1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kt hoa hoc 8-9

3 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 55,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số nguyên tố tạo ra chất B.. Số nguyên tử trong mỗi chất C.. Số phân tử của mỗi chất C.. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố Câu 3: 0.25 điểm Khi quan sát một hiện tợng dựa vào dấu hiệu nào

Trang 1

đề kiểm tra định kỳ số 2 khối 8

Môn : hóa học ( thời gian 45 phút không kể thời gian chép đề )

Ngời thực hiện : trần bá hải

đơn vị công tác : trờng THCS Quảng nham

Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt đợc theo chuẩn kiến thức –kỹ năng của học sinh trong chơng II , từ đó điều chỉnh phơng pháp dạy học đề ra các giải pháp phù hợp trong quá trình giảng dạy

Đề kiểm tra ra theo hình thức 20% trắc nghiệm khách quan và 80% tự luận

Nội dung

Mức độ kiến thức ,kỹ năng

Trọng số

Sự biến đổi của

Phản ứng hóa

học

2 (0,5 đ)

1 (0.5đ)

3 (1đ) định luật bảo

toàn khối lợng (0,5 đ)2 (1đ)1 (2đ)1 4 (3.5 đ) Phơng trình hoá

học (0.75đ)3 (1đ)1 (1.5đ)1 (2.0 đ)1 (5.25 đ)6

(2.0đ)

1 (1.0đ)

3 (3.0đ)

2 (4.0 đ)

14 (10đ)

Đề Bài:

I Phần trắc nghiệm khách quan : (2 điểm)

Hãy khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng ? Câu 1: 0.25 đ

Cho các hiện tợng sau đây

1 Hòa tan đờng vào nớc

2 Nung CaCO3 thoat ra khí CO2

3 Trộn lẫn bột sắt và bột lu huỳnh

4 Cô cạn nớc muối để thu đợc muối tinh khiết

5 Rổ nhựa để gần bếp bị bốc cháy

Đâu là hiện tợng hóa học ?

A.1,2,4 B 1,3,4,5 C.2,5 D 2,3,4,5

Trang 2

Câu 2: 0.25 điểm

Trong một phản ứng hóa học ,các chất phản ứng và sản phẩm phản chứa cùng

A Số nguyên tố tạo ra chất B Số nguyên tử trong mỗi chất

C Số phân tử của mỗi chất C Số nguyên tử của mỗi nguyên tố

Câu 3: 0.25 điểm

Khi quan sát một hiện tợng dựa vào dấu hiệu nào sau đây để có thể dự đoán đợc

đó là hiện tợng hóa học , trong đó phản ứng hóa học xảy ra

A Có sự thay đổi về trạng thái C Có chất mới sinh ra

B Có sự thay đổi về màu sắc D Cả 3 dấu hiệu trên

Câu 4: 0.25 điểm

Khi nung miếng đồng kim loại ngoài không khí (có ô xi) thì khối lợng miếng

đồng:

A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Lúc đầu bằng ,sau đó giảm

Câu 5: 0.25điểm

Giả sử có phản ứng giữa X và Y tạo ra Z và T công thức về khối lợng viết nh sau ?

A mX + mY = mZ + mT B X +Y + Z = T

C X + Y = Z + T D mX +mY = mZ

Câu 6: 0.25 điểm

Cho phơng trình hóa học sau :

2 Mg + O2 2 MgO

Tỉ lệ số phân tử của các chất trong phản ứng là :

A 2 : 1 : 2 B 1 :1 : 2 C 1: 2 :1 D 2 : 2 :1

Câu 7 : 0.25 điểm

Trong phơng trình hóa học sau phơng trình nào là đúng ?

A BaCl2 + Na2SO4 Ba SO4 + NaCl

B BaCl2 + Na2SO4 Ba SO4 + 2NaCl

C 2 BaCl2 + Na2SO4 Ba SO4 + 2 NaCl

D BaCl + Na2SO4 Ba SO4 + NaCl

Câu 8:0.25 điểm

Phơng trình hóa học cho ta biết :

A Tỉ lệ về số nguyên tử giữa các chất cũng nh từng cặp chất trong phản ứng

B Tỉ lệ về số phân tử giữa các chất cũng nh từng cặp chất trong phản ứng

C Cả A và B

D Hiện tợng xảy ra khi các chất phản ứng với nhau

II Phần tự luận ( 8 điểm)

A K + O2 K2O

B Al + CuCl2 AlCl3 + Cu

C NaOH + Fe2 (SO4)3 Fe(OH)3 + Na2SO4

a Lập phơng trình hóa học của mỗi phản ứng

b cho biết tỉ lệ số nguyên tử số phân tử của 2 cặp chất trong phản ứng

Trang 3

Câu 2 : 3.5 điểm : cho 15 g kim loại ma gie tác dụng với a xítsunfuaric tạo ra đợc 23

g magie sun phat và 2g khí hidrô

a lập phơng trình hóa học của phản ứng

b tính số gam axit sunfuric tham gia phản ứng

III biểu chấm

Câu 1 ý : C ( 0.25 điểm )

Câu 2 ý : D ( 0.25 điểm )

Câu 3 ý : C ( 0.25 điểm )

Câu 4 ý : A ( 0.25 điểm )

Câu 5 ý : A ( 0.25 điểm )

Câu 6 ý : A ( 0.25 điểm )

Câu 7 ý : B ( 0.25 điểm )

Câu 8 ý : C ( 0.25 điểm )

Câu 1: 4,5 điểm

+ lập phơng trình hóa học

4K + O2 2K2O (1 đ)

cho biết tỉ lệ số nguyên tử , số phân tử 4:1:2 ( 0,5 đ)

+ lập phơng trình hóa học

2Al + 3CuSO4 2AlCl3 + 3 Cu (1 đ)

cho biết tỉ lệ số nguyên tử , số phân tử 2:3:2: 3 ( 0,5 đ)

+ lập phơng trình hóa học

6NaOH + Fe2(SO4)3 2 Fe(OH)3 + 3 Na2SO4 (1 đ)

cho biết tỉ lệ số nguyên tử , số phân tử 6:1:2 :3 ( 0,5 đ)

Câu 2 : 3,5 điểm

a Magie + Axitsunfuric magiesunfat + khí hiđro ( 0.5đ)

Mg + H2SO4 MgSO4 + H2 (1đ )

b.áp dụng định luật bảo toàn khối lợng

ta có : m Mg + mH2SO4 = m MgSO4 +m H2 (0,75đ)

mH2SO4 = m MgSO4 + m H2 - m Mg (0,25)

thay số ta có: mH2SO4 = 23 + 2 – 15 = 10 g (1đ )

Ngày đăng: 14/06/2015, 12:00

Xem thêm

w