1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thử vũng tàu toán 12 lần 1 2021

5 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 654,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3:Xét khối chóp tứ giác đều thay đổi sao cho mặt cầu nội tiếp khối chố tứ giác đều đó có bán kính r cho trước.. Gọi  là góc hợp với cạnh bên và mặt đáy của khối chóp.. Theo thỏa thuận

Trang 1

TOÁN 12 ĐỀ THI THỬ TN LẦN 1 NĂM HỌC 2020 – 2021

TRƯỜNG THPT – TP VŨNG TÀU

Môn: Toán 12 Thời gian: 90 phút

1: Đồ thị hàm số nào được cho như hình vẽ bên dưới?

A. yx33x1 B. 3

yxxC. 3

y  x x

2:Biết giá trị lớn nhất của hàm số 2

1

x m y

x

 trên đoạn 0;1  là 3 Mệnh đề nào sau đây đúng?

3:Xét khối chóp tứ giác đều thay đổi sao cho mặt cầu nội tiếp khối chố tứ giác đều đó có bán kính r

cho trước Gọi  là góc hợp với cạnh bên và mặt đáy của khối chóp Khi thể tích khối chóp đạt giá trị nhỏ nhất thì

A tan 2 B tan  2 C tan 4 D tan 2 2

4:Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để phương trình 2x m 4log 42 x m  có nghiệm?

5:Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx44x38x23 song song với trục hoành

6:Khối lăng trụ có diện tích đáy là S3a2 và chiều cao h a thì có thể tích là

A V 9 a3 B 1 3

3

Va C Va3 D V 3 a3

7: Gọi S là tập hợp nguyên của tham số m để hàm số y x 3m1x215x m đồng biến trên

khoảng  ;  Tổng tất cả phần tử tập hợp S là

8:Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y  x3 6x29x1. Độ dài đường thẳng AB bằng

2

f x x

x

10:Một phòng nghiệp vụ của công ty X được chia thành ba đội, mỗi đội có 10 thành viên Chọn ngẫu nhiên 4 thành viên từ phòng nghiệp vụ này để làm một nhiệm vụ, xác suất để chọn được nhóm có cả ba thành viên của ba đội là

1

y

-1

1

-3

Trang 2

A 103.

100

100

509 609

11:Tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx4x21 tại điểm có hoành độ x1 và hai tọa độ cắt nhau tạo thành tam giác có diện tích là

A 1

4

2

12: Khi đặt tsin ,x   1 t 1 thì phương trình cos 2x3sinx 1 0 có dạng

A 2t23t 2 0 B 2t23t0 C 2t23t0 D  t2 3t 2 0

13: Tập các định của hàm số    1

f xx  x

14: Cho hai hàm số alog 32 và blog 6.2 Mệnh đề nào sau đây đúng

A. b 1 1

a

a

15: Khối chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy là a 2 và độ dài cạnh bên bằng a thì có thể tích là

6

3

3

6

Va

16: Cho hàm số yf x  nghịch biến trên Mệnh đề nào sau đây sai?

A. f   0 f 2 2f 5 B. f 2  1 f 3

C. f 4  1 f 2 D. f   1 f 3

17: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác ABC vuông tại B, AB2 a Cạnh A B tạo

với đáy góc 45  Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C    là

18: Cho hình chóp S ABC có các cạnh SA AB SC, , đôi một vuông góc với nhau Biết SA a SB ; 2a

và khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng ABC bằng  2

3a Mệnh đề nào sau đây đúng?

19: Anh Phú được nhận vào công ty làm với mức lương khởi điểm là 5.000.000 đồng mỗi tháng Theo thỏa thuận sau mỗi năm làm việc thì lương hàng tháng sẽ được tăng thêm 5% so với mức lương hàng tháng của năm trước đó Tổng số tiền lương anh Phú nhận được sau 10 năm làm việc là (làm tròn đến hàng trăm nghìn)

20: Một buổi đối thoại gồm có 12 thành viên, trong đó có 3 thành viên nữ và 9 thành viên nam Ban

tổ chức sắp xếp chỗ ngồi cho 12 người này quanh bàn tròn một cách ngẫu nhiên Xác suất để không có hai thành viên nữ ngồi cạnh nhau là

A. 57

28

1

66 11

1

x y x

 và đường thẳng :d y m 2x cắt nhau tại hai điểm phân biệt A,

B sao cho tam giác OAB cân tại O (trong đó O là gốc tọa độ) Mệnh đề nào đúng?

Trang 3

22: Cho hình chữ nhật ABCD có AB a AD a ,  3 Quay hình chữ nhật này quanh đường thẳng

AC ta thu được khối tròn xoay có thể tích là

A. 7 3

a

9a

23: Cho điểm A thuộc mặt phẳng  P và điểm B nằm ngoài mặt phẳng  P Biết khoảng cách từ

điểm B đến mặt phẳng  P là 3 và độ dài cạnh AB bằng 2 Góc tạo bởi đường thẳng AB với mặt phẳng

 P bằng

24: Cho lăng trụ đều ABCD A B C D     có AB a ADC B ,   tạo với mặt phẳng đáy góc 60  Thể tích

khối tứ diện ACB D  bằng

A. 3 3

3

1

3

2

3

3

25: Cho khối lập phương có tổng diện tích tất cả các mặt bằng 12 a Thể tích khối lập phương đó 2

bằng

26: Tập nghiệm của bất phương trình log 32 x1 là

27: Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2

1

y

x

 là

28: Giả sử hàm số

2

1

x x m y

x

 

sau đây đúng?

4

4

4

29: Cho khối trụ có hai đường tròn đáy tâm O O,  với bán kính R a 2 , chiều cao OO a. Xét

đường kính AB, CD của hai đường tròn  O và  O sao cho AB, CD vuông góc với nhau Thể tích khối

tứ diện ABCD bằng

A. 2 3

3

2 2

3

2

3

4

3a

30: Cho hình lập phương có độ dài cạnh bằng a Mặt cầu đi qua tất cả các đỉnh của hình lập phương

có diện tích là

A. S a2 B. S 2 a2 C. S 3 a2. D. S 4 a2

31: Cho số thực x0 thỏa mãn 16x2x8 Giá trị của biểu thức

2 2

16 x2x bằng

32: Số điểm cực trị của hàm số 2  2  2  2  2

yxx  x  x  x là

33: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình sinxsin 2xsin 3x0 trên khoảng 0; 2 là

Trang 4

A.   ; 1 3; B.  1; 3 C. 2; D. ; 2 

35: Số điểm cực trị của đồ thị hàm số yx4x22 là

36: Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông cần tại B, AC2 a Các cạnh bên cùng tạo với mặt đáy một góc 60  Thể tích của khối chóp S ABC bằng

A. 2 3

3

6

3

3

3

1

3a

37: Cho hình chóp tam giác S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, SA vuông góc với mặt đáy Đường thẳng SB tạo với mặt đáy góc 60 Khoảng cách từ điểm A đên mặt phẳng SBC bằng

A. 15

3

21

6

3 a

38: Cấp số cộng  u thỏa mãn n u35;u59 thì giá trị của u là 9

39: Cho hình lập phương ABCD A B C D     có độ dài cạnh bằng a Khoảng cách giữa hai đường thẳng

;

AB BC  bằng

A. 1

3

2

2 a

40: Tích tất cả các nghiệm thực của phương trình 2x2 2x 8 là

x yy   y x   x Giá trị nhỏ nhất của

y

A. 3 1

3

B.

3

2 2 1

4

3

3 2 2

2

42: Cho hai hình vuông ABCD, ABEF được đặt trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau Gọi  là

góc tạo bởi đường thẳng FC và mặt phẳng EBD Giá trị của  tan là

A. 2

3

43: Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

x y x

 là

44: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng

x y’

–∞

y

+∞

– –

5

–∞

+∞

1

0

Trang 5

45: Khối nón của diện tích xung quanh là S 15 và bán kính đường tròn đáy là r3 thì có thể tích

m

nghiệm thực Tích tất cả phần tử của tập hợp S là

48: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy bằng nhau Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB,SD Gọi là góc tạo bởi hai đường thẳng AM, CN Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. cos 2 2

3

3

3

3

 

49: Một người gửi tiết kiệm số tiền 300.000.000 (ba trăm triệu) đồng theo hình thức lãi kép với lãi suất là 0,65% mỗi tháng Sau ít nhất bao nhiêu tháng số tiền lãi nhiều hơn 40.000.000 (bốn mươi triệu) đồng?

50: Đạo hàm của hàm số ye x.sinx

A. y e xsinxcosxB. y e xsinxcosx

C. y e xsinxcosxD.y e xsinxcosx

Ngày đăng: 11/02/2021, 16:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w