Khi tích điện các bản tụ phẳng nhiễm điện trái dấu và có độ lớn bằng nhau ,hướng vào nhau ở mặt đối diện phía trong hai tấm kim loại ,là nơi xuất phát và tận cùng của các đường sức thẳn[r]
Trang 1ONTHIONLINE.NET - Ôn thi trực tuyến
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
MÔN VẬT LÝ 11
Thời gian làm bài: 90 phút(50 câu trắc
nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Cho mạch điện gồm một nguồn điện có suất điện động ξ = 16V ,điện trở trong r = 4Ω và mạch
ngoài có 2 điện trở gồm R1 = 12 mắc song song với R2 công suất tiêu thụ trên R2 là 9W Điện trở R2 có
giá trị là : A 8 B 7 C 9 D 10.
Câu 2: Proton nằm cách electron một khoảng r = 0,5.10-10m trong chân không Vận tốc tối thiểu của proton để nó có thể thoát ra khỏi sức hút của electron là bao nhiêu ?(biết khối lượng của electron là 9,1.10-31kg, và │qe│= │qp│ = 1,6.10-19C ) :
Câu 3: Dùng một dây đồng đường kính 0,8mm có một lớp sơn cách điện mỏng, quấn quanh một hình trụ
có đường kính 2cm,chiều dài 40cm để làm một ống dây, các vòng dây quấn sát nhau.Muốn từ trường có cảm ứng từ bên trong ống dây bằng 6,28.10-3T thì phải đặt vào ống dây một hiệu điện thế là bao nhiêu Biết điện trở suất của đồng bằng 1,76.10-8m
Câu 4: Tia ca tốt không có đặc điểm nào sau đây ?
A tia ca tốt không bị lệch trong điện trường và từ trường.
B tia ca tốt có thể làm đen phim ảnh.
C tia catôt có vận tốc lớn khi đập vào các vật có nguyên tử lượng lớn bị hãm lại và phát ra tia X.
D tia ca tốt phát ra theo phương vuông góc với bề mặt catôt.
Câu 5: Electron vôn (eV) là đơn vị đo :
Câu 6: Một đũa nhựa khi cọ sát với lông thú đã tích được điện tích - 4.10-10C Đã có bao nhiêu êlectron dịch chuyển từ lông thú sang đũa nhựa ?
A 5.108 êlectron B 2.108 êlectron C 12.108 êlectron D 25.108 êlectron
Câu 7: Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Tổng số hạt prôton và nơtron trong hạt nhân luôn bằng số êlectron quay xung quanh nguyên tử.
B Prôton mang điện tích là + 1,6.10-19C
C Điện tích của prôton và điện tích của êlectron gọi là điện tích nguyên tố.
D Khối lượng của nơtron xấp xỉ khối lượng prôton.
Câu 8: Hai điện trở R1 = 10 và R2 mắc nối tiếp nhau vào hiệu điện thế U = 160V thì R2 tiêu thụ một công suất là P2 = 480W Giá trị R2 là bao nhiêu biết rằng dòng điện qua nó không vượt quá 10A
Câu 9: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 500 vòng dây ,diện tích mỗi vòng 54cm2 quay đều với tốc độ
120 vòng/phút trong từ trường đều có B = 0,2T trục quay nằm trong mặt phẳng khung ,đi qua tâm và vuông góc với vec tơ cảm ứng từ Từ thông cực đại qua khung là :
Câu 10: Hạt bụi m = 1g mang điện tích q = -10-6C nằm cân bằng trong điện trường của tụ phẳng có các bản tụ nằm ngang d = 2cm, lấy g = 10m/s2 Khi điện tích của tụ giảm đi 20% để hạt bụi vẫn cân bằng thì phải thay đổi hiệu điện thế giữa hai bản tụ như thế nào?
Câu 11: Một hạt bụi khối lượng m = 0,01g mang điện tích q = 10-8C nằm lơ lửng trong điện trường đều của hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu Biết rằng hai bản cách nhau d = 1cm và đặt nằm ngang Hiệu điện thế giữa hai bản là :
Trang 2Cõu 12: Đặt một thanh kim loại MN trong điện trường của một điện tớch Q Thanh kim loại sẽ :
A Bị nhiễm điện do hưởng ứng B Bị nhiễm điện do tiếp xỳc.
Cõu 13: Một nguồn điện cú suất điện động ξ điện trở trong r cung cấp điện cho mạch ngoài là một biến
trở R thay đổi giỏ trị của biến trở thấy rằng khi R = 2 thỡ cụng suất mạch ngoài đạt giỏ trị cực đại là 4,5W Suất điện động của nguồn là :
Cõu 14: Một proton chuyển động theo một quỹ đạo trũn bỏn kớnh 5cm trong một từ trường đều
B = 10-2T Biết khối lượng và điện tớch của proton là 1,672.10-27kg ; 1,6.10-19C Chu kỳ chuyển động của
proton là : A 4,52μs B 8,24μs C 9,12μs D 6,56μs.
Cõu 15: Từ trường đều là từ trường mà cỏc đường sức từ là cỏc đường :
Cõu 16: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Đi qua mỗi điểm trong từ trờng chỉ có một đờng sức từ.
B Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện tr ờng và từ tr ờng
C Tơng tác giữa hai dòng điện là tơng tác từ.
D Cảm ứng từ là đại lợng đặc trng cho từ trờng về mặt gây ra tác dụng từ.
Cõu 17: Khi một đũa tớch điện dương được đưa lại gần một điện nghiệm tớch điện õm thỡ cỏc lỏ của điện
nghiệm sẽ :
A trở thành tớch điện dương B cụp bớt C Giữ nguyờn khụng thay đổi D xũe hơn.
Cõu 18: Một khung dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trờng đều Kết luận nào sau đây là không đúng?
A Khi mặt phẳng khung dây vuông góc với vectơ cảm ứng từ thì khung dây ở trạng thái cân bằng.
B Lực từ tác dụng lên các cạnh của khung khi mặt phẳng khung dây không song song với đờng sức từ.
C Luôn có lực từ tác dụng lên tất cả các cạnh của khung.
D Mômen ngẫu lực từ có tác dụng làm quay khung dây về trạng thái cân bằng bền.
Cõu 19: Một electron dịch chuyển được quóng đường mà hiệu điện thế ở hai đầu là 10V (biết khối lượng
của electron là 9,1.10-31kg, và │qe│= 1,6.10-19C ) Vận tốc của electron ở đầu quóng đường bằng khụng ,vận tốc của electron ở cuối quóng đường là :
Cõu 20: Một thanh đồng cú điện trở suất 1,7.10– 6 .m tiết diện 2 mm2 dài 3m ở 20 0C Điện trở của thanh
là : A 6,6.10-2 B 7,6.10-2 C 2,6.10-2 D 6.
Cõu 21: Cõu nào dưới đõy núi về bản chất của tia catụt là Đỳng ?
A là chựm tia sỏng phỏt ra từ catụt bị nung núng ở nhiệt độ cao và làm huỳnh quang thành ống thủy
tinh đối diện với catụt
B là chựm electron phỏt ra từ catụt bị nung núng ở nhiệt độ cao.
C là chựm ion õm phỏt ra từ catụt bị nung núng ở nhiệt độ cao.
D là chựm ion dương phỏt ra từ anụt của điụt chõn khụng.
Cõu 22: Chọn phỏt biểu sai về tụ phẳng
A Trong thực tế để giảm kớch thước hỡnh học ,hai tấm kim loại thường là hai lỏ kim loại lút bọc bằng
cỏc tấm giấy tẩm paraphincỏch điện rồi quấn chặt đặt trong vỏ bọc kim loại
B Tụ điện phẳng là một loại tụ điện đơn giản và thường gặp nhất Hai bản tụ là hai tấm kim loại
phẳng đặt song song đối diện nhau ,cỏch điện với nhau
C Mỗi tụ phẳng chỉ chứa được một lượng điện xỏc định khụng phụ thuộc nguồn nạp điện.
D Khi tớch điện cỏc bản tụ phẳng nhiễm điện trỏi dấu và cú độ lớn bằng nhau ,hướng vào nhau ở mặt
đối diện phớa trong hai tấm kim loại ,là nơi xuất phỏt và tận cựng của cỏc đường sức thẳng song song cỏch đều của điện trường trong lũng tụ phẳng
Cõu 23: Silic pha tạp với chất nào sau đõy khụng cho bỏn dẫn loại p?
Cõu 24: Chọn cõu trả lời ĐÚNG Bộ nguồn điện gồm 600 nguồn giống nhau Số nguồn này chia thành n
nhúm mắc nối tiếp Mỗi nhúm cú m nguồn mắc song song Suất điện động của mỗi nguồn là E = 2V, điện trở trong r = 0,4 Điện trở mạch ngũai mắc nối tiếp vào mạch R = 0,6 m và n phải cú giỏ trị bao nhiờu để cụng suất mạch ngũai đạt cực đại ? khi đú cường độ dũng điện qua mạch ngũai là bao nhiờu ?
Trang 3Câu 25: Hai khung dây trịn cĩ mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều Khung dây 1 cĩ
đường kính 20 cm và từ thơng qua nĩ là 30 mWb Cuộn dây 2 cĩ đường kính 40 cm, từ thơng qua nĩ là :
Câu 26: A là một điểm cĩ điện thế - 4V và B là một điểm cĩ điện thế + 6V Nếu một electron đi qua A cĩ
động năng 1,92.10-18J thì khi qua B động năng của nĩ sẽ là :
A 4,55.10-18J B 3,52.10-18 J C 6,44.10-20J D 7,11.10-20J
Câu 27: Một trạm phát điện truyền đi cơng suất 1MW dưới hiệu điện thế U bằng dây nhơm đường kính
6mm Cơng suất trên cung cấp cho một thành phố xa trạm phát hành 80km Điện trở suất của nhơm là 2,5.10-8m.Nếu độ giảm thế trên dây khơng vượt quá 4% của U thì giá trị nhỏ nhất của U là:
Câu 28: Theo mẫu Bo ,nguyên tử hyđrơ gồm một electron quay quanh một proton Biết electron quay
quanh proton theo một quỹ đạo trịn bán kính 5,3.10-11 m.Giả thiết rằng lực tĩnh điện gây ra lực hướng tâm của chuyển động trịn đĩ Vận tốc của electron là (biết khối lượng của electron là 9,1.10-31kg, và │qe│= 1,6.10-19C ) :
Câu 29: Nhận định nào sau đây là khơng đúng về điện trở của chất bán dẫn?
A Điện trở của chất bán dẫn khơng phụ thuộc vào kích thước của chất bán dẫn.
B Điện trở của chất bán dẫn thay đổi khi cĩ ánh sáng chiếu vào.
C Điện trở của chất bán dẫn phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn.
D Điện trở của chất bán dẫn thay đổi khi nhiệt độ thay đổi.
Câu 30: Người ta dẫn dịng điện từ nguồn đến nơi tiêu thụ bằng dây dẫn cĩ điện trở tổng cộng R =
1.Cơng suất và hiệu điện thế nơi tiêu thụ là P = 11KW và U = 220V Hiệu suất dẫn điện là :
Câu 31: Một quả cầu khối lượng m = 1g treo trên sợi dây mảnh cách điện , quả cầu nằm trong điện
trường đều cĩ phương nằm ngang E = 2kV/m dây treo hợp với phương thẳng đứng một gĩc 60o Sức căng dây và điện tích là bao nhiêu lấy g = 10m/s2
Câu 32: Lực Lo – ren – xơ là:
A lực Trái Đất tác dụng lên vật B lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.
C lực điện tác dụng lên điện tích D lực từ tác dụng lên điện tích đứng yên trong từ trường Câu 33: Tụ điện phẳng gồm hai bản tụ có diện tích 0,05 m2 đặt cách nhau 0,5 mm, lớp điện môi giữa hai bản tụ là 2.Tụ điện được nạp đến hiệu điện thế 500V Năng lượng của tụ điện là :
Câu 34: Một điện tích cĩ độ lớn 10 μC bay với vận tốc 105 m/s vuơng gĩc với các đường sức vào một từ trường đều cĩ độ lớn cảm ứng từ bằng 1 T Độ lớn lực Loren – xơ tác dụng lên điện tích là :
Câu 35: Hạt êlectron bay trong một mặt phẳng vuơng gĩc với các đường sức từ của một từ trường đều
khơng đổi cĩ :
Câu 36: Chọn câu trả lời ĐÚNG Hạt tải điện trong kim lọai là các electrơn :
A Ở lớp trong cùng của nguyên tử B Của nguyên tử.
C Hĩa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể D Hĩa trị đã bay tự do ra khỏi tinh thể Câu 37: Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng cĩ đơn vị là Vơn ?
Câu 38: Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuơng gĩc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ
tăng 2 lần, từ thơng :
Câu 39: Điện tích điểm là :
A điện tích coi như tập trung tại một điểm B điểm phát ra điện tích.
Trang 4Cõu 40: Một nguồn điện ξ,r cung cấp điện cho mạch ngoài R Với cỏc giỏ trị R1 = 1 và R2 = 4 của mạch ngoài thỡ mạch ngoài cú cựng cụng suất là P = 4W Nếu nối tắt 2 cực của nguồn thỡ cường độ dũng điện qua nguồn là :
Cõu 41: Ba ủieọn trụỷ coự trũ soỏ R, 2 R, 3 R maộc nhử sau (3R nt (R // 2R)ừ) Neỏu coõng suaỏt cuỷa ủieọn trụỷ (R) laứ 8 W thỡ coõng suaỏt cuỷa ủieọn trụỷ (3R) laứ bao nhieõu ?
Cõu 42: Nếu một con chim đậu được trờn một thanh 14000V thỡ:
A nú sẽ khụng bị điện giật vỡ đường dõy cao thế khụng giải phúng đủ điện tớch để làm nú tổn thương.
B nú sẽ khụng bị điện giật vỡ khụng cú hiệu điện thế đặt vào cơ thể nú.
C nú sẽ khụng bị điện giật vỡ chõn nú cú một lớp cỏch điện tốt.
D nú sẽ khụng bị điện giật vỡ điờn trở của cơ thể nú rất lớn.
Cõu 43: Khi điện tớch dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thỡ nú nhận được một
cụng 10J.Khi dịch chuyển tạo với chiều đường sức 600 trờn cựng một độ dài quóng đường thỡ nú nhận
được một cụng là : A 5 3 / 2J B 7J C 5J D 5 2J
Cõu 44: Cường độ dũng điện khụng đổi chạy qua dõy túc của búng đốn là 0,273A Số electron dịch
chuyển qua tiết diện thẳng của dõy túc trong thời gian 1 phỳt là bao nhiờu ?(biết điện tớch của một
electron là – 1,6.10-19C) :
Cõu 45: Hạt electron với vận tốc ban đầu bằng 0 ,được gia tốc qua một hiệu điện thế 400V Tiếp đú nú
được dẫn vào một miền cú từ trường đều với B v
(v
là vận tốc của electron).Quỹ đạo của electron trong
đú là một đường trũn bỏn kớnh R = 7 cm Cảm ứng từ B bằng :
Cõu 46: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng :
A tạo ra điện tớch dương trong một giõy.
B thực hiện cụng của nguồn điện trong một giõy.
C thực hiện cụng của nguồn điện khi di chuyển một điện tớch õm ngược chiều điện trường bờn trong
nguồn điện
D thực hiện cụng của nguồn điện khi di chuyển một điện tớch dương ngược chiều điện trường bờn
trong nguồn điện
Cõu 47: Một quả cầu khối lượng m = 100g khi treo bằng một sợi dõy mảnh trong một điện trường đều
hướng nằm ngang cường độ 1000V/m thỡ dõy treo bị lệch một gúc 29,50so với phương thẳng đứng Điện tớch của quả cầu là :
Cõu 48: Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ Dòng
điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A) Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N) Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là: A 0,8 (T) B 1,2 (T) C 0,4 (T) D 1,0 (T) Cõu 49: Điện trường là :
A mụi trường bao quanh điện tớch ,gắn với điện tớch và tỏc dụng lực điện lờn cỏc điện tớch khỏc đặt trong
nú
B mụi trường dẫn điện.
C mụi trường chứa cỏc điện tớch
D mụi trường khụng khớ quanh điện tớch.
Cõu 50: Chọn cõu trả lời đỳng Ba tụ điện giống nhau C1 = C2 = C3 = C , ghộp (C1 // C2 ) nt C3 ,điện dung của bộ tụ đú là
- HẾT