Bằng phương phỏp hoỏ học hóy nhận biết cỏc chất đựng trong 4 lọ riờng biệt sau a.. Hoà tan hoàn toàn A bằng dung dịch HCl dư thỡ thu được 6,72l khớ ở điều kiện tiờu chuẩn a.[r]
Trang 1Cõu I Tổng số hạt trong phõn tử A2B là 92 Trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 28 Xỏc định A và B biết rằng số Proton trong nguyờn tử A nhiều hơn nguyờn tử B là 3
Cõu II
1 Cõn bằng cỏc phương trỡnh hoỏ học sau
a Al + H2O + NaOH -> Na AlO2 + H2
b FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2
c CxHy + O2 -> CO2 + H2O
d FexOy + H2 -> FeO + H2O
e Fe + HNO3 -> Fe(NO3)3 + N2O + H2O
2 Hỗn hợp khớ X gồm: NO, NxO, CH4 Trong đú NO chiếm 30% về thể tớch, NxO chiếm 30% cũn lại là CH4 Trong hỗn hợp CH4 chiếm 22,377% về khối lượng
a Xỏc định cụng thức hoỏ học của NxO
b Tớnh tỷ khối của X so với khụng khớ
Cõu III
1 Lập cụng thức hoỏ học của cỏc hợp chất sau
a Hợp chất cú tỷ lệ theo khối lượng cỏc nguyờn tố là: mK:mMn:mO=0,78:1,1:1,28
b Một Oxit của kim loại M trong đú M chiếm 70% về khối lượng
c Hợp chất chứa thành phần % về khối lượng cỏc nguyờn tố là: Na=19,17%, H=0,83%, S=26,76% và O 53,33%
2 Bằng phương phỏp hoỏ học hóy nhận biết cỏc chất đựng trong 4 lọ riờng biệt sau
a 4 khớ là : Khụng khớ, H2, O2, CO2
b 4 chất rắn màu trắng là : K2O, P2O5, CaO, ZnO
Cõu IV Khử 32g Fe2O3 bằng khớ H2 dư sau phản ứng thu được mg hỗn hợp chất rắn A Hoà tan hoàn toàn A bằng dung dịch HCl dư thỡ thu được 6,72l khớ ở điều kiện tiờu chuẩn
a Tớnh m
b Tớnh hiệu suất của phản ứng khử Fe2O3
Cõu V Cho 4,48l khớ H2 tỏc dụng với 8,96l khớ O2 Sau phản ứng làm lạnh sản phẩm thỡ thu được chất lỏng A và chất khớ B Cho khớ B tỏc dụng với 16,2g Al thỡ thu được hỗn hợp chất rắn C Hoà tan hoàn toàn C bằng 500g dung dịch HCl 14,6% thỡ thu được dung dịch D và Vl khớ H2
a Viết cỏc PTHH xảy ra
b Tớnh V ( Cỏc khớ đo ở điều kiện tiờu chuẩn)
c Tớnh C% của cỏc chất cú trong dung dịch D
thi th l n 3
đề thi thử lần 3 ử lần 3 ần 3