1. Trang chủ
  2. » Vật lý

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII_MÔN TOÁN + TIẾNG VIỆT LỚP 1 - Website Trường Tiểu Học Trần Đình Tri - Đại Lộc - Quảng Nam

8 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 21,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy đọc thầm bài đọc sau và trả lời câu hỏi: Chú gà trống ưa dậy sớm Càng về sáng, tiết trời càng lạnh giá.. Trong bếp, bác mèo mướp vẫn nằm lì bên đống tro ấm.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II

Môn : Toán Lớp : 1C

Năm học: 2019 - 2020

Mạch kiến

thức, kỹ năng

(từ tuần 19 đến

tuần 35)

Số câu

và số điểm

TN TL

KQ

TN KQ

TL TNK

Q

TL TNK

Q

TL TNK

Q

TL

SỐ HỌC:

- Đọc, viết, so

sánh, thứ tự các

số trong phạm

vi 100

- Cộng trừ

(không nhớ) các

số trong phạm

vi 100

Số điểm

ĐẠI LƯỢNG:

- Các phép tính

với số đo đại

lượng

Số điểm

HÌNH HỌC

- Vẽ hình đơn

giản

Số điểm

GIẢI TOÁN

- Giải toán có

lời văn liên

quan đến phép

tính cộng hoặc

trừ (không nhớ)

trong phạm vi

100

Số điểm

Số điểm

Trang 2

Họ và tên: KIỂM TRA CUỐI KÌ II GT 1 Số mật mã

SBD Phòng Ngày kiểm tra:

Điểm Chữ ký giám khảo 1 Chữ ký giám khảo 2 Số mật mã

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1: (M1 – 1 điểm)

a) Số lớn nhất trong các số: 54, 45, 87,91 là:

A 87 B 54 C 91 D 45

b) Các số 58, 71, 49, 85 được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

A 58, 71, 49, 85 B 49, 58, 71,85 C.85, 71, 58, 49 D.85, 71, 49, 58 c) Số “sáu mươi ba” viết là:

A 603 B 306 C 63 D 36

d) Số 56 gồm:

A 5 chục B 6 đơn vị C.6 chục và 5 đơn vị D.5 chục và 6 đơn vị

Câu 2: (M3 – 1 điểm)

a) Kết quả của phép cộng 5 chục với 32 là:

A 73 B 28 C 37 D 82

b) Lấy số lớn nhất có hai chữ số trừ đi 55 được kết quả là:

A 99 B.44 C 90 D.45

Câu 3: (M1 – 1điểm)

Lan có 17 quả bóng bay màu xanh và 10 quả bóng bay màu đỏ Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu quả bóng bay?

A 17 quả B.27 quả C 72 quả D 27

Câu 4: Nối mỗi phép tính với kết quả đúng (M1 – 1 điểm)

86 - 34 97 - 32 34 + 45 89 - 30

42 + 17

Trang 3

Câu 5: (M2 – 1 điểm)

Đúng ghi đ, sai ghi s:

a) Một tuần lễ có 7 ngày c) Một tuần lễ em đi học 7 ngày

b) a) 62cm – 32cm + 47cm = 77cm d) 32cm + 6cm – 25cm = 13 Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm (M4 - 1 điểm)

16 + …… = 23 + 35 23 + 16 - ……… = 15

Câu 7: Đặt tính rồi tính ( M1 - 1 điểm)

42 + 37 64 + 5 85 - 80 69 - 9

……….……

……… …

……… ………

Câu 8: (M2 – 1 điểm)

13 + 25 40 34 + 42 42 + 34

89 – 77 11 97 – 25 86 - 13

Câu 9: (M3 - 1 điểm)

Một đàn gà có 88 con trong đó có 3chục con gà trống Hỏi đàn gà đó có bao nhiêu con gà mái ?

Bài giải

……….

……

……….……

……… …

………

………

Câu 10: (M2 – 1 điểm)

Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8 cm

………

>

<

=

Trang 4

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM

Môn: Toán Năm học: 2019 - 2020 Thời gian: 40 phút

Câu 1: ( 1 điểm) HS khoanh mỗi phần cho 0,25 điểm

a) đáp án C 91 b) đáp án C c) đáp án C 63 d) đáp án D 5chục và 6

đơn vị

Câu 2: ( 1 điểm)

a)HS khoanh vào đáp án D.82, cho 0,5 điểm

b)HS khoanh vào đáp án B.44 cho 0,5 điểm

Câu 3: (1 điểm)

HS khoanh vào đáp án B.27 quả cho 1 điểm

Câu 4: ( 1 điểm)

HS nối mỗi phép tính với kết quả đúng cho 0,2 điểm

Câu 5: ( 1 điểm)

HS điền đúng mỗi phần cho 0,25 điểm

a) đ b) đ c) s d) s

Câu 6: ( 1 điểm)

HS điền đúng mỗi phần cho 0,5 điểm

Câu 7: ( 1 điểm)

HS đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,25 điểm)

Câu 8: (1 điểm)

HS điền đúng dấu >; <; = vào mỗi ô trống 0,25 điểm

Câu 9: (1 điểm)

HS biết đổi 3 chục = 30 và viết đúng lời giải cho 0,25 điểm

HS viết đúng phép tính cho 0,5 điểm

HS viết đúng đáp số cho 0,25 điểm

Câu 10: (1 điểm)

HS vẽ đúng cho 1 điểm

Trang 5

Ma trận đề kiểm tra môn Tiếng Việt 1 Cuối kì II năm học 2019 – 2020

1 Ma trận nội dung

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu,

số điểm

Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng

Đọc hiểu văn bản: Số câu 2 2 1 5

2 Ma trận câu hỏi đề kiểm tra Tiếng Việt 1

TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng

1 Đọc hiểu

văn bản

Trang 6

Họ và tên: KIỂM TRA CUỐI KÌ II GT 1 Số mật mã

SBD Phòng Ngày kiểm tra:

Điểm Chữ ký giám khảo 1 Chữ ký giám khảo 2 Số mật mã

A KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

1 Đọc thành tiếng (7 điểm)

2 Đọc hiểu (3 điểm) Thời gian làm bài 20 phút.

Em hãy đọc thầm bài đọc sau và trả lời câu hỏi:

Chú gà trống ưa dậy sớm Càng về sáng, tiết trời càng lạnh giá

Trong bếp, bác mèo mướp vẫn nằm lì bên đống tro ấm Bác lim dim đôi mắt, luôn miệng gừ gừ kêu: “Rét! Rét!”

Thế nhưng, mới sớm tinh mơ, chú gà trống đã chạy tót ra giữa sân

Chú vươn mình, dang đôi cánh to, khỏe như hai chiếc quạt, vỗ cánh phành phạch, rồi gáy vang: ‘’Ò … ó … o … o …’’

Câu 1 Bác mèo mướp nằm ngủ ở đâu? Khoanh vào đáp án đúng:

A Bên đống tro ấm B Trong buồng C Trong sân D Ngoài vườn

Câu 2 Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mới sớm tinh mơ, ……… đã chạy tót ra giữa sân.

Câu 3 Trước khi gáy, chú gà trống làm gì? Khoanh vào đáp án đúng:

A Ăn thóc B Nhảy lên đống rơm

C Dang cánh, vỗ cánh D Tìm chỗ tránh rét

Câu 4: Ý nào diễn tả đôi mắt của bác mèo mướp? Khoanh vào đáp án đúng:

A Tròn xoe như hai viên bi B Lim dim đôi mắt

C Đôi mắt sáng long lanh D Đôi mắt sáng rực lên

Câu 5: Đôi mắt của con mèo thế nào?

………

……….

B KIỂM TRA VIẾT

I I Viết chính tả (7 điểm) Thời gian 15 phút

Em yêu mùa hè

Em yêu mùa hè

Có hoa sim tím Mọc trên đồi quê

Trang 7

Rung rinh bướm lượn Thong thả dắt trâu Trong chiều nắng xế

Em hái sim ăn Sao mà ngọt thế!

II Bài tập ( 3 điểm) (Thời gian 20 phút)

Câu 1 Điền vào chỗ chấm g hay gh:

à gô .ế gỗ quả ấc .i nhớ nhà a

Câu 2 Điền vào chỗ chấm ươn hay ương?

con l tiền l l thực n rẫy uốn l

Câu 3 Nối theo mẫu :

Câu 4 Em hãy chọn những từ phù hợp sau đây để hoàn thiện câu

hoa cúc, hoa hồng, hoa phượng, hoa sen

Mùa hè, ……… nở đỏ rực cả góc sân trường

Câu 5 Hãy kể tên các bộ phận của con mèo?

………

………

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 1

Cuối học kì II năm học 2019- 2020

A KIỂM TRA ĐỌC

1 Đọc thành tiếng: (7 điểm)

Như hướng dẫn ra đề đã tập huấn

2 Kiểm tra đọc kết hợp với kiểm tra kiến thức Tiếng Việt:

Câu số Điểm Đáp án

II 1 0,5 Mỗi chỗ chấm điền đúng cho 0,1 điểm

2 0,5 Mỗi chỗ chấm điền đúng cho 0,1 điểm

Trang 8

3 0,5 Nối đúng 1 câu không cho điểm, 3 câu cho đủ

số điểm

5 1 Con mèo có các bộ phận là đầu, mình, chân,

đuôi

Học sinh có thể kể thêm các chi tiết khác

I Chính tả: 7 điểm

- Tốc độ đạt yêu cầu: 2 điểm Thiếu 3 chữ: 1 điểm Thiếu 4 chữ trở lên: 0 điểm

- Viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ: 2 điểm Đúng cỡ chữ nhỏ, kiểu chữ thường

- Viết đúng chính tả: 2 điểm Sai 0-4 lỗi: 2 điểm Sai 5 lỗi: 1 điểm Sai 6 lỗi trở lên: 0 điểm

- Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm

Ngày đăng: 08/02/2021, 07:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w