- Khi đi bộ trên đường phái nắm tay người lớn, quan sát hướng đi của các loại xe.. Kĩ năng: Biết quan sát hướng đi các loại xe trước khi sang đường[r]
Trang 1TUẦN 5
Ngày soạn : 2/10/ 2020
Ngày giảng : Thứ hai, ngày 5 tháng 10 năm 2020 - Lớp 1B, 1A, 1C
PHTN
GIỚI THIỆU VỀ BỘ QUE LẮP GHÉP HÌNH HỌC PHẲNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp HS nhận bước đầu làm quen với trực quan sinh động và nhận
biết các hình học phẳng trong toán
2 Kĩ năng: quan sát, tư duy
3 Thái độ: Thích thú với môn học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Bộ phân loại toán học
2 Học sinh: Bộ phân loại toán học
- Khay đựng
III CÁC HO T Ạ ĐỘ NG D Y – H C CH Y U: Ạ Ọ Ủ Ế
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức
- Giới thiệu bài học
2 Các hoạt động rèn luyện(28’)
a Hoạt động 1: Cho học sinh quan sát một
số mẫu hình học
- Giáo viên giới thiệu khay đựng rất nhiều
thanh que có độ dài khác nhau và nhiều màu
sắc Bao gồm thanh thẳng và thanh cong
-Giáo viên chia 6 nhóm
- Phát cho mỗi nhóm 1 khay đựng có đầy đủ
thanh que
* Gv giới thiệu bộ que lắp ghép hình học
phẳng:
- Cấu hình: Bao gồm 1 hộp đựng các que
thẳng và cong dài ngắn khác nhau có các mối
ghép dùng để ghép thành các hình: tam giác,
vuông, hình thang, hình thoi, ngũ giác…
- Tính năng: Các thanh ghép có thể ghép
với nhau tạo thành nhiều hình dạng khác
nhau
- Ứng dụng:
+ Hướng dẫn hs nhận diện và thực hành
một số hình
Quan sát nhận xét
b Hoạt động 2: Nêu tên và đặc điểm
củatừng loại thanh que.
- Yêu cầu các nhóm thảo luận giới thiệu đặc
điểm của nhóm thanh que
- Hát
- Lắng nghe
- Học sinh quan sát
- Học sinh ngồi nhóm 6
- Học sinh nhận đồ dùng -Lắng nghe
- Học sinh quan sát và thảo luận
Trang 2-Các nhóm trình bày
Gv nhận xét
c Hoạt động 3:Thực hành
Gv yêu cầu học sinh ghép các hình cơ bản:
+ Hình vuông:
Giáo viên đưa hình mẫu mà cô ghép sẵn
? hình vuông gồm có mấy cạnh?
? vậy muốn ghép được hình vuông con cần
mấy thanh que?
? Các thanh que phải có đặc điểm gi?
- Gv cho hs nhặt các thanh que và thực
hành ghép hình vuông
*Gv thực hiện tương tự với các hình tam
giác, hình chữ nhật, hình tròn,
Củng cố, dặn dò (3p)
? Qua tiết học em học được điều gì
Dặn dò
- đại diện nhóm trình bày
- Hình vuông có 4 cạnh
- Cần 4 thanh que
_ Các thanh que ghép phải bằng nhau
- Hs thực hành
-Hs thực hiện theo yêu cầu của cô
-Nhận diện và ghép được một số hình hộc phẳng
Bồi dưỡng Toán
ÔN TẬP SỐ 7
I MỤC TIÊU:
- Hs đọc, viết số 7 đếm các số trong phạm vi 7
- Hs viết đúng các số còn thiếu theo thứ tự đã cho
II CÁC HO T Ạ ĐỘ NG
1 HD học sinh làm bài trong vở thực hành
Bài 1: Viết số 7
- HD học sinh viết bảng các số 7
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
-HD học sinh đếm số ô vuông rồi điền số tương úng
vào ô trống
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- Cho 2 hs đọc từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1
- HD học sinh điền số vào ô trống
- Giáo viên chữa bài
Bài 4: Số
- HD học sinh viết số chấm tròn trong mỗi hình
- Giáo viên chữa bài
2 Củng cố, dặn dò
- GV chấm một số bài
- Hs quan sát, viết bảng con
- Hs tự làm bài
- 2 HS đọc
- HS tự làm bài
- HS đổi chéo vở kiểm tra bài của bạn
- HS tự làm bài
Ngày soạn: 03/10/2019
Ngày giảng: Thứ ba ngày 08 tháng 10 năm 2019
Trang 3Học vần BÀI 18: x- ch
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được âm: x, ch, tiếng: xe, chó
- Đọc được câu ứng dụng: xe ô tô chở cá về thị xã
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng phát âm chuẩn, đọc đúng
3 Thái độ:
- HS tự giác, tích cực trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Tranh minh họa, bộ đồ dùng học tập.
HS: bộ đồ dùng học tập, sách vở.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Gọi hs đọc bài trong SGK
- GV đọc: cá thu, cử tạ
- Gọi hs đọc câu: thứ tư bé hà thi vẽ.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài: Gv nêu.
b Dạy chữ ghi âm(15’):
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới x
- Hãy tìm và ghép âm x?
- Nêu cấu tạo của âm x?
- G: Chữ x gồm 1 nét xiên phải, 1 nét xiên
trái
- Gv phát âm mẫu âm: khe hẹp giữa đầu
lưỡi và răng lợi, hơi thoát ra xát nhẹ
- Hãy tìm và ghép tiếng xe?
- Nêu cấu tạo của tiếng xe?
Âm x đứng trước âm e sau.
- Hướng dẫn hs đánh vần và đọc: xờ - e –
xe / xe.
- Gọi hs đọc toàn phần: x / xờ - e – xe / xe.
Âm ch: (Gv hướng dẫn tương tự âm x.)
* So sánh ch với th
- GV nhận xét - bổ sung
c Đọc từ ứng dụng:(7’)
- GV ghi bảng: thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả
cá
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:(8’)
- 4 hs đọc trong SGK
- Lớp viết bảng con
- 2 HS đọc câu
- Hs qs tranh- nhận xét
- Hs ghép âm x - đọc
- 1,2hs nêu
- Nhiều hs đọc cá nhân
- Hs tự ghép
- 2 HS nêu
- Hs đánh vần và đọc
- Hs đọc cá nhân, tập thể
- Hs thực hành như âm x
- Giống nhau là đều có h đứng sau Khác là ch có c đứng trước còn th có
t đứng trước
- 5 hs đọc cá nhân - tập thể
Trang 4- Gv giới thiệu cách viết chữ x, ch, xe,
chó
G: Chữ x cao 2 đơn vị Khi viết x: đặt bút
dưới đường kẻ 3 viết nét cong hở trái, lia
bút viết nét cong hở phải
*Tương tự hướng dẫn viết các chữ khác
- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:(15’)
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.
- Gv nhận xét đánh giá
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: xe ô tô chở cá về thị xã.
- Cho hs đọc câu ứng dụng.
- Tìm tiếng có âm mới? xe, chở
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói:(6’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ - hỏi: Trong tranh
có những loại xe nào?
- Hãy nêu tên bài luyện nói: xe bò, xe lu,
xe ô tô.
+ Xe bò thường dùng làm gì? Quê em còn
gọi là xe gì?
+ Xe lu dùng làm gì? Xe lu còn gọi là xe
gì?
+ Xe ô tô trong tranh được gọi là xe ô tô
gì? Nó dùng để làm gì?
+ Có những loại xe ô tô nào nữa? Chúng
được dùng làm gì?
- Nhà con có loại xe gì?
- Xe thường chạy ở đâu?
- Khi đi ra đường em chú ý gì?
* LHGD: Khi đi trên đường cần chú ý đi
sát lề đường phía tay phải, quan sát kĩ
trước khi sang đường Khi ngồi trên xe
máy phải đội mũ bảo hiểm, ngồi trên ô tô
phải thắt dây an toàn….
- Nhận xét – đánh giá
c Luyện viết:(10’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: x, ch, xe,
chó
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách
- Hs quan sát
- Hs luyện viết bảng con
- 5 hs đọc cá nhân - tập thể
- 3 hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- Hs theo dõi
- 5 HS đọc trơn
- 1 vài hs nêu
- HS đọc trơn, HS đánh vần và đọc
- Hs qs tranh- nhận xét.
- 3hs đọc
+ Xe bò thường dùng chở lúa, chở hàng
+ Dùng để san đường
+ Xe con - để chở người
+ Ô tô tải, ô tô buýt
+ 1 vài hs nêu
+ Xe thường chạy ngoài đường
- Chú ý quan sát 2 bên đường
- Hs lắng nghe
- HS nêu cá nhân
Trang 5cầm bút để viết bài.
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv thu một số bài- Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:(4’)
- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng
* Trò chơi: Hái hoa dân chủ
- Gọi 1 số học sinh lên hái hoa và đọc to
tiếng có trong hoa: chó xù, chú bé, xe taxi,
thợ xẻ
- Gv nhận xét giờ học Về nhà luyện đọc
lại bài; Xem trước bài 19
- Hs viết bài trong vở
-HS đọc
- HS lên hái hoa và đọc to tiếng có trong hoa: chó xù, chú bé, xe taxi, thợ xẻ
- Hs nghe
Ngày soạn: 03/10/2019
Ngày giảng: Thứ 4 ngày 9 tháng 10 năm 2019
Toán
SỐ 8
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Có khái niệm ban đầu về số 8
- Biết đọc, viết các số 8 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 8; nhận biết các số trong phạm vi 8; vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, viết số 8, so sánh các số trong phạm vi 8.
3 Thái độ: HS có ý thức trong học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Mỗi chữ số 1 đến 8 viết trên một tờ bìa.
HS: Sách vở, đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Đếm từ 1 đến 7 Từ 7 đến 1
- So sánh số 7 với các số 1, 2, 3, 4, 5
- GV đọc số 7
- Nhận xét – đánh giá HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu số 8:(11’)
* Bước 1: Lập số 8
- Tiến hành tương tự như bài số 7 Giúp hs
nhận biết được: Có 7 đếm thêm 1 thì được 8
- Qua các tranh vẽ nhận biết được: Tám hs,
tám chấm tròn, tám con tính đều có số lượng
là mấy?
* Bước 2: Gv giới thiệu số 8 in và số 8 viết
- Gv viết số 8, gọi hs đọc
- 6 học sinh đếm
- Học sinh so sánh
- Học sinh viết bảng con
- Tất cả đều chỉ số lượng là 8
- Hs đọc cá nhân - tập thể
Viết bảng con số 8
Trang 6* Bước 3: Nhận biết số 8 trong dãy số 1, 2, 3,
4, 5, 6, 7, 8
- Cho hs đếm các số từ 1 đến 8 và ngược lại
- Gọi hs nêu vị trí số 8 trong dãy số 1, 2, 3, 4,
5, 6, 7, 8
b Thực hành:(17’)
Bài 1: Viết số 8.
- GV nêu yêu cầu bài tập 1
- GV hướng dẫn HS làm bài
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống.
- Cho hs quan sát hình đếm và điền số thích
hợp
- GV chữa bài
8 gồm 7 và 1; gồm 1 và 7
8 gồm 6 và 2; gồm 2 và 6
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
- Gọi hs nêu cách làm
- Yêu cầu hs tự viết các số vào ô trống
- Quan sát giúp đỡ HS làm bài
- GV nhận xét - chữa bài
- Trong dãy số từ 1 đến 8 số nào là số lớn
nhất?
Bài 4: (>, <, =)?
- Yêu cầu hs so sánh các số rồi điền dấu thích
hợp
- GV nhận xét - chữa bài
7 < 8 4 < 8
8 > 7 8 > 4
8 = 8 4 = 4
HS: Tâm có 8 con gà, Mai có 5 con gà Tâm
nói : “ Mình có nhiều gà hơn Mai” Tâm nói
có đúng không? Vì sao?
3- Củng cố, dặn dò:(3’)
Trò chơi thi đua ai nhanh hơn ?
- Giáo viên cho đại diện 2 dãy thi đua điền
nhanh đúng các số còn thiếu vào ô trống
1 , … … … , , , 5 , … … … , , ,
… , , , , 4 , 3 , , … … … ,
- Gv nhận xét giờ học.- Dặn hs về nhà ôn lại
bài Chuẩn bị bài sau
- 3 hs đọc
- Số 8 đứng liền sau số 7
- Hs tự viết
- 1 hs nêu yc
- Hs làm bài
- 2 hs nêu
- 1 hs nêu yêu cầu
- 1 hs nêu cách làm
- Hs tự làm bài
- 4 hs lên bảng làm
- Hs đọc kết quả
- Nhận xét - bổ sung
- 1 hs nêu yc
- Hs tự làm bài
- 2 hs thực hiện
- 2 HS làm bài
- Hs trả lời
- Hs nghe
-HS thực hiện
Học vần BÀI 19: s - r
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được các âm, tiếng: s, r, rễ, sẻ
Trang 7- Đọc được câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, viết cho HS
3 Thái độ: Hăng say, yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
HS: Bộ đồ dùng học tập, sách vở.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Gọi hs đọc: thợ xẻ, xa xa, chì dỏ, chả cá
- Gọi hs đọc câu: xe ô tô chở cá về thị xã
- GV đọc: chì đỏ, thợ xẻ
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài: Gv nêu.
b Dạy chữ ghi âm(15’):
Âm s:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: s
- Hãy tìm và ghép âm s vào bảng gài
- Gv phát âm mẫu: Khi phát âm uốn đầu lưỡi
về phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không có
tiếng thanh
- So sánh s với x
- Hãy tìm và ghép tiếng sẻ?
- Nêu cấu tạo của tiếng sẻ?
- Gv đánh vần và đọc mẫu: sờ- e- se- hỏi- sẻ.
- Gọi hs đọc toàn phần: sờ- sờ- e- se- hỏi- sẻ-
sẻ.
* Âm r:uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra
xát, có tiếng thanh(rung)
(Gv hướng dẫn tương tự âm s.)
* So sánh âm r với âm s?
c Đọc từ ứng dụng:(7’)
- Ghi bảng: su su, chữ số, rổ rá, cá rô.
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
- Giải nghĩa từ khó
d Luyện viết bảng con:(8’)
- Gv giới thiệu cách viết chữ s, r, sẻ, rễ
- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
Tiết 2:
- 5 hs đọc cá nhân
- 3 HSG đọc trơn
-Lớp viết bảng con
- Hs qs tranh- nhận xét
- Hs ghép âm s
- HS đọc cá nhân
- HS so sánh
- Hs tự ghép
- Gồm âm s trước âm e sau, dấu hỏi trên e
- Hs đánh vần và đọc cá nhân - tập thể
- Hs đọc cá nhân, đt
- Hs thực hành như âm s.
- Giống nhau: nét xiên phải, nét thắt Khác nhau: kết thúc r là nét móc ngược còn s là nét cong hở trái
- 10 hs đọc cá nhân - tập thể
- Hs quan sát
- Hs luyện viết bảng con
Trang 83 Luyện tập:
a Luyện đọc:(15’)
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.
- Gv nhận xét đánh giá
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: bé tô cho rõ chữ và số.
- GV nghe, uốn nắn - sửa phát âm
- Tìm tiếng có âm mới? ( rõ, số)
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói(5’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: rổ, rá.
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Rổ dùng làm gì?
+ Rá dùng làm gì?
+ Ngoài rổ, rá còn loại nào khác đan bằng mây
tre?
c Luyện viết:(10’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: s, r, sẻ, rễ
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm
bút để viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv thu một số bài- Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:(5’)
- 3 HS đọc lại bài
- Tìm tiếng ngoài bài có âm mới học?
- Gv nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại bài; Xem trước bài 20
- 5 hs đọc cá nhân - tập thể
- 3 hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- 5 HSG đọc trơn, HSY đánh vần
- đọc
- 2,3 hs nêu
- Hs đọc cá nhân - tập thể
- Hs qs tranh- nhận xét.
- 5 hs đọc
+ Tranh vẽ cái rổ, rá
+ Đựng rau
+ Vo gạo
+, Thúng, nia, sàng
+ 2,3 hs nêu
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs viết bài
- Hs thực hiện
- Hs lắng nghe
Ngày soạn: 03/10/2019
Ngày giảng : Thứ năm ngày 10 tháng 10 năm 2019
Học vần BÀI 20: k - kh
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: k, kh, kẻ, khế
- Đọc được câu ứng dụng: chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng phát âm chuẩn, viết đúng kĩ thuật.
3 Thái độ: Tập trung học tập, yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Tranh minh họa, bộ đồ dùng
Trang 9HS: Bộ đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs đọc: su su, chữ số, rổ rá, cá rô
- Gọi hs đọc câu: bé tô cho rõ chữ và số
- GV đọc: chữ số, rổ rá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài: Gv nêu.
b Dạy chữ ghi âm(15’):
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới:
k
- Hãy tìm và ghép âm k vào bảng gài
- Gv phát âm mẫu:
- So sánh k với h
- Hãy tìm và ghép tiếng kẻ?
- Nêu cấu tạo của tiếng kẻ?
- Gv đánh vần và đọc mẫu: ca- e- ke-
hỏi - kẻ
- Gọi hs đọc toàn phần: ca- ca- e- ke-
hỏi- kẻ- kẻ
*Âm kh:
(Gv hướng dẫn tương tự âm k.)
- So sánh kh với k?
c Đọc từ ứng dụng:(7’)
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: kẽ hở, kì
cọ, khe đá, cá kho
- GV nghe sửa phát âm cho hs
- Giải nghĩa từ khó
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:(8’)
- Gv giới thiệu cách viết chữ k, kh, kẻ,
khế
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa
sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:(15’)
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1
- Gv nhận xét đánh giá
- 5 hs đọc
- 3 HS đọc trơn cá nhân
- Lớp viết bảng con
- Hs qs tranh- nhận xét
- Hs ghép âm k
- HS đọc cá nhân
- HS so sánh
- Hs tự ghép
- Gồm âm k trước âm e sau, dấu hỏi trên e
- Hs đánh vần và đọc cá nhân - tập thể
- Hs đọc cá nhân, đt
- Hs thực hành như âm k
- Giống nhau: chữ k Khác nhau: kh có thêm h
- 10 hs đọc cá nhân - tập thể
- HS tập giải nghĩa từ
- Đọc trơn cá nhân
- Hs quan sát
- Hs luyện viết bảng con
- 5 hs đọc
Trang 10- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp.
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: chị kha kẻ vở cho bé hà
và bé lê
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Tìm tiếng có âm mới học? ( kha, kẻ)
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
- GV nghe - sửa phát âm cho hs
b Luyện nói:(6’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: ù ù, vo
vo, vù vù, ro ro, tu tu
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Các vật, con vật trong tranh có tiếng
kêu như thế nào?
+ Em còn biết tiếng kêu của các vật, con
vật nào khác?
+ Có tiếng kêu nào khi nghe thấy người
ta sợ và phải chạy vào nhà ngay?
+ Em thử bắt chước tiếng kêu của các
vật ở trong tranh hay ngoài thực tế
c Luyện viết:(10’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: k, kh, kẻ,
khế
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và
cách cầm bút để viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv kiểm tra Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:(4’) - Gọi HS đọc
lại toàn bài
- Tìm tiếng có âm mới học?
- Gv tổng kết.
- Gv nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem
trước bài 21
- 5 hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- Hs theo dõi
- 5 hs đọc trơn
- 1 vài hs nêu
- Hs đọc
HS: Đọc trơn toàn bài.
- Hs qs tranh- nhận xét
- Vài hs đọc
+ cối xay, bão, đàn ong bay, đạp xe, còi tàu
+ ù ù, vo vo, vù vù
+ 2,3 hs nêu
+ 4 hs nêu
+ 3 hs thực hiện
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs viết bài
- Hs tìm tiếng
- Hs nghe và ghi nhớ
Toán
SỐ 9
I MỤC TIÊU:
Giúp hs:
1 Kiến thức:
- Có khái niệm ban đầu về số 9.
- Biết đọc, viết các số 9 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 9; nhận biết các số trong phạm vi 9; vị trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9