Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu.. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ[r]
Trang 1TiÕt 75:
Trang 2I PHÐP CéNG PH¢N Sè
1 Cộng hai phân số cùng mẫu
Quy t¾c:
Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu
a + b m m
b
a + m Cộng các phân số sau:
a) 3 5
8 8
7 7
?2 Tại sao ta có thể nói: Cộng hai số nguyên là trường
hợp riêng của cộng hai phân số? Cho ví dụ.
?1
Trang 32 Cộng hai phân số không cùng mẫu
Quy t¾c:
Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung.
?3 Cộng các phân số sau:
;
;
15 10
3.
7
c)
Trang 41 4
14 7
1 14
-4 7
+
-6
12
Hãy so sánh
vì -7
12 <
Bài tập 1:
(2) (3)
(2)
1
14
2
12
-9
12
=
1 + (-8)
14
-1
2
-7
12
-7
14
-8
14 +
+
1
14
-4
7
6 4
2 + (-9 )
12
=
nên 1 3
6 4
<
= -6 12
Trang 53
Bài tập 2: Điền vào ô trống trong các câu sau:
)
1 5 1 ( 5)
)
)
13 39 39 39 39
)
)
21 36 4 12 12 12
)
)
21 42 7 7
)
a
b
c
d
e
f
g
h
-5
-15
-7
7
6
1
-2
45
-10
-2
45 -4
5 3
4 3
-1 3
-1
-9
15 -10
28
-5 4
0
- 41
Trang 6- Nên đưa v ề m ẫ u dương
- Nên rút g ọ n trư ớ c và sau qui đ ồ ng
- Có th ể nh ẩ m m ẫ u chung n ế u đư ợ c
- S ố nguyên a có th ể vi ế t là
1
a
VD :
3
7 3
3 2
1 1
2 3
1 2
3
1
5
1 5
) 3 (
2 5
3 5
2 5
3 5
2 4
8 4
5
3 4
5 4
3 12
15 8
6
10
1 10
3
2 10
3 10
2 10
3 5
1
VD :
VD :
VD :
Trang 7II TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN
SỐ
1 Các tính chất
a) Tính chất giao hoán:
a
b +
c
d =
a b
+
c d
9
5 2
1
=
2
1 9
5
a
b +
c
d =
a b
+
c d
= ?
a
b +
c
d =
a b
+
c d Nhận xét:
Nhận xét ?
Trang 81 Các tính chất
a) Tính chất giao hoán:
= ?
a
b +
c
d =
a b
+
c d
a
b +
c
d )
q
+ = a
b +
c d
( + p q )
Nhận xét:
7
3 7
1 7
2 7
3 7
1 7
2
b) Tính chất kết hợp:
= a
b +
c d
( + p q )
a
b +
c
d )
q
+
Trang 91 Các tính chất
a) Tính chất giao hoán:
= ?
a
b +
c
d =
a b +
c d
b) Tính chất kết hợp:
= a
b +
c d
( + p q )
a
b +
c
d )
q +
a
b + 0 + a
b
b
=
c) Cộng với số 0:
(a, b, c, d, p, q Z và b, d, q 0 )
* Chú ý:
Khi cộng nhiều phân số, ta có thể đổi chỗ hoặc nhóm các phân số lại theo bất cứ cách nào sao cho việc tính toán được thuận tiện.
Trang 101 Các tính chất
a) Tính chất giao hoán:
a
b +
c
d =
a b +
c d
b) Tính chất kết hợp:
= a
b +
c d
( + p q )
a
b +
c
d )
q +
a
b + 0 + a
b
b
=
c) Tính chất cộng với số 0:
(a, b, c, d, p, q Z và b, d, q 0 )
* Chú ý: Khi cộng nhiều phân số, ta
có thể đổi chỗ hoặc nhóm các phân
số lại theo bất cứ cách nào sao cho
việc tính toán được thuận tiện.
2 Áp dụng
Trang 112 Áp dụng
* Ví dụ Tính tổng:
Ta cã:
-3
4 +
2
7 +
-1
4 +
5 7
5 +
-3
4 +
2 7
+
-1
5 7
5
+ 3 5
1
=
3 5 0
1
(-1) +
3 5
=
(tÝnh chÊt giao ho¸n) (tÝnh chÊt kÕt hîp)
(céng víi sè 0)
(tÝnh chÊt giao ho¸n
vµ kÕt hîp)
3 5
4 +
5 7
5 +
-3 4
2 7
-3 4
-1 4
2 7
5 7
Giải
Trang 12?2 Tính nhanh :
B C
Trang 132 15 15 4 8
17 23 17 19 23
B
17
15
23
15
17
2
19
4
23
8
Giải:
B
17
15
23
15
17
2
19
4
23
8
(T/c giao hoán)
(T/c kết hợp)
4 0
19
4 19
1 1 4
19
Trang 14+ + +
C = -1
2
3 21
-2 6
-5 30
= -1
2
3 21
-2 6
-5 30
1 7
-1 3
-1 6
= -1
2
1 7
-1 3
-1 6 +
=
(-3)+(-2)+(-1) 6
1 7
7
-7 7
1 7
7
(tÝnh chÊt giao ho¸n
vµ kÕt hỵp)
HS: phát biểu lại các tính chất của PCPS
• ?2 (sgk/28) Tính nhanh
Trang 154 13
5 7
24
8 21
2 21
5
13
5 7
4 7
3
13
5 1
13
8 13
5 13
24
8 21
2 21
5
24
8 21
7
0 3
1 3
1
Bài 2 (bài 47/28 sgk) : Tính nhanh
Trang 161 1 1 1 1 1 1 1 1
2 3 4 5 6 5 4 3 2
D
1 -1 1 -1 1 1 -1 1 -1
+ + + + + + + +
2 3 4 5 6 5 4 3 2
1 -1 -1 1 1 -1 -1 1 1
= 0 + =
Bài 3 Tính nhanh
Trang 17
a c p a c p
b d q b d q
0 0
Áp dụng:
Tính nhanh, tính hợp lí
Trang 18HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Nắm vững các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0.
- Làm các bài tập: 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56 sgk/ 29, 30, 31
Và bài tập: Tính nhanh:
1 1 1 2 1 1 1
2 3 4 3 2 3 4
( tương tự bài tập số 3 )
3 4 5 57 36 15 9
N
57
1 36
1 9
2 4
3 15
1 5
3 3
1