Câu 19: Đặc điểm cấu tạo ngoài của cá thích nghi với đời sống tầng nước giữa và tầng nước đáy: a.. Thân nhỏ, ngắn, vây hông và vây ngực tiêu biến, khúc đuôi khoẻ, bơi nhanh.[r]
Trang 1110 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG VI SINH HỌC 7 CÓ ĐÁP ÁN Câu1: Mắt cá không có mí, màng mắt tiếp xúc với nước có tác dụng:
a Giúp màng mắt không bị khô c Dễ tìm mồi
b Dễ phát hiện kẻ thù d Giảm sức cản của nước
Câu 2: Da cá có nhiều tuyến tiết chất nhày có tác dụng:
a Bảo vệ da khỏi khô c.Giảm sự ma sát giữa da cá với môi trường nước
b Giảm sức cản của nước d Giúp cá hô hấp
Câu 3: Vảy cá xếp lợp mái ngói có tác dụng:
a Giảm sức cản của nước c Để thân cử động dễ dàng theo chiều ngang
b Giữ ấm cơ thể cá d Giảm sự ma sát giữa da cá và môi trường
Câu 4: Vây lưng và vây hậu môn của cá có tác dụng:
a Giúp cá di chuyển về phía trước
b Giúp cá bơi hướng lên trên hoặc hướng xuống dưới
c Làm tăng diện tích dọc thân cá đảm bảo thế cân bằng cho cá
d Giúp cá rẽ phải hoặc rẽ trái
Câu 5: Làm nhiệm vụ giữ thăng bằng cho cá khi bơi đứng 1 chỗ, hướng lên hoặc xuống, rẽ trái,
rẽ phải, dừng lại, bơi lùi là chức năng của:
a Vây ngực và vây bụng c Vây ngực và vây đuôi
b Vây bụng và vây đuôi d Vây đuôi và vây hậu môn
Câu 6: Cá chép hô hấp bằng:
Câu 7: Số lượng tấm mang của cá chép:
a 4 tấm mang c 4 đôi tấm mang nằm ở mỗi bên đầu
b 4 đôi tấm mang d Cả a, b, c đều sai
Câu 8: Chức năng lọc từ máu các chất không cần thiết thải ra ngoài ở cá chép là:
Trang 2b Thận d Tĩnh mạch
Câu 9: Não bộ của cá chép được bảo vệ trong:
Câu 10: Cơ quan xúc giác của cá là:
Câu 11: Tim của cá được chia thành:
Câu 12: Hệ mạch ở cá gồm:
b Tĩnh mạch d Cả a, b, c đều đúng
Câu 13: Các bộ phận hệ thần kinh của cá chép gồm:
a Não và các dây thần kinh c Não và tuỷ sống
b Tuỷ sống và các dây thần kinh d Não, tuỷ sống và các dây thần kinh
Câu 14: Đảm nhận chức năng điều hoà, phối hợp các cử động phức tạp của cá khi bơi là:
Câu 15: Cá nhận biết được những kích thích về áp lực, tốc độ dòng nước, các vật
cản để tránh là nhờ:
a Cơ quan thị giác c Cơ quan xúc giác
b Cơ quan thính giác d Cơ quan đường bên
Câu 16: Bộ xương cá sụn được cấu tạo bằng:
Câu 17: Môi trường sống của cá xương:
Trang 3a Nước ngọt c Nước lợ và nước mặn
b Nước lợ và nước ngọt d Nước ngọt, nước lợ, nước mặn
Câu 18: Loài cá nào thích nghi với đời sống tầng mặt nước:
b Cá chép, cá trích d Cá nhám, cá đuối
Câu 19: Đặc điểm cấu tạo ngoài của cá thích nghi với đời sống tầng nước giữa và tầng nước đáy:
a Thân nhỏ, ngắn, vây hông và vây ngực tiêu biến, khúc đuôi khoẻ, bơi nhanh
b Thân nhỏ, vây ngực và vây hông phát triển, khúc đuôi khoẻ, bơi nhanh
c Thân nhỏ, ngắn, vây ngực và vây bụng phát triển, khúc đuôi yếu, bơi chậm
d Cả a, b, c đều sai
Câu 20: ý nghĩa của cá đối với đời sống con người:
a Cung cấp thực phẩm giàu đạm, vitamin
b Da dùng để đóng giày, làm cặp Xưong và bã mắm làm phân bón và thức ăn cho gia
súc
c Làm thuốc trị bệnh còi xương, khô mắt, sưng khớp
d Cả a, b, c đều đúng
Câu 21: Mắt ếch có mí, có thể khép mở được để:
a Tăng khả năng quan sát xung quanh
b Tăng khả năng quan sát và giữ cho mắt khỏi khô
c Bảo vệ mắt, tránh ánh sáng gắt và giữ cho mắt khỏi khô
d Ngăn cho nước không vào mắt khi bơi
Câu 22: Những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở nước:
a Đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành khối thuôn nhọn về trước
b Da có chất nhày, chi sau có màng bơi
c Mắt, mũi ở vị trí cao nhất trên đầu
d Cả a, b, c đều đúng
Câu 23: Những đặc điểm ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở cạn:
a Chi phát triển, gồm nhiều đoạn khớp với nhau linh hoạt
b Mắt có mí, tai có màng nhĩ
c Có phổi, mũi thông với khoang miệng
Trang 4d Cả a, b, c đều đúng
Câu 24: ếch sinh sản theo lối:
a Thụ tinh ngoài c Thụ tinh ngoài kết hợp thụ tinh trong
b Thụ tinh trong d Không thụ tinh
Câu 25: Vào mùa đông ếch ẩn mình trong hang hốc ẩm Hiện tượng đó gọi là:
Câu 26: Bộ xương ếch có vai trò:
a Tạo khoang bảo vệ não, tuỷ sống, nội quan c Tạo khung nâng đỡ cơ thể
b Nơi bám của các cơ giúp ếch di chuyển d Cả a, b, c đều đúng
Câu 27: Hệ cơ của ếch phát triển nhất là ở:
Câu 28: Cơ quan hô hấp của ếch là:
Câu 29: ếch thực hiện hô hấp nhờ cử động của:
b Sự nâng, hạ của lồng ngực d Phổi xẹp xuống
Câu 30: Máu đi nuôi cơ thể của ếch là:
Câu 31: Đại diện nào của lưỡng cư được xếp vào bộ lưỡng cư có đuôi ?
Câu 32: Loài lưỡng cư nào có đời sống chui luồn ở trong hang đất?
Trang 5Câu 33: Những loài lưỡng cư thiếu chi được xếp vào bộ:
a Lưỡng cư có đuôi c Lưỡng cư không chân
b Lưỡng cư không đuôi d Lưỡng cư có chân
Câu 34: Tập tính tự vệ của cóc nhà là:
Câu 35: Đặc điểm của chẫu chàng thích nghi với đời sống trên cây là:
a Có 4 chi c Các cơ chi phát triển
b Các ngón chân có giác bám lớn d Các ngón chân tự do
Câu 36: Thằn lằn có tập tính bắt mồi vào lúc:
Câu 37: Thằn lằn da khô, có vảy sừng bao bọc có tác dụng:
a Bảo vệ cơ thể c Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể
b Giúp di chuyển dễ dàng trên cạn d Giữ ấm cơ thể
Câu 38: Thằn lằn có đặc điểm nào thích nghi với sự di chuyển bò sát đất:
a Da khô có vảy sừng c Bàn chân 5 ngón, có vuốt
b Thân dài, đuôi rất dài d Cả b, c đều đúng
Câu 39: Cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng khác với ếch đồng là:
a Mắt có mí cử động được c Da khô, có vảy sừng bao bọc
b Tai có màng nhĩ d 4 chi đều có ngón
Câu 40: Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn giống ếch đồng là:
a Da khô, có vảy sừng c Thân dài, đuôi rất dài
b Mắt có mí cử động, tai có màng nhĩ d Bàn chân 5 ngón có vuốt
Câu 41: Cấu tạo tim của thằn lằn:
a 1 tâm nhĩ, 1 tâm thất c 2 tâm thất và 1 tâm nhĩ
b 2 tâm nhĩ và 1 tâm thất d 2 tâm nhĩ và 1 tâm thất có vách ngăn hụt
Trang 6Câu 42: Hệ tuần hoàn của thằn lằn khác hệ tuần hoàn của ếch đồng là:
a Tâm thất có vách ngăn hụt
b Tâm thất có vách ngăn hụt, sự pha trộn máu giảm bớt
c Tâm nhĩ có vách ngăn hụt, sự pha trộn máu giảm đi
d Tâm thất có 2 vách ngăn hụt, máu ít bị pha hơn
Câu 43: Động tác hô hấp của thằn lằn thực hiện được nhờ:
a Các cơ lưng co, dãn làm thay đổi thể tích lồng ngực
b Các cơ liên sườn co, dãn làm thay đổi thể tích lồng ngực
c Cử động nâng lên, hạ xuống của thềm miệng
d Các cơ liên sườn co, dãn kết hợp với sự nâng, hạ của thềm miệng
Câu 44: Cấu tạo phổi của thằn lằn tiến hoá hơn phổi của ếch đồng:
a Mũi thông với khoang miệng và phổi
b Phổi có nhiều vách ngăn và nhiều mao mạch máu bao quanh
c Khí quản dài hơn
d Phổi có nhiều động mạch và mao mạch
Câu 45: Sự sinh sản và phát triển của thằn lằn:
a Trứng phát triển phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường
c Thụ tinh trong
b Trong quá trình lớn lên phải lột xác nhiều lần
d Cả a, b, c đều đúng
Câu 46: Đặc điểm nào là cấu tạo ngoài của bộ rùa:
a Hàm có răng nhỏ, có mai và yếm
b Hàm rất dài, có nhiều răng lớn
c Hàm không có răng, có mai và yếm
d Hàm có răng, trứng có vỏ dai bao bọc
Câu 47: Hàm rất dài, có nhiều răng lớn, nhọn và sắc, mọc trong lỗ chân răng, trứng có vỏ đá vôi
bao bọc Là đặc điểm của:
Trang 7b Bộ cá sấu d Bộ có vảy
Câu 48: Đại diện nào dưới đây của bò sát được xếp vào bộ có vảy:
Câu 49: Loài khủng long dữ nhất ở thời đại bò sát là:
a Khủng long cánh c Khủng long cổ dài
b Khủng long sấm d Khủng long bạo chúa
Câu 50: Nguyên nhân sự diệt vong của những bò sát cỡ lớn:
a Do không thích nghi với điều kiện sống lạnh đột ngột và thiếu thức ăn
b Do cơ thể quá lớn không có nơi trú rét
c Do sự xuất hiện của chim và thú cạnh tranh
d Cả a, b, c đều đúng
Câu 51: Đặc điểm cấu tạo da của chim bồ câu:
a Da khô, phủ lông vũ c Da ẩm, có tuyến nhày
b Da khô, có vảy sừng d Da khô, phủ lông mao
Câu 52: Lông vũ của chim được chia làm 2 loại:
a Lông đuôi và lông cánh c Lông phủ và lông tơ
b Lông ống và lông tơ d Lông mịn và lông xốp
Câu 53: Lông ống của chim bồ câu có cấu tạo:
a Gồm 1 ống lông dính các sợi lông mảnh
b Gồm 1 ống lông ở giữa, 2 bên có các sợi lông móc vào nhau làm thành phiến mỏng
c Gồm các sợi lông mảnh làm thành chùm lông xốp
d Cả a, b, c đều sai
Câu 54: Đặc điểm cấu tạo chi sau của chim bồ câu là:
a Bàn chân có 5 ngón, có màng dính giữa các ngón
b Bàn chân có 4 ngón, có màng dính giữa các ngón
c Bàn chân có 5 ngón: 3 ngón trước, 2 ngón sau
d Bàn chân dài có 4 ngón: 3 ngón trước, 1 ngón sau, đều có vuốt
Trang 8Câu 55: Kiểu bay của chim bồ câu:
a Bay vỗ cánh c Bay thấp
b Bay lượn d Bay cao
Câu 56: Bộ xương chim bồ câu thích nghi với sự bay:
a Nhẹ, xốp, mỏng, vững chắc
b Hai chi trước biến đổi thành cánh
c Xương mỏ ác phát triển là chỗ bám cho cơ ngực
d Cả a, b, c đều đúng
Câu 57: Cấu tạo hệ hô hấp của chim bồ câu gồm:
a Khí quản và 9 túi khí
b Khí quản, 2 phế quản, 2 lá phổi và hệ thống ống khí, 9 túi khí
c Khí quản, 2 phế quản, 9 túi khí
d 2 lá phổi và hệ thống ống khí
Câu 58: Dạ dày tuyến ở chim có tác dụng :
a Chứa thức ăn c Tiết ra dịch vị
b Tiết chất nhờn d Làm mềm thức ăn
Câu 59: Tim của chim bồ câu được phân thành:
a 4 ngăn c 3 ngăn
b 2 ngăn d 1 ngăn
Câu 60: Máu đi nuôi cơ thể ở chim là:
a Máu đỏ tươi c Máu pha
b.Máu đỏ thẫm d Cả a, b, c đều đúng
Câu 61: Tuyến tiêu hoá của chim bồ câu gồm:
a Tuyến nước bọt, tuyến vị
b.Tuyến nước bọt, tuyến tụy, tuyến ruột, mật
c Tuyến vị, tuyến tụy, tuyến ruột, mật
d Tuyến vị, gan, tuyến tụy
Trang 9Câu 62: Chim bồ câu là động vật hằng nhiệt vì:
a Sự trao đổi chất diễn ra mạnh mẽ
b Nhiệt độ cơ thể cao, ổn định
c Nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường
d Cả a, b, c đều đúng
Câu 63: Đẻ trứng, trứng có vỏ đá vôi cứng, có hiện tượng ấp trứng, nuôi con, chăm sóc và bảo vệ
con non là đặc điểm của:
a Cá c Thằn lằn bóng
b ếch nhái d Chim bồ câu
Câu 64: Bộ não chim bồ câu phát triển hơn hẳn não bò sát:
a 2 bán cầu đại não lớn c Thuỳ khứu giác kém phát triển
b Tiểu não lớn có nhiều nếp nhăn ngang d Cả a, b đều đúng
Câu 65: Hệ sinh dục của chim bồ câu mái chỉ có:
a 1 buồng trứng trái phát triển c 2 buồng trứng phát triển
b 1 buồng trứng phải phát triển d Cả a, b, c đều sai
Câu 66: Các loài chim hoàn toàn không biết bay, thích nghi với tập tính chạy nhanh trên thảo
nguyên và hoang mạc khô nóng là đời sống của nhóm chim:
a Chim bơi c Chim bay
b Chim chạy d Chim sống dưới nước
Câu 67: Lớp chim được phân thành các nhóm:
a Chim ở cạn, chim trên không c Chim chạy, chim bay, chim bơi
b Chim chạy, chim bay d Chim bơi và chim ở cạn
Câu 68: Đặc điểm chân của bộ gà:
a Chân to, khoẻ, có vuốt cong sắc
b Chân to, khoẻ, chỉ có 2 ngón hoặc 3 ngón
c Chân to, móng cùn, con trống chân có cựa
d Chân ngắn có màng bơi
Câu 69: Đặc điểm của bộ chim Ưng:
Trang 10a Mỏ khoẻ, quặp, sắc, nhọn c Chân to khoẻ, có vuốt cong sắc
b Cánh dài, khoẻ d Cả a, b, c đều đúng
Câu 70: Vai trò của lớp chim trong tự nhiên là:
a Cung cấp thực phẩm
b Làm cảnh
c Làm đồ trang trí
d Giúp thụ phấn cho cây, phát tán quả và hạt
Câu 71: Chim bồ câu có tập tính:
a Sống thành đôi c Sống thành nhóm nhỏ
b Sống đơn độc d Sống thành đàn
Câu 72: Tập tính sinh sản của chim:
a ấp trứng, chăm sóc trứng và nuôi con c Thụ tinh trong
b Trứng có vỏ đá vôi, nhiều noãn hoàng d Cả a, b, c đều đúng
Câu 73: Tập tính ghép đôi trong mùa sinh sản của chim mang ý nghĩa sinh học cao góp phần
quyết định việc:
a Làm tổ, đẻ trứng c Ấp trứng nuôi con
b Giữ gìn và phát triển nòi giống d Cả a, b, c đều đúng
Câu 74: Tập tính của chim bao gồm:
a Những hoạt động tha rác, kiếm mồi, di trú c.Những phản xạ bẩm sinh
b Những phản xạ có điều kiện do chim tiếp thu d Cả a, b, c đều đúng
Câu 75: Chim thích nghi tốt với điều kiện sống nhờ có:
a Hệ cơ và bộ xương phát triển c Hệ thần kinh và giác quan phát triển
b Hệ hô hấp, tuần hoàn hoàn chỉnh d Cả a, b, c đều đúng
Câu 76: Thỏ là động vật có xương sống thuộc lớp:
Câu 77: Trong tự nhiên thỏ có tập tính kiếm ăn vào lúc:
Trang 11a Buổi sáng c Buổi sáng và buổi trưa
b Buổi trưa d Buổi chiều và ban đêm
Câu 78: Vai trò của bộ lông thỏ:
a Bảo vệ cơ thể c Tạo hình dáng đẹp cho Thỏ
b Giúp Thỏ chống lạnh d Cả a, b đều đúng
Câu 79: Vành tai thỏ lớn, dài, cử động được mọi chiều có chức năng:
a Chống trả kẻ thù
b Tham gia bắt mồi
c Định hướng âm thanh vào tai giúp Thỏ nghe rõ, chính xác
d Định hướng cơ thể khi chạy
Câu 80: Thức ăn của thỏ:
Câu 81: Chức năng hệ cơ đối với cơ thể của thỏ là:
a Tạo hình dáng, tư thế cho cơ thể c Vận động cơ thể
b Cấu tạo các nội quan d Cả a, b, c đều đúng
Câu 82: Phổi của thỏ được cấu tạo bởi nhiều:
b Phế quản d Cả a, b, c đều đúng
Câu 83: Tim của thỏ được phân chia thành:
a 4 ngăn c 2 ngăn
b 3 ngăn d 1 ngăn
Câu 84: Các bộ phận hệ thần kinh của thỏ:
a Não bộ và các dây thần kinh c Não bộ, tuỷ sống, các dây thần kinh
b Tuỷ sống và các dây thần kinh d Não bộ và tuỷ sống
Câu 85: Đặc điểm đặc trưng của thú là:
Trang 12b Đẻ trứng d Cả a, b, c đều đúng
Câu 86: Chức năng lọc các chất từ máu để tạo thành nước tiểu ở thỏ là của:
a Tĩnh mạch thận c Bóng đái
Câu 87: Loài thú được xếp vào bộ thú huyệt là:
Câu 88: Loài thú được xếp vào bộ thú túi là:
a Kanguru c Sóc
b Thú mỏ vịt d Chuột đồng
Câu 89: Môi trường sống của thú mỏ vịt:
a Trên cạn c Vừa ở cạn, vừa ở nước ngọt
Câu 90: Đặc điểm cấu tạo chi của Kanguru:
b Chi sau lớn, khoẻ, chi trước biến thành cánh
c Chi sau lớn, khoẻ, chi trước ngắn, nhỏ
d Chi trước to khoẻ, chi sau có màng bơi
Câu 91: Môi trường sống của bộ cá voi là:
a Trên cạn c Trên cạn và dưới nước
b Dưới nước d Trên không
Câu 92: Đặc điểm cấu tạo chi trước của dơi là:
a Biến thành cánh da
b Biến thành vây bơi
c Có xương cánh tay, ống tay, bàn tay phát triển bình thường
d Biến thành cánh có nhiều lông vũ ghép sát nhau
Câu 93: Cách di chuyển của cá voi là:
Trang 13a Đi trên cạn và bơi trong nước c Bơi uốn mình theo chiều ngang
b Bơi uốn mình theo chiều dọc d Bay trên mặt nước
Câu 94: Đặc điểm răng của cá voi:
a Không có răng
b.Răng dài, nhọn
c Răng nhọn, sắc
d Không có răng, lọc mồi bằng khe của các tấm sừng miệng
Câu 95: Dơi và cá voi được xếp vào:
b Lớp chim d Lớp bò sát
Câu 96: Đại diện được xếp vào bộ ăn sâu bọ là:
a Chuột đàn c Chuột chũi
b.Chuột chù và chuột chũi d Chuột đồng
Câu 97: Răng của bộ gặm nhấm có cấu tạo gồm:
a Răng cửa, răng nanh, răng hàm nhọn
b Răng cửa sắc, răng nanh dài, răng hàm rộng
c Răng cửa lớn sắc và cách răng hàm, thiếu răng nanh, răng hàm có mặt rộng và có
khoảng trống hàm
d Răng cửa và răng nanh nhọn, răng hàm rộng
Câu 98: Tập tính sống của báo và mèo là:
a Sống đơn độc c Sống đàn
b Sống đôi d Sống đôi hoặc sống đàn
Câu 99: Mèo, báo có đặc điểm đi lại rất êm, đó là nhờ:
a Các ngón chân có vuốt cong không chạm đất
b Dưới các ngón chân có lớp mỡ dày
c Dưới các ngón chân có đệm thịt dày
d Cả a, b, c đều sai
Câu 100: Môi trường sống của sóc là: