có cùng một tập nghiệm đổi dấu hạng tử đó cùng một số khác 0 ax + b = 0 a,b là hai số bất kì và a 0 Định nghĩa hai ph ơng trình t ơng đ ơng Hai quy tắc biến đổi t ơng đ ơng ph ơng trình
Trang 1Bài 1: Hãy điền nội dung thích hợp vào chỗ trống( …… )
Hai ph ơng trình t ơng đ ơng là hai ph ơng trình ………
1.
+ Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia của ph ơng trình ta phảI
………
2.
+ Trong một ph ơng trình ,ta có thể nhân( hoặc chia) cả hai vế với …
………
Ph ơng trình dạng ……… ,đ ợc gọi là ph ơng trình bậc nhất một ẩn
3.
có cùng một tập nghiệm
đổi dấu hạng tử đó
cùng một số khác 0
ax + b = 0( a,b là hai số bất kì và a 0)
Định nghĩa hai ph ơng trình t ơng đ ơng
Hai quy tắc biến đổi t ơng đ ơng ph ơng trình
a) Quy tắc chuyển vế
b) Quy tắc nhân với một số
Định nghĩa ph ơng trình bậc nhất một ẩn
Ph ơng trình
Trang 2Ph ơng trình Bất ph ơng trình
1 Định nghĩa hai ph ơng trình t ơng đ
ơng
Hai ph ơng trình t ơng đ ơng là hai
ph ơng trình có cùng tập nghiệm
2 Hai quy tắc biến đổi t ơng đ ơng ph
ơng trình
a) Quy tắc chuyển vế
Khi chuyển một hạng tử từ
vế này sang vế kia của một ph
ơng trình ta phải đôỉ dấu hạng tử
đó
b) Quy tắc nhân với một số
Trong một ph ơng trình,ta có
thể nhân (hoặc chia) cả hai vế với
cùng một số khác 0
3 Định nghĩa ph ơng trình bậc nhất
một ẩn
Ph ơng trình dạng ax + b = 0
( a 0) đ ợc gọi là ph ơng trình
bậc nhất một ẩn
1.Định nghĩa hai bất ph ơng trình t ơng đ ơng
2 Hai quy tắc biến đổi t ơng đ ơng bất ph
ơng trình
3 Định nghĩa bất ph ơng trình bậc nhất một ẩn
Hai bất ph ơng trình t ơng đ ơng là hai bất
ph ơng trình có cùng tập nghiệm
a) Quy tắc chuyển vế Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang
vế kia của một bất ph ơng trình ta phải
đôỉ dấu hạng tử đó b) Quy tắc nhân với một số Khi nhân (hoặc chia) cả hai vế của bất ph ơng trình với cùng một số khác 0, ta phải:
- Giữ
nguyện chiều của bất ph ơng trình nếu số đó
d ơng - Đổi chiều của bất ph ơng trình nếu số đó âm
Bất ph ơng trình dạng ax + b < 0( hoặc ax+b>0 ; ax+b 0; ax+b 0( a 0) đ ợc gọi
b)Quy tắc nhân với một số b)Quy tắc nhân với một số
Trang 4Đây là tên một nhà toán học lỗi lạc.Ông có ảnh h ởng lớn đến sự phát trển của đại số và số học
Để biết ông là ai , em hãy mở từng ô bằng cách trả lời đúng 1 câu hỏi ẩn sau ô đó
Trang 5Các b ớc chung để giải ph ơng trình đ a đ ợc về
dạng ax + b = 0
B ớc 1: Quy đồng mẫu hai vế rồi khử mẫu
B ớc 2: Thực hiện phép tính để bỏ ngoặc
B ớc 3: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế các hạng tử tự do sang vế kia
B ớc 4: Thu gọn và giải Tìm ĐKXĐ của ph ơng trình ( đối với ph ơng trình chứa ẩn
ở mẫu)
Trang 6Các ph ơng trình có thể đ a về dạng ph ơng trình tích để giải
1) Ph ơng trình mà các hạng tử của nó có nhân tử chung
Ph ơng trình tích có dạng A(x).B(x).C(x) = 0
Giải: A(x).B(x).C(x) = 0 A(x)= 0 hoặc B(x)=0 hoặc C(x) = 0…
2) Ph ơng trình mà sau khi thu gọn bậc của biến từ bậc hai trở lên
Vd: (2x-1)(x-1) + (3x+2)(2x-1) = 5(2x-1)
Vd: x 2 – 3x + 2 = 0 3x + 2 = 0
Trang 7Các b ớc chung để giải ph
ơng trình đ a đ ợc về dạng
ax + b = 0
B ớc 1: Quy đồng mẫu hai vế rồi khử mẫu
B ớc 2: Thực hiện phép tính để bỏ ngoặc
B ớc 3: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang
một vế các hạng tử tự do sang vế kia
B ớc 4: Thu gọn và giải
Các b ớc chung để giải bất
ph ơng trình đ a đ ợc về dạng ax + b < 0
( ax +b >0; ax + b 0;
ax = b 0 )
B ớc 1: Quy đồng mẫu hai vế rồi
khử mẫu d ơng
B ớc 2: Thực hiện phép tính để bỏ
ngoặc
B ớc 3: Chuyển các hạng tử chứa
ẩn sang một vế các hạng tử tự do
sang vế kia
B ớc 4: Thu gọn và giải
L u ý: Khi chia hai vế của bất ph
ơng trình cho số âm ta phải đổi chiều bất ph ơng trình
Tìm ĐKXĐ của ph ơng trình
( đối với ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu)
Trang 8Bài tập: Giải bất ph ơng trình sau
2
2 3
4 5
x x
b)Tìm các giá trị nguyên của x để nghiệm đúng bất ph
ơng trình (2) và bất ph ơng trình sau:
a)
(2)
12
3 3
8
x
Trang 9+ ¤n l¹i c¸c kiÕn thøc trong bµi
+ Xem l¹i c¸c b íc gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp ph ¬ng tr×nh
vµ tù ph©n lo¹i c¸c d¹ng bµi to¸n gi¶i b»ng c¸ch lËp ph ¬g tr×nh
+ Bµi: 1; 79a,c);8;9;10(a);11;15( sgk/132-133)
Trang 10Ph ơng trình nào sau đây là ph ơng trình bậc nhất một ẩn?
A - 3 = 0
x
2
B x + 2 = 0
2
1
C x + y = 0
D ( - 2)x +5 = 0 4
Chọn chỉ một chữ cái đứng tr ớc ph ơng án đúng
B
Trang 11Giá trị x = -4 là nghiệm của ph ơng trình nào ?
A -2x – 3x + 2 = 0 8 =0
B -2x = -8
C 3x – 3x + 2 = 0 8 = 6
D 3x – 3x + 2 = 0 1 = x + 7
Chọn chỉ một chữ cái đứng tr ớc ph ơng án đúng
A
Trang 12Chọn chỉ một chữ cái đứng tr ớc ph ơng án đúng
ĐKXĐ của ph ơng trình là : 0
2
1 1
x x
x
A hoặc
2
1
B và
2
1
C hoặc
2
1
D và
2
1
D
Trang 13A 1
B
2 1
Chọn chỉ một chữ cái đứng tr ớc ph ơng án đúng
Tập nghiệm của ph ơng trình (x + )(x2 + 1) = 0 là:
2 1
C
2
1
; 1
D
; 1 2 1
B
Trang 14Trong các bất ph ơng trình sau bất ph ơng trình nào là bất
ph ơng trình bậc nhất một ẩn?
A x + 5 0
2
1
B x2 - 2x > 0
4
3
Chọn chỉ một chữ cái đứng tr ớc ph ơng án đúng
C 0
1 2
1
x
A
Trang 15Bất ph ơng trình -3x + 4> 0 t ơng đ ơng với bất ph ơng
trình nào trong các bất ph ơng trình sau?
A 5x > 2x - 4
B -4x + 3 >0
C -3x > 4
D -2 < 2 – 3x + 2 = 0 3x
Chọn chỉ một chữ cái đứng tr ớc ph ơng án đúng
D
Trang 16A x 2 0
Chọn chỉ một chữ cái đứng tr ớc ph ơng án đúng
Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của ph ơng trình nào?
//////////////////
2 0
B
C
D
0
2
x
0
2
x
0
2
x
C
Trang 17Giải bất ph ơng trình
Giải:
Lời giải trên là đúng hay sai?
A Sai
B Đúng
Chọn chỉ một chữ cái đứng tr ớc ph ơng án đúng
7
5 3
5 2
x
7
5 3
5
2
x
21
) 5
(
3 21
) 5 2
(
7
x
14
35 15
3
14
x x 17 x 50
17
50
x
A