[r]
Trang 1GIÚP TRÍ NHỚ
VẬT LÝ 12
(THAYTRUONG.VN HỌC FREE)
DĐ: 0978.013.019 (Th.Trường)
DAO ĐỘNG CƠ
1 Phương trình dao động điều hòa:
+x A cos t xmax A
+v A sin t vmax A
cos
a A t x
2
ax
m
Công thức độc lập: 2
a x
2
2 2
2
v
A x
;
2 2
max
1
max max
1
;
2 2
2 1
2 2
1 2
2 Tần số góc: 2 f 2
T
m
Con lắc đơn: g
* Chu kỳ: t 1 2
T
N f
Con lắc lò xo:
T
g
3 Lực:
Lực đàn hồi: gốc tại vị trí lò xo chưa
biến dạng: F dh k x chọn
+Fdhmax k ( A )
+Fdhmin k ( A )nếu A
+ Fdhmin 0 nếu A
Lực kéo về (lực hồi phục): gốc tại
kv
F kx m xma
4 Năng lượng:
a Con lắc lò xo:
d mv k A x J
ax
W
t kx m v m v J
Cơ năng: WWd Wt
max max
2 kA 2 m A d t
b Con lắc đơn: Wmg 1cos0
Vận tốc: v 2 g cos -cos 0
Lực căng dây: T mg 3cos 2cos 0
5 Tổng hợp dao động:
*DĐTH: x x1 x2 A1 1 A2 2
2 2 2
1 2 2 1 2 os 2 1
A A A A A c
1 1 2 2
1 1 2 2
tan
A c A c
Nhận xét:
1 2 1 2
A A AA A
*Độ lệch pha: 2 1
2
k
: 2dđ cùng pha: A A 1 A2
2k 1
: 2dđ ng/pha: A A1 A2
2 1
2
k
: 2dđpha: A A12 A22
6 Dao động tắt dần:
2kA F S c + Độ giảm biên độ sau 1 chu kì:
0
4 4
+ Số dao động thực hiện thêm:
A kA N
+Thời gian đi thêm: N T
+Vận tốc cđ:vmax A1 ( A x 0)
7 C/hưởng cơ xảy ra: f F f r f cb
Khi fF f or f1 F f2 thì A1=A2
/ max c h 1. 2
8 Con lắc chạy nhanh hay chậm trong một ngày đêm:
.86400( )
0 :
ch T
s
nhanh T
2 1
h h h
: thay đổi độ cao
2 1
t t t
: thay đổi nhiệt độ
2 1
d d d
2 1
:thay đổi chiều dài(nhỏ)
2 1
g g g
9 Con lắc đơn chịu thêm một lực (phụ) không đổi:
- Acsimet:
0 2
T
D gV g
m
d
m
m
'
cos
'
T
g
10 Con lắc trùng phùng:
SÓNG CƠ
* Bước sóng vT v
f
1 Biểu thức sóng:
- Tại nguồn: u a cos t
- Tại điểm M bất kì
2
M
x
Qui ước: Sau nguồn: xM 0 Trước nguồn: xM 0
2 Hai điểm cách nhau một khoảng d:
+ d k : cùng pha + d k 1/ 2 : ngược pha + d k 1/ 4 : vuông pha
3 Giao thoa sóng:
- PT sóng giao thoa tại M
1 2
u u u 2 nguon cp
1 2
2 1
M
d d
d d
+Tại M là cực đại: (Amax=2a)
2 1
d d k
+Tại M là cực tiểu: (Amin=0)
d d k
4 Số đường cực đại, tiểu
* Số cực đại giữa 2 nguồn cp:
k
* Số cực tiểu giữa 2 nguồn cp:
1 2
k
*Số cực đại, cực tiểu trên
đoạn MN ngoài AB
- Số cực đại
2 1
2M 1M d N d N
k
- Số cực tiểu
2 1
2
k
5 Cực đại cùng pha, ngược pha với 2 nguồn đồng bộ:
*Cùng pha: d1 m ; d2 n
1 2 1 ; 1 2 1
d d k d d k ( k k cùng chẵn hoặc cùng lẻ) 1, 2
*Ngược pha:
1 0,5 ; 2 0,5
d m d n
1 2 1 ; 1 2 1
d d k d d k ( k chẵn thì 1 k lẻ và ngược lại) 2
6 Sóng dừng:
*Phương trình sóng dừng
Hai đầu là hai nút:
2
M
d
v
f
(k=1,2,3…)
Đầu nút, đầu bụng:
2 cos 2 os 2
M
d
v
f
7 Sóng âm:
* Cường độ âm:
I
tS S
4
S R
* Mức cường độ âm
* Độ biến thiên mức cường độ âm
2 1
2
Trang 2ĐIỆN XOAY CHIỀU
1 Cách tạo ra DĐXC:
Cho khung quay đều
* Từ thông: NBS cos t
* Suất điện động
0 os e
e E c t
2
e
E NBS
2 Giá trị hiệu dụng:
0
2
I
2
U
2
E
E
3 Mạch R-L-C nối tiếp:
* Định luật Ôm: U
I Z
* Tổng trở: 2 2
L C
Z R Z Z
* Điện áp hiệu dụng:
2
U U U U
* Độ lệch pha giữa u và i: u i
R
* Nếu cuộn dây có điện trở thuần r
2 2
Z Rr Z Z
4 Mạch cộng hưởng: ĐK cộng hưởng
2 1
Z Z LC
max
U
R
0 u c ùng pha i
ax ax
tan 0; os c m 1 Pm UI
5 Công suất:
2
max 2
Z
* Hệ số công suất: os R U R
c
*Công suất cực đại:
+Nếu R không đổi:P max Cộng hưởng
ax
m
U P
R
+Nếu R thay đổi: P max khi
2
; os
2
R Z Z c ;
2 ax
2
m
U P
R
6 Các trường hợp cực đại:
a Thay đổi C để U Cmax : u RL u
2 2
2 2
max
L L
L
b Thay đổi L để U Lmax :uRC u
max
C C
C
c Với 1hoặc 2 thì I hoặc
P hoặc U R có cùng một giá trị thì I max
hoặc P max hoặc U Rmax khi: ch 1 2
7 Máy phát điện:
*Suất điện động:e E c0 os t
*Tần số: f np
+ n: số vòng quay/giây
+ p: số cặp cực nam châm
8 Máy biến áp:
k
*Công suất hao phí trên đường dây:
2 2
2 2
os
d
P R
U c
*Độ giảm thế trên đường dây:
*Hiệu suất truyền tải: 1 P tt
P
*Hiệu suất hao phí:
cos
h
Nếu: Ptt=const:
2
H H U
H H U
Nếu có cos
tt
:
tan P tantt tt arctan tan tt
SÓNG ĐIỆN TỪ
1 Mạch dao động:
*Tần số góc: 1
LC
2
c
2
c f
LC
*Bước sóng:
2
c
f
2 E cùng pha B:
E B
3 Công suất cần bù cho MDĐ:
L
4 Tụ xoay: C a b
2 2 min min
ax 2 2 ax
ax min ax min
SÓNG ÁNH SÁNG
1 Khoảng vân: D
i a
2 Hiệu quang trình:
2 1 ax
d d d
D
3 Vị trí vân sáng: d k
s
D
x ki k
a
4 Vị trí vân tối: d k1 / 2
t
D
a
5.Số vân sáng, vân tối:
*Trên trường giao thoa L:
+ Số vân sáng: 2 1
2
s
L N
i
+ Số vân tối: 2 0, 5
2
s
L N
i
*Giữa 2 điểm A(x A) , B(x B ) bất kì:
+ Số vân sáng: A B
s
k
i i
+ Số vân tối: 1
2
t
k
6 Giao thoa 2 bức xạ:
+ Sự trùng nhau vân sáng:
s s
k
k
1 1 2 2
x k i k i ki
+ Sự trùng nhau vân tối:
t t
x x
7 Bề rộng quang phổ bậc k:
D
8 Hiện tượng tán sắc:
+Chân không: cT c / f
n
+Chiết suất tuyệt đối: n=c/v +Chiết suất tỉ đối: n21 =n2/n1=v1/v2
LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
1 Phôtôn: c
2 Giới hạn quang điện:
A
3 Điều kiện để xảy ra HTQĐ:
0
hoặc f f0hoặc A
4 ĐL Xtốc về sự phát quang:
aspq askt aspq askt
5 Quang phổ Hidrô:
19
13, 6
13, 6 1, 6.10
mn
mn
hc
hc
1; 2; 3
2
r n r ; 2 2
2
n
v e
F k f m
r n n v n F n
n r n n
1 3
3
n n
n
HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ 1.Số hạt nhân: . .
m
A
*Số hạt prôtôn: Z
p
N N
*Số hạt nơtrôn: N n N A Z
2.Độ hụt khối:
3.Năng lượng liên kết:Wlk m c 2
* NLLK riêng: W Wlk
lkr
A
Wlkr càng lớn hn càng bền vững
4.Công thức Einstein: E = mc 2
*Khối lượng:
0
0 2 2
1
m
v c
0 2 2
1
m c
v c
5 Năng lượng phản ứng hạt nhân:
W m m c m m c
s tr lks lktr
W > 0: Tỏa NL; W < 0: Thu NL
*NL tỏa(thu) của N hn phản ứng:
A
6.Định luật phóng xạ
Số hạt ban đầu là N0 Sau t
+Còn lại: /
02 t T 0 t
N N N e
0 0 1 2 t T
+Tỉ lệ còn lại /
0
2 t T
N N
+Tỉ lệ mất đi /
0
1 2 t T
N N
*Hằng số p/xạ: ln 2 0, 693
/
0 1 2t T
con