1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Vật lý đại cương a

177 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 177
Dung lượng 6,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi khảo sát chuyển động quay của một vật không thể biểu diễn vật bằng khái niệm chất điểm mà là hệ chất điểm hay một vật rắn.. Bài toán ví d ụ : Vật nặng m được treo lên sợi dây lý tưởn

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG

BỘ MÔN VẬT LÝ

BÀI GIẢNG

VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG A

TS Phan Văn Cường

Nha Trang, tháng 9 năm 2013

Trang 3

Đ ÁNH GIÁ

Đ ánh giá k ế t qu ả h ọ c t ậ p

50

Viết, trắc nghiệm, tiểu luận….

Thi kết thúc học phần 6

Viết, vấn đáp, , trắc nghiệm

Kiểm tra đánh giá cuối kỳ 5

Viết, vấn đáp, trắc nghiệm

Kiểm tra giữa kỳ, thi giữa kỳ 4

Trình bày báo cáo

Hoạt động nhóm, điểm thực hành (1 tín chỉ) 3

Chấm báo cáo, bài tập…

Tự nghiên cứu: hoàn thành nhiệm vụ giảng viên

giao trong tuần, bài tập nhóm/tháng/học kỳ…

2

50

Quan sát, điểm danh

Tham gia học trên lớp: lên lớp đầy đủ, chuẩn bị

bài tốt, tích cực thảo luận…

1

Trọng số (%)

Phương pháp

đ ánh giá Chỉ tiêu

TT

Trang 4

TÀI LI Ệ U H Ọ C T Ậ P

(Tài li ệ u h ọ c t ậ p: t ố i thi ể u 02, tài li ệ u tham kh ả o không h ạ n ch ế )

x Thư viện

Giáo dục 2000

Cơ sở Vật lý: T 1, T

2, T 3, T 4, T 5, T 6 Halliday

6

x Thu viện

ĐHNT 2014

Hướng dẫn học tập Vật lý đại cương Phan Văn Tiên

5

x Thư viện

Giáo Dục KHKT

-2006 và 2008

Vật lí đại cương A1

và A2

Lê Phước Lượng –

Huỳnh Hữu Nghĩa

4

x Thư Viện

ĐHBK Hà Nội

2001

Vật lý đại cương T1, T2, T3

Đ ặng Quang Khang

– Nguyễn Xuân Chi

3

x Thư viện

ĐHBK TPHCM 2009

Giáo Dục 2009

Vật lý đại cương T1, T2, T3

Lương Duyên Bình

1

Tham khảo Học

Mục đích

sử dụng

Đ ịa chỉ

Nhà xuất bản

Năm xuất bản Tên tài liệu

Tên tác giả TT

1 Slide bài gi ả ng

2 Các tài li ệ u sau

Trang 7

03 Các n ộ i dung chính

Trang 8

H ệ qui chi ế u là m ộ t v ậ t hay h ệ v ậ t đượ c qui ướ c đứ ng

yên để xác đị nh v ị trí c ủ a các v ậ t khác trong không gian.

(Khái niệm chuyển động, đứng yên → Tương đối)

- Ch ấ t đ i ể m

Ch ấ t đ i ể m là v ậ t có kích th ướ c nh ỏ h ơ n r ấ t nhi ề u l ầ n so v ớ i kho ả ng cách t ừ nó đế n

h ệ qui chi ế u.

(Khái niệm chất điểm → Tương đối, tùy vào điều kiện cụ thể)

Khi khảo sát chuyển động quay của một vật không thể biểu diễn vật bằng khái niệm chất điểm mà là hệ chất điểm hay một vật rắn (VD: Khảo sát ch quay quanh trục của trái đất)

Nguồn của hình vẽ: http://violet.vn/quocvietnga/entry/show/entry_id/5913363

Trang 9

I CÁC KHÁI NI Ệ M M Ở ĐẦ U

- Qu ỹ đạ o

Qu ỹ đạ o là t ậ p h ợ p t ấ t c ả các v ị trí

trong không gian mà ch ấ t đ i ể m đ i qua

trong quá trình chuy ể n độ ng.

x

z

y(x,y,z)

Trang 10

06 Các n ộ i dung chính

Trang 11

II V Ậ N T Ố C

- Không cho biết mức độ nhanh chậm của chất điểm tại từng thời điểm cụ thể

- Đơn vị của vận tốc: m/s (hệ SI)

II.1 V ậ n t ố c trung bình và t ố c độ trung bình

V ậ n t ố c trung bình là th ươ ng s ố gi ữ a đ d ch chuy n ∆ x x ả y ra trong m ộ t

kho ả ng th ờ i gian ∆ t nào đ ó và kho ả ng th ờ i gian ∆ t đ ó.

Vận tốc trung bình: - Liên quan đế n độ d ị ch chuy ể n ∆ x

- Có th ể có giá tr ị âm ho ặ c d ươ ng

Tốc độ trung bình: - Liên quan đế n kho ả ng cách toàn ph ầ n đ i đượ c

Trang 15

II V Ậ N T Ố C

Ví d ụ v ề chuy ể n độ ng và véct ơ v ậ n t ố c trong h ệ t ọ a độ Descartes

Một hòn đá nhỏ được ném lên trong mặt phẳng Oxy, có các phương trình chuyển

động: x = 5t, y = 7t – 4t2

Xác định quỹ đạo của hòn đá, véc tơ vận tốc của hòn đá tại thời điểm t = 1s Coi thời

điểm ban đầu t0 = 0 Đơn vị của x và y là mét (m)

Xem hòn đá nhỏ là một chất điểm, khử t ta có phương trình quỹ đạo:

Trang 16

M

O R

- Chiều : Qui tắc bàn tay phải

Nguồn của hình vẽ: http://www.4physics.com/phy_demo/newton/newton_rot2.htm

(1-11)

Với v = ω.R và từ hình vẽ ta có:

M

O R

M’

Trang 19

III GIA T Ố C

III.3 Véc t ơ gia t ố c ti ế p tuy ế n, gia t ố c pháp tuy ế n:

Ta có:

Véc tơ gia tốc ti ế p tuy ế n, đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn

Véc tơ gia tốc pháp tuy ế n, đặc trưng cho sự thay đổi về phương

Trang 23

IV T Ổ NG H Ợ P V Ậ N T Ố C & GIA T Ố C

Hệ qui chiếu O’ chuyển động đối với hệ O

Với Ox // O’x’; Oy // O’y’ ; Oz // O’z’

Thời gian trong hệ O & hệ O’ là đồng nhất

Gia tốc của chất điểm M đối với hệ O’

Trang 25

Véct ơ (Phương: Trục quỹ đạo tròn, Chiều: Qui tắc bàn tay phải)

CÂU H Ỏ I VÀ BÀI T Ậ P

Trang 28

Thay cơ học Newton bằng thuyết tương đối hẹp của Einstein

V ậ t có kích thướ c nh ỏ (c ỡ nguyên t ử , electron,…)

Thay cơ học Newton bằng cơ học lượng tử

Kh ố i l ượ ng đượ c hi ể u ph ổ thông nh ấ t là s ứ c n ặ ng c ủ a v ậ t trên m ặ t đấ t.

Đị nh ngh ĩ a theo c ơ h ọ c: Đặ c tr ư ng liên h ệ gi ữ a l ự c tác d ụ ng lên v ậ t & gia t ố c t ạ o ra.

m = 1 kg

a = 1m/s 2

F = 1 N

Trang 29

Trong m ộ t h ệ qui chi ế u quán tính, vect ơ gia t ố c c ủ a m ộ t ch ấ t đ i ể m t ỉ l ệ thu ậ n v ớ i t ổ ng

h ợ p ngo ạ i l ự c tác d ụ ng lên ch ấ t đ i ể m và t ỉ l ệ ngh ị ch v ớ i kh ố i l ượ ng m c ủ a ch ấ t đ i ể m.

Trang 30

M = 33kg, m = 3,2 kg V ậ t chuy ể n độ ng (t ừ tr ạ ng thái đứ ng yên)

m ộ t đoạ n d = 77cm trong th ờ i gian 1,7s v ớ i gia t ố c không đổ i

a) Hãy ch ỉ ra các c ặ p l ự c-ph ả n l ự c theo ph ươ ng ngang

b) Tính l ự c tác d ụ ng c ủ a tay lên thanh?

Trang 31

CÁC ĐỊ NH LU Ậ T NEWTON

r

http://www.digitalwavetheory.com/DWT/22_Classical_Gravity.html http://gilkey63.blogspot.com/2012/03/comparison-and-contrast-of-newtons.html

R

Trang 33

19

CÁC ĐỊ NH LU Ậ T NEWTON

Lực tác dụng của các vật khi chúng tiếpxúc với nhau được gọi là l ự c liên k ế t.

Trang 34

Bài toán ví d ụ :

Vật nặng m được treo lên sợi dây lý tưởng như hình vẽ, xác định các lực tác

dụng lên vật trong hai trường hợp:

Xe đứng yên

Xe chuyển động với gia tốc a

CÁC ĐỊ NH LU Ậ T NEWTON

Trang 37

Ngu ồ n ả nh: http://www.physics.ucla.edu/k-6connection/K6images/treework.gif và http://www.vfundude.com/wp-content/uploads/2012/06/work-physics.jpg

Thời gian thực hiện (1h, 5h, hay 1 ngày…)

Đơn vị hệ SI: Watt (W)1W = 1J/s; 1 sức ngựa = 746 W

Trang 38

Bỏ qua trọng lượng giá đỡ và dây cáp

Vật được nâng lên với gia tốc không đáng kể

Tính công su ấ t t ố i thi ể u c ủ a độ ng c ơ ?

Công A phải thực hiện:

Công suất trung bình:

Trang 39

Hệ SI: Đơn vị năng lượng là J (Joule)

Nguyên lý b ả o toàn n ă ng lượ ng

Hệ cô lập (Hệ không trao đổi công với bên ngoài):

A = 0 W 2 - W 1 = 0 W 2 - W 1 = W = const Năng lượng của hệ bảo toàn

Đ i v i h cô l p:

Năng lượng không tự nhiên sinh ra và cũng không tự nhiên mất đi

Nó chỉ chuyển từ dạng này sang dạng khác hay từ vật này sang vật khác trong hệ

Trang 40

W đ 2 mv Độ ng n ă ng ch ấ t đ i ể m ở v ị trí (2)

=

2 2

2

A = Wđ2 – Wđ1

Đ nh lý: Công c ủ a ngo ạ i l ự c tác d ụ ng lên

ch ấ t đ i ể m trong quá trình chuy ể n độ ng b ằ ng

độ bi ế n thiên độ ng n ă ng c ủ a ch ấ t đ i ể m

Dạng vi phân

dA = dWđ

Trang 42

TH Ế NĂNG – ĐỊ NH LÝ BI Ế N THIÊN TH Ế NĂNG

Trang 43

M ộ t ch ấ t đ i ể m chuy ể n độ ng trong tr ườ ng l ự c th ế và ch ỉ ch ị u tác

d ụ ng duy nh ấ t b ở i l ự c th ế thì c ơ n ă ng c ủ a nó đượ c b ả o toàn

W = Wđ + Wt = Const

W = W đ + W t = ?

Trang 44

Ch ủ đề

C Ơ H Ọ C NEWTON

§ 4 Chuy ể n độ ng trong tr ườ ng h ấ p d ẫ n

Nguồn của hình vẽ: : pppst.com và http://www.tinmoi.vn/Su-that-ve-Isaac-Newton-va-giai-thoai-qua-tao-roi-01111289.html

Trang 45

- Nguyên nhân giúp vệ tinh đó tiếp tục chuyển động trên quĩ đạo mà không rơi:

Sự cân bằng giữa lực hấp dẫn và lực quán tính li tâm (Hệ qui chiếu gắn với thiên

thể chủ: Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm giúp vật chuyển động tròn)

- Một dạng vật chất lan truyền trong không gian bằng vận tốc ánh sáng

- Tương tác hấp dẫn giữa các vật thực hiện thông qua trường hấp dẫn

- Trường hấp dẫn của trái đất gọi là trọng trường

v 1: Tốc độ bay trên quỹ đạo của vật thể; m: Khối lượng

vật thể, g h: Gia tốc trọng trường gây ra bởi thiên thể chủ

Trang 48

- Đặc trưng tác d ụ ng c ủ a l ự c lên chất điểm trong một khoảng thời gian

chất điểm trong một khoảng thời gian nào

đó có giá trị bằng xung lượng của tổng

hợp lực tác dụng lên hệ chất điểm trongkhoảng thời gian đó

Trang 49

Súng bắn theo phương ngang vào khối gỗ (hình vẽ),

khối gỗ trượt không ma sát trên mặt ngang

Tính vận tốc V của nó sau khi nhận 8 viên đạn

Động lượng khi 8 viên đạn đang bay và khối gỗ đứng yên: P 1 = n(mv) với n = 8

Phân tích các lực và xét theo phương ngang

Động lượng khi 8 viên đạn đã nằm trong khối gỗ và khối gỗ

đang trượt không ma sát với vận tốc V: P 2 = (M + nm)V

Trang 50

Mômen độ ng l ượ ng (Angular momentum)

Đị nh lý: Đạo hàm theo thời gian của mô men động lượng đối với

- Chất điểm m luôn chuyển động trong mặt phẳng cố định

- Phương của l luôn vuông góc với mặt phẳng tạo bởi O vàp

ĐỊ NH LÝ BI Ế N THIÊN MÔ MEN ĐỘ NG L ƯỢ NG C Ủ A M Ộ T CH Ấ T Đ I Ể M

Trang 51

Mômen động lượng toàn phần của hệ:

Các chất điểm trong hệ tác dụng lẫn nhau, theo các định luật Newton thì chúng sẽ

triệt tiêu lẫn nhau Do đó ta chỉ xét các ngoại lực tác dụng lên hệ

g ố c O b ằ ng không, thì t ổ ng mômen độ ng l ượ ng c ủ a h ệ là

m ộ t đạ i l ượ ng b ả o toàn.

Đị nh lý bi ế n thiên mômen độ ng l ượ ng h ệ ch ấ t đ i ể m:

Đạ o hàm theo th ờ i gian mômen độ ng l ượ ng c ủ a h ệ đố i v ớ i

đ i ể m O b ằ ng t ổ ng mômen các ngo ạ i l ự c tác d ụ ng lên h ệ

Trang 52

r m

Trang 53

CHUY Ể N ĐỘ NG QUAY C Ủ A V Ậ T R Ắ N QUANH TR Ụ C C Ố ĐỊ NH

i i i

: Tổng hợp các mômen ngoại lực tác dụng lên vật rắn quay: Mômen quán tính của vật rắn đối với trục quay ∆

Trang 54

ĐỊ NH LÝ Steiner-Huyghens; ĐỘ NG N Ă NG C Ủ A V Ậ T R Ắ N

Đị nh lý Steiner-Huyghens:

Mômen quán tính c ủ a m ộ t v ậ t r ắ n đố i v ớ i m ộ t tr ụ c nào đ ó b ằ ng mômen quán tính

c ủ a v ậ t r ắ n đố i v ớ i tr ụ c song song đ i qua kh ố i tâm c ộ ng v ớ i tích s ố c ủ a kh ố i

l ượ ng v ậ t r ắ n và bình ph ươ ng kho ả ng cách gi ữ a hai tr ụ c.

1 2

Trang 56

Phát bi ểu 1: Các đị nh lu ậ t c h c x ả y ra gi ố ng nhau trên các h ệ qui chi ế u quán

tính khác nhau

2 Nguyên lý t ươ ng đố i Galileo

Phát bi ểu 2: Các phươ ng trình c h c b ấ t bi ế n đố i v ớ i phép bi ế n đổ i Galileo.

Phép biến đổi không gian và thời gian giữa hai hệ qui

chiếu quán tính Oxyz và O’x’y’z’ Hệ O’x’y’z’ chuyển động

thẳng đều đối với hệ Oxyz, trục O’x’ trượt lên Ox

Trang 57

THUY Ế T T ƯƠ NG ĐỐ I H Ẹ P C Ủ A EINSTEIN

1 S ự mâu thu ẫ n c ủ a phép bi ế n đổ i Galileo

Tiên đề 2: Vậ n t ố c ánh sáng trong chân không có giá tr ị gi ố ng nhau (c = 3.10 8 m/s)

trên các h ệ qui chi ế u quán tính khác nhau.

2 Thuy ế t t ươ ng đố i h ẹ p c ủ a Einstein (1905)

Tiên đề 1(Nguyên lý tương đối Einstein):

Các đị nh lu ậ t v t lý x ả y ra gi ố ng nhau trên các h ệ qui chi ế u quán tính khác nhau

v1

v2

v = = = = v1 + + + + v2

c c

c ? = + c c

Trang 58

z’ = z

HayTheo biến đổi Galileo thì biến đổi Lorentz có thể viết :

Xây d ự ng phép bi ế n đổ i Lorentz: - Bao hàm phép biến đổi Galileo

- Phù hợp với hai tiên đề của lý thuyết tương đối

Từ các công thức trên, tính được:

v >>>> c: Không gian và thời gian là đại lượng ảo Nh ư v ậ y, theo lý thuy ế t t ươ ng đố i

v ậ n t ố c m ộ t v ậ t không th ể l ớ n h ơ n v ậ n t ố c ánh sáng trong chân không.

Phép biến đổi Lorentz phù hợp với hai tiên đề của Einstein

v << c: Phép biến đổi Lorentz Phép biến đổi Galileo

x ' vt ' x

v / c

y y '

z z '

t ' (v / c )x ' t

Trang 59

Một thanh không biến dạng, có chiều dài

đặt đứng yên dọc theo trục OX:

Người quan sát trong hệ O’X’ phải xác định x1,x,2tại cùng một thời điểm t’

Hệ O’X’ chuyển động trượt lên OX với vận tốc

Hệ OX và O’X’ là qui chiếu quán tính Xác đị nh chi ề u dài c ủ a thanh trong h ệ O’X’

- Chi ề u dài c ủ a thanh đ o đượ c trong hê qui chi ế u mà nó chuy ể n độ ng ng ắ n

h ơ n chi ề u dài c ủ a thanh trong h ệ qui chi ế u mà nó đứ ng yên.

- Sự co ngắn chỉ xảy ra theo phương chuyển động

- Khoảng không gian là một lượng tương đối phụ thuộc vào hệ qui chiếu

'

Trang 61

1 Kh ố i l ượ ng

m0 :Khối lượmg khi v = 0, và gọi là khối lượng nghỉ của vật

Theo lý thuyết tương đối:

Khối lượng quán tính m của một vật phụ thuộc vào vận tốc v: m

Trang 63

Ch ủ đề 3 NHI Ệ T ĐỘ NG H Ọ C

N ướ c sôi ở nhi ệ t độ bao nhiêu?

Trang 64

Ch ủ đề 3 NHI Ệ T ĐỘ NG H Ọ C

N ướ c sôi ở nhi ệ t độ bao nhiêu?

Trang 65

Đơn vị nhiệt độ tuyệt đối TK (Kelvin )

Đơn vị nhiệt độ bách phân t0 C (Celsius)

Quan hệ giữa T và t: T = t + 273,15 (3-1)

3 Áp su ấ t

Đại lượng lực tác dụng vuông góc lên một đơn vị diện tích: P = F n /S

Đơn vị: - Hệ SI: N/m 2 (Pa)

- Ngoài SI: 1 mmHg = 133,322 N/m2 = 1 Torr

Trang 66

PHƯƠNG TRÌNH TRẠ NG THÁI C Ủ A KHÍ LÍ TƯỞ NG

Quá trình đẳng nhiệt: Nén hay dãn

khối khí và giữ nhiệt độ không đổi

Với T = const: PV = const (3-2)

Trang 67

PHƯƠNG TRÌNH TRẠ NG THÁI C Ủ A KHÍ LÍ TƯỞ NG

R: Hằng số khí lí tưởng (xác định bằng thực nghiệm R = 8,31.103 J.Kmol -1 K -1 (hệ SI)

Ph ươ ng trình tr ạ ng thái đố i v ớ i m ộ t Kmol khí lí t ưở ng: PV = RT (3-5)

'

P P

T = T2

1 2

- Trạng thái (1’) (2) quá trình đẳng tích V2Gay-Lussac: (**)

Trang 69

Để xác định vị trí trong không gian cần 3 toạ độ: X, Y, Z

Phân tử một nguyên tử có số bậc tự do: i = 3

He

O

Biểu diễn bằng hệ chất điểm

Phân tử: - Chuyển động tịnh tiến trong không gian (X, Y, Z)

- Chuyển động quay quanh hai trục: (φ, α)

Phân tử hainguyên tử có

số bậc tự do:

i = 5

Tổng năng lượng chuyển động nhiệt hỗn loạn của các phân tử khí

Số toạ độ cần thiết để xác định vị trí của phân tử trong không gian

Trang 70

Nội năng của một khối khí bất kì có khối lượng m:

Nội năng U chỉ phụ thuộc vào T nên còn gọi là nhi ệ t n ă ng

5 Đị nh lu ậ t b ả o toàn n ă ng l ượ ng

N ă ng l ng không t sinh ra và không t m t đ i mà chúng chuy n hoá t

d ng này sang d ng khác N ă ng l ng c a m t h cô l p đ c b o toàn

Đơn vị của năng lượng: Joule ( J )

3 Đị nh lu ậ t phân b ố đề u n ă ng l ượ ng theo các b ậ c t ự do

N ă ng l ng chuy n đ ng nhi t trung bình c a phân t đ c phân b đ u

Trang 71

CÁC QUÁ TRÌNH NHI Ệ T ĐỘ NG – CÔNG và NHI Ệ T

1 Các quá trình nhi ệ t

a H ệ nhi ệ t độ ng:

Đại lượng vĩ mô (P, V, T) xác định trạng thái của hệ: Không thay đổ i.

Đại lượng xác định trạng thái còn gọi là thông số tr ạ ng thái.

Một tập hợp chất được giới hạn trong một khoảng không gian nhất định

Ví dụ : Khối khí lí tưởng chứa trong một bình có thể tích V

b Tr ạ ng thái cân b ằ ng c ủ a m ộ t h ệ

Đ nh ngh ĩ a đ y đ h ơ n v tr ng thái cân b ng nhi t đ ng l c h c:

- Thông số trạng thái của hệ không thay đổi

- Trạng thái của hệ không thay đổi (không xảy ra các quá trình: dẫn nhiệt, khuếch tán, phản ứng hóa học, chuyển pha.v.v )

Không thu ậ n ngh ị ch: - Quá trình mà khi hệ đi ngược lại hệ không đi qua đầy đủ

các trạng thái trung gian của quá trình thuận

- Các quá trình thực tế xảy ra trong tự nhiên

c Quá trình thu ậ n ngh ị ch và không thu ậ n ngh ị ch

Thu ậ n ngh ị ch: - Quá trình hệ đi từ trạng thái (1) → (2) Khi đi ngược lại từ (2) → (1)

hệ đi qua tất cả các trạng thái trung gian của quá trình (1→ 2)

- Quá trình cân bằng

Trang 72

CÁC QUÁ TRÌNH NHI Ệ T ĐỘ NG – CÔNG và NHI Ệ T

Công là n ă ng l ượ ng truy ề n t ạ o nên d ị ch chuy ể n có h ướ ng c ủ a các

phân t ử Công A là đạ i l ượ ng đ o độ bi ế n thiên c ủ a n ă ng l ượ ng.

Công A là phương thức mà hệ trao đổi năng lượng với bên ngoài

thông qua sự nén hay dãn piston

Qui ước: - Khối khí nhận công vào là công dương A

- Khối khí sinh công là công âm A’

Công A mà khối khí nhận khi nén piston đi một đoạn dl: δδδδA = F.dl (3-12)

Vì quá trình cân bằng: F = P.S (P là áp suất của chất khí): δδδδA = P.S.dl = P.dV

Vì δA > 0 và dV < 0 δδδδA = - P.dV (3-13)

Nếu piston di chuyển một đoạn (1) → (2):

Công trong quá trình cân bằng (1→2) có giá trị

bằng diện tích dưới đường cong quá trình (1→2)

Công A’ sinh ra quá trình (2→1) bằng và trái dấu

với công A nhận vào trong quá trình (1→2): A = -A’

Trang 73

CÁC QUÁ TRÌNH NHI Ệ T ĐỘ NG – CÔNG và NHI Ệ T

3 Nhi ệ t l ượ ng

Nhi t l ng: S ố đ o ph ầ n n ă ng l ượ ng trao đổ i gi ữ a hai h ệ t ươ ng tác thông qua s ự

trao đổ i tr ự c ti ế p n ă ng l ượ ng gi ữ a các phân t ử chuy ể n độ ng h ỗ n lo ạ n trong các h ệ đ ó.

Đơn vị nhiệt lượng: Joule (J) (hệ SI)

Nhi ệ t dung riêng c: Lượng nhiệt cung cấp cho 1Kg chất tăng lên 1K

Hệ có khối lượng m, δQ là nhiệt hệ nhận trong một quá trình vô cùng bé nào đó vàlàm tăng nhiệt độ của hệ một lượng dT Q

c m.dT

δ

=

Nhi ệ t dung phân t ử (Nhiệt dung mol) C: Nhiệt lượng cung cấp cho 1Kmol chất

tăng lên 1K: C = µ c (µ khối lượng của 1Kmol chất)

Nếu hệ đi từ trạng thái (1)→(2) theo quá trình (c) nhận vào nhiệt lượng Q

Khi đi ngươc lại từ ( 2)→(1 ) cũng theo quá trình ( c ) toả ra nhiệt lượng Q’

Ngày đăng: 16/02/2021, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w