XY 2: Một mol nguyên tử chứa bao nhiêu hạt nguyên tử: A.. Phân tử được bảo toàn B.. Số nguyên tử được bảo toàn C.. Chất được bảo toàn C.. Nguyên tố được bảo toàn 6: Tỉ khối của khí Me
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I THỊ XÃ HỒNG LĨNH NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: Hóa Học – Lớp 8
Thời gian làm bài: 45 phút
A/ TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1: Cho biết công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với O là: XO và hợp chất của nguyên
Y là:
A X3Y2 B X2Y3 C XY3 D XY
2: Một mol nguyên tử chứa bao nhiêu hạt nguyên tử:
A 6.1025 B 0,6.1023
B 6.1023 C 12.1023
3: Cho phương trình hóa học sau: 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
Tỉ lệ: Số phân tử Al : Số phân tử CuSO4 : Số phân tử Al2(SO4)3 : Số nguyên tử Cu lần lượt là:
A 2 : 1 : 1 : 3 B 2 : 3 : 2 : 3
C 2 : 3 : 1 : 3 C 2 : 3 : 1 : 2
4: Trong hợp chất Fe2O3 phần trăm khối lượng các nguyên tố Fe và O lần lượt là:
A 50%; 50% B 30%; 70%
C 75%; 25% C 70%; 30%
5: Trong phản ứng hóa học khối lượng được bảo toàn vì:
A Phân tử được bảo toàn B Số nguyên tử được bảo toàn
C Chất được bảo toàn C Nguyên tố được bảo toàn
6: Tỉ khối của khí Metan (CH4) đối với khí hiđro là:
A 16 B 8 C 0,75 D 1,25❑❑
B/ TỰ LUẬN:
Câu 1:
a/ Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng
b/ Vận dụng: Cho 2 gam khí hidro (H2) tác dụng vừa đủ với 80 gam đồng (II) oxit (CuO), thu
Câu 2: Lập phương trình hóa học của các sơ đồ phản ứng hóa học sau:
a/ Fe + O2 ======> Fe3O4
b/ Al + Cu(NO3)2 ======> Al(NO3) + Cu
c/ Na2CO3 + CaCl2 ======> CaCO3 + NaCl
d/ FeS2 + O2 =======> Fe2O3 + SO2
Câu 3: Để điều chế một lượng khí hidro trong một giờ thực hành, bạn An cho 2,8 g Sắt vào dung dịch axit Clohidric (HCl) thu được sắt (II) Clorua (FeCl2) và khí hidro (H2) Em hãy giúp bạn: a/ Tính khối lượng HCl cần dùng
b/ Tính thể tích khí hidro tạo thành (ở đktc)
Câu 4: Phân hủy a gam nước thu được 672 ml hỗn hợp gồm khí oxi và khí hidro (đktc) Hãy tính a?
Trang 2
ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM
II/ TỰ LUẬN
Câu 1
a/ ĐLBTK: Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất tham gia bằng tổng khối lượng sản phẩm
b/ PTPƯ: H2 + CuO Cu + H2O
Theo ĐLBTKL, ta có:
mH2 + mCuO = mCu + mH2O
mH2O = mH2 + mCuO - mCu
= 2 + 80 - 64
= 18 gam
Câu 2:
a/ 3Fe + 2O2 ======> Fe3O4
b/ 2Al + Cu(NO3)2 ======> 2Al(NO3) + Cu
c/ Na2CO3 + CaCl2 ======> CaCO3 + 2NaCl
d/ 4FeS2 + 11O2 =======> 2Fe2O3 + 8SO2
Câu 3:
nFe = 2,856 = 0.05 mol
PTPƯ: Fe + 2HCl ===> FeCl2 + H2
(mol) theo phương trình: 1 2 1 1
Theo đề ra : 0.05 0,05.21 = 0,1 0,05.11 =0,05
a/ mHCl = 0,1 36,5 = 3,65 gam
b/VH2 = 0,05 22,4 = 1,12 lít
Câu 4:
Đổi 672 ml= 0,672 lít
nO2+H2O =0,67222,4 =0,03 mol
PTPƯ: 2H20 ===> O2 + 2H2
(mol) theo phương trình: 2 1 2
(mol) theo đề ra x 2x
Gọi số mol của O2 là x, theo phương trình phản ứng thì số mol của H2 là 2x
2x+x=0,03 mol
3x=0,03 mol
PTPƯ: 2H20 ===> O2 + 2H2
Trang 3(mol) theo phương trình: 2 1 2 (mol) theo đề ra: 0,01.21 =0,02 0,01
mH2O= 0,02 18 = 0,36 gam
a = 0,36 gam