1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề Thi Học Kỳ Vật Lý 7 ppt

34 398 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chất Lượng Học Kỳ I Môn Vật Lý Lớp 7
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Lâm Đồng
Chuyên ngành Vật Lý 7
Thể loại Đề Thi Học Kỳ
Năm xuất bản 2007 – 2008
Thành phố Lâm Đồng
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 290,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điện trở tương đương và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt bằng: A.. Một kim nam châm dùng để nhận biết từ trường Câu 7: Một bóng đèn có hiệu điện thế định mức 220V được mắc vào hiệ

Trang 1

SỞ GD & ĐT LÂM

ĐỒNG TRƯỜNG THCS

& THPT PHI LIÊNG

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2007 – 2008

HỌ VÀ TÊN THÍ SINH:………

Sinh ngày … tháng … năm …………

Lớp: ………

Số của mỗi bài từ 1 đến

25 (do giám thị ghi)

ô dưới đây, ghi bằng số

SỐ PHÁCH

(do chủ tịch HĐ chấm thi ghi)

………

A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 ,5 ĐIỂM )

I/ Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất ( 3 đ ) :

Câu 1: Trong những vật sau đây vật nào không phải là nguồn sáng

C.Gương soi mặt hàng ngày

D.Tấm lịch treo tường

…….……

Trang 2

Câu 3: Vật cản sáng (chắn sáng) là vật ……

A.Không cho ánh sáng truyền qua

B Cản đường truyền đi của ánh sáng

C Đặt trước mắt người quan sát D.Cho ánh sáng truyền qua.

II/ Nối cột A với cột B tạo thành câu liên quan ( 1,5 đ ) :

1)Gương phẳng cho 2)Gương cầu lõm cho 3)Gương cầu lồi cho

a)Ảnh ảo,nhỏ hơn vật b)Ảnh ảo,lớn bằng vật c)Ảnh ảo,lớn hơn vật

TRẢ LỜI : 1+ ……… ; 2+ ……… ;3+ ………

B.PHẦN TỰ LUẬN: ( 5,5 ĐIỂM )

Câu 1: ( 2 đ ) So sánh tính chất ảnh tạo bởi gương phẳng và gương cầu lồi ?

Câu 2: ( 3,5 đ ) Cho vật AB đặt trước một gương phẳng như hình vẽ

a/Vẽ ảnh A’B’ của vật AB tạo bởi gương phẳng G

b/Gạch chéo để quan sát toàn bộ ảnh A’B’ tạo bởivật AB

c/Vẽ một tia tới xuất phát từ A và cho tia phản xạ đi qua B

A

B

(G)

Trang 3

Thí sinh không được ghi bài vào phần gạch chéo này

-

BÀI LÀM :

Trang 4

SỞ GD & ĐT LÂM ĐỒNG TRƯỜNG THCS & THPT PHI LIÊNG KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2007 – 2008 HỌ VÀ TÊN THÍ SINH:………

Sinh ngày … tháng … năm …………

Lớp: ………

Số của mỗi bài từ 1 đến 25 (do giám thị ghi) ………

CHỮ KÝ GIÁM THỊ Giám thị 1 Giám thị 2 Môn: VẬT LÝ 8 Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian phát đề ) Ngày thi : ………

SỐ BÁO DANH ………

PHÒNG THI: ………

SỐ PHÁCH (do chủ tịch HĐ chấm thi ghi) ………

Trang 5

ô dưới đây, ghi bằng số

SỐ PHÁCH

(do chủ tịch HĐ chấm thi ghi)

………

B PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 ,5 ĐIỂM )

I/ Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất ( 3 đ ) :

Câu 1: Một đoàn tàu hỏa đang chạy trên đường ray Người lái tàu ngồi trong buồng lái Câu nào không

đúng:

A Người lái tàu chuyển động so với cây cối ven đường

B Người lái tàu đứng yên so với tàu

C Người lái tàu đứng yên so với cây cối ven đường

D Người lái tàu chuyển động so với nhà ga

Câu 2: Đơn vị của áp suất là:

Câu 3: Cho một thùng đựng dầu cao 1.5 m Tính áp suất lên thành thùng cách mặt thoáng 30cm Cho

biết trọng lượng riêng của dầu là 8000N/m3

II/ Nối cột A với cột B để tạo thành câu có ý nghĩa:

1) Công thức tính quãng đường chuyển động đều

2) Công thức tính diện của mặt bị ép

3) Công thức tính độ sâu cột chất lỏng trong bình chia

a) S=F/p b) h= p/d c) S=vt

…….……

Trang 6

độ

TRẢ LỜI : 1+ ……… ; 2+ ……… ;3+

………

B.PHẦN TỰ LUẬN: ( 5,5 ĐIỂM )

Câu 1: ( 2, 5 đ ) Một ôtô có lực kéo F = 800N và đi được với quãng đường S = 15m.Tính

công cơ học của xe ôtô đó

Câu 2: ( 3 đ ) Một người đi bộ trên đoạn đường đầu dài 300m hết 15 giây Đoạn đường sau

đi với quãng đường 600 m hết 30 giây Tính :

a) Tính vận tốc trên đoạn đường đầu và đoạn đường sau

b) Tính vận tốc trung bình của cả hai quãng đường

Trang 7

Thí sinh không được ghi bài vào phần gạch chéo này -

BÀI LÀM :

Trang 8

SỞ GD & ĐT LÂM ĐỒNG TRƯỜNG THCS & THPT PHI LIÊNG KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2007 – 2008 HỌ VÀ TÊN THÍ SINH:………

Sinh ngày … tháng … năm …………

Lớp: ………

Số của mỗi bài từ 1 đến 25 (do giám thị ghi) ………

CHỮ KÝ GIÁM THỊ Giám thị Giám thị 2 Môn: VẬT LÝ 6 SỐ BÁO DANH ………

SỐ PHÁCH

(do chủ tịch HĐ chấm

Trang 9

ô dưới đây, ghi bằng số

SỐ PHÁCH

(do chủ tịch HĐ chấm thi ghi)

………

C PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 ĐIỂM )

I/ Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất ( 1,5 đ ) :

Câu 1: Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị đo độ dài?

a/Km b/cm c/cc d/m

Câu 2: Một chai nước có ghi 330ml.Con số đó chỉ gì?

a/ Thể tích của chai nước b/ Thể tích nước có trong chai c/ Khối lượng của chai nước d/ Sức nặng của chai nước

Câu 3: Dụng cụ no dưới đây dùng để đo khối lượng của một vật?

a/Thước mt b/Lực kế c/Bình chia độ d/Cn

Câu 4: Đơn vị no dưới đây là đơn vị của lực?

a/Kg b/N c/m d/cm

Câu 5: Hai lực cn bằng l hai lực:

a/L hai lực mạnh như nhau,cng phương nhưng ngược chiều

b/L hai lực mạnh như nhau,cng phương cng ngược chiều c/L hai lực mạnh như nhau,khc phương nhưng cng chiều d/Tất cả cu a,b v c đều đúng

Câu 6: Dụng cụ no dưới đây là dụng cụ đo lực?

…….……

Trang 10

a/Cn b/Lực kế c/Thước dy d/Bình chứa

II/ Điền từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau đây ( 1,5 đ )

1/ Đơn vị đo lực l……….kí hiệu………

2/ Đơn vị đo khới lượng l………kí hiệu…………

Trang 11

Câu 2: Một vật cĩ khối lượng ring D = 7800kg/m v cĩ thể tích v = 1.5m Tính

a/Tính khối lượng của vật

b/Tính trọng lượng của vật đó

BÀI LÀM :

Trang 12

Trang 13

Trang 14

Sinh ngày … tháng … năm …………

( Không kể thời gian phát đề )

………

-

ĐIỂM BÀI THI

HỌ VÀ TÊN CHỮ KÝ CỦA 2 GIÁM KHẢO

ô dưới đây, ghi bằng số

SỐ PHÁCH

(do chủ tịch HĐ chấm thi ghi)

………

ĐỀ 2:

*) EM HÃY KHOANH TRÒN VÀO ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT:

Câu 1: Công dụng của ampe kế:

A Đo cường độ dòng điện

B Đo hiệu điện thế

C Đo cường độ dòng điện và đo hiệu điện thế

D Đo công suất dòng điện

Câu 2: Công thức nào để tính nhiệt lượng Q bằng đơn vị calo:

A Q = 4,18 I2Rt B Q = I2Rt C Q = 0,24 I2Rt D Q = 2,4 I2Rt

Câu 3: Một bóng đèn có diện trở lúc thắp sáng là 500  cường độ dòng điện qua bóng đèn bằng

bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn là 220V?

…….……

Trang 15

Câu 4: Ba điện trở R1=R2= 3  và R3= 4  mắc nối tiếp vào giữa hai điểm có hiệu điện thế 12V

Điện trở tương đương và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt bằng:

A 6  và1,25A C 10  và1,2A

B 7  và1,25A D 10  và1,25A

Câu 5: Hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp với nhau.Hiệu điện thế ở hai đầu các điện trở lần lượt là U1 và

U2.cho biết hệ thức nào sau đây đúng:

Câu 6: Nam châm thử là:

A Một kim bằng sắt dùng để nhận biết từ trường

B Một kim nam châm dùng để nhận biết vật nhiễm điện

C Một kim nam châm dùng để nhận biết điện trường

D Một kim nam châm dùng để nhận biết từ trường

Câu 7: Một bóng đèn có hiệu điện thế định mức 220V được mắc vào hiệu điện thế 180V Hỏi độ sáng

Trang 16

Thí sinh không được làm bài vào phần gạch chéo này

D Tại bất kì điểm nào

Câu 9: Lõi sắt trong nam châm điện có tác dụng gì?

A Làm cho nam châm được chắc chắn C Làm nam châm được nhiễm từ vĩnh viễn

B Làm tăng từ trường của ống dây D Không có tác dụng gì

Câu 10: Dụng cụ nào sau đây khi hoạt động nó chuyển hóa điện năng thành cơ năng?

A Bàn là điện, quạt máy C Quạt máy, mỏ hàn điện

B Quạt máy, máy khoan điện D Máy khoan điện, ấm điện

Câu 11: Nếu dây dẫn có phương song song với đường sức từ trường thì:

A Lực điện từ có giá trị cực đại so với các phương khác

B Lực điện từ có giá trị bằng không

C Lực điện từ có giá trị phụ thuộc vào chiều dòng điện trong dây dẫn

D Lực điện từ có giá trị phụ thuộc vào độ lớn của dòng điện đi qua dây dẫn

Câu 12: Bóng đèn có ghi 12V- 5W đang sáng bình thường Nếu tăng hiệu điện thế lên gấp hai lần

thì cường độ dòng điện qua bóng đèn có giá trị nào sau đây?

A Cường độ dòng điện tăng gấp ba

B Cường độ dòng điện bằng không

C Cường độ dòng điện giảm còn một nửa

D Cường độ dòng điện tăng đến vô cực

Câu 13: Cho 3 điện trở R1 =3  , R2 =6  ,R3 = 9  mắc song song với nhau Điện trở tương đương

Trang 17

Câu 14: Nếu di chuyển con chạy của biến trở sang trái thì diện trở

Mạch điện:

Câu 15: Có ba điện trở bằng nhau 2  được mắc thành một hệ giá trị của điện trở tương đương của

hệ không thể có giá trị nào sau đây

Câu 16: Trong các bóng đèn sau bóng nào sáng mạnh nhất?

A 220V – 25W B 110V – 150 W C 40V – 100W D 110V – 100W

Câu 17: Hai điện trở 10  và 20  mắc song song với một nguồn điện và hoạt động bình thường

Nếu công của điện trở 10  là A thì công của điện trở kia là:

Trang 18

A Dùng thiết bị đúng công suất định mức B Dùng dây dẫn có tiết diện phù hợp

C Tắt điện nếu thấy không cần thiết D Nên dùng máy biến thế để hạ điện

áp xuống còn 220V

Câu 19: Điện trở của một vật không phụ thuộc vào:

A Tiết diện thẳng của vật B Điện trở suất của vật

C Khối lượng riêng của vật D Chiều dài của vật

Câu 20: Một dây dẫn có điện trở không đáng kể tạo thành mạch kín hình tròn chuyển động trong từ

trường Cường độ dòng điện cảm ứng trong dây dẫn không phụ thuộc vào:

A Chiều dài dây dẫn

B Đường kính dây dẫn

C Từ trường mạnh hay yếu

D Đường kính vòng dây

Trang 19

SỞ GD & ĐT LÂM

ĐỒNG

TRƯỜNG THCS

& THPT PHI LIÊNG

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2007 – 2008

HỌ VÀ TÊN THÍ SINH:………

Sinh ngày … tháng … năm …………

Lớp: ………

Số của mỗi bài từ 1 đến

25 (do giám thị ghi)

( Không kể thời gian phát đề )

ô dưới đây, ghi bằng số

SỐ PHÁCH

(do chủ tịch HĐ chấm thi ghi)

………

ĐỀ 1:

…….……

Trang 20

*) EM HÃY KHOANH TRÒN VÀO ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT:

Câu 1: Công dụng của vôn kế:

A Đo cường độ dòng điện

B Đo hiệu điện thế

C Đo cường độ dòng điện và đo hiệu điện thế

D Đo công suất dòng điện

Câu 2: Công thức nào sau đây không là biểu thức của định luật Ôm?

C I = U

R D R =

U I

Câu 3: Mạch điện nào sau đây cho phép ta làm thí nghiệm nghiên cứu định luật Ôm đối với điện

Câu 5: Đặt một hiệu điện thế U=12V vào hai đầu một điện trở Cường độ dòng điện chạy qua điện

trở là 2A Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,5 lần thì cường độ dòng điện là:

Trang 21

Câu 8: Một biến trở gồm một dây dẫn có giá trị từ 0 đến 100  Để thay đổi giá trị của biến trơ,

người ta không làm điều nào sau đây:

A Chiều dài dây B.Tiết diện của dây C.Vật liệu của dây D.Đem đi nơi khác

Câu 9: Cho 3 điện trở R1=10  , R2=20  , R3=30  mắc nối tiếp có dòng điện đi qua Gọi U1, U2,

U3 là hiệu điện thế ở hai đầu các điện trở tương ứng trên Ta có:

A U1> U2> U3 B U3> U2> U1

V

A

Trang 22

C U1> U3> U2 D U2> U1> U3

Câu 10: Trên hai bóng đèn lần lượt ghi 120V_60W, 120V_75W Khi mắc nối tiếp hai bóng đèn

trên vào mạng điện 220V thì bóng nào sáng hơn?

Câu 11: Mỗi “Số” trên công tơ điện tương ứng với:

Câu 12: Trong đoạn mạch gồm hai điện trở R1, R2 nối tiếp Tỉ số nhiệt lượng tỏa ra ở mỗi điện trở

được biểu diễn bằng biểu thức nào dưới đây:

2 2

Q R

Q R

2 2

Q I

Q I

1 2

Q R

Q R

Câu 13: Một bếp điện dùng dây điện trở R được mắc vào hiệu điện thế không đổi U Nhiệt lượng

tỏa ra trong một giây thay đổi như thế nào nếu cắt ngắn chiều dài dây điện trở đi một nửa?

A Nhiệt lượng tăng gấp đôi C Nhiệt lượng tăng gấp bốn

B Nhiệt lượng tỏa ra không thay đổi D Nhiệt lượng giảm một nửa

Trang 23

Thí sinh không được làm bài vào phần gạch chéo này

Câu 15: Trường hợp nào dưới đây không có từ trường

A Xung quanh vật nhiễm điện

B Xung quanh viên pin

C Xung quanh nam châm

D Xung quanh thanh gỗ

Câu 16: Quan sát từ phổ ta sẽ biết được:

A Tên các cực của nam châm

B Vị trí các cực của nam châm

C Nam châm bằng sắt hay thép

D Nguồn gốc của nam châm

Câu 17: Nam châm vĩnh cửu được sử dụng trong thiết bị nào sau đây?

A Rơ le điện từ

B Chuông điện

C Loa, vôn kế

D Cần trục để bốc dỡ congtenơ

Câu 18: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến công suất động cơ?

B Độ lớn từ trường của các nam châm trong động cơ D Từ trường của trái đất

Câu 19: Điều nào sau đây là sai nếu đưa một lõi sắt non vào trong lòng cuộn dây có dòng điện, sau đó rút

lõi sắt ra:

A Lõi sắt có từ tính

B Lõi sắtbị nhiễm điện, một đầu mang cực nam, đầu kia mang cực Bắc

Trang 24

C Lõi sắt mang từ tính, một đầu mang cực dương, đầu kia mang cực âm

D Nếu dòng điện đủ mạnh lõi sắt mang cực dương

Câu 20: Một mạch kín chuyển động song song với đường sức từ của một từ trường đều

Dòng điện trong mạch :

A Phụ thuộc vào diện tích của mạch C Phụ thuộc vào độ lớn của từ trường

B Phụ thuộc vào hình dáng của mạch D Bằng không

Trang 25

Fe -> FeCl2 -> Fe(OH) 2 - > FeO ->Fe

Câu 2 : ( 4 đ ) Cho sắt (dư) tác dụng với 100g dung dịch axítclohyđric

a Viết phương trình của phản ứng hoá học xẩy ra

b Tính thể tích chất khí sinh ra ở đktc

c Tính nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch thu được sau phản ứng

Trang 26

( Fe = 56 ; H = 1 ; Cl = 35.5 )

BÀI LÀM :

Trang 27

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2007 – 2008

HỌ VÀ TÊN THÍ SINH:………

Sinh ngày … tháng … năm …………

Lớp: ………

Số của mỗi bài từ 1 đến

25 (do giám thị ghi)

( Không kể thời gian phát đề )

ô dưới đây, ghi bằng số

SỐ PHÁCH

(do chủ tịch HĐ chấm thi ghi)

………

ĐỀ 2:

A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 ĐIỂM )

*) Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất:

Câu 1 : Lượng Fe2 O3 dùng để sản xuất 1 tấn gang chứa 95% Fe là:

a/ 1350 kg b/ 1360 kg c/ 1370 kg d/ 1380 kg

Câu 2 : Dung dịch NaOH có phản ứng với các chất của nhóm chất nào :

…….……

Trang 28

a/ FeCl3 ; MgCl2 ; CuO ; HNO3 b/ HNO3 ; HCl ; CuSO4 ; KNO3 c/ H2SO4 ; SO2 ; CO2 ; FeCl3 d/ Al ; MgO ; H3PO4 ; BaCl2

Câu 3 : Có 4 kim loại đứng sau Mg trong dãy HĐHH

Cho biết : C và B tác dụng được với dung dịch HCl giải phóng H2 Còn A và D thì không

C tác dụng với dung dịch muối của B và giải phóng B

A tác dụng với dung dịch muối của D và giải phóng D

Dãy thứ tự nào sau đây được xếp đúng theo chiều HĐHH giảm dần:

a/ C; B ; A ; D b/ C; D ; A ; B c/ C; A ; B ; D d/ A ; B ; C ; D

Câu 4 : Dãy các kim loại nào sau đây được xếp theo thứ tự hoạt động hoá học tăng dần:

a/ Mg ; K ;Cu ; Al ; Fe b/ Cu ; Fe ; Zn ; Al ; Mg ; K

c/ Zn ; K ; Mg ; Cu ; Al ; Fe d/ Fe ; cu ; K ; Mg ; Al ; Zn

Câu 5 : Nhóm nào sau đây tất cả các chất tác dụng được với H2SO4 loãng

a/ FeCl3 ; MgO ; Cu ; Ca(OH) 2 b/ NaOH ; CuO ; Ag ; Zn

c/ Mg(OH)2 ; CaO ; K2SO4 ; NaCl d/ Al ; Al2O3 ; Fe(OH) 3 ; BaCl2

Câu 6 : Có thể sử dụng CaO để làm khô chất khí ẩm nào sau đây:

a/ SO2 b/ CO2 c/ O2 d/ Cl 2

Câu 7 : Chất nào được dùng làm thuốc thử Na2 SO4

a/ HCl b/ NaOH c/ BaCl2 d/ AgNO3

Câu 8 : Dung dịch NaOH được dùng để phân biệt cặp dung dịch chất nào :

a/ NaCl với BaCl2 b/ Na2 SO4 với CaSO4

c/ Na2SO4 với CuSO4 d/ KNO3 với Ba(NO3)

B.PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 ĐIỂM )

Câu 1 : ( 2 đ ) Viết các phản ứng theo sơ đồ sau :

Ngày đăng: 13/07/2014, 05:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w