Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền Câu 2: Khi vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì:A. Vật đang đứng yên sẽ chuyển động.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS VĨNH PHÚC
ĐỀ 1
ĐỀ THAM KHẢO HỌC KÌ I MÔN VẬT LÝ 8
Thời gian: 60 phút (không kể phát đề)
I TRÁC NGHIỆM (2 điểm) (20 phút)
Hãy khoanh tròn chữ cái A, B đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Người lái đò ngồi yên trên một chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước câu mô tả
nào sau đây là đúng?
A Người lái đò đứng yên so với dòng nước
B Người lái đò chuyển động so với dòng nước
C Người lái đò đứng yên so với bờ sông
D Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền
Câu 2: Khi vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì:
A Vật đang đứng yên sẽ chuyển động
B Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm lại
C Vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều
D Vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh lên
Câu 3: Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng sang
trái Đó là vì ô tô:
A Đột ngột giảm vận tốc
B Đột ngột tăng vận tốc C Đột ngột rẽ sang tráiD Đột ngột rẽ sang phải
Câu 4: Công thức tính vận tốc là:
A v = s.t
B v = s/t
C v = t/s
D Cả 3 công thức trên đều không đúng
Câu 5: Câu nào dưới đây nói về áp suất là đúng?
A Áp suất là lực tác dụng lên mặt bị ép
B Áp suất là lực ép vuông góc với mặt bị ép
C Áp suất là lực tác dụng lên một đơn vị diện tích bị ép
D Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép
Câu 6: Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt
đường là lực:
A Ma sát lăn
B Ma sát nghỉ C Ma sát trượtD Lực hút
Câu 7:Trường hợp nào sau đây không có công cơ học?
A Một người trèo cây
B Một lực sĩ nâng quả tạ lên cao
C Một học sinh đang ngồi học bài
D Một vật rơi từ trên cao xuống
Câu 8: Càng lên cao áp suất khí quyển
A Càng tăng
B Càng giảm C Không thay đổiD Có thể tăng và cũng có thể giảm
Trang 2Câu 9: Ghép câu ở vế trái và một câu ở
vế phải để được câu có nội dung đúng
(1điểm)
a Chuyển động của ô tô bắt đầu xuất
phát là
b Khi biểu diễn lực ta phải biết
c Quán tính của một vật là
d Công thức tính áp suất chất lỏng
Trả lời: a + , b
+ , c + , d +
Câu 10: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ
trống (1 điểm)
a .là lực ép có
phương vuông góc với mặt bị ép
b Chỉ có công cơ học khi
có tác dụng
vào vật, làm
vật
theo
phương của lực tác dụng
c Công tức tính độ lớn của lực đẩy
Ac-si-met
II TỰ LUẬN (6 điểm) (40
phút)
Câu 11: (1 điểm) Nêu điều kiện
để vật nổi, vật chìm và vật lơ lửng
Câu 12: (1 điểm) Biểu diễn các
véctơ lực sau:
a Trọng lực của một vật có khối
lượng 5 kg ( Tỉ xích: 1cm ứng với
10N)
b Lực kéo 15000N tác dụng lên vật theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải
( Tỉ xích 1cm ứng với 5000N)
Câu 13: (2 điểm)
Một chiếc xà lan có dạng hình hộp dài 5m, rộng 2m Xác định trọng lượng của xà lan, biết xà lan ngập sâu trong nước 0,5m, trọng lượng riêng của nước d
= 10.000N/m3
Câu 14: (2 điểm)
Một người đi xe đạp trên đoạn đượng đầu dài 10km hết 50 phút, đoạn đường thứ hai dài 2,5 km mất 20 phút Tính vận tốc trung bình của người đó trên mỗi đoạn đường và trên cả hai quãng đường (Tính bằng đơn vị Km/h)
ĐÁP ÁN
I TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
1A, 2C, 3D, 4B, 5D, 6A, 7C, 8B
CÂU 9: Ghép câu (1 đ)
1+ b, 2 + c, 3 + e, 4 + f
CÂU 10: Điền cụm từ (1 đ)
a áp lực - b.lực - c chuyển dời - d FA = d.V
II TỰ LUẬN (6 đ) Câu 11: (1 đ) Nêu đúng điều kiện
để vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng
Câu 12: (1đ) Biễu diễn đúng mỗi
hình 0,5 đ
Câu 13: (2đ) P = FA = d.V= 10
000 5.2.0,5 = 50 000N
Câu 14: (2 đ)
Trang 3Vận tốc trung bình trên quãng
đường thứ nhất: Vtb1 = s1/t1 = 12(Km/h)
Vận tốc trung bình trên quãng
đường thứ hai: Vtb2 = s2/t2 = 7,5(Km/h)
Vận tốc trung bình trên cả hai
quãng đường : Vtb =
s s
t t
= 10,7(Km/h)
MA TRẬN ĐỀ NỘI DUNG
Cấp độ nhận thức
C9a(0,25đ)
C1(0,25đ)
C6(0,25đ) C9c(0,25đ)
C9b(0,25đ) C10a(0,25đ)
ÁP SUẤT
SỰ NỔI
C5(0,25đ) C8(0,25đ) C9d(0,25đ) C10c(0,25đ)
(2,75đ) 52,6%
5 câu (1,25đ) 26,4%