1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

cong nghe 7 tuan 30

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 7,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống toàn bộ kiến thức phần chăn nuôi,thủy sản.. KÜ n¨ng2[r]

Trang 1

Ngày soạn :1/6/2020 Ngày dạy :9/6/2020

ễN TẬP HỌC Kè 2

I mục tiêu bài học:

1 Kiến thức.

Hệ thống toàn bộ kiến thức phần chăn nuụi,thủy sản

2 Kĩ năng

Nắm chắc kiến thức phần chăn nuụi,thủy sản

3 Thái độ.

Cú ý thỳc ụn tập làm đề cương

II.CHUẨN BỊ:

- Chuẩn bị của thầy : giáo án ; tài liệu tham khảo,đề cương

III.PHƯƠNG PHÁP:

-Luyện tập

IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: (1p)

2 Kiểm tra bài cũ :0

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 2: Hệ thống hóa kiến

thức

GV vẽ sơ đồ tóm tắt nội dung phần

thuỷ sản,chăn nuụi lên bảng

Sau đó nêu nội dung chính của

từng chơng

Hoạt động 3: Gv hdẫn hs trả lời

câu hỏi

Hs : chép vào vở

Gv : Yêu cầu hs nghiên cứu trong

vòng 10 phút

Gv : Sau đó gọi học sinh lên trả lời

từng câu hỏi

I kiến thức:

Sơ đồ 18: Hệ thống hóa kiến thức phần thuỷ sản (T 156)

Hệ thống húa kiến thức phần chăn nuụi

II kĩ năng:

- Câu 1 : Dùng sơ đồ 70 để minh hoạ câu trả lời

- Câu 2: Có 2 bp nâng cao chất lợng vực

n-ớc nuôi là: Cải tạo nn-ớc ao và cải tạo đáy ao

- Câu 3 :Sự khác nhau giữa thức ăn tự nhiên và thức ăn nhân tạo:

- Thức ăn tự nhiên: Là những sinh vật sống, sinh trởng, pt và sinh sản trong ao, hồ, làm thức ăn cho tôm, cá

- Thức ăn nhân tạo: Là sp của ngành chế biến lơng thực, thực phẩm hoặc những

động thực vật do con ngời đa xuống ao hồ làm thức ăn trực tiếp cho tôm, cá

- Dùng sơ đồ 72 để pbiệt các loại thức ăn tôm, cá

- Câu 4 : Dùng sơ đồ 73 và 74

Trang 2

- Hs trả lời

- Gv nhận xét

- Câu 5 : Phải phòng bệnh cho tôm, cá là chủ yếu vì tôm, cá số lợng nhiều, sống dới nớc khó bắt để kiểm tra và chữa bệnh, khi chữa bệnh rất tốn kém nhng hiệu quả thờng không cao

- Dùng sơ đồ 75 để minh học các biện pháp phòng bệnh cho tôm, cá

- Câu 6 : Bảo quản nhằm hạn chế sự hao hụt về số lợng và chất lợng sp

- Chế biến nhằm tăng giá trị sd và chất l-ợng hàng hoá

- Dùng sơ đồ 86, 87 để minh hoạ

- Câu 7 : Nguyên nhân a/h đến môi trờng

và nguồn lợi thuỷ sản: là do con ng đa rác thải, nớc thải công nghiệp, nông nghiệp, các loại chất thải độc hại làm cho môi tr-ờng ô nhiễm, sinh vật thuỷ sản không đảm bảo đk để tồn tại sinh trởng, pt thuận lợi

- Câu 8 : Dùng sơ đồ 78, 79, 80 để minh hoạ

4) Củng cố:

- Khắc sâu kiến thức trọng tâm

- GV nhận xét và đánh giá giờ học của học sinh

5) Hớng dẫn về nhà:

- Học kĩ các bài học để chuẩn bị cho bài kiểm tra đạt kết quả tốt

V RÚT KINH NGHIỆM:

-Thời gian:

Ngày đăng: 09/02/2021, 02:09

w