Câu 1. Để có thể tự mình tham gia vào quan hệ pháp luật một cách độc lập chủ thể cần có đủ độ tuổi do pháp luật quy định đối với quan hệ pháp luật đó. Điều kiện này thuộc về ?A.Quyền chủ thểB.Nghĩa vụ pháp lýC.Năng lực pháp luậtD.Năng lực hành vi. Câu 2 Cấu trúc của quy phạm pháp luật bao gồm?A. Giả định, quy định, chế tàiB. Chủ thể, nội dung, khách thểC. Mặt khách quan, mặt chủ quan, khách thể, chủ thểD. Hành vi, lỗi, chủ thể Câu 3. Bộ phận nào trong quy phạm pháp luật nêu lên quy tắc xử sự chung cho các hành vi con người?A. Bộ phận giả định.B. Bộ phận quy định.C. Bộ phận chế tài D.Bộ phận quy định và bộ phận chế tài Câu 4. Sự khác nhau cơ bản giữa quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội khác nhau thể hiện ở?A. Quy phạm pháp luật điều chỉnh hành vi của con người còn quy phạm xã hội khác không điều chỉnh hành vi của con ngườiB. Quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành còn quy phạm xã hội khác không do nhà nước ban hànhC. Quy phạm pháp luật luôn biểu hiện bằng văn bản còn quy phạm xã hội khác thì luông không thành vănD. Quy phạm pháp luật mang tinh khuôn mẫu còn quy phạm xã hội khác không mang tính không mẫu Câu 5 Bộ phận nào trong quy phạm pháp luật là cơ sở để xác định trách nhiệm pháp lý đối với chủ thể có hành vi phạm pháp luật ?A. Bộ phận giả địnhB. Bộ phận quy địnhC. Bộ phận chế tàiD. Không có bộ phận nào Câu 6 Chủ thể cá nhân bao gồm ? A. Công dânB. Nhà NướcC. Công dân và người nước ngoai, người không quốc tịchD. Công dân và nhà nước Câu 7. Để tham gia vào các quan hệ pháp luật, chủ thể cần phải có năng lực chủ thể. Năng lực chủ thể bao gồm?A. Năng lực pháp luật và năng lực hành viB. Độ tuổi và khả năng nhận thứcC. Năng lực trách nhiệm pháp lý và hành viD. Quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý Câu 8. Hoàn thiện khai niệm: “Quy phạm pháp luật là… chung do … ban hành và đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp cưỡng chế nhà nước ”A. Quy phạm xã hội, nhà nướcB. Hành vi, nhà nướcC. Quy tắc xử sự, quốc hộiD. Quy tắc xử sự, nhà nướcCâu 9. Xét về năng lực hành vi, công dân Việt Nam dưới 6 tuổi được coi làA. Có năng lực hành vi không đầy đủB. Có năng năng lực hành vi đầy đủ với mọi quan hệ pháp luậtC. Có năng lực hành vi đầy đủ với một số quan hệ pháp luậtD. Không có năng lực hành vi đối với mọi quan hệ pháp luật Câu 10 Năng lực pháp luật của một số tổ chức sẽ mất đi khi nàoA. Khi có tổ chức đó bị phá sản, hoặc bị giải thểB. Khi tổ chức đó bị pháp sảnC. Khi tổ chức đó bị giải thể D. Năng lực pháp pháp luật của tổ chức không bao giờ mất điCâu 11. Hành vi vi phạm pháp luật biểu hiện dưới dạng không hành động được hiểu là?A. Những hành vi có chứa động cơ và mục đíchB. Những hành vi pháp luật cấmC. Những hành vi pháp luật bắt buộc phải làmD. Những hành vi chứa đựng lỗiCâu 12. Về mặt bản chất lỗi là ?A. Trạng thái tâm lý tiêu cực của chủ thể đối với hành viB. Sự nguy hiểm cho xã hộiC. Sự thiệt hại cho xã hộiD. Tính trái pháp luật của hành vi Câu 13. Yếu tố mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả thuộc bộ phận cấu thành nào của vi phạm pháp luật?A. Mặt khách quanB. Mặt chủ quanC. Khách thểD. Chủ thể Câu 14. Lỗi là gì?A. Là sự thiệt hại cho xã hội do hành vi trái pháp luật gây raB. Là yếu tố thức đẩy chủ thể có hành vi vi phạm pháp luậtC. Là trạng thái tâm lý tiêu cực của chủ thể với hành vi trái pháp luật do minh gây raD. Là kết quả mà chủ thể mong muốn đạt được khi thực hiện hành vi vi phạm pháp luật Câu 15. Loại lỗi vô ý gồm những trường hợp nào?A. Cố ý trực tiếp và cố ý gián tiếpB. Sự kiện bất ngờ và tinh huống bất khả khángC. Vô ý do cẩu thả và vô ý do quá tự tinD. Có lỗi và không có lỗi Câu 16. Xét về năng lực hành vi, người tâm thần được coi là?A. Có năng lực hành vi không đầy đủB. Có năng lực hành vi đầy đủ với mọi quan hệ pháp luậtC. Không có năng lực hành vi đối với mọi quan hệ pháp luậtD. Có năng lực hành vi đầy đủ với một số quan hệ pháp luậtCâu 17. Mặt khách quan của hành vi phạm pháp luật bao gồm những yếu tố chính nào?A. Hành vi, hậu quả, động cơ, mục đíchB. Hành vi, hậu quả và lỗiC. Lỗi, động cơ, mục đíchD. Hành vi, hậu quả và mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả Câu 18. Bộ phận quy định của quy phạm pháp luật cho biết thông tin gì?A. Không gian thời gian, cá nhân tổ chức, điều kiện hòan cảnhB. Chủ thể ban hành ra quy phạm pháp luậtC. Xử lý như thế nàoD. Được làm gì, không được làm gì, làm như thế nào Câu 19 A đi ô tô khách của công ty vận tải Hoàng Hà từ Hà Nội về Thái Bình. Việc vận chuyển hành khách trong quan hệ pháp luật nói trên là?A. Chủ thể của quan hệ pháp luậtB. Nội dụng của quan hệ pháp luậtC. Sự kiện pháp lýD. Khách thể của quan hệ pháp luật Câu 20. Chủ thể của quan hệ pháp luật bao gồm?A. Chỉ là cá nhânB. Chỉ là tổ chức (bao gồm các tổ chức và nhà nước)C. Chỉ là công dân và các tổ chức của Việt NamD. Tất cả các cá nhân, tổ chức (bao gồm cả nhà nước) Câu 21. Bộ phận quy định của quy phạm pháp luật cho biết thông tin gì?A. Được làm gì, không được làm gì, làm như thế nào?B. Không gian thời gian, cá nhân tổ chức, điều kiện hoàn cảnhC. Xử lý như thế nàoD. Chủ thể ban hành ra quy phạm pháp luậtCâu 22 Trong một quy phạm pháp luật phần hướng dẫn cách xử sự cho các nhân tổ chức do nhà nước đặt ra thuộc?A. Bộ phận giả địnhB. Bộ phận quy địnhC. Bộ phận chế tàiD. Không thuộc bộ phận nàoCâu 23. Bộ phận nào mang tính ý chí của nhà nước?A. Bộ phận giả địnhB. Bộ phận quy địnhC. Bộ phận chế tàiD. Bộ phận quy định và bộ phận chế tài Câu 24. Cho biết trong quy phạm pháp luật “người đã thành niên có quyền lập di trúc, trừ trường hợp người đó bị bệnh tâm thần hoặc mắc các bệnh khác mà không nhận thức được hành vi của mình” – Điều 650 Bộ luật dân sự, Phần: “trừ trường hợp người đó bị bệnh tâm thần hoặc mắc các bệnh khác mà không nhận thức được hành vi của mình là?A. Bộ phận giả địnhB. Một phần trong bộ phận quy địnhC. Bộ phận chế tàiD. Phần nêu lên điều kiện hoan cảnh thuộc bộ phận giả địnhCâu 25. Khẳng định nào dưới đây là đúng?A. Quy phạm pháp luật luôn tồn tại dưới dạng văn bản còn quy phạm xã hội khác luôn tồn tại dưới dạng không thành vănB. Quy phạm xã hội khác và quy phạm pháp luật đều mang tính cưỡng chế Nhà NướcC. Quy phạm xã hội khác và quy phạm pháp luật đều thể hiện ý chí của tòan xã hộiD. Quy phạm xã hội khác và quy phạm pháp luật đều là những quy tắc xử sự chung với hành vi con người Câu 26. Quan hệ giữa con người với con người trong đời sống xã hội được hiểu là?A. Quan hệ pháp luậtB. Quy phạm pháp luậtC. Quy phạm xã hộiD. Quan hệ xã hội Câu 27 Để tham gia vào các quan hệ pháp luật, chủ thể cần phải có năng lực chủ thể. Năng lực chủ thể bao gồm?A Năng lực pháp luật và năng lực hành viB. Độ tuổi và khả năng nhận thứcC. Năng lực trách nhiệm pháp lý và hành viD. Quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lýCâu 28. Xét về năng lực hành vi, Công dân Việt Nam dưới 18 tuổi được coi là?A. Không có năng lực hành vi đối với mọi quan hệ pháp luậtB. Có năng lực hành vi không đầy đủC. Có năng lực hành vi đầy đủ với mọi quan hệ pháp luậtD. Có năng lực hành vi đầy đủ với một số quan hệ pháp luậtCâu 29. Năng lực pháp luật của chủ thể cá nhân xuất hiện khi nào?A. Khi chủ thể đủ 16 tuổi và không mắc các bệnh dẫn đến mất khả năng điều chỉnh hành viB. Khi chủ thể 18 tuổi không mắc các bệnh dẫn đến mất khả năng điều chỉnh hành viC. Khi chủ thể 18 tuổi không mắc các bệnh dẫn đến mất khả năng điều chỉnh hành vi và được thừa nhận bằng văn bản của nhà nướcD. Hầu hết là ngay khi chủ thể sinh raCâu 30. Lê Văn Luyện có hành vi cướp tài sản và giết nhiều người. Tòa án nhân dân tỉnh Bắc Giang tuyên an Lê Văn Luyện 18 năm tù giam. Vậy ý nghĩa của hành vi giết người, cướp tài sản mà Lê Văn Luyện thực hiện đối với quan hệ pháp luật hình sự giữa Tòa án nhận dân tỉnh Bắc Giang và Lê Văn Luyện là?A. Một sự kiện pháp luật
Trang 1Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bộ Công Thương Khoa Quản Trị Kinh Doanh
NGÂN HÀNG ĐỀ THI PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG
Câu 1 Để có thể tự mình tham gia vào quan hệ pháp luật một cách độc lập chủ thể cần có đủ độ tuổi do pháp luật quy định đối với quan hệ pháp luật đó Điều kiện này thuộc về ?
A.Quyền chủ thể
B.Nghĩa vụ pháp lý
C.Năng lực pháp luật
D.Năng lực hành vi.
Câu 2 Cấu trúc của quy phạm pháp luật bao gồm?
A Giả định, quy định, chế tài
Trang 2C Công dân và người nước ngoai, người không quốc tịch
D Công dân và nhà nước
Câu 7 Để tham gia vào các quan hệ pháp luật, chủ thể cần phải có năng lực chủ thể Năng lực chủ thể bao gồm?
A Năng lực pháp luật và năng lực hành vi
Câu 9 Xét về năng lực hành vi, công dân Việt Nam dưới 6 tuổi được coi là
A Có năng lực hành vi không đầy đủ
B Có năng năng lực hành vi đầy đủ với mọi quan hệ pháp luật
C Có năng lực hành vi đầy đủ với một số quan hệ pháp luật
D Không có năng lực hành vi đối với mọi quan hệ pháp luật
Câu 10 Năng lực pháp luật của một số tổ chức sẽ mất đi khi nào
A Khi có tổ chức đó bị phá sản, hoặc bị giải thể
B Khi tổ chức đó bị pháp sản
C Khi tổ chức đó bị giải thể
D Năng lực pháp pháp luật của tổ chức không bao giờ mất đi
Câu 11 Hành vi vi phạm pháp luật biểu hiện dưới dạng không hành động được hiểu là?
Trang 3A Trạng thái tâm lý tiêu cực của chủ thể đối với hành vi
B Sự nguy hiểm cho xã hội
C Sự thiệt hại cho xã hội
D Tính trái pháp luật của hành vi
Câu 13 Yếu tố mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả thuộc bộ phận cấu thành nào của vi phạm pháp luật?
A Là sự thiệt hại cho xã hội do hành vi trái pháp luật gây ra
B Là yếu tố thức đẩy chủ thể có hành vi vi phạm pháp luật
C Là trạng thái tâm lý tiêu cực của chủ thể với hành vi trái pháp luật do minh gây ra
D Là kết quả mà chủ thể mong muốn đạt được khi thực hiện hành vi vi phạm pháp luật
Câu 15 Loại lỗi vô ý gồm những trường hợp nào?
A Cố ý trực tiếp và cố ý gián tiếp
B Sự kiện bất ngờ và tinh huống bất khả kháng
C Vô ý do cẩu thả và vô ý do quá tự tin
D Có lỗi và không có lỗi
Câu 16 Xét về năng lực hành vi, người tâm thần được coi là?
A Có năng lực hành vi không đầy đủ
B Có năng lực hành vi đầy đủ với mọi quan hệ pháp luật
C Không có năng lực hành vi đối với mọi quan hệ pháp luật
D Có năng lực hành vi đầy đủ với một số quan hệ pháp luật
Câu 17 Mặt khách quan của hành vi phạm pháp luật bao gồm những yếu tố chính nào?
A Hành vi, hậu quả, động cơ, mục đích
B Hành vi, hậu quả và lỗi
C Lỗi, động cơ, mục đích
D Hành vi, hậu quả và mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả
Câu 18 Bộ phận quy định của quy phạm pháp luật cho biết thông tin gì?
A Không gian thời gian, cá nhân tổ chức, điều kiện hòan cảnh
B Chủ thể ban hành ra quy phạm pháp luật
C Xử lý như thế nào
Trang 4D Được làm gì, không được làm gì, làm như thế nào
Câu 19 A đi ô tô khách của công ty vận tải Hoàng Hà từ Hà Nội về Thái Bình Việc vận chuyển hành khách trong quan hệ pháp luật nói trên là?
A Chủ thể của quan hệ pháp luật
B Nội dụng của quan hệ pháp luật
C Sự kiện pháp lý
D Khách thể của quan hệ pháp luật
Câu 20 Chủ thể của quan hệ pháp luật bao gồm?
A Chỉ là cá nhân
B Chỉ là tổ chức (bao gồm các tổ chức và nhà nước)
C Chỉ là công dân và các tổ chức của Việt Nam
D Tất cả các cá nhân, tổ chức (bao gồm cả nhà nước)
Câu 21 Bộ phận quy định của quy phạm pháp luật cho biết thông tin gì?
A Được làm gì, không được làm gì, làm như thế nào?
B Không gian thời gian, cá nhân tổ chức, điều kiện hoàn cảnh
C Xử lý như thế nào
D Chủ thể ban hành ra quy phạm pháp luật
Câu 22 Trong một quy phạm pháp luật phần hướng dẫn cách xử sự cho các nhân
tổ chức do nhà nước đặt ra thuộc?
A Bộ phận giả định
B Bộ phận quy định
C Bộ phận chế tài
D Không thuộc bộ phận nào
Câu 23 Bộ phận nào mang tính ý chí của nhà nước?
A Bộ phận giả định
B Một phần trong bộ phận quy định
C Bộ phận chế tài
Trang 5D Phần nêu lên điều kiện hoan cảnh thuộc bộ phận giả định
Câu 25 Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A Quy phạm pháp luật luôn tồn tại dưới dạng văn bản còn quy phạm xã hội khác luôntồn tại dưới dạng không thành văn
B Quy phạm xã hội khác và quy phạm pháp luật đều mang tính cưỡng chế Nhà Nước
C Quy phạm xã hội khác và quy phạm pháp luật đều thể hiện ý chí của tòan xã hội
D Quy phạm xã hội khác và quy phạm pháp luật đều là những quy tắc xử sự chung với hành vi con người
Câu 26 Quan hệ giữa con người với con người trong đời sống xã hội được hiểu là?
Câu 28 Xét về năng lực hành vi, Công dân Việt Nam dưới 18 tuổi được coi là?
A Không có năng lực hành vi đối với mọi quan hệ pháp luật
B Có năng lực hành vi không đầy đủ
C Có năng lực hành vi đầy đủ với mọi quan hệ pháp luật
D Có năng lực hành vi đầy đủ với một số quan hệ pháp luật
Câu 29 Năng lực pháp luật của chủ thể cá nhân xuất hiện khi nào?
A Khi chủ thể đủ 16 tuổi và không mắc các bệnh dẫn đến mất khả năng điều chỉnh hànhvi
B Khi chủ thể 18 tuổi không mắc các bệnh dẫn đến mất khả năng điều chỉnh hành vi
C Khi chủ thể 18 tuổi không mắc các bệnh dẫn đến mất khả năng điều chỉnh hành vi vàđược thừa nhận bằng văn bản của nhà nước
D Hầu hết là ngay khi chủ thể sinh ra
Câu 30 Lê Văn Luyện có hành vi cướp tài sản và giết nhiều người Tòa án nhân dân tỉnh Bắc Giang tuyên an Lê Văn Luyện 18 năm tù giam Vậy ý nghĩa của hành
vi giết người, cướp tài sản mà Lê Văn Luyện thực hiện đối với quan hệ pháp luật hình sự giữa Tòa án nhận dân tỉnh Bắc Giang và Lê Văn Luyện là?
A Một sự kiện pháp luật
B Một sự kiện pháp lý
Trang 6C Một trách nhiệm pháp lý
D Một quan hệ pháp luật
Câu 31 Quan điểm nào dưới đây là sai?
A Mọi tổ chức đều có năng lực hành vi
B Mọi công dân đều có năng lực hành vi
C Nhà nước luôn có năng lực hành vi
D Tất cả những người tâm thần đều không có năng lực hành vi
Câu 32 Trường hợp nào chủ thể có hành vi trái pháp luật nhưng được coi là không
có lỗi
A Không cố ý và không vô ý gây ra hành vi trái pháp luật
B Không có động cơ, mục đích
C Chủ thể chưa đủ năng lực trách nhiệm pháp lý
D Hành vi trái luật chưa gây ra thiệt hại cho xã hội
Câu 33 Điền từ còn thiếu vào phần còn trống: “… là những mặt, những yếu tố bên ngòai của vi phạm pháp luật”
C Động cơ do thiếu tiền, lỗi cố ý trực tiếp
D Hành vi trộm cắp, số tiền trộm cắp 5 triệu đồng, mối quan hệ giữa hành vi và kết quảnói trên và động cơ do thiếu tiền
Câu 35 A bị ngã xuống sông, do có mâu thuẫn với A từ trước cho nên mặc dù có thể cứu được A nhưng B vẫn không cứu B có lỗi gì?
A Lỗi cố ý trực tiếp
B Lỗi cố ý gián tiếp
C Lỗi vô ý do quá tự tin
D Lỗi vô ý do chủ quan
Câu 36 Căn cứ vào đâu để biết một hành vi là trái pháp luật?
A Căn cứ vào động cơ và mục đích của chủ thể thực hiện hành vi
B Căn cứ vào sự thiệt hại cho xã hội do hành vi đó gây ra
C Căn cứ vào các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành
Trang 7D Căn cứ vào yếu tố lỗi do chủ thể thực hiện
Câu 37 A đưa ra quan điểm: “Mọi hành vi trai pháp luật đều có lỗi” B đưa ra quan điểm “Mọi hành vi có lỗi thì đều trái pháp luật” Nhận xét về các quan điểm nói trên?
A Quan điểm của A đúng, quan điểm của B sai
B Quan điểm của B đung, quan điểm của A sai
C Cả hai quan điểm của A và B đều sai
D Cả hai quan điểm của A và B đều đúng
Câu 38 A đưa ra quan điểm: “Có hành vi thì tất yếu phải có hậu quả” B đưa ra quan điểm “Có hậu quả thì tất yếu phải có hành vi” Nhận xét về các quan điểm nói trên?
A Quan điểm của A đúng, quan điểm của B sai
B Quan điểm của B đúng, quan điểm của A sai
C Cả hai quan điểm của A và B đều đúng
D Cả hai quan điểm của A và B đều sai
Câu 39 Loại tội phạm nào có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp nhất
A Tội phạm ít nghiêm trọng
B Tội phạm nghiêm trọng
C Tội phạm rất nghiêm trọng
D Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng
Câu 40 Hình phạt nào dưới đây có thể vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung?
B Một loại quyền tài sản
C Một loại giá trị nhân thân không liên quan đến tài sản
D Một loại giá trị nhân thân liên quan đến tài sản
Câu 42 Quản điểm nào dưới đây là đung
A Quan hệ thừa kế chỉ phát sinh khi xác định được chắc chắn một người đã chết trênthực tế về mặt sinh học
B Quan hệ thừa kế phát sinh tại thời điểm bản di chúc được công chứng, chứng thựccủa nhà nước
Trang 8C Quan hệ thừa kế phát sinh tại thời điểm có đủ cơ sở để xác định một người là người chết
D Quan hệ thừa kế phát sinh sau 1 năm kể từ ngày người lập di sản chết và không cótranh chấp về thừa kế
Câu 43 Chủ thể của tội phạm là?
A Chỉ là cá nhân
B Chỉ là tổ chức
C Cá nhân và tổ chức
D Cá nhân, tổ chức và nhà nước
Câu 44 Cơ quan nào ở Việt Nam có thẩm quyền tuyên Hình phạt?
A Viện kiểm sát nhân dân
B Hội đồng nhân dân
C Ủy ban nhân dân
D Tòa án nhân dân
Câu 45 Nhóm tài sản nào dưới đây là giấy tờ có giá bằng tiền theo luật dân sự?
A Sổ đỏ và chứng minh nhân dân
A Dưới 3 năm tù giam
B Từ 3 năm đến 7 năm tù giam
C Từ 7 năm đến 15 năm tù giam
D Trên 15 năm tù giam, tù chung thân, tử hình
Câu 48 Đối tượng nào dưới đây thuộc hàng thừa kế thứ 2 của người để lại di sản?
A Vợ của người chết
B Cháu gọi người chết là ông nội
C Cháu gọi người chết là ông nội
D Cháu gọi người chết là cụ nội
Trang 9Câu 49 Cho biết độ tuổi truy cứu trách nghiệm hình sự đối với tội vô ý làm chết người tại Khoản 2 Điều 98 Bộ luật hình sự: “Vô ý làm chết nhiều người thì phạt tù
C Quyền công dân
D Quyền và nghĩa vụ dân sự
Câu 51 Hình phạt nào sau đây chỉ áp dụng đối với chủ thể từ 18 tuổi trở lên ?
A Tù có thời hạn, tù trung thân và tử hình
B Trục xuất, tù trung thân và tử hình
C Tù trung thân và tử hình
D Tù trung thân, tử hình và phạt tiền
Câu 52 Quan điểm nào dưới đây là đúng?
A Hình phạt chính tuyên kèm theo hình phạt bổ sung
B Hình phạt bổ sung tuyền kèm theo hình phạt chính
C Trong bản án chỉ được áp dụng hình phạt chinh hoặc hình phạt bổ sung
D Trong một bản án bắt buộc phải có cả hình phạt chinh và hình phạt bổ sung
Câu 53 Độ tuổi truy cứu trách nhiệm pháp lý đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là?
D Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng
Câu 55 Trích khoản 1 Điều 78 Bộ luật Hình sự về tội phản bội Tổ quốc: “ Công dân Việt Nam nào câu kết với nước ngòai nhằm gây nguy hại cho độc lập, chủ quyền
Trang 10thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, lực lượng quốc phòng, chế độ xã hội chủ nghĩa và Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thì bị phạt tù từ mười hai năm đến hai mươi năm, tù chung thân hoặc tử hình” Cho biết tội phạm quy
định tại khoản 1, điều 78 là tội phạm thuộc loại nào
B Người chết có tài sản để lại
C Những người còn sống tại thời điểm mở thừa kế
D Những người thuộc diện thừa kế, hàng thừa kế
Câu 58 Trường hợp nào dưới đây di chúc được coi là hợp pháp về mặt hình thức
A Di chúc không trái pháp luật, đạo đức xã hội
B Người lập di chúc minh mẫn sáng suốt không bị cưỡng ép và di chúc không trái pháp luật, đạo đức xã hội
C Người lập di chúc minh mẫn sáng suốt không bị cưỡng ép
D Di chúc phải tuân thủ các quy định của di chúc không có người làm chứng, di chúc
có người làm chứng hoặc di chúc có công chứng, chứng thực của nhà nước
Câu 59 Người trên 18 tuổi có quyền lập di chúc loại nào
A Không có quyền lập di chúc
B Chỉ được quyền lập di chúc bằng miệng
C Chỉ được quyền lập di chúc bằng văn bản
D Có thể lập di chúc bằng miệng hoặc văn bản
Câu 60 Người chiếm hữu tài sản mặc dù việc chiếm hữu đó là hợp pháp nhưng không biết, không thể biết và cũng không cần phải biết nguồn gốc của tài sản là bất hợp pháp coi là
A Chiếm dụng hợp pháp
B Chiếm dụng bất hợp pháp nhưng ngay tình
C Chiếm hữu bất hợp pháp nhưng không ngay tình
Trang 11D Chủ sở hữu
Câu 61 Thời điểm mở thừa kế theo quy định của pháp luật hiện hành?
A Thời điểm người để lại di sản viết xong di chúc (trong tường hợp có di chúc)
B Thời điểm người để lại di sản chết
C 3 ngày sau khi người để lại di sản chết
D 7 ngày sau khi người để lại di sản chết
Câu 62 Xác định di sản trong trường hợp sau: A chết để lại di sản là một ngôi nhà trị giá 1 tỷ đồng mang tên 2 vợ chồng Một tài sản riêng của A phục vụ việc nghiên cứu khoa học trị giá 150 triệu đồng
A 1 tỷ 150 triệu đồng
B 650 triệu đồng
C 575 triệu đồng
D 150 triệu đồng
Câu 63 A chết lập di chúc để lại toàn bộ tài sản cho B là con trai, đồng thời yêu cầu
B trả nợ toàn bộ số tiền của A? Cho biết di chúc trên có giá trị hay không?
A Có giá trị pháp lý
B Phần để lại tiền có giá trị pháp lý còn phần yêu cầu trả nợ không có giá trị pháp lý
C Phần yêu cầu trả nợ có giá trị pháp lý, phần để lại tiền không có giá trị pháp lý
D Toàn bộ di chúc không có giá trị pháp lý
Câu 64 Người chiếm hữu tài sản không biết việc minh chiếm hữu tài sản là bất hợp pháp và bản thân họ cũng không thể biết cũng như họ không cần phải biết thì được coi là?
A Chiếm hữu hợp pháp
B Chiếm hữu bất hợp pháp nhưng ngay tình
C Chiếm hữu bất hợp pháp nhưng không ngay tình
D Chủ sở hữu tài sản
Câu 65 Nhà xuất bản Kim Đồng ký hợp đồng với tác giả Tô Hoài để xuất bản tác phẩm Dế Mèn Phưu Lưu Ký Quan hệ giữa Nhà xuất bản Kim Đồng và tác giả Tô Hoài là
A Quan hệ tài sản
B Quan hệ thân nhân liên quan tài sản
C Quan hệ nhân thân không liên quan đến tài sản
D Quan hệ pháp luật hành chính
Câu 66 A là cán bộ cơ quan nhà nước, A đã lợi dụng chức vụ của minh để tham nhũng số tiền 5 tỷ đồng? Tòa án đã ra bản án đối với A với chế tài: “Xử phạt A 13
Trang 12năm tù giam, yêu cầu A nộp phạt số tiền 7 tỷ đồng và cấm đảm nhiệm chức vụ trong thời gian 10 năm” Cho biết số tiền 7 tỷ đồng tiền phạt trên là
A Hình phạt chính
B Hình phạt bổ sung
C Xử phạt hành chinh
D Trách nhiệm bồi thường thiệt hại (không phải là hình phạt hình sự)
Câu 67 A lấy B đẻ ra M, M chết để lại 2 con là X và Y (Y chưa đủ 18 tuổi) A chết
để lại di sản 600 triệu và lập di chúc để lại toàn bộ di sản cho Y Cho biết Y được hưởng bao nhiêu di sản?
A 600 triệu
B 400 triệu
C 300 triệu
D 200 triệu
Câu 68 A lấy B đẻ ra M và N M lấy H đẻ ra T N đẻ ra K M chết để lại di sản là 1
tỷ đồng và lập di chúc cho T và K mỗi người 100 triệu Cho biết K được hưởng thừa kế là bao nhiêu
A 100 triệu
B 200 triệu
C 330 triệu
D 400 triệu
Câu 69 A và B là 2 anh em A có 3 người con là M,N,P B có 2 người con là X và Y.
A chết ai được hưởng thừa kế của A
A B
B M,N,P
C X,Y
D B,M,N,P,X,Y
Câu 70 Nguyên nhân cốt lõi của sự ra đời nhà nước là?
A Kết quả của 03 lần phân công lao động trong lịch sử
B Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức để dập tắt xung đột giai cấp
C Kết quả của nền sản xuất hàng hoá cùng những hoạt động thương nghiệp
D Kết quả của nền sản xuất hàng hoá cùng những hoạt động thương nghiệp
Câu 71 Kết quả của nền sản xuất hàng hoá cùng những hoạt động thương nghiệp?
A Kết quả của nền sản xuất hàng hoá cùng những hoạt động thương nghiệp
B Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị
C Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp
D Cả A,B,C.
Trang 13Câu 72 Cấu thành của vi phạm pháp luật bao gồm?
A Giả định, quy định, chế tài
B Chủ thể, khách thể
C Mặt chủ quan, mặt khách quan
D B và C
Câu 73 : “Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính .,
do ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện của giai cấp thống trị và phụ thuộc vào các điều kiện , là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội”
A Bắt buộc – quốc hội – ý chí – chính trị
B Bắt buộc chung – nhà nước – lý tưởng – chính trị
C Bắt buộc – quốc hội – lý tưởng – kinh tế xã hội
D Bắt buộc chung – nhà nước – ý chí – kinh tế xã hội
Câu 74 Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính do ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các ?
A Bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ pháp luật
B Bắt buộc – nhà nước – quan hệ xã hội
C Bắt buộc chung – quốc hội – quan hệ xã hội
D Bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ xã hội
Câu 75 Chế tài có các loại ?
A Chế tài hình sự và chế tài hành chính
B Chế tài hình sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự
C Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật và chế tài dân sự
D Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật, chế tài dân sự và chế tài bắt buộc
Câu 76 Tập quán pháp là ?
A Biến đổi những tục lệ, tập quán có sẵn thành pháp luật.
B Biến đổi những thói quen hành xử của con người trong lịch sử thành pháp luật
C Biến đổi những quy phạm tôn giáo thành quy phạm pháp luật
D Cả A,B,C
Câu 77 “Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa, dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng đã bị xử phạt hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm thì bị phạt tiền từ 10 triệu đến 100 triệu đồng, cải tạo không giam giữ đến 3 năm hoặc bị phạt tù từ 6 tháng đến 3 năm” Bộ phận giả định là
A Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa về dịch vụ
B Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng.