1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

SINH 7 - TUẦN 28,29,30

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 7,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Thị giác kém phát triển, khứu giác phát triển, đặc biệt có những lông xúc giác dài ở trên mõm thích nghi với cách thức đào bới tìm mồi.. - Đời sống: có tập tính đào hang, tìm mồi và số[r]

Trang 1

Bài ghi tuần 28+29 – SINH 7

Bài 49: Đa dạng của lớp thú bộ dơi và bộ cá voi

1 Bộ Dơi

Bộ Dơi gồm những thú bay

- Nơi sống: trong hang động, kẽ đá, trên cây …

- Đời sống: bay lượn

- Đặc điểm cấu tạo:

+ Cơ thể thon nhọn

+ Chi trước biến đổi thành cánh da

+ Cánh da là 1 màng da rộng phủ lông mao thưa, mềm mại nối liền cánh tay, ống tay, xương bàn và các xương ngón với mình, chi sau và đuôi

+ Cánh của dơi: có màng rộng, thân ngắn, cách bay thoăn thoắt, thay hướng đổi chiều 1 cách linh hoạt

+ Đuôi ngắn

+ Chân yếu bám chặt vào cành cây

+ Bộ răng nhọn dễ dàng phá vỏ kitin của sâu bọ

- Ăn sâu bọ (dơi ăn sâu bọ), ăn quả cây (dơi ăn quả) Ngoài ra, 1 số loài dơi còn ăn muỗi, hút máu, bắt cá, hút mật hoa giúp cho sự thụ phấn…

- Dơi kiếm ăn vào ban đêm

- Dơi có vai trò: tiêu diệt sâu bọ phá hại

2 Bộ Cá voi

Bộ Cá voi gồm những thú bơi

- Môi trường sống: sống ở biển

- Đặc điểm cấu tạo:

+ Thân hình thoi, lông gần như tiêu biến hoàn toàn

+ Có lớp mỡ dưới da rất dày

+ Cổ không phân biệt với thân

+ Vây đuôi nằm ngang

+ Bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc

- Cấu tạo các chi:

+ Chi trước biến đổi thành vây bơi dạng mái chèo, song vẫn được nâng đỡ bởi các xương chi như ở động vật có xương sống khác

- Sinh sản: đẻ con, nuôi con bằng sữa

- Đại diện:

+ Cá voi xanh: dài 33m, nặng 160 tấn, loài động vật lớn nhất trong giới động vật

+ Cá heo: có răng, cơ thể dài khoảng 1.5m, có mõm kéo dài trông giống cái mỏ Rất thông minh, thực hiện được những tiết mục xiếc một cách khéo léo

Trang 2

Bài 50: Đa dạng của lớp thú bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm, bộ ăn thịt

1 Bộ ăn sâu bọ

- Đặc điểm:

+ Thú nhỏ, có mõm kéo dài thành vòi ngắn

+ Bộ răng thích nghi với chế độ ăn sâu bọ

+ Thị giác kém phát triển, khứu giác phát triển, đặc biệt có những lông xúc giác dài ở trên mõm thích nghi với cách thức đào bới tìm mồi

- Đời sống: có tập tính đào hang, tìm mồi và sống đơn độc (trừ thời gian sinh sản và nuôi con)

- Đại diện: chuột chù, chuột chũi

+ Chuột chù: có tập tính đào bới đất, đám lá rụng tìm sâu bọ và giun đất Có tuyến mồ hôi hai bên sườn

+ Chuột chũi: có tập tính đào hang trong đất tìm ấu trùng sâu bọ và giun đất Có chi trước ngắn, bàn tay rộng và ngón tay to khỏe để đào hang

2 Bộ Gặm nhấm

- Đặc điểm:

+ Bộ có số lượng loài lớn nhất

+ Có bộ răng thích nghi với chế độ gặm nhấm

- Đại diện

+ Chuột đồng: có tập tính đào hang chủ yếu bằng răng cửa, ăn tạp, sống bầy đàn

+ Sóc: có đuôi dài, xù giúp con vật giữ thăng bằng khi chuyền cành, đi ăn theo đàn hàng chục con, ăn quả, hạt

3 Bộ Ăn thịt

- Đặc điểm: bộ thú có bộ răng thích nghi với chế độ ăn thịt

- Cách bắt mồi

+ Hổ, báo: săn mồi đơn độc bằng cách rình mồi và vồ mồi

+ Sói: săn mồi theo bầy đàn bằng cách đuổi mồi

Trang 3

Bài tập củng cố

Từ nội dung 2 bài học trên các em hãy làm các câu hỏi dưới đây bằng cách khoanh tròn vào đáp án đúng.

Câu 1: Bộ Dơi gồm

a Những Thú chạy

b Những Thú bơi

c Những Thú bay

d Những Thú nhảy

Bộ Dơi gồm những Thú bay

Câu 2: Thức ăn của dơi là

a Sâu bọ b Hoa quả c Sâu bọ và hoa quả d Máu

Đại diện của bộ Dơi là dơi ăn sâu bọ (dơi ăn sâu bọ), dơi quả (dơi ăn quả)

Câu 3: Đặc điểm cơ thể của dơi thích nghi với bay lượn là

a Chi trước biến đổi thành cánh da

b Bộ răng nhọn

c Chi sau khỏe

d Cánh phủ lông vũ

Dơi bay lượn được là do chi trước biến đổi thành cánh da, có màng rộng nên bay thoăn thoắt, thay hướng đổi chiều một cách linh hoạt

Câu 4: Răng dơi có đặc điểm

a Có răng cửa dài

b Răng hàm kiểu nghiền

c Răng nhọn dễ dàng phá vỏ kitin của sâu bọ

d Không có răng, có mỏ

Dơi có bộ răng nhọn dễ dàng phá vỏ kitin của sâu bọ

Câu 5: Đại diện của bộ Cá voi là

a Cá voi b Cá heo c Cá chép d Cá voi và cá heo

Bộ Cá voi có 2 đại diện thường gặp là cá voi và cá heo

Câu 6: Loài nào thuộc Bộ Thú ăn sâu bọ

a Chuột chù b Sói c Báo d Chuột đồng

Chuột chù thuộc bộ Thú ăn sâu bọ, chúng có cấu tạo cơ thể và tập tính thích nghi ăn sâu bọ

Câu 7: Đặc điểm của chuột chù thích nghi với đào bới tìm mồi

a Thị giác kém phát triển

b Khứu giác phát triển

c Có mõm kéo dài thành vòi

d Tất cả các ý trên đúng

Chuột chù thích nghi với đời sống đào bới tìm mồi:

- Thị giác kém phát triển, song khứu giác rất phát triển, đặc biệt có những lông xúc giác dài ở trên mõm

- Có mõm kéo dài thành vòi

Câu 8: Loài nào sau đây sống đơn độc

a Sói b Báo c Chuột đồng d Sóc

Báo sống đơn độc, rình mồi và bắt mồi

Câu 9: Đặc điểm răng của bộ Ăn sâu bọ phù hợp ăn sâu bọ là

a Các răng đều nhọn

b Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm

Trang 4

c Răng cửa lớn, răng hàm kiểu nghiền

d Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bên, sắc

Bộ răng thích nghi với chế độ ăn sâu bọ, gồm những răng nhọn, răng hàm cũng có 3, 4 mấu nhọn

Câu 10: Chuột đồng, sói, nhím là đại diện của Bộ

a Bộ Ăn sâu bọ b Bộ Ăn thịt c Bộ Gặm nhấm d Bộ Thú huyệt

Chuột đồng, sói, nhím là đại diện của Bộ Gặm nhấm, là bộ thú có số lượng loài lớn nhất

Ngày đăng: 18/02/2021, 14:08

w