1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Slide bài giảng toán 8 chương 3 bài (3)

8 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 536,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bước 4: Thu gọn và giải phương trình nhận được.. - Bước 4: Thu gọn và giải phương trình nhận được... - Bước 4: Thu gọn và giải phương trình nhận được... Trong một vài trường hợp ta cò

Trang 2

biểu thức hữu tỉ của ẩn, không chứa ẩn ở mẫu và có thể đưa được về

dạng ax + b = 0 hay ax= -b.

Ví dụ 1: Giải pt: 2x–(3–5x) = 4(x+3)

<=> 2x – 3 + 5x = 4x + 12

Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia:

Thu gọn và giải phương trình nhận được:

Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc 2x – 3 + 5x = 4x + 12

<=> 2x + 5x - 4x = 12 + 3

<=> 3x = 15 <=> x = 5

3x = 15 <=> x = 5

Phương trình có nghiệm là: x = 5

Ví dụ 2: Giảûi pt: 5 2 1 5 3

x

2 5 2 6 6 3 5 3

<=>

<=> 10x – 4 + 6x = 6 + 15 – 9x

<=> 25x = 25

<=> x = 1

Vậy pt có tập nghiệm là: S = {1}

2x + 5x - 4x = 12 + 3

<=> 2(5x -2) + 6x = 6 + 3(5 – 3x) ? Hãy nêu các bước chủ yếu để giải

phương trình trong hai ví dụ trên.

- Bước 1:Qui đồng mẫu ở hai vế

- Bước 2: Nhân hai vế với mẫu chung

để khử mẫu

- Bước 3: Chuyển các hạng tử chứa ẩn

sang một vế, các hằng số sang vế kia

- Bước 4: Thu gọn và giải phương trình

nhận được

- Bước 1:Qui đồng mẫu ở hai vế

- Bước 2: Nhân hai vế với mẫu chung để khử mẫu

- Bước 3: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế,

các hằng số sang vế kia

- Bước 4: Thu gọn và giải phương trình nhận được

Trang 3

2 Áp dụng:

* Ví dụ 3: Giải phương trình

2

11 2

1 2

3

) 2 )(

1 3

x

6

33 6

) 1 2

( 3 ) 2 )(

1 3 (

x

<=> 2(3x – 1)(x + 2) – 3(2x2 + 1) = 33

<=> 2(3x2 + 6x - x- 2) – 6x 2 – 3 = 33

<=> 2(3x 2 + 5x - 2) – 6x 2 - 3 = 33

<=> 6x2 + 10x - 4 – 6x 2 - 3 = 33

<=> 10x = 33 + 4 + 3

<=> x = 4

<=>

<=> 10x = 40

Vậy PT có tập nghiệm S = { 4 }

12

) 3 7 (

3 12

) 2 5 ( 2

4

3

7 6

2

<=> 12x – 10x – 4 = 21 – 9x

<=> 12x – 10x + 9x = 21 + 4

<=> 11x = 25

<=> x =

11 25

<=>

- Bước 1:Qui đồng mẫu ở hai vế

- Bước 2: Nhân hai vế với mẫu chung để khử mẫu

- Bước 3: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế,

các hằng số sang vế kia

- Bước 4: Thu gọn và giải phương trình nhận được

Trang 4

* Chú ý :

1) Khi giải một phương trình ta thường tìm cách

biến đổi để đưa phương trình đó về dạng đơn giản

nhất là dạng a x + b = 0 hay a x = - b

2 6

1 3

1 2

1

x

Ví dụ 4: Giải p.trình

Trong một vài trường hợp ta còn có cách biến

đổi khác

2 6

1 3

1 2

1 ) 1

x

<=>

2 6

1 3

1 2

1

x

2 6

1 3

1 2

1 ) 1

x

6

4 ) 1 ( x  

<=>

<=> x – 1 = 3 <=> x = 4

Ví dụ 4:

Vậy pt có tập nghiệm là S = {4}

2 Áp dụng:

Trang 5

2 6

1 3

1 2

1 ) 1

x

<=>

2 6

1 3

1 2

1

x

2 6

1 3

1 2

1 ) 1

x

6

4 ) 1 ( x  

<=>

<=> x – 1 = 3 <=> x = 4

Vậy pt có tập nghiệm là S = {4}

Giải phương trình sau:

x    x <=> x + 1 = x – 1

<=> x – x = - 1 – 1

<=> (1 - 1)x = - 2

<=> 0x = - 2

Pt voâ nghiệm

Ví dụ 6

x    x

Giải phương trình sau:

<=> x – x = 1 + 1

<=> x – x = 1 - 1

<=> 0x = 0

Pt nghiệm đúng với mọi x

2) Quá trình giải có thể dẫn đến trường hợp đặc

biệt là hệ số của ẩn bằng 0 Khi đó, phương trình

có thể vô nghiệm hoặc nghiệm đúng với mọi x

Ví dụ 5: ( sgk )

Ví dụ 6: ( sgk )

1) Khi giải một phương trình ta thường tìm cách

biến đổi để đưa phương trình đó về dạng đơn giản

nhất là dạng a x + b = 0 hay a x = - b

Trong một vài trường hợp ta còn có cách biến

đổi khác

2 Áp dụng:

Trang 6

LUYỆN TẬP

a )  ( x  )  (  x )

2

1 S={ }

7

Vậy tập nghiệm:

Vậy tập nghiệm: S={1}

<=> 5 – x + 6 = 12 – 8x

<=> – x + 8x = 12 – 6 – 5

<=> 7x = 1

<=> x = 1 / 7

<=> 5(7x – 1) + 60x = 6(16 – x)

<=> 35x – 5 + 60x = 96 – 6x

<=> 35x + 60x + 6x = 96 + 5

<=> 101x = 101

<=> x = 1

(

3

8

x

x

3

4

3

8 (

x

x x x x

x

 

 

Vậy tập nghiệm của pt là S = { 3 / 4}

Trang 7

Bài 3: Tìm chỗ sai và sữa lại các bài giải sau cho đúng

a) 3x – 6 + x = 9 – x

<=> 3x + x – x = 9 – 6

<=> 3x = 3

<=> x = 1

b) 2t – 3 + 5t = 4t + 12 <=> 2t + 5t – 4t = 12 - 3 <=> 3t = 9 <=> t = 3

Lời giải đúng

a) 3x – 6 + x = 9 – x

<=> 3x + x + x = 9 + 6

<=> 5x = 15

<=> x = 3

Vậy tập nghiệm: S = { 3 }

Lời giải đúng

b) 2t – 3 + 5t = 4t + 12 <=> 2t + 5t – 4t = 12 + 3 <=> 3t = 15 <=> t = 5

Vậy tập nghiệm: S = { 5 }

LUYỆN TẬP

Trang 8

cĩ thể đưa được về dạng ax + b = 0.

2.Bài tập: Bài 11, 12 (cịn lại) , Bài 13/SGK, Bài 21/SBT

3 Chuẩn bị tiết sau luyện tập

HD bài 21(a) /SBT:

x A

Biểu thức A cĩ nghĩa khi và chỉ khi nào ?

Tìm ĐK của x để giá trị của phân thức sau được xác định :

2( x – 1) – 3 ( 2x + 1 ) ≠ 0 Bài tốn dẫn đến việc giải phương trình : 2( x – 1) – 3 ( 2x + 1 ) = 0

Vậy với x ≠ -5/4 thì biểu thức A được xác định

Giải pt tìm được x = -5 / 4

Ngày đăng: 19/02/2021, 09:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN