1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập các số đến 100 000

14 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 651,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập các số đến 100 000 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực ki...

Trang 1

LỚP 3B

GV: NGUYỄN THỊ KIM KHOA

NĂM HỌC: 2015 - 2016

Trang 2

Kiểm tra bài cũ: Luyện tập chung

Thứ ba ngày 19 tháng 4 năm 2016

Toán

Tính: a/ (13829 + 20718 ) x 2

b/ 14523 – 24964 : 4

= 34547 x 2

= 69094

= 14523 - 6241

= 8282

Trang 3

Ôn tập các số đến 100 000

1 Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:

0 10000 20000 … … … 60000 … … … … a)

b)

Thứ ba ngày 19 tháng 4 năm 2016

Làm vào SGK – 3 phútHẾT GIỜ

Trang 4

Ôn tập các số đến 100 000

1 Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:

0 10000 20000 … … … 60000 … … … … 30000 40000 50000 70000 80000 90000 100000

a)

b)

75000 80000 85000 … 90000 95000 100000 … …

Thứ ba ngày 19 tháng 4 năm 2016

Tìm các số có 5 chữ số?

Tìm số có 6 chữ số?

Em có nhận xét gì về tia số a?

Trong tia số, 2 số liền nhau thì hơn kém nhau 10 000 đơn vị

Trong tia số b, 2 số liền nhau hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?Hơn kém nhau 5000 đơn vị.

Trang 5

Ôn tập các số đến 100 000

2 Đọc các số :

Mẫu: 36 982 đọc là ba mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi hai

36 982 ; 54 175 ; 90 631 ; 14 034 ; 8066 ;

71 459 ; 48 307 ; 2003 ; 10 005 (theo mẫu).

Thứ ba ngày 19 tháng 4 năm 2016

Làm việc

nhóm đôi – 2 phút HẾT GIỜ

Trang 6

Ôn tập các số đến 100 000

2 Đọc các số :

Mẫu: 36 982 đọc là ba mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi hai

36 982 ; 54 175 ; 90 631 ; 14 034 ; 8066 ;

71 459 ; 48 307 ; 2003 ; 10 005 (theo mẫu).

Thứ ba ngày 19 tháng 4 năm 2016

54175:

90631:

14034:

8066:

71459:

48307:

2003:

10005:

Năm mươi bốn nghìn một trăm bảy mươi lăm

Chín mươi nghìn sáu trăm ba mươi mốt

Mười bốn nghìn không trăm ba mươi bốn

Tám nghìn không trăm sáu mươi sáu

Bảy mươi mốt nghìn bốn trăm năm mươi chín

Bốn mươi tám nghìn ba trăm linh bảy

Hai nghìn không trăm linh ba

Mười nghìn không trăm linh năm

Trang 7

Ôn tập các số đến 100 000

3 a) Viết các số : 9725 ; 6819 ; 2096 ; 5204 ; 1005

(theo mẫu)

Mẫu: 9725 = 9000 + 700 + 20 + 5

Thứ ba ngày 19 tháng 4 năm 2016

Làm vào

vở 2 phút

HẾT GIỜ

Trang 8

Ôn tập các số đến 100 000

3 a) Viết các số : 9725 ; 6819 ; 2096 ; 5204 ; 1005

(theo mẫu)

Mẫu: 9725 = 9000 + 700 + 20 + 5

6819 = 6000 + 800 + 10 + 9

= 2000 + 90 + 6

= 5000 + 200 + 4

1005 = 1000 + 0 + 0 + 5

Thứ ba ngày 19 tháng 4 năm 2016

2096 = 2000 + 0 + 90 + 6

5204 = 5000 + 200 + 0 + 4

= 1000 + 5

Trang 9

Ôn tập các số đến 100 000

b) Viết các tổng (theo mẫu)

3

4000 + 600 + 30 + 1

9000 + 900 + 90 + 9

9000 + 9

Mẫu: 4000 + 600 + 30 + 1 = 4631

= 4631

Thứ ba ngày 19 tháng 4 năm 2016

Làm vào SGK

1 phút Hết giờ

Trang 10

Ôn tập các số đến 100 000

b) Viết các tổng (theo mẫu)

3

4000 + 600 + 30 + 1

9000 + 900 + 90 + 9

9000 + 9

Mẫu: 4000 + 600 + 30 + 1 = 4631

= 4631

= 9999

= 9009

Thứ ba ngày 19 tháng 4 năm 2016

Trang 11

Ôn tập các số đến 100 000

b) Viết các tổng (theo mẫu) - cột 2 3

7000 + 500 + 90 + 4

9000 + 90

= 7594

= 9090

Thứ ba ngày 19 tháng 4 năm 2016

Mẫu: 4000 + 600 + 30 + 1 = 4631

Trang 12

Ôn tập các số đến 100 000

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

4

a) 2005; 2010; 2015; … …

b) 14 300; 14 400; 14 500;

c) 68 000; 68 010; 68 020;

2020 2025

14 600 14 700

Thứ ba ngày 19 tháng 4 năm 2016

Trong dãy số tự nhiên hai số liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?5 đơn vị

… ; …

… ; …

Trong dãy số tự nhiên hai số liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?100 đơn vị

68 030 68 040

Trong dãy số tự nhiên hai số liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?10 đơn vị

Trang 13

Ôn tập các số đến 100 000

Thứ ba ngày 19 tháng 4 năm 2016

CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- Chuẩn bị bài Ôn tập các số đến 100 000 (tt)

- Nhận xét tiết học.

Ngày đăng: 25/09/2017, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w