chủ nd – Cac nớc dân chủ nhân dân Đông
Âu ra đời
Trang 4chiếm đóng của 4 cờng quốc : Liên Xô , Mĩ , Anh , Pháp
theo chế độ quân quản , thủ đô Bec- Lin cũng bị chia thnàh
4 phần , Khu vực của Liên Xô chiếm đóng sau này trở
thnàh lãnh thổ của CH dân chủ Đức ( 10/ 1949 ) Khu vực
của Mỹ , Anh , Pháp trở thnàh lãnh thổ của CH liên Bang
Đcs ( 9/1949) thủ đô Béc – Lin chia thành Đông và Tây
Béc – Lin
Hoạt động 2 : HS nắm đợc các nớc dân chủ nhân dân ở
Đông Âu hoàn thành những nhiện vụ CM dân chủ nd ntn ?
? để hoàn thnàh những nhiệm vụ CMDC nhân dân các nớc
Đông Âu đã làm gì ?
HS : Trả lời dựa vào SGK
? Cho các nhóm bổ xung
GV : Nhấn mạnh : Việc hoàn thành nv trên là trong hoàn
cảnh cuộc đấu tranh giai cấp quyết liệt , đập tan mọi âm
? Hãy cho biết thành tựu xd CNXH của các nớc Đông Âu
- HS : trả lời dựa vào SGK
? Dựa vào đó em hãy lập bảng thống kê những thnàh tựu
của các cớc Đông Âu ?
- GV : gợi ý , những thàng tựu chủ yêú
GV : nh vậy sau 20 năm xd CNXH ( 1950 – 1970 ) các
n-ớc Đông Âu đã đạt đc những thành tựu to lớn , bộ mặt
KTXH của các nớc này đã thay đổi cơ bản
? Theo em các nớc Đông Âu đã xd CNXH trong điều kiện
+ Ban hnàh các quyền tự
do dân chủ
2 Các nớc Đông Âu XD CNXH ( từ năm 1950 đếnnửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX )
=- mĐầu những năm 70 các nớc Đông Âu là những nớc công – nông nghiệp
- Bộ mặt KTXH thay đổi :+ An ba ni : đã điện khí hoá cả nớc , giáo dục pt cao nhất Châu âu bấy giờ + Ba lan sản lợng công nông nghiệp tăng gấp đôi + Bun ga ri : sản xuất CN
1975 tăng 55 lần so 1939 + Tiệp khắc xếp vào hàngcác nớc CN phát triển Các nớc Đ Âu xd CNXH trong hoàn cảnh khó khănphức tạp về : Cơ sở vật chất kt lạc hậu , các nớc
đế quốc bao vây về KT , chống fá về chính trị
3 Hệ thống các nớc XHCN
a) Hoàn cảnh và cơ sở hình thnàh hệ thống XHCN
- Hoàn cảnh : + Các nớc đông âu cần có
sự giúp đỡ cao , toàn diện
Trang 5? HS đọc SGK mục 3
? Hệ thống các nớc XHCN ra đời trong hoàn cảnh nào ?
- Đòi hỏi có sự hợp tác cao của LX
- Có sự phân công và chuyên môn hoá trong sane xuất
? Vởy sơ sở nào khiến CNXH ra đời ?
- Mục tiêu chung
Hội đống tơng trợ Ktcủa LX và Đông Âu gồm các thành
viên : Ba Lan , Tiệp khắc , Hung ga ry , Bun ga ri , An ba
ni , CH dân chủ Đức ( 1950 ) , Mông cổ ( 1962 ) , Cu ba
( 1972 ) , Việt Nam ( 1978 )
Tổ chức Vác Sa Va tổ chức này là liên minh phòng thủ
quân sự và chính trị của các nớc XHCN châu âu để duy trì
hoà bình , an ninh thế giới
- Cỏ sở : + Cùng chung mục tiêu
xd CNXH + Do Đảng cộng sản lãnh
đạo + Nền tảng tt Mác Le Nin-> sau chiến tranh hệ thống XHCN ra đời b) Sự hình thnàh hệ thốngXHCN
- Tổ chức tơng trợ KT giữa các nớc XHCN ( SEV ) – 8/ 1/ 1949
- Tổ chức hiệp ớc Vac sa
va ( 14/5/1955)
Rút kinh nghiệm :
Bài 2 Tiết 3 : Liên Xô và các nớc đông âu từ giữa những năm 70
đến đầu những năm 90 của thế kỉ XX
Ngày soạn : 17/9/2006
Ngày dạy :
A / Mục tiêu : Nắm đc những nét chính về sự khủng hoảng và sự tan rã của Liên Bang
Xô Viết ( từ nửa sau những năm 70 -> 1990 ) và các nớc XHCN ở Đông Âu
- Nguyên nhân sự khủng hoảng và sự sụp đổ của Liên Bang Xô Viết và các nớc XHCN
ở Đông Âu
- HS cần nhận thức đún sự tan rã cua LX và các nớc XHCN ở đông âu là sự sụp đổ của mô hình không phù hợp chứ không phải sự sụp đổ của lí tởng XHCN , phê phán CN cơ hội …
- Rèn kĩ năng nhận biết sự biến đổi của lịch sử từ tiến bộ sang phản động bảo thủ , từ chân chính sang fane bội quyền lợi của giai cấp công nhân và nhân dân lao đọng
Trang 62 Kiểm tra bài cũ :
? Nêu những thnàh tựu chủ yếu trong công cuộc xd CNXH ở các nớc Đông Âu
- KT , chính trị , cuộc khủng hoảng dầu mỏ tg 1973
Hoạt động 2 : HS thấy đc sự cải tổ của LX
? Hãy cho biết mục đíh và nộ dung của công cuộc cải tổ ?
HS : dựa vào SGH trả lời câu hỏi
GV : hoàn chỉnh và bổ sung
GV : Giảng thêm : Lời nói của Goc ba Chop , giữa klí
thuyết và thực tiễn của công cuộc cải tổ từ bỏ và phá vỡ
CNXH , xa rời CN Mác Lê Nin phủ định Đảng cộng sản ,
vì vậy công cuộc cải tổ của Goc ba chop làm cho KT lún
sâu vào khủng hoảng
HS : Cho hs xem tranh sgk
? Hậu quả của công cuộc cải tổ ở LX ntn ?
HS dựa vào sgk và những hiểu biết để trả lời
? Cho hs quan sát lại lợc đồ các nớc Đông Âu ?
GV : gọi hs trình bày quá trình khủng hoảng và sụp đổ
của chế độ XHCN ở các nớc Đông Âu
HS : trình bày
1 Sự khủng hoảng và tan rã của Liên Bang Xô viết a) Nguyên nhân :
- KT LXô lâm vào khủng hoảng
+ CN : trì trệ , hàng tiêu dùng khan hiếm
+ NN : sa sút
- Chính trị XH dần dần mất ổn định đời sống nhândân khó khăn , mất niềm tin vào Đảng , nhà nớc b) Diễn biến
- Mụch đích : Sửa chữa những thiếu sót , sai lầm trớc kia đa đất nớc ra khỏi khủng hoảng
- Nội dung : Thiết lập chế
độ tổng thống , đa nguyên
đa đảng xoá bỏ ĐCS
- KT : thực hiện KT thị ờng theo định hớng TBCN c) Hởu quả :
tr Đất nớc ngày càng khủnghoảng và rối loạn
- Mâu thuẫn sắc tộc bùng
nổ
- 19/8/ 1991 cuộc đảo chính Goc ba chop thất bại
- ĐCS bị đình chỉ hoạt
động
- 21/ 12 / 1991 -> 11 nớc cộng hoà li khai , hình thnàh cộng đồng các quốc gia độc lập
( SNG )
- Liên Xô sụp đổ hoàn toàn
II / Cuộc khủng hoảng và tan rã của chế độ XHCN ở các nớc Đông Âu
Quá trình :
- Cuối 70 đầu 80 : nền kt khủng hoảng gay gắt
- SX giảm , nợ tăng
- Phong trào đìng công đần
Trang 7GV : nói thêm về Đa nguyên chính trị :Nhiều đảng phái
cjhính trị cùng tồn tại , cùng hoạt động làm mất quyền
GV : nh vậy nguyên nhân chủ quân và khách quan sự sụp
đổ của LX và các nớc Đông Âu là không thể tránh khỏi
? Hâụ quả của cuộc khủng hoảng ở các nớc Đông âu ntn
- ĐCS mất quyền lao động
- Thực hiện đa nguyên chính trị
GV : đây là tổn thất hết sức nặng nề với phong trào CM
TG và các LL tiến bộ Các dân tộc bị áp bức đang đấu
tranh cho hoà bình và độc lập dân tộc
4 H ớng dần :
- Các em về nhà học thuộc bài
- Nắm và hiểu đc nguyên nhân của sự sụp đổ
- Chuẩn bị bài mới
áp các cuộc đấu tranh
- Cuối năm 1988 cuộc khủng hoảng tới đỉnh cao bắt đầu từ Ba Lan và Lan khắp các nớc Đông
- Rập khuôn mô hình của Liên Xô , chủ quan duy ý chí
- Nhân dân bất bình với lãnh đạo
- Tuyên bố từ bỏ CNXH và
CN Mác Le Nin
- 1991 Hệ thống các nớc XHCN bị tan rã sụp đổ
Trang 8- Hs thấy rõ đc cuộc đấu trnh anh dũng của nhân dân các nớc đó
- Tăng cờng tinh thần đoàn kết , hữu nghị với các dân tộc : á Phi , mĩ La Tinh
- Rèn luyện phơng pháp t duy , khách quan , tổng hợp vấn đề
B / Chuẩn bị :
Thầy : Bản đồ Châu â , phi , Mĩ la tinh
Trò : Xem bài trớc khi học
? Em hãy trình bày phong trào đấu tranh giải phóng dân
tộc ở các nớc châu â , châu phi và Mĩ La Tinh từ 1945
đến giữa những năm 60 của thế kỉ XX ?
- Ngay sau khi Phát xít Nhật đầu hàng đồng minh vô
điều kiện , nd 1 số nc Đông Nam á đã đứng lên khởi
? ở giai đoạn từ những năm 60 – 70 của thế kỉ XX
phong trào đấu tranh trên TG diễn ra ntn ?
- Nhiều nớc trên TG đã đấu tranh giành độc lập , đặc
biệt là sự tan rã của ách thống trị Bồ Đào Nha
GV : có thể cho HS xđ vị trí của các nớc này trên bản
đồ châu Phi
? Hãy cho biết tình hình đấu tranh của nd trong phong
trào giải phóng dân tộc trên TG những năm 70 – 90 của
+ Việt Nam nagỳ 2/9/1945 + Lào ngày 12/10 /1945 + ấn Độ ( từ năm 1946 –
1950 ) , I rắc năm 1958
- Châu phi : + Ai cập năm 1952 + An gie ry ( năm 1954 –
1962 ) + 17 nớc châu phi giành độclập năm 1960
- Mĩ La Tinh : Cu Ba ( 1959 ) , đến giữa những năm 60 của thế kỉ XX hệ thống thuộc địa của CNĐQ
1975 , Ang Go La tháng 11 năm 1975
III / Giai đoạn từ giữa nhữngnăm 70 đến giữa những năm
90 của thế kỉ XX :
- Chủ nghĩa thực dân chỉ còn tồn tại dới hình thức chủnghiac phân biệt chủng tộc (
A Pac Thai )
- Nhân dân các nớc châu phigiành đc chính quyền
+ Rô - Đê – Di –A năm
1980
Trang 9GV : giảng thêm về tình KT ở những nớc â , phi , mĩ la
tinh
- Nhân dân các nớc C phi đấu tranh chống chế độ A Pac
Thai và giành thắng lợi ấy có ý nghĩa xoá bỏ đc chế độ
phân bệt chủng tộc ở Nam Phi
GV nhấn mạnh : Nh vậy từ những năm 90 của thế kỉ XX
, các dân tộc â , phi , Mĩ La Tinh đã đập tan đc hệ thông
thuộc địa của CNĐQ thành lập hàng loạt nhà nớc đôck
lập trẻ tuổi Đó là thắng lợi có ý nghĩa lịch sử làm thay
đổi bộ mặt của các nớc â Phi , Mĩ La Tinh
4 H ớng dẫn :
- Các em về nhà học bài cũ
- Chuẩn bị bài mới : Trả lời câu hỏi SGK
+ Tây nam phi năm 1980 + Cộng hoà nam phi năm
1993
- Sau khi hệ thống thuộc địa sụp đổ các nớc á , phi , Mĩ
la tinh nhân dân đã đấu tranh kiên trì củng cố độc lập
- Xây dựng phát triển đất
Thầy : Bản đồ châu á và trung hoa
Trò : Trả lời câu hỏi sgk
C / Tiến trình :
1 ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :
? Hãy neeu các giai đoạn phát triển của phong tào giải phóng dân tộc và một số sự kiện tiêu biểu của mỗi giai đoạn
3 Bài mới : Châu á với diện tích rộng lớn và đông dân nhất TG từ sau chiến tranh TG
2 đến nay tình hình các nớc châu á có điểm gì nổi bật ? Cuộc đấu tranh cáh mạng ở Trung Quốc dới sự lãnh đạo của ĐCS diến ra ntn ? Công cuộc xd XHCN ở Trung Quốc diễn ra ntn ? -> Chúng ta cùng tìm hiểu nội dung bài học
Hoạt động 1 : Giới thiệu chung về các nớc châu á
Trớc chiến tranh TG 2 đều chịu sự bóc lột , nô dịch của
Trang 10GV : Sd b¶n ®ơ ch©u ¸ giíi thiÖu vÒ cuĩc ®Íu tranh gi¶i
phêng d©n tĩc tõ sau ctranh TG 2 ®Õn cuỉi nh÷ng n¨m
50 víi phÌn lín c¸c níc ®Òu giµnh ®c ®ĩc lỊp nh : Trung
Hoa , Ín §ĩ , In - ®« - nª- xi –a
GV : nhÍn m¹nh : Sau gÌn suỉt thÕ kØ t×nh h×nh ch©u ¸
ko mÍy ưn ®Þnh víi nh÷ng cuĩc ctranh x©m lîc cña
CN§Q xung ®ĩt khu vùc , tranh chÍp bªn giíi , phong
trµo li khai
? Cho hs chØ l¹i b¶n ®ơ nh÷ng níc ch©u ¸ ®· giµnh ®c
®ĩc lỊp ?
Ho¹t ®ĩng 2 : Cho hs thÍy ®c c¸c níc ch©u ¸ pt kinh tÕ
? Em h·y cho biÕt c¸c níc ch©u ¸ sau khi giµnh ®c ®ĩc
lỊp ®· pt kinh tÕ ntn ? kÕt qu¶ ?
GV : nhỊn xÐt chung : NhiÒu níc ®· ®¹t ®c sù t¨ng trịng
kt nhanh chêng , nhiÒu ngíi dù ®o¸n r»ng thÕ kØ XX lµ
TK cña ch©u ¸ Trong ®ê ¢n ®ĩ lµ 1 vÝ dô : Tõ mĩt níc
nhÌp kh©ue l¬ng thùc , nhí cuĩc CM xanh trong NN ,
T-ịng giíi th¹ch thua vµ ch¹y ra §µi Loan
- 1/10/1949 t¹i Qu¶ng Tríng Thiªn Nam M«n chñ tÞch
Mao Tr¹ch §«ng tuyªn bỉ sù ra ®íi cña níc CH§CN
Trung Hoa
GV:Giíi thiÖu cho HS bøc ¶nh SGK _T16h×nh ¶nh Mao
Tr¹ch §«ng tuyªn bỉ thµnh lỊp níc CHDCTrung Hoa
?Dùa vµo phÌn võa ph©n tÝch vµ kiÕn thøc thùc tÕ ,em
h·y cho biÕt ý nghÜa ra ®íi cña níc CHDCNDTrung Hoa
-§a níc tho¸t khâØ nghÌo nµn l¹c hỊu
-TiÕn hµnh c«ng nghiÖp ho¸ ,ph¸t triÓn kinh tÕ
GV giíi thiÖu cho HS lîc ®ơ 6-sgk _T17 ®Ó HS thÍy ®îc
níc CHDCTrung Hoa sau ngµy thµnh lỊp
?H·y têm t¾t c«ng cuôc kh«i phôc kinh tÕ thùc hiÖn kÕ
ho¹ch 5n¨m ®Ìu (1953 -1957)?
-246 c«ng tr×nh ®îc x©y dùng
-S¶n lîng c«ng nghiÖp t¨ng 140%
-n«ng nghiÖp t¨ng 25%so víi 1952
?Trong cuỉi nh÷ng n¨m 50 vµ 60 cña thÕ kØ XXTrung
Quỉc ®· cê nh÷ng sù kiÖn nµo tiªu biÓu ?kÕt qu¶ ?
GV :Tõ n¨m 1969Trung Quỉc ®· ®Ò ra ®íng lỉi nhanh
- Sau chiÕn tranh TG 2 hÌu hÕt c¸c níc ch©u ¸ ®· giµnh
®c ®ĩc lỊp
- C¸c níc ra søc pt kinh tÕ
®¹t ®c n thµnh tùu Quan trông , cê nc trị thµnhcíng quỉc CN ( nhỊt B¶n ) nníc trị thµnh con rơng ch©u
¸ ( Hµn Quỉc , Xing ga po )
II / Trung Quỉc
1 Sù ra ®íi cña níc cĩng hoµ nh©n d©n Trung Hoa
- 1/10/1949 níc cĩng hoµ
§CN trung Hoa ra ®íi
- ý nghÜa + KÕt thóc hµng tr¨m n¨m
®« hĩ vµ ¸p bøc cña ®Õ quỉc
vµ phong kiÕn + Bíc vµo kØ nguyªn ®ĩc lỊp
tù do + CNXH ®c nỉi liÒn tõ ch©u
©u sang ch©u ¸
2 Míi n¨m xd chÕ ®ĩ míi ( 1949-1959 )
- !949 -1952 TQ hoµn thnµh th¾ng lîi kh«i phôc KT
- 1953-1957 : thùc hiÖn th¾ng lîi kÕ ho¹ch 5 n¨m n¨m lÌn T1 víi nh÷ng thµnh tùu ®¸ng kÓ
3 Hai m¬i n¨m biÕn ®ĩng ( 1959-1978 )
- nhiÒu biÕn ®ĩng : ®íng lỉi
“Ba ngôn cí hơng “trong kt
vµ “ §¹i c¸ch m¹ng” trong chÝnh trÞ
Trang 11“Ba ngọn cờ hồng “với ý đồ nhanh chóng xây dựng
thành công CNXHvới phơng châm là
“Nhanh ,Nhiều ,Tốt ,Rẻ “1trong 3ngọn cờ hồng là “Đại
nhảy vọt “phát động toàn dân làm gang thép
?Em hãy cho biết hậu quả của những đờng lối đó ?
Gv nói rõ về 3ngọn cờ hồng
Đờng lối chung :+dốc hết lực vơn lên
XDCNXH:nhièu ,nhanh ,rẻ ,tốt
+Đại nhảy vọt :toàn dân làm gang thép ,để trong 15 năm
có thể vơt nơc Anh
+Công xã nhân dân :1hình thức liên hiệp nhiều hợp tác
xã nông nghiệp cấp cao ở nhiều thôn Trung Quốc
?Em hãy cho biết những thành tựu trong công cuọc cải
cách mở cửa ở Trung Quốc từ năm 1978 đến nay ?
Gv giới thiệu 2thành phố lớn -2thành phố đặc khu kinh
tế của Trung Quốc SGK
?Về kinh tế thì vậy còn về chính trị thì sao ?
VD:Bình thờng hoá quan hệ quốc tếvới các nớc :Liên
Xô,Mông Cổ ,Lào ,In -đô -nê xi a ,Việt Nam
Thu hồi chính quyền Hồng Công (7/1997),Ma-Cao
- Trả lời câu hỏi SGK
-Ch uẩn bị bài mới
- Nền kt bị hỗn loạn sx giảmsut , đời sống nd điêu đứng nạn đói xảy ra
- Chính trị : tranh giành quyền lực đỉnh cao “ đại
CM văn hoá vô sản “
4 Công cuộc cải cách mở cửa từ 1978 đến nay
- Thực hiện đờng lối cải cách mở cửa và đạt đc nhiềuthành tu KT , tốc độ tăng tr-ởng cap nhất TG
+ Tổng sane phẩm GDP trung bình hàng năm tăng 9 9,8% (797,8) tỉ nhân dân tệ + Kt đứng hang thứ 7 TG thắng lọi
_Đối ngoại :Tqthu nhiều kếtquả ,củng cố địa vị trên tr-ờng quốc tế
Rút kinh nghiệm :
Tiết 6 Bài 5 : Các nớc Đông Nam á
Ngày soạn : 1/10/2006
Ngày dạy :
A / Mục tiêu : - Nắm đc tình hình các nớc ĐNA trớc và sau 1945
- Sự ra đời của tổ chức ASEAN , tác dụng của nó vào sự phát triển của các nớc trong khu vực ĐNA
- Tự hào về những thành tựu đã đạt đc của nhân dân các nớc ĐNA trong thời gian gần
2 Kiểm tra bài cũ :
? EM hãy nêu những thành tựu của công cuộc cải cách mở cửa ở Trung Quốc cuối năm
1978 đến nay ?
Trang 123 Bài mới
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài – GV treo bản đồ các nớc
ĐNA – giới thiệu về khu vực này
- Gợi cho hs nhớ đến chiến tranh TG2 , hầu hết các nớc
này đều là thuộc địa của Đế Quốc trừ Thái Lan
? Em hãy cho biết kết quả cuộc đấu tranh giành độc lập
của các nớc ĐNA sau chiến tranh TG2
GV : nhận xét nhấn mạnh về thời gian các nớc giành độc
lập : Indonesia : 8-1945 , Viêt Nam : 8-1945 , Lào :
10-1945
- Nhân dân các nớc Malaysia , Mianma , Philipin đều
nổi dậy đấu tranh thoát khỏi ách chiếm đóng của Nhật
- GV cho hs lên bange điền vào bange thiông kê các giứ
liệu về các nớc ĐNA giành đc độc lập
Dựa vào SGK , những hiểu biết của mình , em hãy cho
biết tình hình các nơc ĐNA từ sau khi giành đc độc lập
+ Indonesia , Mianma thực hiện chính scáh trung lập
GV giải thích thêm về chiến tranh lạnh : Chính sách thù
địch của các nớc Đế Quốc trong quan hệ với Liên Xô và
các nớc XHCN sau chiến tranh TG 2 Đặc trng của
chiến tranh lạnh là gây tình hình căng thẳng , đe doạ ,
dùng bạo lực , bao vây kinh tế , phá hoại chinghs trị ,
đấy mạnh chạy đua vũ trang , chuẩn bị chiến tranh ,
thành lập các khối liên minh …
Hoạt động 2 :
? HS đọc mục II ?
? Tổ chức ASEAN ra đời trong hoàn cảnh nào ?
GV : Tổ chức này ra đời 8/8/1967 tại Băng Cốc Thái Lan
GV : Mỗi 1 tổ chức ra đời đều có những mục tiêu hoạt
động riêng Vởy với tổ chức này thì sao ?
? Em háy cho biết mục tiêu hoạt động cuả ASEAN là
gì ?Nguyên tắc cơ bản trong quan hệ củ tổ chức này
ntn ?
+ Tôn trọng chủ quyền , toàn vẹn lãnh thổ , không can
thiệp vào nội bộ của nhau
+ Giải quyết mọi tranh chấp băng phơng pháp hoà bình
I / Tình hình ĐNA tr ớc và sau 1945
- Sau ctranh TG 2 hầu hết các dân tộc ĐNA đã giành
đc độc lập ( 11nc ) Lào , VN , Thái Lan , Malaysia , Mianma , philipin , Indonesia , Brunay, Campuchhia …
- ĐNA trong tình trạng c tranh lạnh Mỹ can thiệp vào khu vực lập khối quân
sự SEATO xâm lợc Việt Nam sau đó lan rộng sang Lào và Campuchia -> mục tiêu ngăn chặn CNXH đẩy lùi phong trào giải phóng dân tộc
II / Sự ra đời của tổ chức
ASEAN
1.Hoàn cảnh thành lập
- Do nhu cầu pt KT , XH các nớc cần hợp tác , Liên minh cùng pt
- 8-8-1967 hiệp hội các nớc
ĐNA đc hình thành lập viết tắt là ASEAN gồm 5 thành viên : Indonesia , Thai lan , Philipin Malaysia , Singapo
2 Mục tiêu : Phát triển KT
và văn hoá thông qua sự hợptác hoà bình ổn định trong các thành viên
* Nguyên tắc :
* Quan hệ VN và ASEAN
Trang 13+ Hợp tác và phát triển
GV : yếu cầu hs tiếp tục theo dõi SGK ?
? Dựa vào nguyên tắc đó em có nhận xét gì về mối quan
hệ giữa các nớc Đông Dơng nói chung , Viẹt Nam nói
riêng với hiệp hội ASEAN ?
GV lu ý cho hs : Thời kì này quan hệ giữa VN và Asean
rất căng thẳng , đối đầu về vấn đề Campuchia
GV giới thiệu về trụ sở của tổ chức này tại Gia
cata-Indonesia – SGK : Đây là một nớc lớn mhất đông dân
c nhất ĐNA , Gia cac ta là thủ đô của Indonesia
? Hãy kể lại tên các thành viên ASEAN ?
5 thành viên )
Hoạt động 3 :
? Sự pt của các nớc ASEAN diễn ra ntn ?
GV : Giảng thêm “ Sau khi thành lập tháng 8-1967 –
năm 1984 BRUNAY xin gia nhập và trở thành , thành
vioên thứ 6 1991 tình hình Campuchia đc giải quyết ,
tình hình chính tẹi đc cải thiện Xu hớng của tổ chức
này là mở rộng kết nạp các thành viên ”
GV cho hs thấy rõ đc những hđ của ASEAN
? Hoạt động chủ yếu của tổ chức này hiện nay là gì ?
GV nói thêm về khu vực mậu dịch chung trong vòng 10
-15năm
Diễn đàn thành lập cũng chuing mục đích hợp tác ổn
định và pt
- Từ đây lịch sử ĐNA bớc sang trang mới
- Cho hs xem hình 11 SGK về hội nghị cấp cao ASEAN
6 họp tại Ha Nội
- GV treo bản đồ các nớc ĐNA , cho HS quan xát chỉ tên
11 nớc ĐNA ( trong đó có 10 nớc tham gia ASEAN )
+ 1/1984 – Brunay + 7/1995 – Việt nam + 9/1997 – Lào , Miânm + 4/1999 – Campuchia
- Hôm nay ASEAN có 10
n-ớc
- Hoạt động : + Hợp tác KT , xd ĐNA hoàbình ổn định
+ 1992 ( AFTA ) khu vực mậu dịch chung của ĐNA ra
đời + 1994 thành lập diễn đàn khu vực (ARF ) gồm 23 quốc gai trong và ngoài khu vực
Tiết 7 Bài 6 : các nớc châu phi
Ngày soạn : 8/10/2006
Ngày dạy :
A / Mục tiêu : - Tình hình chung của các nớc Châu Phi sau chiến tranh TG 2 cuộc đấu
tranh giành độc lập và sự pt KT – XH của các nc Châu Phi
- Cuộc đấu tranh xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộc ở cộng hoà Nam Phi Giáo dục các
em tinh thần đoàn kết , tơng trợ giúp đỡ , ủng hộ nhân dân Châu Phi trong đấu tranh giành độc lập
- Rèn kĩ năng sd lợc đồ Châu Phi và bản đồ thế giới
B / Chuẩn bị :
Thầy : Soạn bài , bản đồ thế giới , châu Phi
Trò : Trả lời câu hỏi SGK
C/ Tiến trình
1 ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :
? Hãy trình bày hoàn cảnh ra đời và mục tiêu của tổ chức ASEAN ?
? Kể tên 10 nc ASEAN ngày thnág kết nạp ?
Trang 143 / Bài mới : Châu Phi là một lục địa rộng lớn Từ sau ctrtranh TG 2 phong trào đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân giành độc lập của các dân tộc Châu Phi diễn ra sôi nổi khắp nơi , đến nay hầu hết các nc Châu Phi đã giành đc độc lập Sau khi giành đc độc lập các nc Châu Phi ra sức pt KT văn hoá để thoát khỏi đói nghèo avf lạc hậu Để hiểu
rõ cuộc đấu tranh của các dtộc ở các nc Châu Phi -> hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu bài học này
Hoạt động 1 :
GV giới thiệu bản đồ Châu Phi với các đại dơng hoặc biển
bao quanh cùng với diẹn tích , dân số của châu phi
GV nhấn mạnh : Từ sau ctranh TG 2 phong trào đấu tranh
chống CNTD , đòi độc lập diễn ra sôi nổi khắp nơi
? Gọi hs đọc phần I SGK ?
? Hãy trình bày những nét chính về phong trào đấu tranh
của nhân dân châu phi ?
HS dựa vào SGK trình bày ngắn gọn
GV nhận xét , bổ sung
GV : Phong trào gphóng dân tộc dra khắp nơi , sớm nhất
là ở vùng Bắc Phi đây là vùng pt cao hơn các vùng khác
HS dựa vào SGK
? Gọi hs lên bảng điền vào lợc đồ , thời gian các nc Châu
Phi giành đc độc lập ?
GV : gọi hs nhận xét bổ sung
Gvdiễn giảng :phong trào giải phóng dân tộc diễn ra khắp
nơi ,sớm nhất là ở vùng Bắc Phi bởi đây là vùng phát triển
cao hơn các vùng khác
Hsdựa vào SGK
?Gọi lên bảng điền vào lợc đồ ,thời gian các nớc Châu Phi
giành đợc độc lập
?Cùng trong thời gian các phong trào giải phóng diễn ra
sôi nổi –năm 1960Châu Phi có những sự kiện gì nỏi bật
Gv :nhấn mạnh :1960ngời ta gọi là năm Châu Phi vì có tới
17nớc Châu Phi giành độc lập Hệ thống thuộc địa
sụp ,tan rã ở Châu phi
Hoạt động 2 Cho HS thảo luận 5 phút
Hãy cho biết tình hình Châu Phi sau khi giành
Hs trình bày
GV : nhận xét nhấn mạnh những nét chính
- Châu Phi luôn trong tinhf trạng bất ổn : nội chiến kéo
dài , mâu thuẫn sắc tộc sâu sắc , đói nghoè , lạc hậu , bệnh
tật , ẳ dân số đói kinh niên , nằm trong số 32/57 quốc gia
nghèo nhất TG Từ 1987 -1997 : 14 cuộc xung đột và nội
chiến ( 57 quốc gia ở châu phi ) -> đây là châu lạuc pt
chậm pt nhất , nghèo nhất TG
- Tỉ lệ tăng dân số cao nhất TG
- Tỉ lệ ngời mù chữ cao nhất TG
? Hiện nay đc sự giúp đỡ của các cộng đồng QT châu phi
đã khắc phục sự đói nghèo và sung đột ntn ?
Kết luận : N vậy cuộc đ tranh chống đói nghèo , lạc hậu ở
châu phi còn dài và khó khăn lớn hơn rất nhiều so với
cuộc đấu tranh giải phóng d tộc
Hoạt động 1 :
GV : sdụng bản độ châu phi giới thiệu trên bản đồ những
nét cơ bản về đất nc châu phi
- 1960 là năm Châu Phi
có tới 17 nớc giành độc lập
2 Công cuộc xdựng KT và
PY kinh tế – XH ở Châu phi
- Từ cuối những năm 80 đếnnay tình hình châu phi khó khăn , không ổn định , nội chiến , xung đột sắc tộc đói nghèo
- Đầu thập kỉ 90 châu phi nợchồng chất 300 tỉ USD
- Thành lập tổ chức thống nhất châu phi – gọi là Liên minh châu phi viết tắt là ( AV )
II / Cộng hoà Nam Phi
Trang 15GV : Trớc khi hs trả lời gv cần giải thích rõ ” Chế độ
phân biệt chủng tộc A Pac Thai : là chính sách fân biệt
chủng tộc cực đoan và tàn bạo của Đảng Quốc Dân ( đảng
của ngời da trắng ) chủ trơng tớc đoạt mọi q lợi cơ bản về
chính trị – KT –VH của ngời da đen ở đây Họ lập luận
rằng : Ngời da đen ko thể bình đẳng với ngời da trắng
Nhà cầm quyền tuyên bố trên 70 đạo luật fân biệt đối xử
và tớc bỏ quyền làm ngời của dân da đen và da màu ở
đây , quyền bóc lột Nam Phi đc xác nhậ = hiến pháp
- Năm 1993 chế độ A Pac Thai bị xoá bỏ ở Nam Phi
GV : giới thiệu hình 13 về vị tổng thống da đen đầu tiên
- ? Hiện nay Nam Phi đã có những chính sách ntn để phát
triển kinh tế xã hội ?
- Chính quyền mới đề ra “ Chiến lợc KT mĩ mô nhằm pt
kt , giải phóng việc làm và phân phối sản phẩm ( là nc có
thu nhập TB thế giới )
4 Hớng dẫn :
- Các em về nhà học thuộc bài
- Trình bày đc các câu hỏi SGK
- Chuẩn bị bài mới
- 1961 cộng hoà Nam phi tuyên bố độc lập
- Chính quyền thực dân da trắng ở Nam Phi thi hành chính sách phân biệt chủn tộc tàn bạo
- Dới sự lãnh đạo của (ANC ) ngời da đen kiên trì
đấu trnah chống CN A pac Thai
- 5- 1994 : Nen –XƠn –Man - đê – La trở thành tổng thống đầu tiên của cộng hoà Nam Phi
- Hs hiểu đc cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Cu Ba và những thành tựu
mà nhân dân Cu Ba đã đạt đc hiện nay về KT, VH , GD trớc sự bao vây cấm vận của Myc nhng Cu Ba vẫn kiên trì đi theo con đờng XHCN
- Tinh thần đoàn kết , ủng hộ phong trào CM của các nc Mĩ La Tinh
- Giáo dục các em lòng yêu mến ccộng đồng đồng cảm với nhân dân CU Ba
- Rèn kĩ năng sdụng bản đồ , phân tích so sánh
B / Chuẩn bị :
Trang 16Thầy : Soạn bài , chuẩn bị bản đồ Mĩ La Tinh
Hoạt động 1 : GV dùng bản đồ thế giới hoặc bản
đồ khu vực Mĩ La Tinh và giới thiệu về khu vực
này , yêu cầu hs đọc phần I sgk
? Em có nhận xét gì về sự khác biệt giữa tình hình
châu á , châu Phi , và khu vực Mĩ La Tinh ?
- Nhiều nc đã giành đc độc lập từ những thầp niên
đầu tiên của thế kỉ 19 nh Bra xin
GV yêu cầu hs xác định những nc đã giành đc
- GV nhấn mạnh “ do thắng lợi của cuộc bầu cử
thnág 9 / 1970 ở Chi Lê , chính phue liên minh
đoàn kết nhân dân do tổng thống A zen Đe lãnh
đạo đã thực hiện những chính sách tiến bộ để
củng cố độc lập và chủ quyền dân tộc ( 1970
-1973 ) ở Ni ca ra goa cũng thế nhng cuối cùng
do nhiều nguyên nhân nhất la sự can thiệp của
Mỹ phong trào CM của 2 nc trên đều bị thất bại
- Từ sau ctranh TG 2 đến nay CM Mic La Tinh có nhiều chuyển biến+ Mở đầu CM Cu Ba (1959) + Đầu năm 80 của TK XX ptrào
đấu tranh bồng nổ ở khu vực gọi
là “ Lục địa bùng cháy “
- Kết quả : + Chính quyền độc tài nhiều nc bị lật đổ
+ Chính quyền dân chủ nhân dân
đc thiết lập
- Phong trào CM Chi Lê – Nica
ra goa bị thất bại những năm 1973-1991
2 Công cuộc xd và pt đc của Mic
La Tinh :
- Thành tựu : + Củng cố đlập chủ quyền + Dân chủ hoá chính trị + Cải cách KT
+ Cải cách KT + Các tổ chức liên minh khu vực
để phát triển kt đc thành lập + đầu 90 tình hình KT , Ctrị khó khăn
- Hiện nay các nc Mĩ La Tinh
đang tìm cách khắc phục và đi lên
II / Cu Ba – hòn đảo anh hùng
1 Khái quát : -Cuba nằm ở vùng biển Ca ri
bê ,hình dáng giống nh 1con cá sấu :rộng 111000km2
-Dân số :11,3triệu ngời (2002)
2 Phong trào CM Cu ba từ năm 1945đến nay
a Hoàn cảnh :sau chiến tranh TGT2phong trào đấu tranh giải
Trang 17? Cho hs chi bản đồ về đất nớc Cu Ba - em hiểu
Năm 1902 Tây Ban Nha phải công nhận độc lập
của CU Ba , nhng sau đó Cu Ba lại rơi vào ách
thống trị của Mỹ
? Em hãy trình bày phong trào CM CU Ba từ
1945 đến nay ?
- Hs trình bày
- GV minh hoạ thêm “ Năm 1952 -1958 Batixta
đã giết hại 2 vạn chiến sỹ yêu nc , cầm tù hàng
chục vạn ngời khác ”
? Em hãy trình bày rõ diễn biến của phong trào
giải phóng dân tộc ở Cu Ba ?
GV : Môn Ca ĐA ( thuộc tỉnh Xan Chia Gô ) 135
thnah niên yêu nc dới sự lãnh đạo của Phi Đen Ca
xtơ - rô đã tấn công nhng không thắng lợi
-Sau gần 2 năm bị giam cầm 1955 Phi đen đc trả
tự do và bị trục xuất sang Mê hi cô Tại đay ông
đã thành lập 1 tổ chức tên là : “ phong trào 26/7 “
tập hợp các chiến sĩ yêu nc , tập luyện quân sự
chuẩn bị cho cuộc đấu tranh mới
- 11/ 1956 Phi đen cùng 81 chiến sĩ yêu nc trở về
trên con tàu Gran-ma đổ bộ lên tỉnh Ô ri –en –
tê nhng phần lớn các chiến sĩ đã hi sinh Chỉ còn
lại 12 ngời trong đó có Phi - đen Ông vẫn tiếp
tục đấu tranh và phong trào CM lan nhanh khắp
toàn quốc ( Trong đó 26 ngời bị thiêu sống , 44
ngời hi sinh chỉ còn 12 ngời )
? Sau khi CM thắng lợi , chính phủ CM Cu Ba đã
làm gì để thiết lập chế độ mới ?
- Tiến hành cải cách dân chủ triệt để
- Xây dựng chính quyền , pt giáo dục
- Các em học và ôn lại các bài từ bài 1- bài 7
- Chuẩn bị cho bài kiểm tra viết
phong sdân tộc phát triển mạnh -Mĩ tìm cách đàn áp thiết lập chế
độ độc tài Batixta xoá bỏ hiến pháp ,bắt giam hàng chục vạn ng-
ời Yêu nớc
b Diễn biến :-Ngày 26/7/1953quân CM tấn công trại lính Môn ca đa ,mở đầu thời kì khởi nghĩa vũ trang
-Phi đen Ca-tơ -rô bị bắt -Năm 1955Phi đen bịbắt và trục xuất sang Mê hi cô
Tháng 11/1956Phi đen trở về tiếp tục lãnh đạo CM Cuối năm 1958lực lợng CM lớn mạnh 1/1/1959chế độ độc tài Ba tix ta bịsụp đổ CM Cu ba thắng lợi
c Cu ba xây dựng chế độ mới và xây dựng CNXH
*Thành tựu : +xây dựng công nghiệp có cơ cấu hợp lý Nông nghiệp đa dạng
Rút kinh nghiệm :
Trang 18Tiết 9 Kiểm tra :viết 1 tiết
Ngày soạn :
Ngày dạy :
A / Mục tiêu :
-Qua bài kiểm tra đánh giá đợc việc tiếp thu bài ,những kiến thức mà các em đã học trong 8 tiết với những nét chung nhất về Liên Xô ,Đông Âu ,tình hình các Châu lục từ sau chiến tranh TGT2
Rèn kĩ năng :viết ,phân tích ,xác định các sự kiện
B.Chuẩn bị :
Thầy :Ra đề kiểm tra ,bảng phụ
Trò: Giấy kiểm tra
C Tiến trình :
1 ổn định :
2 kiểm tra :giấy của HS
3 bài mới :
GV : giới thiệu đề bài trên bảng phụ
Cho HS đọc đề bài trên bảng
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm )
Câu 1: Chọn đáp án đúng :
a Cơ sở hình thành hệ thống XHCN :
A Cùng chung mục tiêu xây dựng CNXH
B Cùng lấy Chủ Nghĩa Mác –Lê Nin làm nền tảng
C Thúc đẩy phát triển văn hoá ,kinh tế
D Cả ý Avà B
b Lãnh tụ của cuộc CM Cu ba :
A Xu –các –nô C Cax-tơ rô
B Xu –hac –tô D Ha –ba –na
c Tổ chức ASEAN hoạt động dựa trên nguyên tắc nào : A Tôn trọng chủ quyền và toàn vẹnu lãnh thổ không can thiệp vào nội bộ của nhau B Giải quyết mọi tranh chấp bằng hoà bình C Hợp tác và phát triển D Cả 3ý trên d Chủ tịch Mao Trạch Đông đọc tuyên ngôn độc lập ở : A Quảng Trờng Đỏ C Pháo đài Môn Ca -đa B Quảng Trờng Ba Đình D Thiên An Môn Câu 2: a Những thành tựu mà Liên Xô đạt đợc trong công cuộc xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của CNXH A Về kinh tế ………
B Về khoa hcọ kĩ thuật ………
C Quốc phòng ………
D Về đối ngoại ………
b Những nguyên nhân nào dẫn đến sự sụp đổ cảu hệ thống XHCN ở Liên Xô và Đông Âu ………
………
………
Phần II Tự luận (6điểm ).
Câu 1:Khu vực Đông Nam á dến nay (2002)gồm bao nhiêu nớc ?kể tên các nớc và tên
thủ đô các nớc đó ?
Trang 19Câu 2:Em hãy trình bày những nét phát triển của phong trào CM Cu ba từ năm
+Phần a:cho 1điểm ,mỗi ý đúng cho 0,25đ
+Phần b:cho 1điểm ,nêu đủ 3nguyên nhân dãn đến sự sụp đổ
Phần II:Tự luận (6điểm ).
Câu 1:2,5đKể đủ tên 11nớc _tên thủ đô các nớc
Câu 2:2,5đ :kể tên đợc 5 cuộc CM tiêu biểu
Câu3: 1đ :+những nguyên nhân cơ bản nh :Tinh thần đoàn kết dân tộc ,lòng yêu nớc của nhân dân sự lãnh đạo sáng suốt tài tình của Đảng ,Hồ Chủ Tịch …
A/ Mục tiêu :- Qua bài học giúp học sinh hiểu rõ :Từ sau CTTGT2,kinh té mĩ có những
bớc phát triển nhảy vọt ,là 1nớc giàu mạnh nhất về kinh tế ,khpoa học kĩ thuật và quân
sự trong hệ thống các nớc TBản ,trở thành siêu cờng quốc
-Trong thời kì này nớc Mĩ thực hiện những chính sách đối nội phản động đẩy lùi và
đàn áp phong trào đấu tranh của quần chúng
-Chính sách đối ngoại bành trớng thế lực với muđồ làm bá chủ ,thống trị thế
giới ,nhng trong mhiều thế kỉ qua Mĩ đã vấp phải thất bại nặng nề
-Kinh tế Mĩ giàu mạnh nhng Mĩ bị Nhật Bản và Tây Âu(EU)cạnh tranh mạnh nên kinh tế mĩ đã bị suy giảm
Từ năm 1995 trở lại đây Việt Nam và mĩ đã thiết lập mối quan hệ ngoại giao chínhthức về nhiều mặt
- Rèn kĩ năng phân tích tổng hợp ,đánh giá các sự kiện ,kĩ năng sử dụng bản đồ
? Theo em , nguyên nhân nào dẫn tới sự phát triển nhảy
vọt củ Kt mĩ sau chiến tranh TG 2 ?
I / Tình hình Kt nc Mĩ sau chiến tranh TG 2
1 Nguyên nhân :
- Không bị chiến tranh tàn
Trang 20GV : diễn giảng : buôn bán vũ khí trong chiến tranh
không bị chến tranh tàn phá , có hai đại dơng bao bọc ,
pt KT trong hoà bình , các nhà khoa học giỏi trên thế
- 1973 kt Mic bị suy giảm
GV diễn giảng : Mic có lực lợng quân sự hùng mạnh
độc quyền về vũ khí nguyên tử Nhng đến những năm
1973 thì nền KT đã có sự suy giảm đáng kể
? Theo em vì sao KT Mĩ lại có sự suy giảm đó ? ( HS
thảo luận 3 phút ) – Gọi hs trình bày
GV : Bởi tham vọng làm bá chủ TG cho nên Mic đã chi
phí quá nhiều cho quân sự ( hàng nghìn căn cứ quân sự
trên TG – 1972 chi 352 tỉ đô la cho quân sự )
Hoạt động 2 : Cho hs quan sát phần II sgk
? Hãy nêu những thành tựu chủ yếu về khoa học kĩ
thuật của Mĩ sau chiến tranh ?
Hs trình bày – GV nhấn mạn và kết luận :
Nớc Mĩ là nơi khởi đầu của cộc CMKHKT lần thứ 2
của loài ngời từ những năm 40 của thế kí XX Đây là
nc đi đầu về KHKT và Công nghệ thu đc nhiều thành
tựu đáng kể ( Chú ý cuộc CM Xanh )
GV giới thiệu hình 16 sgk ( Tàu con thoi phóng lên vũ
trụ 1960 )
HOạt động 3 : Gọi hs đọc phần III sgk
? Sau ctranh TG2 Mĩ đã thực hiện chính sách đối nội
ntn ? ( Hs dựa vào sách giáo khoa để trình bày )
GV nhấn mạnh : Bề ngoài là 2 đảng đối lập nnhwng
thực chất 2 đảng này thống nhất với nhau về mục đichs
bảo vệ quyền lợi cho TBCN
+ Cấm đange CS hoạt động
- Nhân dân đấu tranh mạnh mẽ , phản đối việc phân
biệt chủng tộc và phản đối chiến tranh ở Việt Nam
? Chính đối nội thì nh vậy còn chính sách đối ngoại của
- Thơng xuyên khủng hoảng
- Chi phí quân sự lớn
- Chênh lệch giàu nghèo
II / Sự phát triển về KHKT sau chiến tranh TG 2 :
- Là nc khởi đầu trong công cuộc CM KHKT lần thứ 2 ( 1945 )
- Là nc đi đầu về KHCN và
KT
- Sáng chế nhiều công cụ mới , năng lợng mới , vật liệu mới , thực hiện cuộc CM xanh
- Trinh phục vũ trụ ( 7/1969 ) con ngời lên Mặt trăng
III / Chính sách đối nội và đốingoại của Mĩ sau chiến tranh :
1 Chính sách đối nội :
- Hai đảng “ Dân chủ và Cônghoà thay nhau cầm quyền
- Ban hành các đạo luật phản
- Thành lập khối quân sự tiến hành xâm lợc
- Mĩ thất bại trong ctranh ở
VN
- 1991 Mĩ xác lập TG đơn cực
Trang 214 Hớng dẫn : - Học thuộc bài và làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
- Rèn kĩ năng sd bản đồ , pp t duy , logíc trong việc đánh giá phân tích
2 Kiểm tra bài cũ :
? Trình bày những thành tựu to lứon về KT , KHKT của Mĩ rừ sau 1945 -> nay ?
? Nêu những nét cơ bản trong chính sách đối ngoại của Mĩ ?
GV : diễn giảng :Lần đầu tiên trong lịch sử nc Nhật Bản bị
quân đội nc ngoài chiếm đóng Sau ctranh NB bị mất hết
thuộc địa ( ở VN Nhật Bản fải rút quân ta giành chính
quyền từ tây thực dân Pháp ) – “ N-P bắn nhau và hành
động của chúng ta “
Chính quyền của Nhật chỉ còn trên 4 hòn đảo : Hốc Cai đô
, Kiu xiu , Xi cô c , Hôn – xin
GV : đung bản đồ chỉ 4 hòn đảo này
Hoạt động 2 :
GV : chuyển
? Hãy nêy những cải cách dân chủ ở Nhật Bản sau chiến
tranh TG 2 ?
GV : Ban hành các quyền tự do dân chủ : Luật công đoàn ,
trờng học tách khỏi ảnh hởng tôn giáo , đề cao vai trò của
- Mất hết thuộc địa
- Kt bị tàn fá nặng nề
- Nạn thất nghiệp xảy ra , thiếu lơng thực , hàng tiêu dùng
- Lạm fát nặng nề
2 Những cải cách dân chủ ở
NB
- Ban hành hiến pháp ( 1946 )
+ Thực hiện cải cách ruộng
đất + Xoá bỏ chủ nghĩa quân fiệt
+ Trựng trị tội phạm chiến tranh
+ Giải giáp các lực lợng vũ trang
+ Thanh lọc chính phủ
Trang 22GV : chuyển mục II
Hoạt động 1 :
Nhhật Bản đã có những điều kiện thuận lợi ntn trong việc
phát triển KT ?
Hs : trình bày qua phần chuẩn bị bài
? Trình bày những thành tựu KT của NB từ những năm 50
GV : nh vậy từ 1 nc bị chiến tranh tàn fá nặng nề , chỉ vài
thập kỉ NB đã trở thành 1 siêu cờng quốc về KT đứng thứ
2 TG đó chính là sự thần kì của NB
Hoạt động 2 :
? Theo em nguyên nhân nào dẫn đến sự pt nhanh chóng
của nền KT NB ?
HS : trình bày dựa vào sgk
GV ; giới thuệi hình 18 SGK để hs thấy đc sự pt mạnh mẽ
của KT NB SS với VN để thấy đc vai trò của thế hệ trẻ
VN
Hoạt động 3 :
? Những khó khăn và hạn chế của KT NB ?
GV : diễn giảng : Tuy vậy sau 1 thời gian pt nhanh đến
đầu những năm 90 , KT Nhật lâm vào tình trạng suy thoái
? Gọi hs đocvj fần III
? Hãy cho biết chính sách đối nội của NB ?
- Ban hành các quyền tự do dân chủ
- Giải thể các công ty độc quyền
Hệ thống quản lí hiệu quả -Chiến lợc phát triển năng
động phù hợp -ngời lao động đợc đào tạo chu đáo dân tộc đoàn kết cótruyền thống tự cờng
4 Hạn chế -Nghèo tài nguyên ,hầu hết nhiên liệunănglợng
-Thiếu lơng thực
Bị Mĩ và Tây Âu cạnh tranh mạnh mẽ Đầu những năm 90suy thoái kéo dài
III.Chính sách đối nội và
đối ngoại của NB sau chiến tranh
1 Đối nội :
- XH chuyên chế chuyển sang XH dân chủ
- Các đảng fái đc hoạt động công khai
- Phong trào bãi công và dânchủ pt
- Đảng dân chủ tự do liên tục cầm quyền ( viết tắt là LDP )
- Từ 1993 đảng LDP mất
Trang 23GV : đây là sự kiện quan trọng trong đời sống chính trị
NB , tình hình chính trị NB ko có sự ổn định
? Những nét nổi bật trong chính sách đối ngoại của NB ?
HS : trình bày theo gợi ý của SGK
GV : Kết luận : Từ năm 1945 đến nay NB có những bc
tiến thần kì về KT , hiện nay vị thế của NB ngày càng coa
trên trờng quốc tế
4 H ớng dẫn :
- Học thuộc bài và làm bài tập
- Chuẩn bị bài 10 ( tiết 12 )
- Thực hiện chính sách đối ngoại mềm mỏng
- Hiện nay NB đang vơn lên trở thành cờng quốc trị về chính trị để tơng xứng với kinh tế
Rút kinh nghiệm:
Tiết 12 bài 10 : Các nớc đông âu
Ngày soạn : 29/10/2006
Ngày dạy :
A / Mục tiêu : - Giúp hs hiểu đc tình hình các nớc tây âu từ năm 1945 đến nay
- Tình hình pt Kt của các nớc Tây Âu từ sau chiến tranh TG 2 , tình hình chính trị của các nớc sau chiến tranh
- Giúp các em hiểu đc tinh thần dân tộc
- Rèn kĩ năng quan sát lợc đồ , bản đồ các nớc Tây âu
HS dựa vào SGK trình bày
GV : Diễn giảng cụ thể
- Pháp : công nông nghiệp giảm 38 % , nông nghiệp
- Các nc đều là con nợ của Mĩ
Trang 241/3 lơng thực trong nớc các nớc đều mắc nợ tính đến
tháng 6/ 1945
- Anh nợ 21 tỉ bảng Anh
Hoạt động 2 :
? Để khôi phục KT các nớc Tây Âu đã làm gì ? Quan hệ
trong các nớc Tây âu và Mĩ ?
- Năm 1948 : 16 nớc Tây Âu đã nhận viện trợ của Mĩ :
Anh , Pháp , ý , Tây Đức ….theo kế hoạch “ Phục Hng
Châu Âu “ hay còn gọi là kế hoạch Mac san do Mĩ vạch
ra Kế hoạch đc thực hiện ( 1948 – 1951 ) với tổng số
? Trình bày những chính sách đối ngoại của các nớc Tây
Âu sau chiến tranh TG 2 ?
? Vậy trong thời kì chiến tranh lạnh mâu thuẫn gay gắt
giữa 2 fe CNXH và ĐQCN , các nớc Tây Âu đã làm gì ?
- Các nớc Tây âu đã gia nhập khối quân sự : Bắc Đại Tây
Dơng ( NATO ) 4/ 1949 nhằm chống lại Liên Xô và các
nớc XHCN
-?Hãy cho biết tình hình nớc Đức sau chiến tranh TG 2
Thủ đô Bec Lin cũng bị chia thành Đông và Tây Bec
Lin do 2 nc Đức cai quản
GV : giải thích thêm : 3/10 / 1990 hai nc Đức đã thóng
nhất thành CHlên bang Đức , hiện nay có tiềm lực KT
lớn mạnh nhất Châu Âu
Hoạt động 1 :
GV : Xu hớng pt của các nc Tây Âu là sự liên kết các
khu vực với nhau
? Vậy nguyên nhân nào dẫn đến việc liên kết các khu
- Sau kế hoạch Mac San , các
nc Tây Âu đều lệ thuộc vào
Mĩ , tuân theo những đkiện
mà Mĩ đa ra
* Đối ngoại : - Tiến hành xlợc
đẻ khôi phục lại địa vị thống trị ở các nc thuộc địa trớc
đây
- 9/ 1945 Phấp trở lại Đông Dơng , Anh trở lại Ma Lay sia, cuối cùng các nc T Âu thất bại fải công nhận độc lập của các nc
* N ớc Đức : - Bị chia thành 2 nớc
+ Cộng hoà liên bang Đức ( Tây Đcs 9/1949 )
+ Cộng hoà dân chủ Đức ( Đông Đức 10/1949 )
- Tây Đức gia nhập NaTO ,
Mĩ , Anh , Pháp giúp Tây Đứckhôi phục KT
- Cộng đồng năng lợng nguyên tử châu âu 3/ 1957
- Cộng đồng KT châu âu ( E EC ) ra đời 25/3/1957
- 7/ 1967 : 3 cộng đồng trên sát nhập với nhau thành liên minh châu âu ( E U ) gồm 25
Trang 25GV : Hiện nay EU là 1 trong 3 trung tâm KT lớn TG
4 H ớng dẫn
- Các em học bài , làm bài tập sau bài học
- Chuẩn bị bài mới
thành viên phát hành đồng tiền chung châu EURO
A Mục tiêu :Qua bài học giáp hs hiểu rõ
- Sự hình thành trật tự thế giới mới “Trật tự hai cực I-an –ta “.Những quan hệ của trật
tự thế giới hai cực “sự ra đời của tổ chức Liên hợp Quốc ,tình trạng “chiến tranh lạnh “
đối đầu giứa 2 fe TBCN và XHCN
- Tình hình TG từ sau chiến tranh Lạnh những hiện tợng mới và các xu thế pt của TG ngày nay
- Giáo dục các em TT yêu chuộng hoà bình , ý thức độc lập dtộc , dchủ hợp tác và fát triển Rèn luyện chô HS kĩ năng sd bản đồ , kĩ năng tổng hợp , phân tích , nhận định những vấn đề lịch sử
B / Chuẩn bị
Thầy : Nghiên cứu soạn bài , bản đồ TG
Trò : đọc và trả lòi câu hỏi sgk
C / Tiến trình :
1 ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :
? Em hiểu thế nào về LM Châu Âu ( EU ) hiện nay ?
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : GV : giới thiệu bài cho HS đọc phần I sgk
? Hãy cho biết hoàn cảnh triệu tập hội nghị I-an ta ?
Dựa vào SGK hs trình bày
GV ; nhấn mạnh : hội nghị đc triệu tập tại LX gồm 3
nguyên thủ của 3 cờng quốc lớn :
? Em hãy cho biết nội dung của hội nghị là gì ?
- Châu Âu : + LX chiếm đóng Đông Đức và Đông Âu
+ Mĩ , Anh chiếm đóng Tây Đức và Tây Âu
- Châu á : + Giữ nguyên hiện trạng Mông Cổ
+ Trả lại LX fía nam đảo Xa kha nin
+ Trả lại Trung Quốc Mãn Châu và Đài Loan
+ Triều Tiên đc công nhận đc độc lập nhng tạm thời do
LX và Mĩ đóng
GV : giảng thêm về Châu Âu , á và Thái Bình Dơng
? Kết quả có đc tại hội nghị I-an-ta là gì ?
Hoạt động 2 : Giáo viên cho hs thảo luận theo nhóm
trong 3 phút
I/ Sự hình thành trật tự Tg
mới :
1 Hội nghị I-an-ta a) Hoàn cảnh : Khi chiến tranh Tg2 sắp kết thúc hội nghị đc triệu tập tại Lx
2 Nội dung của hội nghị
- Hội nghị thông qua quyết
định quan trọng về khu vực
ảnh hởng của LX và Mĩ
3 Hệ quả : Trật tự I-an-ta đc hình thành
do LX và Mĩ đứng đầu mỡi cực
II / sự thành lập LHQ
1 Hoàn cảnh
Trang 26? LHQ ra đời trong hoàn cảnh nào ?
HS : trình bày theo nhóm
GV : bổ sung và chốt lại “ LHQ ra đời sau khi hội nghj
I-an –ta đc triệu tập
? Theo em LHQ ra đời có nhiệm ntn ?
GV : giới thiệu thêm về LHQ :
? Em hãy cho biết từ khi ra đời đến nay LHQ giữ vai trò
ntn ?
- Giữ gìn hoà bình và an ninh TG
- Đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân và chủ nghĩa A
pac Thai Giúp các nc pt về kt
GV : giải thích thêm về việc VN gia nhập LHQ tháng 7 /
GV : cho hs thảo luận theo nhóm 2 phút
? Em hiểu ntn về chiến tranh lạnh ?
GV : giải thích thêm về chiến tranh để hs hiểu rõ hơn
? Chiến tranh lạnh của Mĩ đc thực hiện ntn ?
- Mĩ và các nc Đế Quốc chạy đua vũ tranh
- Thành lập 1 loạt các khôic quân sự chống lại LX
- Thực hiện bao vây cấm vận kt
GV : diễn giảng về những hậu quả trong việc thực hiện
chiến tranh lạnh của Mĩ
GV : giải thích thêm “ Sau chiến tranh TG 2 và thế giới
2 cực I-an-ta đứng đầu 2 cực là LX và Mĩ Tử năm
1991 LX sụp đổ TG 2 cực chuyển thành TG đơn cực ,
hiện nay Tg có xu thế chuyển thành Tg đa cực gồm : Mỹ
–Nhật – Tây âu vag 1 vài nc đang vơn lên nhanh nh :
Đức , Trung Quốc
4 H ớng dẫn :
- Các em học bài và làm bài tập trong SGK
- Chuẩn bị bài mới
- Khi hội nghị I-an-ta đc triệu tập ngay sau đó LHQ đã ra
3 Vai trò :
III / Chiến tranh lạnh
1 Hoàn cảnh :
- Sau chiến tranh Tg 2 Mĩ và
LX đối đầu nhau
2 Thực hiện
3 Hậu qủa :
- Tg luôn ở tình trạng căng thẳng
- Các cờng Quốc chi một khố lợng tiền khổng lồ , sức ngời
để chế tạo vũ khí huỷ diệt , xdhnàg nghìn căn cứ quân sự ,
xu thế hiện nay của TG là hoàbình , ổn định và hợp tác pt kinh tế
* Rút kinh nghiệm
Tiết 14 Chơng V
Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật
từ năm 1945 đến nay Bài 12 : Những thành tựu chủ yếu và ý nghĩa lịch sử
Ngày soạn : 12/11/2006
Ngày dạy :
Trang 27A/ Mục tiệu :
Qua bài học giúp học sinh nắm đợc nguồn gốc ,những thành tựu chủ yếu ý nghĩa lịch sử
và tác động của cuọc CMKHKTlần thứ 2của loàig ngời (từ năm 1945đeens nay ).Bộ mặt TGđã thay đổi rất nhiều bởi sự phát trioển nh vũ bão của cuọc KHKT
Thông qua những kiến thức trong bài học ,HS cần xác định rõ ý chí vơn lên không
ngừng
HS phải cố gắng chăm chỉ học tập để có hoài bão vơn lên
Rèn kĩ năng tổng hợp ,phân tích so sánh và liên hệ những kiến thức đã hcọc
B Chuẩn bị :
Thầy :Tranh ảnh về những thành tựu KHKT
Trò :Đọc và trả lời câu hỏi SGK
C Tiến trình :
1 ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :
?Em hiểu gì về chiến tranh lạnh ?Xu thế phat triển thế giới mới ngày nay là gì ?
Sản xuất ra các loại công cụ có tính quan trọng :Máy
điện tử ,máy tự động và hệ thôbgs máy tự động
-3/2002Ngời Nhật sử dụng ccỗ máy tinhd lớn nhất TG
giải đc 35 tỉ phép tính trên một giây
- Nghiên cứu sinh học
GV : Các nhà khao học còn tạo ra các Rô Bôt ngời máy
đame nhận những công việc mà con ngời không thể đảm
nhận đc
? Bằng những hiểu biết của mình về nguồn nguyên liệu
mới em hãy cho biết ngày nay chuíng ta có những nguồn
năng lợng nào ?
HS : trình bày
GV : cho hs quan sát hình 25 sgk : Nhật Bản đã sd năng
lợng mặt trời rất phổ biến
? Em hãy trình bày về cuộc CM xanh của loài ngời ?
HS : trình bày – Gv nhấn mạnh:
- Tạo ra những giống lúa mới con giông mới cho năng
xuất cao
- Giai quyết đc vấn đề lơng thực cho nhiều quốc gia
? Em hãy cho biết những thành tựu về gaio thông vận tải
và thông tin liên lạc ?
- Máy bay siêu âm khổng lồ
- Tàu hoả tốc độ cao ( Nhật Bản )
2 Công cụ sxuất :
- Đã phát minh nhiều những công cụ sx có tính chất quan trọng để phục vụ cuộc sống con ngời
3 Năng l ợng mới :
- Năng lợng nguyên tử , mặt trời , gió , thuỷ triều
4 Vật liệu mới :
- Chất dẻo Polime
- chất ti tan dung trong ngành hàng không
5 CM xanh
6 Giao thông vận tải và thôngtin liên lạc
7 Chinh phục vũ trụ