[r]
Trang 21 Viết số thích
hợp vào chỗ
trống.
Số liền trước Số đã cho Số liền sau
62370
99 999
999 … 1012
9790 … 9786
7250 … 7250
2 Điền dấu thích hợp vào chỗ
trống.
>
>
=
Toán
Trang 3So sánh.
100 000 99 999
1 So sánh hai số có số chữ số khác nhau.
…
6 chữ số > 5 chữ số
>
99 999 > 100 000
Trong 2 số:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
Ví dụ 1 :
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000.
97 366 … 100 000 >
Trang 4Thảo luận nhóm đôi
Dựa vào cách so sánh các số có 4 chữ số:
1) So sánh hai số 76 200 và 76 199
2) Nêu cách so sánh hai số đó.
…
2 So sánh hai số có số chữ số bằng nhau.
>
1
2
1
>
* Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải
76 200
So sánh.
Ví dụ 2 :
73 250 … 71 699
93 263 … 93 267 > >
Trang 5* Hai số có số chữ số bằng nhau và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
So sánh.
Ví dụ 3 :
…
4
5
Trang 61) Trong 2 số:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
2) Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng
cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải
3) Hai số có số chữ số bằng nhau và từng cặp chữ số ở
cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
99 999 100 000 >
76 200
76 199 >
76540 = 76 540
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000.
Trang 7Bài 1 : ? > < =
4589 10 001 … >
86 573 96 573
3527 3519
35 276 35 275
99 999 100 000
8000 7999 + 1 …
…
…
…
>
>
=
>
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000.
Trang 8Bài 2 : ? > < =
89 156 98 516 … >
78 659 76 860
79 650 79 650
67 628 67 728
89 999 90 000
69 731 69 713 …
…
…
…
… >
=
>
<
>
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000.
Trang 9Bài 3 :
a) Tìm số lớn nhất trong các số sau :
83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932
số lớn nhất :
số lớn nhất
92 368 9 2 368
b) Tìm số bé nhất trong các số sau :
74 203 ; 100 000 ; 54 307 54 307 ; 90 214
số bé nhất :
số bé nhất
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000.
Trang 10Bài 4 :
a) Viết các số 30 620 ; 8258 ; 31 855 ; 16 999 theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Viết các số 65 372 ; 56 372 ; 76 253 ;
56 327 theo thứ tự từ lớn đến bé.
từ bé đến lớn
từ lớn đến bé
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000.
Trang 1130 620 8258 31 855 16 999
Bài 4 : a) Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
16 999 30 620
Đoàn tàu tí hon
2
Trang 12Đoàn tàu tí hon
Bài 4 : b) Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.
65 372 56 372
2