Cho một ít bột lưu huỳnh vào ống nghiệm đựng dung dịch H 2 SO 4 loãng .Hiện tượng.. xảy ra làC[r]
Trang 1Sở GD &ĐT KON TUM
Trường THPT Đăk HÀ
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KỲ II
Môn: hóa học: Lớp 10 (Ban KHXH & NV) Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)
Học sinh chọn phương án trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn một trong các phương án lựa chọn A, B, C hoặc D
Câu1.Dung dịch axitsunfuhiđric(H2S) để lâu trong không khí sẽ
A.chuyển sang màu vàng B không có hiện tượng gì
Câu 2 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hoá khử?
A.Fe + FeCl3 B FeCl2 + Cl2
C Fe + H2SO4 đặc nóng D FeO + H2SO4(loãng)
Câu 3 Dẫn khí O3 vào dung dịch KI có nhỏ sẵn vài giọt dung dịch hồ tinh bột, hiện tượng quan sát được là
A.dung dịch có màu vàng nhạt B dung dịch có màu xanh
C.dung dịch có màu tím D dung dịch trong suốt
Câu 4.Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch chứa 1g NaOH Nhúng giấy quì tím vào
dung dịch thu được thì giấy quì tím chuyển sang
Câu 5 Khí H2S là khí độc, để thu khí thoát ra khi làm thí nghiệm người ta đã dùng
C dung dịch NaCl D dung dịch NaOH
Câu 6 Các khí sinh ra trong thí nghiệm khi cho H2SO4 đặc vào đường là
A.H2S và CO2 B H2S và SO2 C SO2 và CO2 D.SO3 và CO2
Câu 7 Xét phản ứng: 2KClO3(r) 2KCl (r) + 3O2(k)
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng ?
A.Kích thước của các tinh thể KClO3 B Nhiệt độ
Câu 8 Trong phòng thí nghiệm oxi được điều chế bằng cách
Câu 9.Trong những tính chất sau, tính chất nào không phải là tính chất của axit sunfuric
đặc nguội?
C Tan trong nước toả nhiều nhiệt D Làm hoá than vải
Câu 10.Cho 11 (g) hỗn hợp hai kim loại Al, Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư .Phản ứng kết thúc, thu được 6,72 lít khí (đktc).Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp bằng
Mã đề: 001
Đề chính thức
Trang 2Câu 11 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 ở (đktc) vào 200 ml dd NaOH 1M Cô cạn dung dịch thì thu được m gam chất rắn m có giá trị là
A.11,5g B 12,6g C.13,6.g D 15.1g
Câu 12 Để nhận biết các muối :NaCl, NaI, NaBr.Người ta dùng chất nào sau đây?
C Dung dịch nước clo D Dung dịch HCl
Câu 13 Chất nào sau đây chỉ có tính khử?
Câu 14.Cho hỗn hợp FeS và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư Hỗn hợp khí thu được sau
phản ứng gồm
A.H2S, SO2 B H2S và S C H2 và S D H2S và H2
Câu 15.Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 chất sau : NaCl, HCl, H2SO4, Na2SO4 .Hoá chất để nhận biết 4 lọ trên là
A.quì tím , AgCl B quì tím, NaOH
Câu 16.Dãy chất nào sau đây thể hiện tính oxi hoá tăng dần.
A.O2, S, O3, I2 B O3, I2, O2, S C S, O2, I2, O3 D S, I2, O2, O3
Câu 17.Cho một ít bột lưu huỳnh vào ống nghiệm đựng dung dịch H2SO4 loãng Hiện tượng xảy ra là
B.lưu huỳnh tan , có khí màu nâu thoát ra
C lưu huỳnh tan ra có hơi màu vàng thoát ra
D lưu huỳnh tan , có khí không màu thoát ra
Câu 18.Hỗn hợp khí gồm O2, CO2, SO2 Để thu được O2 tinh khiết người ta cho các khí này qua dung dịch
Câu 19 Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và
CO2
A.dd Ba(OH)2 B dd NaOH C dd Br2 D.dd Ca(OH)2
Câu 20 Cho phản ứng hoá học : H2S +4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl
Câu nào sau đây diễn tả đúng bản chất của phản ứng ?
A.H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử B H2S là chất oxi hoá, H2O là chất khử
Câu 21: Khi đưa một sợi dây Mg nóng đỏ vào bình đựng khí Cl2 thì
A.dây Mg tiếp tục cháy nhưng rất yếu
B. không thấy hiện tượng gì xảy ra
C dây Mg không cháy nữa.
Câu 22 Trong các cặp chất phản ứng sau, cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất
C. Zn + HCl 0,05M D. Zn + HCl 0,2M
Câu 23.Cho các chất : S, SO2, H2S, H2SO4.Dãy gồm những chất vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử là
Trang 3A.S và SO2 B. H2S và H2SO4 C SO 2 và H2S D S và H 2SO4.
Câu 24 Để pha loãngng dung dịch H2SO4 đặc người ta dựng cách nào sau đây?
A.Rót nhanh nước vào H2SO4 dặc
B Rót từ từ nước vào dd H 2SO4 đặc
C. Rót từ từ dd H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều
D. Rót từ từ dd H2SO4 đặc vào nước
Câu 25 Có 2 bình đựng khí H2S, O2 Để nhận biết được 2 khí người ta dùng thuốc thử là:
C. dung dịch NaCl D dung dịch Pb(NO3)2
Câu 26 Trong phòng thí nghiệm, SO2 được điều chế bằng cách nào sau đây?
A.Đốt cháy lưu huỳnh trong khí oxi
C. Đốt quặng pirít sắt
D Đốt khí hiđrosunfua trong khí oxi.
Câu 27: Có thể thu được khí Cl2 từ phản ứng hoá học nào sau đây?
A.Fe + HCl B. HCl + Br2 C HCl + MnO2 D. HCl + MgO
Câu 28: Một phản ứng hoá học đang ở trạng thái cân bằng, điều khẳng định nào sau đây là
đúng?
A.Nồng độ của sản phẩm và nồng độ của các chất tham gia phản ứng là bằng nhau
B Phản ứng thuận đã dừng.
C Phản ứng nghịch đã dừng.
Câu 29 Khi tác dụng với kim loại và H2 Lưu huỳnh đóng vai trò là
A.không phải là chất oxi hoá không phải là chất khử B. chất khử
C vừa chất oxi hoá vừa hất khử. D chất oxi hoá
Câu 30.Quá trình sản xuất amoniac trong công nghiệp được thực hiện theo phản ứng:
N2(K) + 3H2(k)
0
t xt
2NH3(k) H=- 92kj
Để tăng hiệu suất tạo ra NH3, ta có thể
A.giảm nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ và tăng áp suất
C tăng nhiệt độ và giảm áp suất D giảm nhiệt độ và tăng áp suất
Câu 31 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của các nguyên tố nhóm halogen có số electron độc
thân là
Câu 32 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 vào 300 ml dd NaOH 0,5 M Cô cạn dd thì thu được m gam chất rắn m có giá trị là
Trang 4Sở GD &ĐT KON TUM
Trường THPT Đăk HÀ
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KỲ II
Môn: hóa học: Lớp 10 (Ban KHXH & NV) Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)
Học sinh chọn phương án trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn một trong các phương án lựa chọn A, B, C hoặc D
Câu 1 Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch chứa 1g NaOH Nhúng giấy quì tím vào
dung dịch thu được thì giấy quì tím chuyển sang
C không đổi màu D màu xanh
Câu 2 Dẫn khí O3 vào dung dịch KI có nhỏ sẵn vài giọt dung dịch hồ tinh bột hiện tượng quan sát được là
A.dung dịch có màu tím B dung dịch có màu vàng nhạt
C dung dịch trong suốt D dung dịch có màu xanh
Câu 3 Trong phòng thí nghiệm oxi được điều chế bằng cách
C chưng cất phân đoạn không khí lỏng D điện phân dd NaOH
Câu 4.Cho phản ứng hoá học : H2S +4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl
Câu nào sau đây diễn tả đúng bản chất của phản ứng ?
A.H2S là chất oxi hoá, H2O là chất khử B H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hoá
C H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử D H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá
Câu 5 Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2
A.dd Ca(OH)2 B dd Br2 C.dd Ba(OH)2 D dd NaOH
Câu 6 Khí H2S là khí độc, để thu khí thoát ra khi làm thí nghiệm người ta đã dùng
Câu 7 Cho một ít bột lưu huỳnh vào ống nghiệm đựng dung dịch H2SO4 loãng Hiện tượng xảy ra là
A.không có hiện tượng gì
B.lưu huỳnh tan , có khí không màu thoát ra
C lưu huỳnh tan , có khí màu nâu thoát ra
D lưu huỳnh tan ra có hơi màu vàng thoát ra
Câu 8 Chất nào sau đây chỉ có tính khử?
A.SO2 B H2SO4 C H2S D.O3
Câu 9 Dung dịch axitsunfuhiđric để lâu trong không khí sẽ
A.chuyển sang màu vàng B có bọt khí thoát ra
Câu 10 Hỗn hợp khí gồm O2, CO2, SO2 Để được O2 tinh khiết người ta cho các khí này qua dung dịch
Mã đề: 002
Đề chính thức
Trang 5Câu 11 Các khí sinh ra trong thí nghiệm khi cho H2SO4 đặc vào đường là
A.H2S và CO2 B SO3 và CO2 C SO2 và CO2 D.H2S và SO2
Câu 12.Trong những tính chất sau, tính chất nào không phải là tính chất của axit sunfuric
đặc nguội?
A.Tan trong nước toả nhiều nhiệt B Làm hoá than vải
C Háo nước D Hoà tan được kim loại Al và Fe
Câu 13 Cho hỗn hợp FeS và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư Hỗn hợp khí thu được sau
phản ứng gồm
Câu 14 Dãy chất nào sau đây thể hiện tính oxi hoá tăng dần.
A.O2, S, O3, I2 B S, O2, I2, O3 C O3, I2, O2, S D S, I2, O2, O3
Câu 15 Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 chất sau : NaCl, HCl, H2SO4, Na2SO4.Hoá chất để nhận biết 4 lọ trên là
A AgNO3, HNO3 B quì tím , BaCl2
C.quì tím , AgCl D quì tím, NaOH
Câu 16 Xét phản ứng: 2KClO3(r) 2KCl (r) + 3O2(k)
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng ?
A.Chất xúc tác B Áp suất
C Nhiệt độ D Kích thước của các tinh thể KClO3
Câu17 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hoá khử?
A.Fe + H2SO4 đặc nóng B FeCl2 + Cl2
Câu 18.Cho 11 (g) hỗn hợp hai kim loại Al, Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Phản ứng kết thúc, thu được 6,72 lít khí (đktc) Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp bằng
Câu 19 Để nhận biết các muối: NaCl, NaI, NaBr.Người ta dùng chất nào sau đây?
C Dung dịch nước clo D Dung dịch HCl
Câu 20 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào 200 ml dd NaOH 1M Cô cạn dung dịch thì thu được m gam chất rắn m có giá trị là
A.11,5g B 15.1g C 13,6.g D 12,6g
Câu 21 Khi tác dụng với kim loại và H2 Lưu huỳnh đóng vai trò là
A.chất khử B không phải là chất oxi hoá không phải là chất khử
C chất oxi hoá D. vừa chất oxi hoá vừa chất khử
C âu22 Một phản ứng hoá học đang ở trạng thái cân bằng, điều khẳng định nào sau đây là
đúng?
A.Nồng độ của sản phẩm và nồng độ của các chất tham gia phản ứng là bằng nhau
C Phản ứng thuận đã dừng.
D. Phản ứng nghịch đã dừng
Trang 6Câu 23 Trong phòng thí nghiệm SO2 được điều chế bằng cách nào sau đây?
A.Đốt khí hiđrosunfua trong khí oxi B Đốt quặng pirít sắt.
Câu 24 Có 2 bình đựng khí H2S, O2 Để nhận biết được 2 khí người ta dùng thuốc thử là:
C. dung dịch HCl D.dung dịch Pb(NO3)2
Câu25 Trong các cặp chất phản ứng sau, cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất
Câu 26.Cho các chất : S, SO2, H2S, H2SO4.Dãy gồm những chất vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử là
A.S và SO2 B. SO2 và H2S C S và H 2SO4 D H 2S và H2SO4
Câu 27.Quá trình sản xuất amoniac trong công nghiệp được thực hiện theo phản ứng:
N2(k) + 3H2(k)
0
t xt
2NH3(k) H=- 92kj
Để tăng hiệu suất tạo ra NH3, ta có thể
A.tăng nhiệt độ và tăng áp suất B giảm nhiệt độ và tăng áp suất
C. tăng nhiệt độ và giảm áp suất D giảm nhiệt độ và giảm áp suất
Câu 28 Để pha loãng dd H2SO4 đặc người ta dựng cách nào sau đây?
A.Rót nhanh nước vào H2SO4 dặc B Rót từ từ dd H 2SO4 đặc vào nước
C. Rót từ từ dd H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều. D. Rót từ từ nước vào dd H2SO4 đặc
Câu 29: Có thể thu được khí Cl2 từ phản ứng hoá học nào sau đây?
A.HCl + MgO B. Fe + HCl C. HCl + Br2 D HCl + MnO2
Câu 30 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của các nguyên tố nhóm halogen có số electron độc
thân là
Câu 31 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 vào 300 ml dd NaOH 0,5 M Cô cạn dd thì thu được m gam chất rắn m có giá trị là
Câu 32 Khi đưa một sợi dây Mg nóng đỏ vào bình đựng khí Cl2 thì
B không thấy hiện tượng gì xảy ra
C dây Mg tiếp tục cháy nhưng rất yếu.
D dây Mg không cháy nữa.
Trang 7Sở GD &ĐT KON TUM
Trường THPT Đăk HÀ
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KỲ II
Môn: hóa học: Lớp 10 (Ban KHXH & NV) Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)
Học sinh chọn phương án trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn một trong các phương án lựa chọn A, B, C hoặc D
Câu 1 Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 chất sau: NaCl, HCl, H2SO4, Na2SO4 hoá chất để nhận biết
4 lọ trên là
A.AgNO3, HNO3 B quì tím , BaCl2
C.quì tím , AgCl D quì tím, NaOH
Câu 2 Cho một ít bột lưu huỳnh vào ống nghiệm đựng dung dịch H2SO4 loãng Hiện tượng xảy ra là
A.không có hiện tượng gì
B.lưu huỳnh tan, có khí màu nâu thoát ra
C lưu huỳnh tan, có khí không màu thoát ra
D lưu huỳnh tan ra có hơi màu vàng thoát ra
Câu 3 Cho 11(g) hỗn hợp hai kim loại Al, Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Phản ứng kết thúc, thu được 6,72 lít khí (đktc) Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp bằng
Câu 4 Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch chứa 1g NaOH Nhúng giấy quì tím vào
dung dịch thu được thì giấy quì tím chuyển sang
A.không đổi màu B không xác định được C màu đỏ D màu xanh
Câu 5 Dung dịch axitsunfuhiđric để lâu trong không khí sẽ
A.không có hiện tượng gì B có bọt khí thoát ra
C chuyển sang màu vàng D có vẩn đục màu vàng
Câu 6 Dẫn khí O3 vào dung dịch KI có nhỏ sẵn vài giọt dung dịch hồ tinh bột hiện tượng quan sát được là
C dung dịch có màu vàng nhạt D dung dịch có màu tím
Câu 7 Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2
A.dd NaOH B dd Ba(OH)2 C dd Br2 D.dd Ca(OH)2
Câu 8.Chất nào sau đây chỉ có tính khử?
Câu 9 Để nhận biết các muối: NaCl, NaI, NaBr Người ta dùng chất nào sau đây?
A.Dung dịch nước clo B Dung dịch H2SO4
Mã đề: 003
Đề chính thức
Trang 8Câu10 Cho phản ứng hoá học : H2S +4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl.
Câu nào sau đây diễn tả đúng bản chất của phản ứng ?
A.H2S là chất oxi hoá, H2O là chất khử B H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử
Câu 11.Trong những tính chất sau, tính chất nào không phải là tính chất của axit sunfuric
đặc nguội?
A.Làm hoá than vải B Tan trong nước toả nhiều nhiệt
C Háo nước D Hoà tan được kim loại Al và Fe
Câu 12 Trong phòng thí nghiệm oxi được điều chế bằng cách
A.chưng cất phân đoạn không khí lỏng B điện phân dd NaOH
Câu13 Dãy chất nào sau đây thể hiện tính oxi hoá tăng dần.
A.S, O2, I2, O3 B O2, S, O3, I2 C O3, I2, O2, S D S, I2, O2, O3
Câu14 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hoá khử?
A.FeCl2 + Cl2 B Fe + FeCl3
C.Fe + H2SO4 đặc nóng D FeO + H2SO4(loãng)
Câu 15 Xét phản ứng: 2KClO3(r) 2KCl (r) + 3O2(k)
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng ?
A.Kích thước của các tinh thể KClO3 B Chất xúc tác
Câu 16 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit khí SO2 ở (đktc) vào 200 ml dd NaOH 1M Cô cạn dd thì thu được m gam chất rắn m có giá trị là
A.15.1g B 12,6g C.11,5g D 13,6.g
Câu 17 Hỗn hợp khí gồm O2, CO2, SO2 Để được O2 tinh khiết người ta cho các khí này qua dung dịch
Câu 18 Khí H2S là khí độc, để thu khí thoát ra khi làm thí nghiệm người ta đã dùng
Câu 19 Các khí sinh ra trong thí nghiệm khi cho H2SO4 đặc vào đường là
Câu 20 Cho hỗn hợp FeS và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư Hỗn hợp khí thu được sau
phản ứng gồm
A.H2S và S B H2S, SO2 C H2S và H2 D.H2 và S
Câu 21 Khi tác dụng với kim loại và H2 Lưu huỳnh đóng vai trò là
A.vừa chất oxi hoá vừa hất khử B chất oxi hoá
C. không phải là chất oxi hoá không phải là chất khử D chất khử.
Câu 22 Trong các cặp chất phản ứng sau, cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất
C. Zn + HCl 0,2M D. Zn + HCl 0,05M
Trang 9Câu 23 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của các nguyên tố nhóm halogen có số electron độc
thân là
Câu 24.Quá trình sản xuất amoniac trong công nghiệp được thực hiện theo phản ứng:
N2(K) + 3H2(k)
0
t xt
2NH3(k) H=- 92kj
Để tăng hiệu suất tạo ra NH3, ta có thể
A.giảm nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ và giảm áp suất
C tăng nhiệt độ và tăng áp suất D giảm nhiệt độ và tăng áp suất
Câu 25 Cho các chất : S, SO2, H2S, H2SO4 Dãy gồm những chất vừa có tính oxi hoá vừa
có tính khử là
A.SO2 và H2S B. S và H2SO4 C. H2S và H2SO4 D S và SO2
Câu 26 Có 2 bình đựng khí H2S, O2 Để nhận biết được 2 khí người ta dùng thuốc thử là:
C dung dịch NaCl. D.dung dịch Pb(NO3)2
Câu 27 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 vào 300 ml dd NaOH 0,5 M Cô cạn dd thì thu được m gam chất rắn m có giá trị là
Câu 28 Để pha loãng dd H2SO4 đặc người ta dựng cách nào sau đây?
A.Rót từ từ dd H2SO4 đặc vào nước
B. Rót từ từ dd H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều
C. Rót từ từ nước vào dd H2SO4 đặc
D. Rót nhanh nước vào H2SO4 dặc
Câu 29 Khi đưa một sợi dây Mg nóng đỏ vào bình đựng khí Cl2 thì
A.không thấy hiện tượng gì xảy ra
B. dây Mg tiếp tục cháy nhưng rất yếu
C dây Mg không cháy nữa.
Câu 30 Một phản ứng hoá học đang ở trạng thái cân bằng, điều khẳng định nào sau đây là
đúng?
A.Phản ứng thuận đã dừng
B. Phản ứng nghịch đã dừng
D. Nồng độ của sản phẩm và nồng độ của các chất tham gia phản ứng là bằng nhau
Câu 31 Trong phòng thí nghiệm SO2 được điều chế bằng cách nào sau đây?
A.Đốt quặng pirít sắt
C. Đốt khí hiđrosunfua trong khí oxi
D. Đốt cháy lưu huỳnh trong khí oxi
Câu 32 Có thể thu được khí Cl2 từ phản ứng hoá học nào sau đây?
A.Fe + HCl B HCl + MgO C HCl + MnO2 D. HCl + Br2
Trang 10Sở GD &ĐT KON TUM
Trường THPT Đăk HÀ ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KỲ II
Môn: hóa học: Lớp 10 (Ban KHXH & NV) Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)
Học sinh chọn phương án trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn một trong các phương án lựa chọn A, B, C hoặc D
Câu 1 Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch chứa 1g NaOH Nhúng giấy quì tím vào
dung dịch thu được thì giấy quì tím chuyển sang
Câu 2 Cho 11 (g) hỗn hợp hai kim loại Al, Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư .Phản ứng kết thúc, thu được 6,72 lít khí (đktc) Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp bằng
Câu 3 Cho một ít bột lưu huỳnh vào ống nghiệm đựng dung dịch H2SO4 loãng Hiện tượng xảy ra là
A.lưu huỳnh tan , có khí màu nâu thoát ra
B lưu huỳnh tan ra có hơi màu vàng thoát ra
C lưu huỳnh tan , có khí không màu thoát ra
D không có hiện tượng gì
Câu 4 Dẫn khí O3 vào dung dịch KI có nhỏ sẵn vài giọt dung dịch hồ tinh bột hiện tượng quan sát được là
A.dung dịch trong suốt B dung dịch có màu vàng nhạt
Câu 5.Cho phản ứng hoá học : H2S +4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl
Câu nào sau đây diễn tả đúng bản chất của phản ứng ?
A.H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử B H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá
Câu 6.Chất nào sau đây chỉ có tính khử?
Câu 7 Cho hỗn hợp FeS và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư Hỗn hợp khí thu được sau
phản ứng gồm
Câu 8 Trong những tính chất sau, tính chất nào không phải là tính chất của axit sunfuric
đặc nguội?
A.Tan trong nước toả nhiều nhiệt B Làm hoá than vải
Câu 9 Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2
A.dd Ba(OH)2 B dd Br2 C.dd Ca(OH)2 D dd NaOH
Câu 10 Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 chất sau : NaCl, HCl, H2SO4, Na2SO4 hoá chất để nhận biết 4 lọ trên là
A.quì tím, NaOH B quì tím , BaCl2 C.quì tím , AgCl D AgNO3, HNO3
Mã đề: 004
Đề chính thức