1. Trang chủ
  2. » Địa lý

GA PHTN 1

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 167,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Khi đi bộ trên đường phái nắm tay người lớn, quan sát hướng đi của các loại xe.. Kĩ năng: Biết quan sát hướng đi các loại xe trước khi sang đường[r]

Trang 1

TUẦN 5

Ngày soạn : 2/10/ 2020

Ngày giảng : Thứ hai, ngày 5 tháng 10 năm 2020 - Lớp 1B, 1A, 1C

PHTN

GIỚI THIỆU VỀ BỘ QUE LẮP GHÉP HÌNH HỌC PHẲNG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp HS nhận bước đầu làm quen với trực quan sinh động và nhận

biết các hình học phẳng trong toán

2 Kĩ năng: quan sát, tư duy

3 Thái độ: Thích thú với môn học

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên: Bộ phân loại toán học

2 Học sinh: Bộ phân loại toán học

- Khay đựng

III CÁC HO T Ạ ĐỘ NG D Y – H C CH Y U: Ạ Ọ Ủ Ế

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Ổn định tổ chức

- Giới thiệu bài học

2 Các hoạt động rèn luyện(28’)

a Hoạt động 1: Cho học sinh quan sát một

số mẫu hình học

- Giáo viên giới thiệu khay đựng rất nhiều

thanh que có độ dài khác nhau và nhiều màu

sắc Bao gồm thanh thẳng và thanh cong

-Giáo viên chia 6 nhóm

- Phát cho mỗi nhóm 1 khay đựng có đầy đủ

thanh que

* Gv giới thiệu bộ que lắp ghép hình học

phẳng:

- Cấu hình: Bao gồm 1 hộp đựng các que

thẳng và cong dài ngắn khác nhau có các mối

ghép dùng để ghép thành các hình: tam giác,

vuông, hình thang, hình thoi, ngũ giác…

- Tính năng: Các thanh ghép có thể ghép

với nhau tạo thành nhiều hình dạng khác

nhau

- Ứng dụng:

+ Hướng dẫn hs nhận diện và thực hành

một số hình

Quan sát nhận xét

b Hoạt động 2: Nêu tên và đặc điểm

củatừng loại thanh que.

- Yêu cầu các nhóm thảo luận giới thiệu đặc

điểm của nhóm thanh que

- Hát

- Lắng nghe

- Học sinh quan sát

- Học sinh ngồi nhóm 6

- Học sinh nhận đồ dùng -Lắng nghe

- Học sinh quan sát và thảo luận

Trang 2

-Các nhóm trình bày

Gv nhận xét

c Hoạt động 3:Thực hành

Gv yêu cầu học sinh ghép các hình cơ bản:

+ Hình vuông:

Giáo viên đưa hình mẫu mà cô ghép sẵn

? hình vuông gồm có mấy cạnh?

? vậy muốn ghép được hình vuông con cần

mấy thanh que?

? Các thanh que phải có đặc điểm gi?

- Gv cho hs nhặt các thanh que và thực

hành ghép hình vuông

*Gv thực hiện tương tự với các hình tam

giác, hình chữ nhật, hình tròn,

Củng cố, dặn dò (3p)

? Qua tiết học em học được điều gì

Dặn dò

- đại diện nhóm trình bày

- Hình vuông có 4 cạnh

- Cần 4 thanh que

_ Các thanh que ghép phải bằng nhau

- Hs thực hành

-Hs thực hiện theo yêu cầu của cô

-Nhận diện và ghép được một số hình hộc phẳng

Bồi dưỡng Toán

ÔN TẬP SỐ 7

I MỤC TIÊU:

- Hs đọc, viết số 7 đếm các số trong phạm vi 7

- Hs viết đúng các số còn thiếu theo thứ tự đã cho

II CÁC HO T Ạ ĐỘ NG

1 HD học sinh làm bài trong vở thực hành

Bài 1: Viết số 7

- HD học sinh viết bảng các số 7

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

-HD học sinh đếm số ô vuông rồi điền số tương úng

vào ô trống

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

- Cho 2 hs đọc từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1

- HD học sinh điền số vào ô trống

- Giáo viên chữa bài

Bài 4: Số

- HD học sinh viết số chấm tròn trong mỗi hình

- Giáo viên chữa bài

2 Củng cố, dặn dò

- GV chấm một số bài

- Hs quan sát, viết bảng con

- Hs tự làm bài

- 2 HS đọc

- HS tự làm bài

- HS đổi chéo vở kiểm tra bài của bạn

- HS tự làm bài

Ngày soạn: 03/10/2019

Ngày giảng: Thứ ba ngày 08 tháng 10 năm 2019

Trang 3

Học vần BÀI 18: x- ch

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc và viết được âm: x, ch, tiếng: xe, chó

- Đọc được câu ứng dụng: xe ô tô chở cá về thị xã

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng phát âm chuẩn, đọc đúng

3 Thái độ:

- HS tự giác, tích cực trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Tranh minh họa, bộ đồ dùng học tập.

HS: bộ đồ dùng học tập, sách vở.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Gọi hs đọc bài trong SGK

- GV đọc: cá thu, cử tạ

- Gọi hs đọc câu: thứ tư bé hà thi vẽ.

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài: Gv nêu.

b Dạy chữ ghi âm(15’):

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới x

- Hãy tìm và ghép âm x?

- Nêu cấu tạo của âm x?

- G: Chữ x gồm 1 nét xiên phải, 1 nét xiên

trái

- Gv phát âm mẫu âm: khe hẹp giữa đầu

lưỡi và răng lợi, hơi thoát ra xát nhẹ

- Hãy tìm và ghép tiếng xe?

- Nêu cấu tạo của tiếng xe?

Âm x đứng trước âm e sau.

- Hướng dẫn hs đánh vần và đọc: xờ - e –

xe / xe.

- Gọi hs đọc toàn phần: x / xờ - e – xe / xe.

Âm ch: (Gv hướng dẫn tương tự âm x.)

* So sánh ch với th

- GV nhận xét - bổ sung

c Đọc từ ứng dụng:(7’)

- GV ghi bảng: thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con:(8’)

- 4 hs đọc trong SGK

- Lớp viết bảng con

- 2 HS đọc câu

- Hs qs tranh- nhận xét

- Hs ghép âm x - đọc

- 1,2hs nêu

- Nhiều hs đọc cá nhân

- Hs tự ghép

- 2 HS nêu

- Hs đánh vần và đọc

- Hs đọc cá nhân, tập thể

- Hs thực hành như âm x

- Giống nhau là đều có h đứng sau Khác là ch có c đứng trước còn th có

t đứng trước

- 5 hs đọc cá nhân - tập thể

Trang 4

- Gv giới thiệu cách viết chữ x, ch, xe,

chó

G: Chữ x cao 2 đơn vị Khi viết x: đặt bút

dưới đường kẻ 3 viết nét cong hở trái, lia

bút viết nét cong hở phải

*Tương tự hướng dẫn viết các chữ khác

- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:(15’)

- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.

- Gv nhận xét đánh giá

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: xe ô tô chở cá về thị xã.

- Cho hs đọc câu ứng dụng.

- Tìm tiếng có âm mới? xe, chở

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói:(6’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ - hỏi: Trong tranh

có những loại xe nào?

- Hãy nêu tên bài luyện nói: xe bò, xe lu,

xe ô tô.

+ Xe bò thường dùng làm gì? Quê em còn

gọi là xe gì?

+ Xe lu dùng làm gì? Xe lu còn gọi là xe

gì?

+ Xe ô tô trong tranh được gọi là xe ô tô

gì? Nó dùng để làm gì?

+ Có những loại xe ô tô nào nữa? Chúng

được dùng làm gì?

- Nhà con có loại xe gì?

- Xe thường chạy ở đâu?

- Khi đi ra đường em chú ý gì?

* LHGD: Khi đi trên đường cần chú ý đi

sát lề đường phía tay phải, quan sát kĩ

trước khi sang đường Khi ngồi trên xe

máy phải đội mũ bảo hiểm, ngồi trên ô tô

phải thắt dây an toàn….

- Nhận xét – đánh giá

c Luyện viết:(10’)

- Gv nêu lại cách viết các chữ: x, ch, xe,

chó

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách

- Hs quan sát

- Hs luyện viết bảng con

- 5 hs đọc cá nhân - tập thể

- 3 hs đọc

- Hs qs tranh- nhận xét

- Hs theo dõi

- 5 HS đọc trơn

- 1 vài hs nêu

- HS đọc trơn, HS đánh vần và đọc

- Hs qs tranh- nhận xét.

- 3hs đọc

+ Xe bò thường dùng chở lúa, chở hàng

+ Dùng để san đường

+ Xe con - để chở người

+ Ô tô tải, ô tô buýt

+ 1 vài hs nêu

+ Xe thường chạy ngoài đường

- Chú ý quan sát 2 bên đường

- Hs lắng nghe

- HS nêu cá nhân

Trang 5

cầm bút để viết bài.

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv thu một số bài- Nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:(4’)

- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng

* Trò chơi: Hái hoa dân chủ

- Gọi 1 số học sinh lên hái hoa và đọc to

tiếng có trong hoa: chó xù, chú bé, xe taxi,

thợ xẻ

- Gv nhận xét giờ học Về nhà luyện đọc

lại bài; Xem trước bài 19

- Hs viết bài trong vở

-HS đọc

- HS lên hái hoa và đọc to tiếng có trong hoa: chó xù, chú bé, xe taxi, thợ xẻ

- Hs nghe

Ngày soạn: 03/10/2019

Ngày giảng: Thứ 4 ngày 9 tháng 10 năm 2019

Toán

SỐ 8

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Có khái niệm ban đầu về số 8

- Biết đọc, viết các số 8 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 8; nhận biết các số trong phạm vi 8; vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, viết số 8, so sánh các số trong phạm vi 8.

3 Thái độ: HS có ý thức trong học tập.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV: Mỗi chữ số 1 đến 8 viết trên một tờ bìa.

HS: Sách vở, đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Đếm từ 1 đến 7 Từ 7 đến 1

- So sánh số 7 với các số 1, 2, 3, 4, 5

- GV đọc số 7

- Nhận xét – đánh giá HS

2 Bài mới:

a Giới thiệu số 8:(11’)

* Bước 1: Lập số 8

- Tiến hành tương tự như bài số 7 Giúp hs

nhận biết được: Có 7 đếm thêm 1 thì được 8

- Qua các tranh vẽ nhận biết được: Tám hs,

tám chấm tròn, tám con tính đều có số lượng

là mấy?

* Bước 2: Gv giới thiệu số 8 in và số 8 viết

- Gv viết số 8, gọi hs đọc

- 6 học sinh đếm

- Học sinh so sánh

- Học sinh viết bảng con

- Tất cả đều chỉ số lượng là 8

- Hs đọc cá nhân - tập thể

Viết bảng con số 8

Trang 6

* Bước 3: Nhận biết số 8 trong dãy số 1, 2, 3,

4, 5, 6, 7, 8

- Cho hs đếm các số từ 1 đến 8 và ngược lại

- Gọi hs nêu vị trí số 8 trong dãy số 1, 2, 3, 4,

5, 6, 7, 8

b Thực hành:(17’)

Bài 1: Viết số 8.

- GV nêu yêu cầu bài tập 1

- GV hướng dẫn HS làm bài

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống.

- Cho hs quan sát hình đếm và điền số thích

hợp

- GV chữa bài

8 gồm 7 và 1; gồm 1 và 7

8 gồm 6 và 2; gồm 2 và 6

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

- Gọi hs nêu cách làm

- Yêu cầu hs tự viết các số vào ô trống

- Quan sát giúp đỡ HS làm bài

- GV nhận xét - chữa bài

- Trong dãy số từ 1 đến 8 số nào là số lớn

nhất?

Bài 4: (>, <, =)?

- Yêu cầu hs so sánh các số rồi điền dấu thích

hợp

- GV nhận xét - chữa bài

7 < 8 4 < 8

8 > 7 8 > 4

8 = 8 4 = 4

HS: Tâm có 8 con gà, Mai có 5 con gà Tâm

nói : “ Mình có nhiều gà hơn Mai” Tâm nói

có đúng không? Vì sao?

3- Củng cố, dặn dò:(3’)

Trò chơi thi đua ai nhanh hơn ?

- Giáo viên cho đại diện 2 dãy thi đua điền

nhanh đúng các số còn thiếu vào ô trống

1 , … … … , , , 5 , … … … , , ,

… , , , , 4 , 3 , , … … … ,

- Gv nhận xét giờ học.- Dặn hs về nhà ôn lại

bài Chuẩn bị bài sau

- 3 hs đọc

- Số 8 đứng liền sau số 7

- Hs tự viết

- 1 hs nêu yc

- Hs làm bài

- 2 hs nêu

- 1 hs nêu yêu cầu

- 1 hs nêu cách làm

- Hs tự làm bài

- 4 hs lên bảng làm

- Hs đọc kết quả

- Nhận xét - bổ sung

- 1 hs nêu yc

- Hs tự làm bài

- 2 hs thực hiện

- 2 HS làm bài

- Hs trả lời

- Hs nghe

-HS thực hiện

Học vần BÀI 19: s - r

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc và viết được các âm, tiếng: s, r, rễ, sẻ

Trang 7

- Đọc được câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, viết cho HS

3 Thái độ: Hăng say, yêu thích môn học.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.

HS: Bộ đồ dùng học tập, sách vở.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Gọi hs đọc: thợ xẻ, xa xa, chì dỏ, chả cá

- Gọi hs đọc câu: xe ô tô chở cá về thị xã

- GV đọc: chì đỏ, thợ xẻ

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài: Gv nêu.

b Dạy chữ ghi âm(15’):

Âm s:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: s

- Hãy tìm và ghép âm s vào bảng gài

- Gv phát âm mẫu: Khi phát âm uốn đầu lưỡi

về phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không có

tiếng thanh

- So sánh s với x

- Hãy tìm và ghép tiếng sẻ?

- Nêu cấu tạo của tiếng sẻ?

- Gv đánh vần và đọc mẫu: sờ- e- se- hỏi- sẻ.

- Gọi hs đọc toàn phần: sờ- sờ- e- se- hỏi- sẻ-

sẻ.

* Âm r:uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra

xát, có tiếng thanh(rung)

(Gv hướng dẫn tương tự âm s.)

* So sánh âm r với âm s?

c Đọc từ ứng dụng:(7’)

- Ghi bảng: su su, chữ số, rổ rá, cá rô.

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

- Giải nghĩa từ khó

d Luyện viết bảng con:(8’)

- Gv giới thiệu cách viết chữ s, r, sẻ, rễ

- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

Tiết 2:

- 5 hs đọc cá nhân

- 3 HSG đọc trơn

-Lớp viết bảng con

- Hs qs tranh- nhận xét

- Hs ghép âm s

- HS đọc cá nhân

- HS so sánh

- Hs tự ghép

- Gồm âm s trước âm e sau, dấu hỏi trên e

- Hs đánh vần và đọc cá nhân - tập thể

- Hs đọc cá nhân, đt

- Hs thực hành như âm s.

- Giống nhau: nét xiên phải, nét thắt Khác nhau: kết thúc r là nét móc ngược còn s là nét cong hở trái

- 10 hs đọc cá nhân - tập thể

- Hs quan sát

- Hs luyện viết bảng con

Trang 8

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:(15’)

- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.

- Gv nhận xét đánh giá

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: bé tô cho rõ chữ và số.

- GV nghe, uốn nắn - sửa phát âm

- Tìm tiếng có âm mới? ( rõ, số)

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói(5’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: rổ, rá.

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Rổ dùng làm gì?

+ Rá dùng làm gì?

+ Ngoài rổ, rá còn loại nào khác đan bằng mây

tre?

c Luyện viết:(10’)

- Gv nêu lại cách viết các chữ: s, r, sẻ, rễ

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm

bút để viết bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv thu một số bài- Nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:(5’)

- 3 HS đọc lại bài

- Tìm tiếng ngoài bài có âm mới học?

- Gv nhận xét giờ học

- Về nhà ôn lại bài; Xem trước bài 20

- 5 hs đọc cá nhân - tập thể

- 3 hs đọc

- Hs qs tranh- nhận xét

- 5 HSG đọc trơn, HSY đánh vần

- đọc

- 2,3 hs nêu

- Hs đọc cá nhân - tập thể

- Hs qs tranh- nhận xét.

- 5 hs đọc

+ Tranh vẽ cái rổ, rá

+ Đựng rau

+ Vo gạo

+, Thúng, nia, sàng

+ 2,3 hs nêu

- Hs quan sát

- Hs thực hiện

- Hs viết bài

- Hs thực hiện

- Hs lắng nghe

Ngày soạn: 03/10/2019

Ngày giảng : Thứ năm ngày 10 tháng 10 năm 2019

Học vần BÀI 20: k - kh

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc và viết được: k, kh, kẻ, khế

- Đọc được câu ứng dụng: chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng phát âm chuẩn, viết đúng kĩ thuật.

3 Thái độ: Tập trung học tập, yêu thích môn học.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV: Tranh minh họa, bộ đồ dùng

Trang 9

HS: Bộ đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs đọc: su su, chữ số, rổ rá, cá rô

- Gọi hs đọc câu: bé tô cho rõ chữ và số

- GV đọc: chữ số, rổ rá

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài: Gv nêu.

b Dạy chữ ghi âm(15’):

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới:

k

- Hãy tìm và ghép âm k vào bảng gài

- Gv phát âm mẫu:

- So sánh k với h

- Hãy tìm và ghép tiếng kẻ?

- Nêu cấu tạo của tiếng kẻ?

- Gv đánh vần và đọc mẫu: ca- e- ke-

hỏi - kẻ

- Gọi hs đọc toàn phần: ca- ca- e- ke-

hỏi- kẻ- kẻ

*Âm kh:

(Gv hướng dẫn tương tự âm k.)

- So sánh kh với k?

c Đọc từ ứng dụng:(7’)

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: kẽ hở, kì

cọ, khe đá, cá kho

- GV nghe sửa phát âm cho hs

- Giải nghĩa từ khó

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con:(8’)

- Gv giới thiệu cách viết chữ k, kh, kẻ,

khế

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa

sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:(15’)

- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1

- Gv nhận xét đánh giá

- 5 hs đọc

- 3 HS đọc trơn cá nhân

- Lớp viết bảng con

- Hs qs tranh- nhận xét

- Hs ghép âm k

- HS đọc cá nhân

- HS so sánh

- Hs tự ghép

- Gồm âm k trước âm e sau, dấu hỏi trên e

- Hs đánh vần và đọc cá nhân - tập thể

- Hs đọc cá nhân, đt

- Hs thực hành như âm k

- Giống nhau: chữ k Khác nhau: kh có thêm h

- 10 hs đọc cá nhân - tập thể

- HS tập giải nghĩa từ

- Đọc trơn cá nhân

- Hs quan sát

- Hs luyện viết bảng con

- 5 hs đọc

Trang 10

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp.

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: chị kha kẻ vở cho bé hà

và bé lê

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Tìm tiếng có âm mới học? ( kha, kẻ)

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

- GV nghe - sửa phát âm cho hs

b Luyện nói:(6’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: ù ù, vo

vo, vù vù, ro ro, tu tu

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Các vật, con vật trong tranh có tiếng

kêu như thế nào?

+ Em còn biết tiếng kêu của các vật, con

vật nào khác?

+ Có tiếng kêu nào khi nghe thấy người

ta sợ và phải chạy vào nhà ngay?

+ Em thử bắt chước tiếng kêu của các

vật ở trong tranh hay ngoài thực tế

c Luyện viết:(10’)

- Gv nêu lại cách viết các chữ: k, kh, kẻ,

khế

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và

cách cầm bút để viết bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv kiểm tra Nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:(4’) - Gọi HS đọc

lại toàn bài

- Tìm tiếng có âm mới học?

- Gv tổng kết.

- Gv nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem

trước bài 21

- 5 hs đọc

- Hs qs tranh- nhận xét

- Hs theo dõi

- 5 hs đọc trơn

- 1 vài hs nêu

- Hs đọc

HS: Đọc trơn toàn bài.

- Hs qs tranh- nhận xét

- Vài hs đọc

+ cối xay, bão, đàn ong bay, đạp xe, còi tàu

+ ù ù, vo vo, vù vù

+ 2,3 hs nêu

+ 4 hs nêu

+ 3 hs thực hiện

- Hs quan sát

- Hs thực hiện

- Hs viết bài

- Hs tìm tiếng

- Hs nghe và ghi nhớ

Toán

SỐ 9

I MỤC TIÊU:

Giúp hs:

1 Kiến thức:

- Có khái niệm ban đầu về số 9.

- Biết đọc, viết các số 9 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 9; nhận biết các số trong phạm vi 9; vị trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9

Ngày đăng: 09/02/2021, 06:01

w