1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BÀI tập TRỊ RIÊNG – VECTOR RIÊNG (bài tập đại số TUYẾN TÍNH)

22 217 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 149,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP TRỊ RIÊNG – VECTOR RIÊNG... TRỊ RIÊNG – VECTOR RIÊNG MA TRẬNVector nào sau đây là vector riêng của A, hãy chỉ ra trị riêng tương ứng... TRỊ RIÊNG – VECTOR RIÊNG MA TRẬNTìm m để u

Trang 1

BÀI TẬP TRỊ RIÊNG – VECTOR RIÊNG

Trang 2

TRỊ RIÊNG – VECTOR RIÊNG MA TRẬN

A  Mn(K)

 K là trị riêng của A   x Kn, x 0: Ax =

x

E = { x/ Ax = x} : không gian riêng ứng với 

x được gọi là trị riêng tương ứng với 

Trang 3

TRỊ RIÊNG – VECTOR RIÊNG MA TRẬN

1 Trị riêng của A là nghiệm của pt đặc trưng:

p() = det(A- I) = 0 (p() : đa thức đặc trưng.)

2 Với mỗi , vector riêng là nghiệm x0 của hệ pt:

(A- I)x = 0

3 Cơ sở kg riêng ứng với  là hệ nghiệm cơ bản của hpt

(A- I)x = 0

Trang 4

TRỊ RIÊNG – VECTOR RIÊNG MA TRẬN

Vector nào sau đây là vector riêng của A,

hãy chỉ ra trị riêng tương ứng

Trang 5

TRỊ RIÊNG – VECTOR RIÊNG MA TRẬN

Tìm m để u=(2,-m,m)T là vector riêng của A

Trang 6

TRỊ RIÊNG – VECTOR RIÊNG MA TRẬN

3 Tìm trị riêng và vector riêng của

4 Tìm trị riêng và cơ sở không gian riêng

Trang 7

TRỊ RIÊNG – VECTOR RIÊNG MA TRẬN

1 Nếu  là trị riêng của A thì n là trị riêng của An

Trang 8

TRỊ RIÊNG – VECTOR RIÊNG MA TRẬN

6 Tìm trị riêng và vector riêng của

Trang 9

CHÉO HÓA MA TRẬN

A  Mn(K) chéo hóa được nếu tồn tại ma trận khả

nghịch P sao cho P−1AP là mt chéo

A chéo hóa được A có n vec tor riêng đltt

Lấy ma trận P với mỗi cột Pi là các vector riêng

đltt của A thì D = P−1AP chéo

(Đường chéo của D chứa các trị riêng của A)

Trang 11

CHÉO HÓA MA TRẬN

Ma trận nào dưới đây chéo hóa được, nếu chéo hóa được, tìm ma trận khả nghịch P sao cho P-1AP là ma trận chéo

Trang 12

2 1

A  

Trang 14

TRỊ RIÊNG – VECTOR RIÊNG AXTT

f: U  U tuyến tính

 là trị riêng của f  x 0: fx = x

x được gọi là vector riêng ứng với trị riêng 

E = { x/ fx = x} : kg riêng ứng với trị riêng 

Trang 15

TRỊ RIÊNG – VECTOR RIÊNG AXTT

Cách tìm trị riêng và VTR của f: U  U

1 Xác định ma trận của f trong 1 cơ sở E của U

A = [f ]E

2 Trị riêng của f là trị riêng của A

3 Với mỗi , nếu X là VTR của A, thì vector u thỏa

[u]E = X là VTR của f

Trang 16

TRỊ RIÊNG – VECTOR RIÊNG AXTT

a) Vector nào sau đây là vector riêng của f

b) Tìm m để vector sau là vector riêng của f

Trang 17

TRỊ RIÊNG – VECTOR RIÊNG AXTT

Trang 18

TRỊ RIÊNG – VECTOR RIÊNG AXTT

4 f(x1,x2,x3) = (2x1+x2+x3, x1+2x2+x3, x1+x2+2x3)

Tìm trị riêng và cơ sở kg riêng của f

3 Tìm trị riêng và vector riêng của

f: R2  R2, f(x1,x2) = (4x1 – 2x2, x1 + x2)

5 Tìm trị riêng và VTR của f: R3  R3 nếu biết ma trận

của f trong cơ sở E = {(1,1,-1), (1,1,2), (1,2,1)} là

Trang 19

CHÉO HÓA AXTT

* f : U  U tuyến tính, dimU = n

f chéo hóa được  f có n vector riêng đltt

f chéo hóa được  ma trận của f trong cơ sở nào đó chéo hóa được

* f: U  U tuyến tính, f chéo hóa được nếu tồn tại 1 cơ

sở E của U sao cho [f]E là ma trận chéo

Trang 21

Trị riêng của A:

Cơ sở không gian riêng của A:

Gọi u1, u2, u3 là các vector sao cho :

Ngày đăng: 18/02/2021, 20:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w