1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bộ đề thi HK1 môn Hóa học 11 năm 2019-2020 Trường THPT Liễn Sơn

9 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 644,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau phản ứng thu được hỗn hợp các chất rắn X và hỗn hợp khí Y, dẫn luồng khí CO đi qua chất rắn X thì thu được hỗn hợp Z.B. (d) Nhỏ dung dịch HCl vào “thủy tinh lỏng”.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN BỘ ĐỀ THI HK1 LỚP 11

MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2019-2020

ĐỀ SỐ 1:

Câu 1: ở điều kiện thường, nitơ phản ứng được với :

Câu 2: Trong công nghiệp thì Nitơ được điều chế bằng phương pháp :

A chưng cất phân đoạn không khí lỏng

B nhiệt phân NH4NO2 bão hoà

C dùng photpho để đốt cháy hết oxi trong không khí được Nitơ

D cho không khí đi qua CuO/t0

Câu 3: Điều chế khí N2 trong phòng thí nghiệm bằng phương trình sau :

A NH3 + CuO/t0 B Nhiệt phân NH4NO3

C NH4Cl + NaNO2/t0 D Cho Al + HNO3 loãng

Câu 4: Hỗn hợp X gồm CO2 và N2 có dX/H2 = 18 Tìm phần trăm khối lượng của Nito trong X:

A 20% B 80% C 61,11% D 38,89%

Câu 5: Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra “khói trắng” Chất này có công thức phân tử là

A HCl B N2 C NH3+Cl- D NH4Cl

Câu 6: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là :

A Xuất hiện kết tủa xanh nhạt

B Không có hiện tượng gì xảy ra

C Xuất hiện kết tủa xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần đến không đổi

D Xuất hiện kết tủa xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần rồi tan dần đến hết tạo ra dung dịch màu xanh

đậm

Câu 7: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3 ?

Câu 8: Điều chế NH3 từ hỗn hợp gồm N2 và H2 (tỉ lệ mol 1:3) Tỉ khối hỗn hợp trước so với hỗn hợp

sau phản ứng là 0,6 Hiệu suất phản ứng là

Câu 9: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong

bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:

Câu 10: Đem nung nóng m gam Cu(NO3)2 một thời gian, để nguội, đem cân lại thấy khối lượng giảm 54 gam Biết hiệu suất phản ứng là 80% Giá trị m là :

Câu 11: Nung nóng 66,2 gam Pb(NO3)2 thu được 55,4 gam chất rắn Hiệu suất phản ứng phân huỷ là :

Trang 2

Câu 12: Khi nhiệt phân KNO3 thì thu được :

A KNO2 ; NO2 và O2 B K ; NO2 và O2

C K2O ; NO2 và O2 D KNO2 và O2

Câu 13: Khi nhiệt phân AgNO3 thì thu được :

A Ag2O ; NO2 và O2 B Ag ; NO2 và O2

C Ag2O ; NO2 D AgNO2 và O2

Câu 14: Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2 Biết N+2

và N+4 là SP khử của N+5 Tính khối lượng muối tạo ra

trong dung dịch

Câu 15: Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa và môi trường trong phản ứng sau là :

FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

Câu 16: Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể

Câu 17: Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng :

A Ca5F(PO4)3 + 5H2SO4 5CaSO4 + 3H3PO4 + HF

B Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 3CaSO4 + 2H3PO4

C P2O5 + 3H2O 2H3PO4

D 3P + 5HNO3 + 2H2O  3H3PO4 + 5NO

Câu 18: Trong phòng công nghiệp, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng :

A Ca5F(PO4)3 + 5H2SO4 5CaSO4 + 3H3PO4 + HF

B Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 3CaSO4 + 2H3PO4

C P2O5 + 3H2O 2H3PO4

D 3P + 5HNO3 + 2H2O  3H3PO4 + 5NO

Câu 19: a Thuốc thử duy nhất để nhận biết các dung dịch : NaNO3, NaCl, Na3PO4, Na2S là

Câu 20: Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng

A phân đạm B phân kali C phân lân D phân vi lượng

Câu 21: Thành phần của supephotphat đơn gồm

Câu 22: Thành phần của phân amophot gồm

A NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 B (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4

C (NH4)3PO4 và NH4H2PO4 D Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4

Câu 23: Thành phần của phân nitrophotka gồm

A KNO3 và (NH4)2HPO4 B (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4

C (NH4)3PO4 và KNO3 D Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4

Câu 24: Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A Muối thu được và nồng độ % tương ứng là :

Trang 3

A NaH2PO4 11,2% B Na3PO4 và 7,66%

C Na2HPO4 và 13,26% D Na2HPO4 và NaH2PO4 đều 7,66%

Câu 25: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ?

A 3CO + Fe2O3 to 3CO2 + 2Fe B CO + Cl2 COCl2

C 3CO + Al2O3 to 2Al + 3CO2 D 2CO + O2 to 2CO2

Câu 26: Sođa là muối

A NaHCO3 B Na2CO3 C NH4HCO3 D (NH4)2CO3

Câu 27: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh có thể dùng muối nào sau đây?

A CaCO3 B NH4HCO3 C NaCl D (NH4)2SO4

Câu 28: Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế bằng phản ứng :

A 2C + O2 to 2CO2 B C + H2O to CO + H2

C HCOOH H SO , t 2 4 o CO + H2O D 2CH4 + 3O2 to 2CO + 4H2O

Câu 29: Cho 5,6 lít CO2 (đktc) đi qua 164 ml dung dịch NaOH 20% (d = 1,22 g/ml) thu được dung dịch

X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam chất rắn ?

A 26,5 gam B 15,5 gam C 46,5 gam D 31 gam

Câu 30: Cho 16,8 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 600 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch

X Nếu cho một lượng dư dung dịch BaCl2 vào dung dịch X thì thu được lượng kết tủa là :

tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

A 3 B 5 C 4 D 6

A HCl B N2 C NH4Cl D NH3

A NaOH B CuO C H2SO4 D C

A Xuất hiện kết tủa, kết tủa không tan B Xuất hiện bọt khí và kết tủa

C Xuất hiện bọt khí D Xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan dần

pH của dung dịch X là

A Li, CuO, O2, NaOH B HCl, Ca(OH)2, CaCl2, MgCl2

C Al, H2, Mg, O2 D Ca(OH)2, KOH, H2SO4, HNO3

Câu 7: Phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % của chất nào?

A K B K2O C KNO3 D Phân kali đó so với tạp

chất

Câu 8: Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau:

0

t

Trang 4

C C + 2H2t0 CH4 D 3C + 4Al t0 Al4C3

Câu 9: Dãy gồm các muối khi nhiệt phân đều thu được oxit kim loại là:

A Ca(NO3)2; Fe(NO3)3; Cu(NO3)2 B Mg(NO3)2; Fe(NO3)3; NH4NO3

C Mg(NO3)2; Fe(NO3)3; AgNO3 D Mg(NO3)2; Fe(NO3)3; Cu(NO3)2

mạnh:

A 2 B 3 C 4 D 1

A KNO2, N2 và O2 B KNO2 và O2 C KNO2 và NO2 D KNO2, N2 và CO2

Giá trị của m là:

Câu 13: Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí

B Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính

C Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống

D Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại

Câu 14: Trong các câu phát biểu sau câu phát biểu nào đúng:

A NH3 chỉ thể hiện tính bazơ B H3PO4 có tính axit và tính oxi hóa

C NH3 chỉ thể hiện tính khử D NH3 thể hiện cả tính khử và tính bazơ yếu

Câu 15: Chọn phát biểu sai

A Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch

B Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước

C Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li

D Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy

được 6,72 gam hỗn hợp gồm 4 chất rắn khác nhau Đem hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn này vào dung

dịch HNO3 dư tạo thành 0,448 lít khí NO (đktc) Giá trị của m là:

A 8,2 gam B 8 gam C 7,2 gam D 6,8 gam

Câu 18: Phương trình điện li nào sau đây viết sai ?

A Ca(NO3)2  Ca2+ + 2NO3– B K2CrO4  2K+ + CrO42 –

C Fe2(SO4)3  2Fe3+ + 3SO42– D K2SO4  K2+ + SO42 –

Câu 19: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thănh hoa nên được dùng tạo môi trường lạnh và khô rất

tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là:

Câu 20: Chỉ ra nội dung không đúng:

A Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường

B Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ

Trang 5

C Photpho đỏ có cấu trúc polime

D Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai?

D Phân đạm cung cấp Nito, phân lân cung cấp Photpho, phân kali cung cấp Kali cho cây

A Cu, S, FeO, Al, Fe(OH)2, FeCl2 B Fe2O3, Fe(OH)3, NaOH, Na2CO3

C MgO, Na2CO3, Fe3O4, FeCl2, Al D FeO, NaOH, MgO, FeCl3, P

Câu 23: Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?

A Giá trị pH tăng thì độ axit giảm B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng

C Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh D Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ

Câu 24: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ?

dụng dịch X đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Vậy m có giá trị là :

A 1,49 gam B 1,31 gam C 1,65 gam D 0,69 gam

3 khí N2, NO, N2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 1 : 2 Giá trị m là

A 27 gam B 16,8 gam C 35,1 gam D 3,51 gam

Ca(OH)2 Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm:

Câu 28: Chỉ ra câu trả lời sai về pH:

10-14

0,01 mol NO vào 0,04 mol NO2 Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là :

A 3,45 gam B 4,35 gam C 5,69 gam D 6,59 gam

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

(1) Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính là khí CO2

(2) Các số oxi hoá có thể có của photpho là –3; 0 ; +3 ; +5

(3) Photpho chỉ có tính oxi hoá

(4) Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng giữa P2O5 và H2O

Số phát biểu không đúng là:

A 2 B 3 C 4 D 1

Trang 6

ĐỀ SỐ 2:

1 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

A C2H5OH B K2SO4 C HClO D NaCl

2 Khí nào sau đây tan rất nhiều trong nước?

A N2 B CO2 C NH3 D CO

3 Chất nào sau đây dùng làm thuốc giảm đau dạ dày cho thừa axit?

A CaCO3 B NH4Cl C NaHCO3 D NH4HCO3

4 Trong phòng thí nghiệm, một lượng nhỏ khí nitơ tinh khiết được điều chế từ

A không khí B dung dịch bão hòa NH4NO2 C NH3 và O2 D Zn và HNO3

5 Muối nào sau đây không phải là muối axit?

A NaHSO4 B Ca(HCO3)2 C NH4NO3 D Na2HPO4

6 Để điều chế photpho đỏ trong công nghiệp, người ta nung quặng photphorit (ở 1200°C, trong lò điện)

với

A cát và sôđa B cát và đá vôi C than cốc và đá vôi D cát và than cốc

7 Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X Khi vào cơ thể,

khí X kết hợp với hemoglobin làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu Khí X là:

A N2 B CO C CO2 D H2

8 Chọn phát biểu sai:

A CO là chất khí không màu, không mùi, không vị

B CO không tác dụng với nước, axit, kiềm ở điều kiện thường

C CO hơi nhẹ hơn không khí, rất độc

A hóa đỏ B hóa xanh C hóa hồng D không đổi màu

khí CO2 (đktc) Giá tri của a là:

A 16,3 gam B 13,6 gam C 1,36 gam D 1,63 gam

A FeCl3 khan B HNO3 đặc C CaO khan D H2SO4 đặc

phản ứng xảy ra là

A NH4+ + OH- → NH3 + H2O B 2K+ + SO42- → K2SO4

C KOH + NH4+ → K+ + NH3 + H2O D NH3 + H2O → NH4 +

+ OH-

phản ứng là 25%, thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn

thu được hỗn hợp các chất rắn X và hỗn hợp khí Y, dẫn luồng khí CO đi qua chất rắn X thì thu được hỗn

hợp Z Vậy hỗn hợp Z gồm:

A Zn, Al, Fe, Mg,PbO B Zn, Al2O3, Fe, MgO, Pb

Trang 7

C Zn, Al2O3, Fe2O3, MgO, Pb D ZnO, Al, Fe, MgO, PbO

15 Có các thí nghiệm:

(a) Nhỏ dung dịch H2SO4 đậm đặc vào dung dịch Ba(HCO3)2

(b) Đ un nóng dung dịch Mg(HCO3)2

(c) Cho “nước đá khô” vào dung dịch axit HF

(d) Nhỏ dung dịch HCl vào “thủy tinh lỏng”

(e) Nhỏ dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa hỗn hợp KHCO3 và CaCl2

Số thí nghiệm thu được kết tủa là:

A 5 B 3 C 4 D 2

vàng là do

17 Cho các mệnh đề:

(1) Nitơ là khí độc nên không duy trì sự hô hấp

(2) Để bảo quản P trắng người ta ngâm nó trong nước

(3) Trong tự nhiên phần lớn photpho ở dạng tự do

(4) Nitơ được dùng trong công nghiệp luyện kim, thực phẩm, điện tử

(5) So với photpho đỏ thì photpho trắng hoạt động hóa học yếu hơn

Số mệnh đề đúng là:

A 5 B 3 C 4 D 2

lượng muối thu được là:

A 38,64 gam B 36,21 gam C 21,36 gam D 68,21 gam

19 Chọn câu đúng:

A Mọi chất tan đều là chất điện li mạnh B Hầu hết các muối là chất điện li mạnh

C Mọi axit đều là chất điện li mạnh D Các muối không tan là chất điện li yếu

20 Cho các phát biểu sau:

(1) Kim cương có cấu trúc tinh thể dạng tứ diện đều, than chì có cấu trúc lớp, trong đó khoảng cách giữa

các lớp khá lớn

(2) Kim cương có liên kết cộng hóa trị bền, than chì thì không có liên kết cộng hóa trị

(3) Đốt cháy kim cương hay than chì trong không khí ở nhiệt độ cao đều tạo thành khí cacbonic

(4) Than chì hoạt động hơn cacbon vô định hình Số phát biểu đúng là:

A 4 B 3 C 2 D 1

A Ag2O, NO2 B Ag2O, NO2,O2 C Ag, NO2, O2 D Ag2O, O2

22 Giá trị pH của dung dịch KOH 0,002M là:

A 8,3 B 2,7 C 11,3 D 11

23 Cho các phát biểu sau:

Trang 8

(1) N2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa

(2) NH3 là chất khử khi tác dụng với axit HCl, H3PO4

(3) HNO3 là một axit mạnh và là một chất oxi hóa mạnh

(4) Nhiệt phân các muối a oni đều sinh ra khí NH3 Số phát biểu đúng là:

A 1 B 2 C 3 D 4

nhiêu gam kết tủa?

đựng nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa Giá trị của a là:

A 60 gam B 80 gam C 70 gam D 110 gam

28 Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch :

A Ca2+, Ag+, NO3-, Cl- B K+, Mg2+, Fe3+, Cl-

C Fe2+, Cu2+, Cl-, S2- D Ba2+, Fe3+, Na+, OH-

được chất rắn B, nung B đến khối lượng không đổi thấy có 2,24 lít khí (đktc) thoát ra Giá trị của m là:

A 4,96 gam B 8,00 gam C 3,20 gam D 12,00 gam

30 Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây:

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường

Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 05/05/2021, 02:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w