+n:số vòng quay/giây +p:số cặp cực nam châm.
Trang 11 SỐ CÔNG THỨC CƠ BẢN CẦN THIẾT CHƯƠNG DAO ĐỘNG - LÍ LỚP 12
1Biểu thức sóng:
-Tại nguồn: uasin t
-Tại một điểm cách nguồn một đoạn x:
M
2 x
a cos( t- )
M
2.Hai điểm cách nhau một đoạn d :
◦ d k :Hai dao động cùng pha
◦ ( 1)
2
d k : Hai dđ ngược pha
3.Giao thoa sóng:
◦Tại M là cực đại : d2 d1 k
◦Tại M là cực tiểu : 2 1
1
2
1
d : Khoảng cách từ nguồn 1 đến M
d2: Khoảng cách từ nguồn 2 đến M
4.Sóng dừng:
◦Hai đầu là hai nút:
2
(k 1, 2, 3, )
Trang 2- k: số bụng
- k+1:số nút
◦Đầu nút , đầu bụng: (2 1)
4
-k:số bó nguyên
-k+1:số nút
III.DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU:
1.Biểu thức:
*Suất điện động: eE c0 os( t e) Với:E0 NBS
-Eo: Sđđ cực đại (V)
-N: số vòng dây
-B:Cảm ứng từ (Tesla: T)
-S : diện tích vòng dây ( 2
m )
-: tốc độ góc (rad/s)
*Hiệu điện thế: uU c0 os( t u)
- u: Điện áp tức thời (V)
Trang 3-U0 : Điện áp cực đại (V)
-: tần số góc (rad/s)
*Dòng điện: iI c0 os( t i)
-i : cường độ dòng điện tức thời(A) -I0 : cường độ dòng điện cực đại (A)
2.Giá trị hiệu dụng:
0
2
I
I 0
2
U
U 0
2
E
E
3.Mạch R-L-C:
☻Định luật Ôm: I U
Z
*Tổng trở:
2
2
L C
Z R Z Z ()
*Cảm kháng: Z LL L2 f ()
L : độ tự cảm của cuộn dây (Henri:H)
*Dung kháng: 1 1
2
C Z
C C f
()
C : Điện dung của tụ điện (Fara :F)
Trang 4☻Điện áp hiệu dụng:
2 2
U U U U
- U R = I.R : Điện áp hai đầu điện trở
- U L = I.ZL : Điện áp hai đầu cuộn dây
- UC= I.ZC : Điện áp hai đầu tụ điện
☻Độ lệch pha giữa u và i:
R
tg
u i
◦ Z L Z C u i:>0 :u sớm hơn i
◦ Z LZ C u i:< 0: u trể so với i
◦ Z L Z C u i:= 0 :u cùng pha với i
☻Mạch cộng hưởng: ( I I max)
Điều kiện : Z L Z C ( LC 2
Trang 5◦ min max
U
R
◦ 0 u cùng pha i
◦Cosmax 1 Pmax UI
☻Công suất :
PUIcos hoặc P = R.I2 (W)
*Hệ số công suất:
R
Z
R U
c
U
( cos 1)
4 Máy phát điện:
*.Suất điện động: eE0 sin t
*.Tần số: f n p.
+n:số vòng quay/giây
+p:số cặp cực nam châm