1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

CHƯƠNG 5. ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11

13 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 2,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính góc giữa hai tiếp tuyến của đồ thị mỗi hàm số đã cho tại giao điểm của chúng.. Vận tốc tại thời điểm gia tốc bị triệt tiêu là:A[r]

Trang 1

CHƯƠNG V: ĐẠO HÀM

I NHẬN BIẾT

Câu 1 Đạo hàm của hàm số

1

f (x)

x

 tại x0  2 bằng:

A

1

2 B

1 4

C

1 2

D

1 4

Câu 2 Đạo hàm của hàm số f (x)x2 tại x0 bằng

A x0 B 2

0

x C 2x0 D không tồn tại

Câu 3 Cho hàm số y f (x) có đạo hàm tại điểm x0 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm

M(x ;f (x )) có phương trình là:

A y f '( x0 )(x  x )0  f (x0 ) B y f '( x0 )(x  x )0 f (x0 )

C y f '( x0 )(x x )0  f (x0 ) D y f '( x0 )(x x )0 f (x0 ) Câu 4 Hệ số góc của tiếp tuyến của hàm số f (x)x2 3x 2 tại điểm có hoành độ x0  1 bằng:

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 5 Hệ số góc của tiếp tuyến của hàm số f (x)x3tại điểm có hoành độ x0  1 bằng:

A 0 B 3 C 2 D 1

Câu 6 Hệ số góc của tiếp tuyến của hàm số f (x)

x 1

x 1

 tại điểm có hoành độ x0  0 bằng:

A 1 B  2 C 0 D  1

Câu 7 Hệ số góc của tiếp tuyến của hàm số f (x)x4 2x2  1tại điểm có hoành độ x0  1 bằng:

A 0 B 3 C 2 D 1

Câu 8 Đạo hàm của hàm số yc (với c là hằng số) là:

A y ' 0 B y ' 1 C y ' x  D y' c

Câu 9 Đạo hàm của hàm số yx là:

A y ' 0 B y ' 1 C y ' x  D y'1

Câu 10 Đạo hàm của hàm số yx (nn   ,n 1)  là:

A y ' x n 1 B y ' n.x n 1 C

n 1 x

y ' n

D y ' n.x n Câu 11. Đạo hàm của hàm số y x là:

A y '2 x B

y ' 1 x

C

y ' 1

2 x

D

2 y'

x

Câu 12. Đạo hàm của hàm số y x

tại x0  1 là:

A 2 B 1 C

1

2 D không tồn tại

Câu 13. Đạo hàm của hàm số yx2 là:

A y ' x B y '2x C y '

x 2

D y ' x 2

Trang 2

Câu 14. Đạo hàm của hàm số yx10 là:

A y ' x 9 B y '10x9 C

y ' 10x 9

D

9

9x

y ' 10

Câu 15. Đạo hàm của hàm số yx3 là:

A

2

3

y ' 

B y '3x C y '

3x 2

D y ' 3x 2

Câu 16. Đạo hàm của hàm số y

1 x

 là:

A y '

1

x

B y ' 2

1 x

C y '

1 x



D y ' 2

1 x



Câu 17. Đạo hàm của hàm số y2x là:

A y '2 B y '

2 x

C y '

x 2

D y 'x2

Câu 18. Đạo hàm của hàm số y3x2 là:

A y '3x B y '6x C

2

y ' x 3

D y '6

Câu 19. Đạo hàm của hàm số

4 x y 4

 là:

A y 'x3 B y ' 4x 3 C y ' 3x 4 D

4

3

y ' x 4

Câu 20. Đạo hàm của hàm số y sinx là:

A y ' cosx B y 'cosx C y ' sin x D y 'sin x

Câu 21. Đạo hàm của hàm số y cosx là:

A y ' cosx B y 'cosx C y ' sin x D y 'sin x

Câu 22. Đạo hàm của hàm số y tan x là:

A y ' cotx B y ' 1 tan x  2 C

1 2 sin x

y ' 

D

1 2 cos x

y ' 

Câu 23. Đạo hàm của hàm số y cot x là:

A y ' tan x B

1 2 cos x

y ' 

C

1 2 sin x

y ' 

D

1 2 cos x

y ' 

Câu 24. Đạo hàm của hàm số y 2sin x là:

A y '2sin x B y '2cos x C y ' 2cos x D y ' cos 2xCâu 25. Đạo hàm của hàm số y3cosx là:

A y ' cos3x B y ' sin 3x C y ' 3sin x D y '3sin x

Câu 26. Đạo hàm của hàm số y sin 2x là:

A y ' cos2x B y ' 2cos2x C y '2sin 2x D y ' sin 2x

Câu 27. Đạo hàm của hàm số y cos2x là:

A y ' 2sin 2x B y '2cos2x C y '2sin 2x D y ' 2cos2xCâu 28. Đạo hàm của hàm số y sin(x 4)

là:

Trang 3

A y ' cos(x 4)

B y ' sin(x 4)

C y '4.sin(x 4)

D y 'sin(x4)

Câu 29. Đạo hàm của hàm số y cos(x 3)

là:

A y ' sin(x  3)

B y ' sin(x 4)

C y ' 3.cos(x 3)

D y 'sin(x 3)

Câu 30. Đạo hàm của hàm số y sinx tại x 3

là:

A

1

2 B

2

2 C

3

2 D 1

Câu 31. Đạo hàm của hàm số y cos(x+ )4

tại x4

là:

A 1 B 0 C 2 D 1

Câu 32. Đạo hàm của hàm số y x 1 là:

A y ' 2 x 1  B

1

y '

x 1

C

1

y '

2 x 1

D

2

y '

x 1

Câu 33. Đạo hàm của hàm số y (x 1)  4 là:

A y 3(x 1)  3 B

3

4(x 1) y

3

C

4

(x 1) y

4

D y 4(x 1)  3 Câu 34. Đạo hàm của hàm số y 5(x 1)  3 là:

A

3

(x 1)

y

5

B

2

(x 1) y

15

C y 15(x 1)  3 D y 15(x 1)  2 Câu 35. Đạo hàm cấp hai của hàm số yx là:

A y '' 0 B y '' 1 C y '' x  D y '' x 2

Câu 36. Đạo hàm cấp hai của hàm số y x 1  là:

A y '' 0 B y '' 1 C y '' x  D y '' x 2

Câu 37. Đạo hàm cấp hai của hàm số yx3 là:

A y '' 3x 2 B y '' 3x C y '' 6x D y ''6x

Câu 38. Đạo hàm cấp hai của hàm số y sinx là:

A y cosx B y ''cosx C y '' sinx D y '' sinx

Câu 39. Đạo hàm cấp hai của hàm số y cosx là:

A y cosx B y ''cosx C y '' sinx D y '' sinx

Trang 4

I I THÔNG HIỂU

Câu 1 Điện lượng truyền trong dây dẫn có phương trình Q 5t 1  thì cường độ dòng điện tức thời tại điểm t 0 3 bằng:

A 15(A) B 8(A) C 3(A) D 5(A)

Câu 2 Một vật rơi tự do có phương trình chuyển động

S2gt , g 9,8m / s

và t tính bằng s Vận tốc tại thời điểm t 5bằng:

A 49m / s B. 25m / s C. 20m / s D.18m / s

Câu 3 Một chất điểm chuyển động có phương trình S t 2 (t tính bằng giây, s tính bằng mét) Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t 0 3 (giây) bằng:

Câu 4 Một viên đạn được bắn lên từ mặt đất theo phương thẳng đứng với tốc độ ban đầu

0 196m / s

v  (bỏ qua sức cản của không khí) Thời điểm tại đó tốc độ của viên đạn bằng 0 là:

Câu 5 Phương trình tiếp tuyến của Parabol y=−3 x2

+x−2 tại điểm M(1; 1) là:

Câu 6 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= 4

x−1 tại điểm có hoành độ x=−1 có phương trình là:

Câu 7 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2+x+1 tại giao điểm của đồ thị hàm số với

trục tung là:

2+1

Câu 8 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3 có hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3 là:

A y=−3 x +2 và y=3 x +2 B y=3 x +2 và y=3 x +3

C y=3 x−2 và y=−3 x +2 D y=3 x +2 và y=3 x−2

Câu 9 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x4

+2 x2−1 có tung độ của tiếp điểm bằng 2 là:

A y=2(4 x−3) và y=−2(4 x +3) B y=−2(4 x−3) và y=2(4 x +3)

C y=2(4 x−3) và y=2(4 x +3) D y=−2(4 x−3) và y=−2(4 x +3)

Câu 10 Cho hàm số y=x2+6 x−4 có tiếp tuyến song song với trục hoành Phương trình tiếp tuyến

đó là:

Câu 11 Biết tiếp tuyến của Parabol y=x2 vuông góc với đường thẳng y=x +2 Phương trình tiếp tuyến đó là:

A 4 x +4 y +1=0 B x+ y+1=0 C x− y +1=0 D 4 x −4 y +1=0

Câu 12 Đạo hàm của hàm số f (x )=2 x+3

Trang 5

A '( ) 2f xx B '( )f x 2x C '( ) 2f x  D '( ) 3f x 

Câu 13 Đạo hàm của hàm số: f (x )=1

3x

3

+1

2x

2

+x +1

A. f ' (x )=1

3x

3

+1

2x

2

+x +1

B. f ' (x )=1

3x

3

+1

2x

2

+x

C. f ' (x )=x2+ x +1 D.

f ' (x )=x+1

Câu 14 Đạo hàm của hàm số y=6 x5+4 x4

x3+10 là:

A y '=30 x4

+16 x3−3 x2 B y '=20 x4

+16 x3−3 x2

C y '

=30 x4+16 x3−3 x2+10 D y '

=5 x4+4 x3−3 x2

Câu 15 Đạo hàm của hàm số y=x2−3√x+1

x là:

A y '=2 x+ 3

2√x

1

x2 B y '=2 x+ 3

2√x+

1

x2 C y '=2 x− 3

2√x+

1

x2 D.

y '=2 x− 3

2√x

1

x2

Câu 16 Đạo hàm của hàm số y= x −2

2 x +3 là:

A y '= 7

(2 x +3)2 B y '= −7

(2 x +3)2 D y '=7

Câu 17 Đạo hàm của hàm số y=( x−1)(x −3) là:

A y '

=2 x−4 D y '

=x−3

Câu 18 Tìm đạo hàm của hàm số y= 1

x+1−x−1

A y '=1

2( √x+11 +

1

x−1) B y '=1

4( √x+11 +

1

x−1) C y '= 1

x +1+

1

x−1 D.

y '= 1

x +1

1

x−1

Câu 19 Đạo hàm của hàm số y=(x3

2 x2

)2 bằng:

A 6 x5

−20 x4+16 x3 B 6 x5

−20 x4+4 x3 C 6 x5

+16 x3 D.

6 x5−20 x4−16 x3

Câu 20 Đạo hàm của hàm số y=(x−2)x2+1 là:

A

2

2

'

1

y

x

2 2

'

1

y

x

2 2

'

1

y

x

; D

2 2

'

1

y

x

Câu 21 Đạo hàm của hàm số sau: f (x )=x2−1 − √ x

A

f ' (x )= x

x2−1−

1

2√x B f ' (x )= 1

2 √ x2− 1 −

1

2 √ x

C f ' (x )=x2−1− √ x D f ' (x )=2x−1

Câu 22 Đạo hàm của hàm số sau: f (x )=x+1 +x−1

A

f ' (x )= 1

2 √ x+1 +

1

C f x '( )  2 x D f ' (x )=2

Câu 23 Đạo hàm của hàm số sau: f ( x)=x2+1

Trang 6

A f ' ( x)=x2+ 1 B f ' ( x)=2 x C f ' (x )=

1

2 x+1 D

f ' ( x )= x

x2+1

Câu 24 Đạo hàm của hàm số sau: f (x )=2x+1

A f ' (x )= √ 2 B f ' (x )=2x+1 C f ' (x )=

1

2 x+1 D.

f ' (x )= 1

2 2 x+1

Câu 25 Hàm số y =

2 2

x x

 có đạo hàm bằng:

A y ’ = 2

2

(x 1) B y ’ = 2

4 (x 2)

2 ( 1)

x

2 ( 1)

x x

Câu 26 Hàm số y = f(x) = x.sinx có:

A f ’(2

) = 1 B f ’(2

 ) = 2

C f ’(2

 ) = - 2

D f ’(2

 ) = 0

Câu 27 Hàm số y =

2 2

x x

 có đạo hàm bằng:

A y ’ = 2

2

(x 1) B y ’ = 2

4 (x 2)

2 ( 1)

x

2 ( 1)

x x

Câu 28 Hàm số y = f(x) = x.sinx có:

A f ’(2

) = 1 B f ’( 2

 ) = 2

C f ’(2

 ) = - 2

D f ’(2

 ) = 0

Câu 29: Đạo hàm của hàm số 2

1

2 5

y

A

2 2

y

x

B

,

x y



  C y, 2x 2 x2 2x5

D

,

1

x y

Câu 30: Đạo hàm của hàm số y7x 54

A y, 4 7 x 53 B y, 28 7 x 53 C y, 28x D y,7 7 x 53

Câu 31: Đạo hàm của hàm số y 1 2 x2

A

,

2

1

2 1 2

y

x

B

,

2

4

1 2

x y

x

C

,

2

2

1 2

x y

x

D

,

2

2

1 2

x y

x

1

1 2

y

x

 là kết quả nào sau đây

A

2 ,

2

1 2

2 1 2

x y

x

B

2 ,

2

2

2 1 2

x y

x

,

2

x y



,

2

x y

Câu 33: Hàm số y2x43x3 x có đạo hàm2

A y, 8x29x1 B y, 8x327x21 C y, 16x39x1 D y,18x39x21 Câu 34: Hàm số y 1 x 2x1 có đạo hàm

A y,4x1 B y,4x1 C y, 4x1 D y,4x1

Câu 35: Hàm số 3 2

y

x x

 

có đạo hàm

Trang 7

A

,

y

x x

 

B

,

3 2

y

x x

C

,

3 2

y

x x

D

,

3 1

y

x x

y

x x

có đạo hàm

A

,

3

2

y

x x

B

,

3

2

y

x x

C

,

2

2

y

x

x x

D

,

3

2

y

x

x x

Câu 37: Hàm số

1 1

0,5

4 3

y  x x  x

có đạo hàm

A

2 2

3

y   xx

B

2 3 3

y   xx

C

3

y   xx

D

2 4 3

y   xx

Câu 38: Hàm số

4

1

x

có đạo hàm

A

2

5

yxxx

B

2 3

y xxx

C

2 3

yxxx

D

2 3

yxxx

7

y

có đạo hàm

A

,

2 8 15 168

y

B

,

2 8 15 168

y

C

,

2 8 15 168

y

D

,

4 8 15 168

y

Câu 40: Hàm số

2

4

y

x

có đạo hàm

A

2

,

2

16

x

y

x

B

2 ,

2

16

x y

x

C

2 ,

2

16

x y

x

D

2 ,

2

16

x y

x

Câu 41 Hàm số

1 1

x y x

 có đạo hàm

,

2

2

1

y

x

B  

,

2

3 1

y

x

C  

,

2

2 1

y

x

D  

,

2

3 1

y

x

Câu 42: Hàm số yx 2 1 x2 có đạo hàm

A.

2

,

2

1

y

x

B

2 ,

2

1

y

x

C

2 ,

2

1

y

x

2 ,

2

1

y

x

Câu 43 Đạo hàm của hàm số: y 5sinx 3cosx là:

A 5sinx 3cosx B 5sinx3cosx C 5cosx3sinx D 5cosx 3sinx

Câu 44 Đạo hàm của hàm số: y cos2 x là:

Câu 45 Đạo hàm của hàm số: ysin 2 cos 4x x là:

A sin 2 cos 4x x B. cos 2 sin 4x x C 8cos 2 sin 4x x D 2 cos 2 cos 4x x 4sin 2 sin 4x x

Câu 46 Đạo hàm của hàm số: y excosx là:

A e xcosx B e xsinx C e x  sinx D e xcosx exsinx

Câu 47 Đạo hàm của hàm số: yxsin 2x là:

Trang 8

A sin 2x2 cos 2x x B xsin 2x C xcos 2x D sin 2x

Câu 48 Đạo hàm của hàm số: tan2 cot2

là:

A cot2 tan2

B 2

1

cos sin

x x

D 2

4

sin x

Câu 49 Đạo hàm của hàm số: y3 sin x3

là:

A y' 3 3 sin   x2 B y ' 3cosx3 sin x2 C y ' 3cosx3 sin x2 D y '  3 sin x2

Câu 50 Đạo hàm của hàm số: ycos 32 x là:

A y ' 2sin 32 x B 2

sin 3 '  x

y C y ' 3sin 6x D y ' 3sin 6x

Câu 51 Cho hàm số: ysinxcos 2x Hãy chọn kết quả đúng:

A '(0) 1yB '(0) 2y C '(0)y 1 D '(0) 0y

Câu 52 Đạo hàm của hàm số: ysinx2  3x 2

là:

A ' 2yx 3 B.y' cos x2 3x2

'cos  3 2

D.

' 2  3 cos  3 2

Câu 53 Đạo hàm của hàm số: y sin 2x là:

A 'y  2cos 2x B 'y  cos 2x C ' 2 cosyx D.

sin 2 '

cos 2

y

x

Câu 54 Đạo hàm của hàm số: ycos x10 là:

A ' sinyx10 B 'y  sin x10 C

1 ' sin



y

x D

1

x

Câu 55 Đạo hàm của hàm số: cos 4

x y

x là:

A ' sin 4

x

y

x B 'sin 4

x y

1

4 4

x y

x x

1

4 4



x y

x x

Câu 56 Đạo hàm của hàm số:

sin

y

x là:

cos 1

' x

y

cos sin 'x xx y

cos sin ' xx y

cos sin 'x xx y

x

Câu 57 Đạo hàm của hàm số: ycos x2 1 là:

A y' sin x21 B y' sin x2 1 C 2

1 ' sin

1



y

x D.

2 2

1

x

x

Câu 58 Đạo hàm của hàm số:  2 

cot 3 1

là:

' tan 3  1

1 '

y

x

6 '

x y

x

6 '

x y

x

Câu 59 Đạo hàm của hàm số: ysinxcosx2 là:

Trang 9

A y' 2 sin  xcosxB 2 C ' 2 os2yc x D y' 2 cos  x sinx

Câu 60 Đạo hàm của hàm số: yxtan 2x là:

2 ' tan 2

cos 2

2 ' cos 2

y

2 ' tan 2

cos

2 ' tan 2

cos

x

Câu 61 Đạo hàm của hàm số:

2

1 sin

là:

A.

1

B.

2

1

C

2

1

D

2

' cos

3

Câu 62 Đạo hàm của hàm số: y 2cosx2 là:

A y'2sinx2 B y'2 sinx x2 C y'4 cosx x2 D y'4 sinx x2 Câu 63 Đạo hàm cấp hai của hàm số y x 2.s inx là:

A y''(2 x2)sinx 4 cos x x B y'' 4 cos x x (2 x2)sinx

C y'' (2  x2)sinx 4 cos x x D y'' (2  x2)sinx 4 cos x x

Câu 64 Đạo hàm cấp hai của hàm số yx c os2x là:

A y''4sin2x 4 cos 2 x x B y''4s in2x+4 cos 2x x

C y'' 4sin2x 4 cos 2  x x D y'' 4s in2x+4 cos 2 x x

Câu 65 Vi phân của hàm số ytan2x là:1

2sin

os

x

c x

B dy2 tanxdx C 3

2sin os

x

c x

sin os

x

c x

Câu 66 Đạo hàm cấp hai của hàm số y(2x1)4 là:

A y'' 24(2 x1)2 B y'' 4(2 x1)3 C y'' 48(2 x1)2 D.y'' 48(2 x1)

Câu 67 Vi phân của hàm số y(x3 3x2 4x2)6 là:

A dy6(x3 3x2 4x2)5dx B dy6(3x2 6x 4)(x3 3x2 4x2)5dx

C dy(3x2 6x 4)(x3 3x2 4x2)5dx D dy6(3x26x 4)(x3 3x2 4x2)5dx Câu 68 Vi phân của hàm số y 4x2 x là:1

8 1

x

x x

8 1

x

x x

8 1

x

x x

8 1

x

x x

 

Câu 69 Cho f x( ) (2 x 3)5 Tính f ''(3)?

A 2160 B 4320 C 720 D 1260

Câu 70 Cho f x( ) 2x1 Tính f ''(1)?

A

1

''(1)

3

B

1 ''(1) 3

f 

C

1 ''(1)

3 3

D

1 ''(1)

3 3

Câu 71 Cho

2 1 ( )

3

x

f x

x

  Tính f '''(0)?

A

14

'''(0)

27

B

27 '''(0) 14

C

14 '''(0)

27

f 

D

27 '''(0)

14

f 

III VẬN DỤNG

Câu 1 Cho hàm số y=x3

−3 x2+13 Giá trị của x để y'<0 là:

Trang 10

A x ∈(−2 ;0) B x ∈ (−∞; 0)∪(2 ;+∞)

Câu 2 Tìm nghiệm của phương trình f '

(x )=0 biết f ( x )=3 x +60x −64

x3+5

A −2 và −4 B 2 và 4 C −2 và 4D ± 2± 4

Câu 3 Giả sử h ( x)=5(x +1)3

+4( x+1) Tập nghiệm phương trình h '(x )=0 là:

A [−1;2] B ¿ C {−1 } D

Câu 4 Cho hai hàm

1 ( )

2

f x

x

2

( )

2

x

g x 

Tính góc giữa hai tiếp tuyến của đồ thị mỗi hàm số đã cho tại giao điểm của chúng

Câu 5 Cho hàm số f ( x )=13x3−x2+2 x −2009 Tập nghiệm của bất phương trình f '

(x )≤ 0 là:

A B (0 ;+∞) C [−2;2] D (−∞ ;+∞) Câu 6 Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S=3 t3−3 t2

+t , trong đó t được tính bằng

giây và S được tính bằng mét Vận tốc tại thời điểm gia tốc bị triệt tiêu là:

A 3 m/s B −3 m/s C 1

3m/s D 1 m/s

Câu 7 Tìm trên đồ thị

1 1

y x

 điểm M sao cho tiếp tuyến tại đó cùng với các trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2

A

3

; 4

4

  B

3

; 4 4

  C

3

; 4 4

 

3

; 4 4

Câu 8 Một viên đạn được bắn lên từ mặt đất theo phương thẳng đứng với tốc độ ban đầu

v0=196 m/s (bỏ qua sức cản của không khí) Thời điểm tại đó tốc độ của viên đạn bằng 0 là:

A 20 s B 10 s C 25 s D 30 s

Câu 9 Cho hàm số f ( x)=x2−2 x Tập nghiệm bất phương trình f'(x )≤ f (x) là:

A x<0 B.

2

x 

C x>0 hoặc

2

x 

D x<0 hoặc

2

x 

Câu 10 Cho f x 2x3 x 2 , g x  3x2 x 2

.Bất phương trình f x'  g x'  có tập nghiệm là:

A  ;0  1;  B     ; 

C 0;1

D 0; 

Câu 11 Cho f x 2,

x  

.Bất phương trình f x  g x'  có tập nghiệm là:

A 1;0 B 1;0

C 1;0 D 1;0

Câu 12 Cho f x 2x3 x2 3,  

2

2

x

g xx  

Bất phương trình f x' g x'  có tập nghiệm là:

A  ;0  1; B     C ;  0;1 D 0;

3

m

f xxxmx

Với m  thì ? f x '  0 nghiệm đúng với x R 

A m  B 3 m  C 3 m  D 2 m 2

Ngày đăng: 08/02/2021, 07:54

w