1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an toan 9 Bien doi don gian bieu thuc chua can thuc bac hai tt

15 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 811,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN VỀ NHAØ.[r]

Trang 2

KIỂM TRA MIÊNG

1.Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.

2.Rút gọn biểu thức sau:

2

a ba b

3.Với a  0, b  0 ,hãy chứng tỏ

Trang 3

§6.BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

1.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

2

a ba b

Ví dụ 1.

Em hãy cho biết trong đẳng thức trên thừa số nào được đưa

ra ngoài dấu căn?

2 ) 3 2

) 20

2 5

4 5 

5

2

Ví dụ 1.

2

) 3 2

) 20

2 5 4.5   2 5

Trang 4

Tiết 9: §6.BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN

THỨC BẬC HAI

1.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

2

a ba b

Ví dụ 1.

2

) 3 2

a

3 2

3 2

2

) 3 2

2 ) 3 2

) 20

2 5  2 5

Em hãy cho biết trong đẳng thức trên thừa số nào

được đưa ra ngoài dấu căn?

Trang 5

§6.BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

1.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Ví dụ 2.

Rút gọn biểu thức

3 5  20  5

Giải

3 5  20  5

2

6 5

Ví dụ 1.

2

) 3 2

) 20

2 5

Ví dụ 2. Rút gọn biểu thức

3 5  20  5

2

3 5 2 5 5

(3 2 1) 5

  

6 5

Trang 6

§6.BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

1.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Ví dụ 1.

2

) 3 2

) 20

2 5

Ví dụ 2. Rút gọn biểu thức

3 5  20  5

2

3 5 2 5 5

(3 2 1) 5

  

6 5

Rút gọn biểu thức

2 2 2 5 2

2 2 2 5 2

8 2

7 3 2 5

Trang 7

§6.BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

1.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

MỘT CÁCH TỔNG QUÁT:

Với hai biểu thức A,B mà ,

ta có:

0

B

2

A BA B

Nếu và thìA  0 B  0 2

A BA B

Nếu và thìA  0 B  0 2

A B   A B

Với hai biểu thức A,B mà , ta có:B  0

2

A BA B

Nếu và thìA  0 B  0 2

A BA B

Nếu và thìA  0 B  0 2

A B   A B

Tổng quát:

Ví dụ1.(sgk)

Ví dụ 2.(sgk)

Trang 8

Ví dụ 3.

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

2

) 4

a x y  (2 ) x 2 y

2 x y

(với ) x  0, y  0

2

) 18

b xy  (3 y )2 2 x

2

3 y x

(với ) x  0, y  0

Giải

Trang 9

§6.BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

1.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Với hai biểu thức A,B mà , ta có:B  0

2

A BA B

Nếu và thìA  0 B  0 2

A BA B

Nếu và thìA  0 B  0 2

A B   A B

Tổng quát:

Ví dụ1.(sgk)

Ví dụ 2.(sgk)

Ví dụ 3.(sgk)

?3 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

4 2

) 28

a a b với b  0;

2 4

) 72

b a b với a  0.

Giải

2 2

(2 a b ) 7

2

7

2a b

7

2a b

2 2

(6 ab ) 2

2

2

6ab

2

6ab

 

4 2

) 28

a a b

2 4

) 72

b a b

Trang 10

B

0

A BA B

Với và ta có

0

B

0

A B   A B

Với và ta có

II Đưa thừa số vào trong dấu căn

Trang 11

§6.BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

1.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Với hai biểu thức A,B mà , ta có:B  0

2

A BA B

Nếu và thìA  0 B  0 2

A BA B

Nếu và thìA  0 B  0 2

A B   A B

Tổng quát:

Ví dụ1.(sgk)

Ví dụ 2.(sgk)

Ví dụ 3.(sgk)

2.Đưa thừa số vào trong dấu căn

Với và ta có A  0 B  0 2

A BA B

Với và ta có A  0 B  0 2

A B   A B

Ví dụ 4.

Đưa thừa số vào trong dấu căn

)3 7 ; b) -2 3 ;

a

2

)5 2 a 0;

c a a với 

2

) 3 2 ab 0.

da ab với 

Giải

2

2

2

b     

2

(5

0

)

a a a

a

2

2 2

9

a

a

ab a b

Trang 12

§6.BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

1.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Với hai biểu thức A,B mà , ta có:B  0

2

A BA B

Nếu và thìA  0 B  0 2

A BA B

Nếu và thìA  0 B  0 2

A B   A B

Tổng quát:

Ví dụ1.(sgk)

Ví dụ 2.(sgk)

2.Đưa thừa số vào trong dấu căn

Với và ta có A  0 B  0 2

A BA B

Với và ta có A  0 B  0 2

A B   A B

Ví dụ 3.(sgk)

Ví dụ 4.(sgk)

?4 Đưa thừa số vào trong dấu căn

)3 5 ; b)1,2 5 ;

a

4

) a 0;

c ab a với 

2

) 2 5 a 0.

dab a với 

Giải

2

4 2

4

c ab a a

a

b b

a

a a b

2

2 4

2

3

2

4

0

2

ab

2

(1, 2)

Trang 13

§6.BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

1.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Với hai biểu thức A,B mà , ta có:B  0

2

A BA B

Nếu và thìA  0 B  0 2

A BA B

Nếu và thìA  0 B  0 2

A B   A B

Tổng quát:

Ví dụ1.(sgk)

Ví dụ 2.(sgk)

2.Đưa thừa số vào trong dấu căn

Với và ta có A  0 B  0 2

A BA B

Với và ta có A  0 B  0 2

A B   A B

Ví dụ 3.(sgk)

Ví dụ 4.(sgk)

Ví dụ 5. So sánh với 3 7 28

Giải

Cách 1. 3 7  2

3 7  63

Vì nên 63  28 3 7  28

Cách 2. 2

28  2 7  2 7

Vì nên 3 7  2 7 3 7  28

Trang 14

§6.BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

1.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Với hai biểu thức A,B mà , ta có:B  0

2

A BA B

Nếu và thìA  0 B  0 2

A BA B

Nếu và thìA  0 B  0 2

A B   A B

Tổng quát:

Ví dụ 1.(sgk)

Ví dụ 2.(sgk)

2.Đưa thừa số vào trong dấu căn

Với và ta có A  0 B  0 2

A BA B

Với và ta có A  0 B  0 2

A B   A B

Ví dụ 3.(sgk)

Ví dụ 4.(sgk)

Ví dụ 5.(sgk)

BÀI TẬP

Bài 43(a,e) tr 27 SGK

2

) 54;

) 7.63.

a

Bài 44(a,c) tr 27 SGK

)3 5;

2 )

3

a

cxy

Trang 15

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

-Học thuợc 2 cơng thức đưa thừa sớ ra ngoài dấu căn,vào trong dấu căn.

-Xem lại ví dụ.

-Làm bài tập43,44,45,46,47 /SGK tr 27

-Xem trước bài 7 .Biến đởi đơn giản biểu thức chứa CTBH(tt)

§6.BIẾN ĐỞI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

1.Đưa thừa sớ ra ngoài dấu căn

Với hai biểu thức A,B mà , ta có:B  0

2

A BA B

Nếu và thìA  0 B  0 2

A BA B

Nếu và thìA  0 B  0 2

A B   A B

Tởng quát:

Ví dụ 1.(sgk)

Ví dụ 2.(sgk)

2.Đưa thừa sớ vào trong dấu căn

Với và ta có A  0 B  0 2

A BA B

Với và ta có A  0 B  0 2

A B   A B

Ví dụ 3.(sgk)

Ví dụ 4.(sgk)

Ví dụ 5.(sgk)

Ngày đăng: 17/10/2021, 22:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w