Tìm dạng chính tắc theo dòng của các ma trận sau: Bài 1.18... Giải các phương trình ma trận a Chứng minh A và B khả nghịch và tìm nghịch đảo của chúng... Tìm điều kiện của tham số để các
Trang 2Bài 1.7 Cho A = diag(a1, a2, , an) Chứng minh rằng, với mọi k ∈ N ta có
c) A = 1 0
1 1
An=cos nθ − sin nθ
sin nθ cos nθ
, ∀n ∈ N
Bài 1.10 Cho A, B ∈ Mn(R) sao cho AB 6= BA Chứng minh rằng:
a) (A + B)2 6= A2+ 2AB + B2
b) A2− B2 6= (A + B)(A − B)
Bài 1.11 Tìm một ma trận A sao cho A 6= 0 nhưng A2 = 0
Bài 1.12 Hãy xác định f (A) trong các trường hợp sau:
a) A = 2 −1
3 −2
; f (x) = 2x3+ 3x2− 7x + 5
Trang 3c) Giả sử ABA = BAB = A4B7 = In Chứng minh rằng A = B = In.
Bài 1.14 Một ma trận A ∈ Mn(R) được gọi là lũy đẳng nếu A2 = A
Trang 4Bài 1.16 Tìm và biện luận hạng của các ma trận sau theo tham số m ∈ R:
Bài 1.17 Tìm dạng chính tắc theo dòng của các ma trận sau:
Bài 1.18 Tìm nghịch đảo của các ma trận sau (nếu có):
a) A = 3 5
2 3
Trang 5
Bài 1.19 Tìm nghịch đảo của các ma trận sau (nếu có):
Trang 6Bài 1.21 Cho A = diag(a1, a2, , an) Chứng minh rằng A khả nghịch khi và chỉkhi a1a2 an6= 0 Trong trường hợp A khả nghịch, hãy tìm A−1
.Bài 1.22 Cho A, B ∈ Mn(R) Chứng minh rằng, nếu AB khả nghịch thì A và Bcùng khả nghịch
Bài 1.23 Cho A, B ∈ Mn(R) Chứng minh rằng, nếu AB = A + B thì A và Bgiao hoán nhau, nghĩa là AB = BA
Bài 1.24 Giải các phương trình ma trận
a) Chứng minh A và B khả nghịch và tìm nghịch đảo của chúng
b) Tìm ma trận X thỏa mãn điều kiện AXB = C
Trang 93 −2 −4
3 −2 1
4 2 −3
Bài 2.3 Chứng tỏ rằng các giá trị định thức sau bằng 0:
ab a2+ b2 (a + b)2
bc b2+ c2 (b + c)2
ca c2+ a2 (c + a)2
sin α cos α sin(α + θ)sin β cos β sin(β + θ)sin γ cos γ sin(γ + θ)
;
Trang 10; f)
Trang 11
Bài 2.9 * Cho Z là tập hợp các số nguyên và A ∈ Mn(Z) Chứng tỏ rằng detA ∈ Z,đồng thời nếu A khả nghịch thì
x + 2 2x + 3 3x + 4
3x + 5 5x + 8 10x + 17
a − b + c a − b b + 2c + 2a
b − c + a b − c c + 2a + 2b
c − a + b c − a a + 2b + 2c
Bài 2.11 Tìm ma trận nghịch đảo của các ma trận sau bằng cách áp dụng côngthức định thức:
Bài 2.12 Tìm điều kiện của tham số để các ma trận sau khả nghịch, sau đó tìm
ma trận nghịch đảo tương ứng của nó:
Trang 12Bài 2.13 Giải các hệ phương trình sau bằng cách áp dụng quy tắc Cramer.
Trang 14Bài 3.5 Trong các câu sau, xét xem vectơ u có là tổ hợp tuyến tính của các vectơ
u1, u2, u3 hay không? Hãy tìm dạng biểu diễn tuyến tính của nó (nếu có)?
a) u = (1, 3, 2), u1 = (1, 1, 1), u2 = (1, 0, 1), u3 = (0, 1, 1)
b) u = (1, 4, −3), u1 = (2, 1, 1), u2 = (1, −1, 1), u3 = (1, 1, −2)
c) u = (4, 1, 2), u1 = (1, 2, 3), u2 = (2, 1, 2), u3 = (1, −1, −1)
d) u = (1, 3, 5), u1 = (1, 2, 3), u2 = (3, 2, 1), u3 = (2, 1, 0)
Bài 3.6 Trong các câu sau, xét xem vectơ u có là tổ hợp tuyến tính của các vectơ
u1, u2, u3 hay không? Hãy tìm dạng biểu diễn tuyến tính của nó (nếu có)?
a) u = (10, 6, 5, 3), u1 = (1, 1, −1, 0), u2 = (3, 1, 2, 1), u3 = (2, 1, 3, 1)
b) u = (1, 1, 1, 0), u1 = (1, 1, 0, 1), u2 = (1, 0, 1, 1), u3 = (0, 1, 1, 1)
c) u = (1, 3, 7, 2), u1 = (1, 2, 1, −2), u2 = (3, 5, 1, −6), u3 = (1, 1, −3, −4)
Bài 3.7 Trong các câu sau, hãy tìm mối liên hệ giữa a, b, c, d để vectơ u = (a, b, c, d)
là tổ hợp tuyến tính của các vectơ u1, u2, u3
Trang 150 1
, A3 =0 1
, A3 =4 1
8 5 2
, A3 =8 2 −5
b) Tập các ma trận A ∈ Mn(R) sao cho detA = 0
c) Tập các ma trận A ∈ Mn(R) sao cho detA = 1
Trang 16d) Tập các ma trận A ∈ Mn(R) sao cho A khả nghịch.
e) Tập các ma trận A ∈ Mn(R) sao cho A>= A
Bài 3.14 Tập hợp nào sao đây là không gian con của không gian P[t]?
a) Tập các đa thức f (t) ∈ P[t] sao cho f (−t) = f (t)
b) Tập các đa thức f (t) ∈ P[t] sao cho f (−t) = −f (t)
c) Tập các đa thức f (t) ∈ P[t] sao cho f (0) = f (1) + f (2)
d) Tập các đa thức f (t) ∈ P[t] sao cho (f (t))2 = f (t)
Bài 3.15 Cho W1, W2 là hai không gian con của không gian vectơ V Chứng minhrằng W1∪ W2 là không gian con của V khi và chỉ khi W1 ⊆ W2 hoặc W2 ⊆ W1.Bài 3.16 Chứng minh rằng:
a) S = {(1, −1), (−2, 3)} là một tập sinh của R2
b) S = {(1, 1), (1, 2), (2, −1)} là một tập sinh của R2
c) S = {(1, 1, 1), (1, 1, 0), (0, 1, 1)} là một tập sinh của R3
Bài 3.17 Chứng minh rằng tập hợp các đa thức f1 = 1 + 2t − 7t2, f2 = 3 + t + t2,
f3 = 7 + 2t + 4t2 là một tập sinh của không gian P2[t]
Bài 3.18 Cho S1, S2 là các tập hợp con của không gian vectơ V Chứng minhrằng, nếu mọi phần tử thuộc S1 đều là tổ hợp tuyến tính của S2 và ngược lại thì
Bài 3.23 Cho W là không gian sinh bởi các vectơ u1 = (1, 0, 1, 0), u2 = (1, −1, 0, 1),
u3 = (1, 2, 1, −1) Kiểm tra tập hợp S = {u1, u2, u3} có là cơ sở của W hay không?Hãy xác định dim W
Trang 17Bài 3.24 Cho S = {u1 = (1, 1, 2), u2 = (1, 2, 5), u3 = (5, 3, 4)} và W = hSi.
a) Chứng minh S = {u1, u2, u3} không là cơ sở của W
b) Tìm một cơ sở B của W sao cho B ⊆ S và xác định dim W
0 1
, A3 =0 1
, A3 =4 1
8 5 2
, A3 =8 2 −5
;
Trang 18Bài 3.29 Cho S = {(1, 1, 2, 4), (2, −1, −5, 2), (1, −1, 4, 0), (2, 1, 1, 6)}.
a) Chứng tỏ rằng S phụ thuộc tuyến tính
b) Tìm một cơ sở cho không gian W = hSi
Bài 3.30 Tìm cơ sở và chiều cho không gian nghiệm của các hệ phương trìnhtuyến tính sau:
a) Chứng minh tập hợp B = {f1, f2, f3} là cơ sở của P2[t]
b) Cho f (t) = 3 + t − 2t2 Hãy tìm tọa độ của f theo cơ sở B
Bài 3.33 Trong không gian M2(R), cho các ma trận
A1 =1 1
1 1
, A2 =0 −1
, A3 =1 −1
, A4 =1 0
0 0
a) Chứng minh tập hợp B = {A1, A2, A3, A4} là cơ sở của M2(R)
1 3
Hãy tìm tọa độ của A theo cơ sở B
Trang 19Bài 3.34 Trong không gian R3, cho các vectơ
Bài 3.35 Trong không gian R3, cho các vectơ u1 = (1, 0, −1), u2 = (1, 2, −2),
u3 = (0, −3, 2) và đặt B = {u1, u2, u3}
a) Chứng minh B là cơ sở của R3
b) Tìm tọa độ của các vectơ ε1 = (1, 0, 0), ε2 = (0, 1, 0) và ε3 = (0, 0, 1) theo cơ
Trang 20a) Chứng minh tập hợp B = {u1, u2, u3} là cơ sở của W
b) Cho u = (a, b, c, d) ∈ R4 Tìm mối liên hệ giữa a, b, c, d để u ∈ W Với điềukiện đó, hãy xác định [u]B theo a, b, c, d
b) Cho u = (a, b, c, d) ∈ R4 Tìm điều kiện của a, b, c, d để u ∈ W Với điều kiện
đó, hãy tìm [u]B theo a, b, c, d
b) Cho u = (a, b, c, d) ∈ R4 Tìm điều kiện của a, b, c, d để u ∈ W Với điều kiện
đó, hãy tìm [u]B theo a, b, c, d
Bài 3.41 Cho B = {u1, u2, u3} là cơ sở của không gian R3 có ma trận chuyển cơ
sở từ B sang cơ sở chính tắc của R3 là P =
a) Tìm tọa độ [u]B theo cơ sở B của vectơ u = (2, 1, −1)
b) Xác định các vectơ u1, u2, u3 của cơ sở B
Bài 3.42 Trong không gian R3 cho các vectơ u1 = (3, 2, 3), u2 = (2, 1, −5), u3 =(−3, −1, 15) Đặt
Trang 21a) Chứng minh B = {u1, u2, u3} và B0 = {v1, v2, v3} là hai cơ sở của R3.
b) Tìm ma trận chuyển cơ sở từ B0 sang B
Chứng minh f là toán tử tuyến tính trên R3
Bài 4.4 Hãy xác định ánh xạ tuyến tính f : R3 → R2 sao cho f (1, 1, 1) = (1, 2),
a) Chứng minh rằng f là một toán tử tuyến tính trong R3
b) Tìm điều kiện của a, b, c ∈ R sao cho vectơ u = (a, b, c) nằm trong Imf Từ
đó hãy tìm hạng của f
c) Tìm điều kiện của a, b, c ∈ R sao cho vectơ u = (a, b, c) nằm trong ker f Tìmmột cơ sở cho không gian con ker f
Trang 22Bài 4.9 Tìm một toán tử tuyến tính trong R3 sao cho Imf = h(1, 0, −1), (2, 1, 1)i.Bài 4.10 Cho ánh xạ tuyến tính f : R3 → R2 được định nghĩa bởi
f (x1, x2, x3) = (x1+ x2, 2x3 − x1)
a) Tìm ma trận biểu diễn f đối với cặp cơ sở chính tắc của R3 và R2
b) Tìm ma trận biểu diễn f đối với cặp cơ sở
Hãy tìm một cơ sở cho Imf và một cơ sở cho ker f
Bài 4.12 Cho ánh xạ tuyến tính
f (x, y, z, t) = (x + y + z − t, x + 2y − z − 2t, x + 3y − 3z − 3t)
Tìm một cơ sở của ker f và một cơ sở của Imf
Bài 4.13 Tìm f ∈ L(R3) sao cho ker f = h(1, 1, 1), (0, 1, 2)i và Imf = h(1, 1, 1)i.Bài 4.14 Tìm f ∈ L(R3) sao cho ker f = h(1, 1, 1)i và Imf = h(1, 1, 1), (0, 1, 2)i.Bài 4.15 Cho f là toán tử tuyến tính trong không gian vectơ R2 được xác địnhbởi
f (x1, x2) = (−x2, 2x1)
và B0 là cơ sở chính tắc của R2
a) Tìm ma trận biểu diễn f trong B0
b) Tìm ma trận biểu diễn f trong cơ sở được sắp
B = (u1 = (1, 1), u2 = (−1, 2))
Bài 4.16 Cho f là toán tử tuyến tính trong không gian R3 được xác định bởi
f (x1, x2, x3) = (3x2+ x1, −2x2+ x3, −x2+ 2x3+ 4x1)
a) Tìm ma trận biểu diễn f trong cơ sở chính tắc của R3
b) Tìm ma trận biểu diễn f trong cơ sở
B = (u1 = (−1, 2, 1), u2 = (0, 1, 1), u3 = (0, −3, −2))
Trang 23Bài 4.17 Cho ánh xạ tuyến tính f từ R3 vào R2, được xác định như sau:
f (x1, x2, x3) = (x1+ 2x2− 3x3, 2x1+ x3)a) Tìm cơ sở và số chiều của không gian Kerf và Imf
b) Cho A = (u1 = (1, 1, 1), u2 = (1, 0, 1), u3 = (1, 1, 0)) và B = (v1 = (1, 1), v2 =(1, 2)) Tìm ma trận biểu diễn ánh xạ f theo cặp cơ sở A, B (kí hiệu [f ]A,B)
Bài 4.18 Cho f là toán tử tuyến tính trong không gian vectơ R2 được xác địnhbởi
f (x1, x2) = (−x2, 2x1)
và B0 là cơ sở chính tắc của R2
a) Tìm ma trận biểu diễn f trong B0
b) Tìm ma trận biểu diễn f trong cơ sở được sắp
B = (u1 = (1, 1), u2 = (−1, 2))
Bài 4.19 Cho f là toán tử tuyến tính trong không gian R3 được xác định bởi
f (x1, x2, x3) = (3x2+ x1, −2x2+ x3, −x2+ 2x3+ 4x1)
a) Tìm ma trận biểu diễn f trong cơ sở chính tắc của R3
b) Tìm ma trận biểu diễn f trong cơ sở
Tìm cơ sở cho Im(f ) và ker(f )
Bài 4.22 Cho f là toán tử tuyến tính trên R3 xác định bởi
f (x, y, z) = (x + 3y − z, x − 2y + 4z, 2x − y + 5z)
Tìm cơ sở cho Im(f ) và ker(f )
Trang 24Tìm cơ sở cho Im(f ) và ker(f ).
Bài 4.24 Cho f ∈ L(R3, R2) xác định bởi:
f (x, y, z) = (x + y − z, 2x − 3y + z)
a) Xác định ma trận biểu diễn của f theo cặp cơ sở chính tắc của R3 và R2
b) Xác định ma trận biểu diễn của f theo cặp cơ sở B = {(1, 0, −1), (1, 1, 0),(1, 0, 0)} (của R3) và B0 = {(1, 1), (2, 3)} (của R2)
Bài 4.25 Cho toán tử tuyến tính f ∈ L(R2) xác định bởi f (x, y) = (x−2y, 2x+y).a) Tìm [f ]B 0, với B0 là cơ sở chính tắc của R2
a) Tìm một cơ sở của Imf và một cơ sở của ker f
b) Tìm ma trận biểu diễn f theo cơ sở B = {(1, 0, 1), (1, −2, 0), (2, 1, 3)} của R3.Bài 4.28 Cho ánh xạ tuyến tính f : R3 → R3 sao cho f (u1) = u2 + u3, f (u2) =
u3+ u1 và f (u3) = u1+ u2, với u1 = (1, 1, 1), u2 = (1, 0, 1), u3 = (0, 1, 1)
a) Hãy xác định ánh xạ tuyến tính f
b) Xác định ma trận biểu diễn f theo cơ sở B = {u1, u2, u3}
Bài 4.29 Cho B = {(1, −1), (−2, 3)} là cơ sở của R2 Hãy xác định f ∈ L(R2)sao cho
[f ]B =1 2
3 −1
Trang 25
Bài 4.30 Cho B = {(1, 1, 1), (1, 1, 0), (1, 0, −1)} là cơ sở của R3 Hãy xác định