Tính khối lượng khớ CO 2 tạo thành..[r]
Trang 1Phòng GD & ĐT Yên châu Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Trường THCS Chiềng Khoi Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC Kè I
Năm học : 2010 – 2011 Mụn: Hoỏ học 8
(Thời gian : 45 phỳt khụng kể thời gian chộp đề)
Đề 1 Cõu 1: (1 đ) Nêu các bước tính theo phương trỡnh húa học
Cõu 2 (2 đ) Hợp chất A có thành phần các nguyên tố là 28,57% Mg ; 14,2% C,
Còn lại là ụ xi Biết khối lượng mol của A là 84 Xác định công thức hoá học của A
Cõu 3: (3 đ) Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau:
A P + O2 P2O5
B CuCl2 + NaOH NaCl + Cu(OH)2
C Zn + HCl ZnCl2 + H2
D Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2
Cõu 4 (4 đ): Cho sơ đồ phản ứng sau : C2H4 + O2 CO2 + H2O
A Viết phương trỡnh hoỏ học
B Tính thể tích khí oxi (đ.k.tc) cần dùng để đốt cháy hết 46g khớ C2H4 ?
C Tính khối lượng khớ CO2 tạo thành
D Khớ CO2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần ?
(Cho biết: C = 12; O = 16; Mg = 24; H = 1)
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC Kè I
Năm học : 2010 – 2011 Mụn: Hoỏ học 8
(Thời gian : 45 phỳt khụng kể thời gian chộp đề)
Đề 2 Câu 1: (1 đ) Nêu các bước tính theo phương trỡnh húa học.
Cõu 2 (2 đ) Tớnh thành phần % của cỏc nguyờn tố trong hợp chất KMnO4.
Cõu 3: (3 đ) Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau:
A SO2 + O2 SO3
B H3PO4 + Ca(OH)2 Ca3(PO4)2 +H2O
C Fe + HCl FeCl2 + H2
D Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2
Cõu 4 (4 đ): Cho sơ đồ phản ứng sau : C2H4 + O2 CO2 + H2O
A.Viết phương trỡnh hoỏ học
B.Tính thể tích khí oxi (đ.k.tc) cần dùng để đốt cháy hết 46g khớ C2H4 ? C.Tính khối lượng khớ CO2 tạo thành
D.Khớ CO2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần ?
(Cho biết: C = 12; O = 16; H = 1; K = 39; Mn = 55)
Trang 3Phòng GD & ĐT Yên châu Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Trường THCS Chiềng Khoi Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC Kè I
Năm học : 2010 – 2011 Mụn: Hoỏ học 8
1.Ma tr n ậ đề
Tính theo phương trỡnh húa
Đề 1
Câu 1 Mỗi ý đúng 0,25 điểm
- B1: Đổi số liệu đầu ra số mol chất
- B2: Lập phương trình hoá học
- B3: Dựa vào phương trình tính số mol chất chưa biết
- B4: Chuyển số mol chất thành khối lượng( thể tớch)
Cõu 2 :
- Khối lượng mỗi nguyờn tố trong phõn tử A là:
mMg =
28,57.84
24
100 (g) 0,25 đ
mC =
14, 2.84
12
100 (g) 0,25 đ
mO = 84 – (24+ 12) = 48 (g) 0,25 đ
- Số mol nguyờn tử của mỗi nguyờn tố trong 1 phõn tử A
nMg =
24
24= 1 (mol) 0,25 đ
nC =
12
12= 1 (mol) 0,25 đ
nO =
48
16 = 3 (mol) 0,25 đ
- Trong 1 mol phõn tử A cú 1 mol nguyờn tử Mg : 1 mol nguyờn tử C : 3 mol nguyờn tử O 0,25 đ
Vậy cụng thức húa học của A là MgCO3 0,25 đ
Cõu 3 : Mỗi phương trỡnh đúng 0,75 đ
A 4P + 5O2 2P2O5
B CuCl2 + 2NaOH 2NaCl + Cu(OH)2
Trang 4Số mol của C2H4 là: n = 32: 16 = 2 (mol) 0,5 đ
C2H4 + 2O2 2CO2 + 2H2O 1 đ
Theo PT 1 mol : 2 mol : 2 mol 0,25 đ Theo đề bài: 2 mol : 4 mol : 4 mol 0,5 đ
Thể tớch khớ ụxi cần dựng: V = 4.22,4 = 89,6 (l ) 0,5 đ Khối lượng khí CO2 : m = 4.44 = 176 (g) 0,5 đ
D CO2/kk= 44/29 = 1,517 0,5 đ
Khớ CO2 nặng hơn không khí 1,517 lần 0,25 đ
Trang 5Phòng GD & ĐT Yên châu Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Trường THCS Chiềng Khoi Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC Kè I
Năm học : 2010 – 2011 Mụn: Hoỏ học 8
1.Ma tr n ậ đề
Tính theo phương trỡnh húa
Đề 2
Cõu 1 Mỗi ý đúng 0,25 điểm
- B1: Đổi số liệu đầu ra số mol chất chưa biết
- B2: Lập phương trình hoá học
- B3: Dựa vào phương trình tính số mol chất chưa biết
- B4: Chuyển số mol chất thành khối lượng
M KMnO4 = 39 + 55 + 16.4 =158 0,5 đ
%K =
1.39.100
158 = 24,7 % 0,5 đ
% Mn =
1.55.100
158 = 34,8 % 0,5 đ % O = 100 – ( 24,7 + 34,8) = 40,5 % 0,5 đ
Cõu 3 : Mỗi phương trỡnh đúng 0,75 đ
A 2SO2 + O2 2SO3
B 2H3PO4 + 3Ca(OH)2 Ca3(PO4)2 + 6H2O
C Fe + 2HCl FeCl2 + H2
D 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
Cõu 4 :
Số mol của C2H4 là: n = 32: 16 = 2 (mol) 0,5 đ
C2H4 + 2O2 2CO2 + 2H2O 1 đ
Theo PT 1 mol : 2 mol : 2 mol 0,25 đ Theo đề bài: 2 mol : 4 mol : 4 mol 0,5 đ
Thể tớch khớ Oxi cần dựng: V = 4.22,4 = 89,6 ( l ) 0,5 đ