[r]
Trang 1LUYỆN TẬP ĐẠI SỐ 9 - TIẾT 9
Trang 2Khởi động
1 H y điền vào chỗ ( ) để hoàn thành các công thức sau:ãy điền vào chỗ ( ) để hoàn thành các công thức sau:
Trang 3Một số công thức biến đổi căn bậc hai
(Với A≥0;B≥0)
(Với A≥0;B>0)
(Với B≥0)
(Với A≥0;B≥0) (Với A<0;B≥0)
2, AB = A B
3, =
2
2
2
4, A B = A B
5, A B = A B
A B = - A B
2
1, A = A
Trang 5* D¹ng 1: So sánh
2
2
Ta có:
3 5= 3 5= 45
và 4 2= 4 2= 32
mà 45< 32
nên 3 5>4 2
2 4
vµ 5
3 )
2
Ta có:
3 3= 3 3= 27
mà 27 < 48 nên 3 3> 48
Trang 61.D¹ng 1: So sánh (Bài 45 c,d tr 27 SGK)
3
17 51
3
1 51
3
1
c
2
3 6
2
1 6
2
1
d
3
18 3
17
150 5
1 51
3
1
18 2
1 6
2
1
18 2
3
2
1 6
6 2
1
Vì
Nên
Vì Nên
3
18 150
5
1 150
5
1
2
Trang 7* Dạng 2: Rút gọn biểu thức
300 48
3 75
2
3 12
3 10
3 12
3 10
3 100 3
16 3
3 25 2
a
a a
a
bằng 500
5 320
2 80
3 45
7 20
5 45
A B 81 5 C 80 5
Chọn đáp án đúng :
?
2 81
D
Trang 82.D¹ng 2: Rót gän biÓu thøc (Bài 46b tr 27 SGK)
28 18
7 8
5 2
3
a
28 2
21 2
10 2
3 10 21 2 28
28 2
Trang 92.D¹ng 2: Rót gän biÓu thøc (Bài 47a tr 27 SGK)
2
3
2 )
2 2
2
y
x y
x
3
y x
y x
3
2 2
y x
y x
y
x
y
x
(Vì x,y 0)
Trang 102.D¹ng 2: Rót gän biÓu thøc (Bài 47b tr 27 SGK)
2 1 4 4
5 1
2
2
a
2 1 2
5 1
2
2
a
a
2 1
a
2 2 1 5
2 1
a a
a
(Vì a > 0,5)
2 a 5
Trang 11Bài tập: Chứng tỏ rằng
là một số nguyên
Trang 12H ớng dẫn về nhà
- Học thuộc hai phép biến đổi đ a thừa số ra ngoài dấu căn và đ a thừa số vào trong dấu căn.
- Xem lại các bài tập đã sửa.
- Bài tập về nhà : làm các bài tập còn lại
- Xem tr ớc bài học mới