Nếu học sinh làm bài theo cách riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản như trong hướng dẫn chấm thi thì vẫn cho đủ điểm như hướng dẫn quy định.. Nếu học sinh viết được các công thức cần [r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK KIỂM TRA HỌC KÌ 1_NĂM HỌC: 2011 - 2012
HƯỚNG DẪN CHẤM THI
(Văn bản gồm 03 trang)
A Hướng dẫn chung
1 Nếu học sinh làm bài theo cách riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản như trong hướng dẫn chấm thi thì vẫn cho đủ điểm như hướng dẫn quy định
2 Học sinh không ghi đơn vị đo hoặc ghi sai đơn vị ở đáp số một lần thì trừ 0,25 điểm; từ hai lần trở lên trừ 0,5 điểm đối với toàn bài
3 Nếu học sinh viết được các công thức cần đề giải toán nhưng không tìm ra đáp
số đúng thì cho ½ số điểm của phần tương ứng
4 Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn điểm đến một chữ số thập phân (lẻ 0,25 làm tròn thành 0,3; lẻ 0,75 làm tròn thành 0,8)
B Đáp án và thang điểm
Câu 1
1,5 điểm
Định luật: Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của
lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo 0,5 Biểu thức: Fđh = k.| l | 0,5
Fđh: lực đàn hồi của lò xo (đơn vị: niutơn (N))
k : độ cứng (hay hệ số đàn hồi) của lò xo (đơn vị: N/m)
0
l l l
: độ biến dạng của lò xo (đơn vị: mét (m)) 0,5
Câu 2
1,5 điểm
Định luật: Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm bất kì tỉ lệ thuận
với tích hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình
Hệ thức: Fhd=G m1.m2
Fhd: lực hấp dẫn giữa hai chất điểm (đơn vị: niutơn (N))
G = 6,67.10-11Nm2/kg2: hằng số hấp dẫn
m1, m2: khối lượng của hai chất điểm (đơn vị: kilôgam (kg))
r: khoảng cách giữa hai chất điểm (đơn vị: mét (m) 0,5
Câu 3
2,0 điểm
a Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là một lực song
song, cùng chiều và có độ lớn bằng tổng các độ lớn của hai lực
b Giá của hợp lực chia khoảng cách giữa hai giá của hai lực
song song thành những đoạn tỉ lệ nghịch với độ lớn của hai lực
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 21 2
1 2
2 1
(
F F F
F d
F d
chia trong)
0,5 0,5
Câu 4
3,0 điểm
Chọn hệ tọa độ vuông góc Oxy: Gốc tọa độ O tại vị trí vật bắt
đầu chuyển động, trục Ox cùng chiều chuyển động, trục Oy
thẳng đứng hướng lên (hình vẽ)
Chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu chuyển động 0,25
0,25 Các lực tác dụng lên vật: trọng lực ⃗P , phản lực của mặt sàn
⃗N , lực kéo ⃗F k , lực ma sát trượt ⃗Fmst
Áp dụng định luật II Niu-tơn ta có:
F⃗hl P N F⃗ ⃗ ⃗k F⃗mst ma⃗(1)
0,25 0,25 Chiếu phương trình (1) lên hệ tọa độ Oxy ta được:
P N
⇒
(3)
k t
Thay (3) vào (2) ta được:
F k − μ tmg=ma
⇒ a= F k − μ tmg
m
0,25
0,25 Gia tốc chuyển động của vật là:
2
10 0,1.2.10
4( / ) 2
m
Tốc độ của vật sau 3 giây kể từ lúc bắt đầu kéo là:
v v 0 a t 0 4.3 12( / ) m s 0, 5 Quãng đường vật đi được sau 3 giây kể từ lúc bắt đầu kéo là:
0
0 4.3 18( )
y O x
Trang 3Câu 5
2,0 điểm Momen lực của trọng lực P
⃗
của thanh đối với trục quay qua bản lề ở O là:
MP = P.OG = m.g.OG = 3.10.0,5 = 15(N.m) 1,0
Thanh OA có trục quay cố định O, chịu tác dụng của ba lực:
trọng lưc P⃗, lực căng dây T⃗, phản lực Q
⃗
Áp dụng quy tắc momen lực, ta có:
T P
M M
1 A.sin
2 3.10 30( )
T OH P OG
Vậy lực căng dây treo AB là 30N
0,25
0,25
0,25
0,25