[r]
Trang 1
Trường tiểu học
Họ và tên :
………
Lớp :
………
SBD: …… Phòng:
………
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KÌ II
Năm học 2015 – 2016
Môn : Toán - lớp 2 (40
phút)
Ngày kiểm tra :
………
STT
MẬT MÃ
Chữ ký giám khảo 2
MẬT MÃ
STT
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
1- Khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng( 3đ)
a- 24km : 3 = ? (1đ)
A 8 B 8km C 243
b- 3 x 5 – 12 = … Số cần điền là : (1đ)
A 2 B 4 C 3
c Tổng của 2 số hạng : 324 + 245 là: (1đ)
A 569 B 571 C 573
2/ Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : ( 1đ)
a 1m = 10 cm b 1km = 1000m
3/ Chu vi hình tam giác ABC là: ( 1đ)
A 15cm B 11cm C 14cm
4/ 4 x 7 + 372 = …… ( 1đ)
Chọn câu trả lời đúng:
A.300 B.400 C 500
II- Phần tự luận: ( 4 đ)
1/ Tìm X ? ( 2 đ)
a x - 168 = 121 b X x 3 = 27
……… ………
……… ………
……… ………
2/ ( 2 điểm )Lớp em có 21 bạn , xếp đều thành 3 hàng Hỏi mỗi hang có bao nhiêu bạn?
A
C 6cm
B
Trang 2………
………
………
………
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA CKII - Năm học: 2015 – 2016 MÔN TOÁN – LỚP 2 I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6đ ) Câu 1, 2,3 mỗi câu đúng : 1đ Câu 1a : B Câu 1b : C Câu 1c : A Câu 2a : S Câu 2b : Đ Câu 3 : A Câu 4 : B
II/ PHẦN TỰ LUẬN ( 4đ )
Câu 1 : Tìm X (2 điểm )
Làm đúng mỗi bài : 1 đ
- Biết cách thực hiện : 0,5đ
- Kết qủa đúng : 0,5đ
Câu 2 : Bài toán : ( 2 điểm )
- Lời giải đúng đạt 0,5 điểm
- Ghi đúng phép tính thích hợp với lời giải , có đầy đủ đáp số: 1,5 điểm
* Thiếu hoặc sai tên đơn vị, đáp số trừ 0,5đ
**************************************
Trang 3MA TRẬN ĐỀ CUỐI HỌC KỲ II- MÔN TOÁN – LỚP 2
Năm học: 2015-2016
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
và số điểm
TNK
TNK
Số và phép tính:
cộng, trừ trong
phạm vi 1000;
nhân, chia trong
phạm vi các bảng
tính đã học
Số câu
Số điểm
Đại lượng và đo
đại lượng: mét,
ki-lô-mét,
mi-li-mét; giờ, phút
Số điểm
Yếu tố hình học:
hình tam giác,
chu vi hình tam
giác; hình tứ
giác, chu vi hình
tứ giác
Số điểm
Giải các bài toán
đơn về phép
cộng, phép trừ,
phép nhân, phép
chia
Số điểm