- Biết áp dụng định lí Vi-ét để xét dấu của một phương trình bậc hai và biện luận số nghiệm của phương trình trùng phương... - RÌn luyÖn tÝnh cÈn thËn vµ ãc t duy logic, tæ hîp.[r]
Trang 1$ 2: phương trình bậc nhất và bậc hai một ẩn
( 2 tiết, tiết 26, 27)
I) Mục tiêu:
1) Kiến thức
- Nắm $ các ứng dụng của định lí Vi-ét
2) Kĩ năng
0
ax bx c
kiểm nghiệm lại bằng đồ thị
3) Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận và óc duy logic, tổ hợp
II) Tiến trình dạy học
* Tiết 1: Từ đầu đến hết phần 3
* Tiết 2: Từ phần 4 đến hết phần bài tập
A) Đặt vấn đề (Kiểm tra bài cũ)
Câu hỏi 1: Hãy tìm nghiệm của các Pt sau:
2
) 3 2 0
Câu hỏi 2 2 luôn có hai nghiệm Đúng hay sai ?
1 0
mx x
B) Bài mới
Hoạt động 1
cho với a 0)
(a, b, c là các
2
0
ax bx c
số đã cho với a 0) Ta có: 2 gọi là biệt thức( với b
4
( )b ac
= 2b’ gọi là biệt thức thu gọn) của PT bậc hai
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Hãy giải PT: 3x – 1 = x – 3
4 1 0
PT bằng hai cách: Tính và ’
1 x = -1
2 Cách 1: = 16 – 4 = 12
1 2 3; 2 2 3
Cách 2: ’ = 4 – 1 = 3
2 3; 2 3
Trang 21 Giải và biện luận phương trình dạng ax + b = 0
* Xem SGK
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
(m 1)x m 1 0.
xác định các hệ số a và b
?2: Hãy giải và biện luận theo m PT
này
1; 1
am b m
2 Khi a 0 m 1 PT có nghiệm
1
x m
Khi m = 1, ta thấy a = 0, b = 0 PT
có vô số nghiệm
Khi m = -1, ta thấy a = 0; b = 2 0,
PT vô nghiệm
* Hướng dẫn thực hiện Ví dụ 1.
?1
?3: Kết luận nghiệm?
Hoạt động 2
2 Giải và biện luận phương trình dạng 2
0
ax bx c
* Cách giải và biện luận (SGK)
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
xác định các hệ số a, b
?2: Hãy giải và biện luận theo m
PT này
1.a = 1; b = -2; c = m – 1
2 ’ = 2 – m
- Nếu ’ < 0 m > 2 PT vô nghiệm
- Nếu ’ = 0 m = 2 PT có nghiệm kép x = 1
- Nếu ’ > 0 m > 2 PT có 2 nghiệm phân biệt
* Hướng dẫn HS làm ví dụ 2
?1: PT đã là PT bậc hai '
?3: Tính nếu đó là PT bậc hai
?4: Kết luận nghiệm
* Thực hiện H1:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: PT đã cho có thể vô nghiệm
$ hay không
nghiệm có đúng không
1 Không nghiệm x = 1
- Nếu m = 1, Pt sau vô nghiệm, Pt đã cho có nghiệm duy nhất x = 1
- Nếu m 1, PT này có nghiệm
, tức PT có
2 (= 1 m = 3) 1
x m
Trang 3nghiệm kép.
- Nếu 3, PT có hai nghiệm phân biệt
* Hướng dẫn HS làm ví dụ 3
?1: Hãy ' PT về dạng f(x) = a
?2: Hãy khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = f(x)
?3: Biện luận số nghiệm PT bằng đồ thị
* Thực hiện H2:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Dựa vào hình 3.1, tìm các
giá trị của a để PT (3) có
* Chú ý: Khi viết PT (3) %X
3 2
x x x a
$ số giao điểm của đt với (P)
- Dựa vào hình 3.1 ta thấy a > 2 PT có
của PT(4) Giải (4) ta $M
1 2
x a
Hoạt động 3
3 ứng dụng của định lí vi-ét
* Học thuộc Định lí trong SGK
* ứng dụng của định lí Vi-ét
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
?1 : Tìm nghiệm của đa thức :
2
?2 : Hãy phân tích đa thức thành
nhân tử
1 Đa thức đã cho có nghiệm :
x = 1, x = 6
2 f(x) = (x- 1)(x - 6)
* Thực hiện H3:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Nếu gọi chiều dài và chiều
rộng của hình chữ nhật là a và b
thì ta có biểu thức nào
?2: Hãy lập Pt có hai nghiệm là
1 a + b = 20 = S a.b = P
20 99 0
nghiệm: X1 9; X2 11 Ta phải khoanh hcn kích X 9cm 11cm
- Với P = 100, ta có kích XM 10cm 10cm
- Với P = 101, không có hcn
* Nhận xét (SGK): Cho biết dấu các nghiệm của một PT bậc hai mà không cần tính các nghiệm đó
* Thực hiện VD 4; 5 (SGK)
* Thực hiện H4:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 4?1: Hãy xét dấu của a và c
trong PT a)
?2: Có kết luận gì về nghiệm
của PT a)
PT b)
1 a và c trái dấu hay viết a.c < 0
2 Pt a) có hai nghiệm trai dấu, do P < 0 Chọn A)
1 2
1 2
b
a c
x x
a
Chọn B)
* Đối với PT trùng phương: 4 2 , khi đó đặt ,
( 0)
thì ta PT đã biết cách giải
* Thực hiện H5:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Nếu PT(4) có nghiệm thì PT(5)
chắc chắn có nghiệm đúng hay sai
?2: Nếu PT(5) có nghiệm thì PT(4)
chắc chắn có nghiệm đúng hay sai
1 Đúng
2 Sai, vì khi PT (5) có nghiệm âm, thì pt(4) vô nghiệm
* Thực hiện VD 6 (SGK)
* Ví dụ thêm: Cho PT: 4 2 Với giá trị nào của m thì
PT có bốn nghiệm phân biệt
Đáp án: -2,5 < m -2
Hoạt động 4
4 hướng dẫn giải bài tập trong sách giáo khoa
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 5(a):
?1: Cách giải PT a) đã đúng '
?2: Kết luận đúng hay sai
Bài 6(a):
?1: PT này đã là PT bậc hai '
?2 : Hãy giải và biện luận PT này
Bài 7(a):
?1: PT này đã là PT bậc hai '
?2
ax bx c
Bài 8(a):
?1: PT này đã là PT bậc hai '
1 Sai, vì ' có tập xác định
2 Sai, vì ' so sánh kết quả với tập xác định
1 ' vì hệ số a ' tham số
2 2 2 3 ( )
1
m
m
1 ' vì hệ số a ' tham số
2 PT có một nghiệm trong mỗi
* a = 0; b 0
* a 0 và 2
1 ' vì hệ số a ' tham số 2
Trang 5?2 : Hãy giải và biện luận PT này.
Bài 9(a):
?1: Chứng minh rằng PT:
có hai nghiệm
1 ; 2
x x
?2: Chứng tỏ:
2
ax bx c a xx xx
- Khi m = 1, Pt có 1 nghiệm: 1
3
x
- Khi m 1, ta có PT bậc hai với
= 4m +5 + Nếu : 5, Pt có 2 nghiệm :
4
1,2
2( 1)
m x
m
+ Nếu 5 , PT vô nghiệm
4
1 Thay vào ta thấy ngay x x1 ; 2 là các nghiệm của PT
:
2
ax bx c a xx xx
Bài 10:
Hiển nhiên Pt có hai nghiệm Ta có:
2; 15
) ( ) 2( ) 34 2( 15) 706.
Bài 11:
D) loại trực tiếp
III) Tóm tắt bài học:
2 Giải và biện luận PT dạng : 2
0
ax bx c
3 Định lí Vi-ét và ứng dụng của nó (Có 3 ứng dụng)
IV) Chuẩn bị kiến thức cho bài học sau:
- Cần ôn lại một số kiến thức về bài1, xem lại các hoạt động H, các ví dụ
và làm bài X ở nhà ( chú ý các bài : 12, 16, 17, 18 , 19, 20
- Chuẩn bị tốt lý thuyết để áp dụng vào làm bài tập, cho tiết luyện tập