Dao động được cấp năng lượng không làm thay đổi biên độ và tần số gọi là dao động duy trì C©u 57 : Biên độ của dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi.. Biên độ của ngoại lực tuần[r]
Trang 1TỔNG HỢP VÀ DAO ĐỘNG TẮT DẦN 2012
C©u 1 : Một xe máy đi trên đường có những mô cao cách đều nhau những đoạn 5m Khi xe chạy với
tốc độ 15km/h thì bị xóc mạnh nhất Tính chu kì dao động riêng của xe
C©u 2 : Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A = 4cm Tại
một thời điểm nào đó, dao động (1) có li độ x = 2 cm, đang chuyển động ngược chiều dương, còn dao động (2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lúc đó, dao động tổng hợp của hai dao động trên có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào?
A x = 2cm và chuyển động theo chiều âm B x = 0 và chuyển động ngược chiều dương.
C x = 2cm và chuyển động theo chiều
dương
D x = 8cm và chuyển động ngược chiều
dương
C©u 3 :
Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình 1 1 os( )
6
x A c t
cm và
2 2 os( )
x A c t cm Dao động tổng hợp có phương trình x = 9cos(t+)cm Biên độ A1 có giá trị cực đại là
C©u 4 : Hiện tượng cộng hưởng xảy ra càng rõ nét khi:
A Lực cản (độ nhớt) môi trường càng nhỏ B Tần số của lực cưỡng bức càng lớn.
C Lực cản (độ nhớt) môi trường càng lớn D Tần số riêng của hệ càng nhỏ.
C©u 5 : Phát biểu nào sau đây là đúng
A Hiện tựơng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức
B Hiện tựơng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hoà
C Hiện tựơng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần
D Hiện tựơng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng
C©u 6 : Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang,
hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là = 0,02 Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động, lấy g = 10m/s2 Thời gian kể từ khi dao động đến khi dừng hẳn là
C©u 7 :
Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình 1 1 os( )
6
x A c t
cm và
2 2 os( )
x A c t cm Dao động tổng hợp có phương trình x = 9cos(t+)cm Biên độ A2 có giá trị cực đại là
C©u 8 : Một con lắc lò xo nằm ngang có k=100N/m, m=100g, hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là
= 0,02, lấy g =2=10m/s2 Đưa vật tới vị trí lò xo giãn 2cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu 20cm/s hướng về vị trí cân bằng thì quãng đường vật đi được cho tới lúc dừng lại là:
C©u 9 : Ba dao động điều hào cùng phương cùng tấn số x1; x2 và x3 , có dao động tổng hợp từng đôi
một là x122cos(2 t / 3)cm; x232 3 cos(2t5 / 6) cm và x31 2cos(2 t )cm Biên
độ dao động của thành phần thứ 2 là
C©u 10 : Một lò xo có độ cứng k = 15N/m đặt lằm ngang một đầu cố định, dầu kia gắn vật có khối
lượng m1 = 900g, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là = 0,1; coi hệ số ma sát nghỉ cực đại bằng hệ số ma sát trượt Ban đầu vật nằm yên và lò xo không biến dạng Một vật nhỏ có khối lượng m = 100g bay dọc theo trục của lò xo với vận tốc v r
đến va chạm hoàn toàn mềm với
m1 bỏ qua thời gian va chạm Lấy g = 10m/s2 Cho v = 10m/s Tìm độ giãn cực đại của lò xo
C©u 11 : Sự cộng hưởng xảy ra trong dao động cưỡng bức khi
A Tần số cưỡng bức bằng tần số riêng của
dao động B Ngoại lực tác dụng lên vật biến thiên tuần hoàn
Trang 2C Hệ dao động với tần số dao động lớn nhất D Dao động không có ma sát
C©u 12 :
Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình 1 1 os( )
3
x A c t cm và
2 8 os( )
x c t cm Dao động tổng hợp có phương trình cos( )
2
x A t
cm Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại là A = 16cm thì biên độ A1 nhận giá trị nào sau
C©u 13 : Trong dao động cưỡng bức
A chuyển động của vật dao động là không tuần hoàn
B tần số dao động không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ
C năng lượng dao động không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ
D chuyển động của vật dao động là không điều hòa
C©u 14 : Đại lượng phụ thuộc thời gian trong dao động cưỡng bức là
C©u 15 : Cho hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x1 acos(100 t )(cm); .và
2
x 10sin(100 t / 3)(cm) Dao động tổng hợp x 10 3 cos(100 )( t cm).Giá trị của a và là
A 10cm; / 3 B 10cm; / 3 C 10 3cm; 2 / 3 D 10cm; / 6
C©u 16 : Một con lắc đơn có chiều dài l 0,992m, quả cầu nhỏ có khối lượng m 25g Cho nó dao động
tại nơi có gia tốc trọng trường g 9,8m s/ 2 với biên độ góc 0
0 4
trong môi trường có lực cản tác dụng Biết con lắc đơn chỉ dao động được 50s thì ngừng hẳn Lấy 3,1416 Xác định
độ hao hụt cơ năng trung bình sau một chu kì
A 1,2.10-5 J B 2,4.10-3 J C 2,4.10-5 J D 12.10-5 J
C©u 17 :
Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình 1 1 os( )
6
x A c t
cm và
2 2 os( )
x A c t cm Dao động tổng hợp có phương trình x = 9cos(t+)cm Khi biên độ A2
có giá trị cực đại thì pha bằng
C©u 18 : Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ lần lượt là 2cm và 4cm.Tại một
thời điểm mà li độ của dao động thứ nhất là -1cm, dao động thứ hai là 4cm Biên độ của dao động tổng hợp có giá trị nào
C©u 19 : Một con lắc lò xo gắn vật có khối lượng m = 10g với lò xo có độ cứng k = 1N/m dao động
trên mặt phẳng ngang Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là µ = 0,05 Ban đầu đưa vật đến vị trí mà lò xo bị nén 10cm và thả ra Tính độ dãn lớn nhất của lò xo lấy g = 10m/s2
C©u 20 : Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ
cứng 10 N/m Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ωF Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi Khi thay đổi ωF thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωF = 10 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại Khối lượng m của viên bi bằng bao nhiêu?
C©u 21 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương
trình:
x1 = A1 sin(10t + /6 )cm và x2 = 10sin(10t + 2/3)cm Biết vận tốc cực đại của vật bằng 100
2cm/s Biên độ A1 là:
C©u 22 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ
a Biết độ lệch pha của hai dao động 0,
2
Trang 3A 2a B a C a 3 D a 2
C©u 23 : Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang,
hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là = 0,02 Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động, lấy g = 10m/s2 Để duy trì dao động thì cần cung cấp cho con lắc sau mỗi chu kì cơ năng là
C©u 24 : Một con lắc lò xo nằm ngang có k=500N/m, m=50(g) Hệ số ma sát giữa vật và sàn là μ=0,3.
Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn a = 1cm rồi thả không vận tốc đầu Vật dừng lại ở
vị trí cách vị trí cân bằng bao nhiêu:
C©u 25 : Trong dao động duy trì, năng lượng cung cấp thêm cho các vật có tác dụng:
A Bù lại sự tiêu hao năng lượng bởi lực cản mà không làm thay đổi chu kì dao động riêng của
hệ
B Làm cho tần số dao động không giảm đi.
C Làm cho li độ dao động không giảm xuống.
D Làm cho động năng của vật tăng lên.
C©u 26 : Một vật dao động tắt dần với biên độ ban đầu là 0,97cm, sau khi ra đến biên lần thứ nhất có
biên độ là 0,91cm Hãy cho biết vật ra vị trí biên bao nhiêu lần rồi dừng lại?
C©u 27 : Hai động điều hoà
1
3
2
x 2 cos(2t )(cm)
3
Phương trình dao động tổng hợp là:
12
C. x 2 sin(2t )(cm)
6
3
C©u 28 :
Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình 1 1 os( )
3
x A c t cm và
2 8 os( )
x c t cm Dao động tổng hợp có phương trình cos( )
2
x A t cm Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại là
C©u 29 : Con lắc lò xo nằm ngang có k = 100N/m, vật m = 400g Kéo vật ra khỏi VTCB một đoạn
4cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Biết hệ số ma sát giữa vật và sàn là μ = 5.10-3, lấy g = 10m/s2 Quãng đường vật đi được trong 1,5 chu kỳ đầu tiên
C©u 30 :
Hai chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với các phương trình lần lượt là 1
1
2
T
, 2
2
2
Biết 1
2
T 3
T 4 Vị trí mà hai chất điểm gặp nhau lần đầu tiên là
A x = 2A
3
2
C©u 31 : Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,2kg và lò xo có độ cứng k = 20N/m Vật nhỏ
được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ
và vật nhỏ là 0,01 Từ vị trí lò xo không bị biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu 1m/s thì thấy con lắc dao động tắt dần trong giới hạn đàn hồi của lò xo Lấy g = 10m/s2 Độ lớn lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động bằng:
C©u 32 : Cho 3 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số góc =100(rad/s) với các biên độ
A1=1,5(cm); A2=
2
3 (cm); A3= 3 (cm) và các pha ban đầu tương ứng 1= 0, 2=2 , 3=
Trang 45
Phương trình dao động tổng hợp của 3 dao động trên là
2
x t cm
C. 3 cos(100 )( )
6
D. 3 3 cos(100 )( )
2
C©u 33 :
Một con lắc lò xo có chu kì dao động riêng khi dao động tự do là T =
5
s Khi hệ dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực F = F0cos t (N) thì biên độ dao động cưỡng bức sẽ đạt giá trị cực đại khi tần số góc có giá trị là
C©u 34 : Một con lắc đơn dài 50cm được treo trên trần một toa xe lửa chuyển động thẳng đều với vận
tốc v Con lắc bị tác động mỗi khi xe lửa qua điểm nối của đường ray Biết khoảng cách giữa hai điểm nối bằng 12m Hỏi khi xe lửa có tốc độ là bao nhiêu thì biên độ dao động của con lắc là lớn nhất? Lấy g = 10m/s2
C©u 35 : Một chất điểm đồng thời tham gia hai dao động trên trục Ox có phương trình
) ( sin 3 2
x và x2 A2cos( t 2)(cm) Phương trình dao động tổng hợp
2cos( )( )
x t cm với 2 / 3 Biên độ và pha ban đầu của thành phần 2 là
A. A2 = 6cm; 2 /6 B.A2 = 2 3
cm; 2 / 4 C.
A2 = 4 3cm; 2 / 2 D.A2 = 4cm;
3 /
2
C©u 36 : Con lắc đơn dao động nhỏ tại nơi g = 9,8m/s2với dây dài l = 1m và m = 80g Cho con lắc dao
động với biên độ góc 0,15rad, do lực cản nó chỉ dao động được 200s thì dừng lại Để duy trì dao động bằng cách lên dây cót sao cho nó chạy được 1 tuần với biên độ góc 0,15rad Biết 80% năng lượng được dùng thắng ma sát Công cần thiết để lên dây cót là
C©u 37 : Hai dao động có các phương trình x1 A1cos( t 1) và x2 A2cos( t 2) Phát biểu nào
sau là đúng
A. Khi 2 1 2n thì hai dao động cùng
Khi 2 1 (2 1)
2
thì hai dao động ngược pha
C. Khi 2 1 (2n1) thì hai dao động
vuông pha
D A, B, C đều đúng.
C©u 38 : Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang,
hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là = 0,02 Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động, lấy g = 10m/s2 Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là
C©u 39 : Chọn câu đúng Nếu hai dao động điều hoà cùng tần số, cùng pha thì ly độ của chúng:
A trái dấu khi biên độ bằng nhau, cùng dấu
khi biên độ khác nhau B bằng nhau nếu hai dao động cùng biên độ.
C©u 40 : Chuyển động tổng hợp của một vật là tổng hợp của hai đao động điều hòa cùng phương cùng
tần số Phương trình dao động của vật là x = -3sin(t)(cm), dao động của thành phần thứ
nhất là x1 4 cos( t )(cm).Biên độ dao động của thành phần còn lại là
C©u 41 : Đối với một vật dao động cưỡng bức
A chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào vật.
B biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực.
C chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực.
Trang 5D biên độ dao động không phụ thuộc vào ngoại lực.
C©u 42 : Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động
này có phương trình lần lượt là x1= 4cos(10t +
4
) (cm) và x2 = 3cos(10t -3
4
) (cm) Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là bao nhiêu?
C©u 43 : Hai chất điểm P và Q cùng chuyển động tròn đều cùng tốc độ góc trên cùng một đường tròn
tâm O bán kính A Tại thời điểm t = 0, P có ở vị trí 0
1 0
còn Q ở vị trí 2 / 2 Khoảng
cách lớn nhất giữa hai hình chiếu của P và Q tại một thời điểm lên trục OX nằm ngang là
C©u 44 : Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai:
A Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn
B Chu kỳ riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động
C Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần
D Động năng là đại lượng không bảo toàn
C©u 45 : Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương là: x1= 4 3
cos10t (cm) ; x2= 4sin10t (cm) Tìm vận tốc của vật tại thời điểm t = 2(s)
C©u 46 : Chọn phát biểu sai về dao động duy trì.
A Có biên độ phụ thuộc vào cơ năng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kỳ.
B Có tần số dao động không phụ thuộc cơ năng cung cấp cho hệ.
C Cơ năng cung cấp cho hệ đúng bằng phần cơ năng mất đi trong mỗi chu kỳ.
D Có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ.
C©u 47 : Khi mới lên dây cót cho chiếc đồng hồ quả lắc chu kì dao động của nó là T0=2,00s, biết rằng
sau hai ngày hoạt động liên tiếp thì dây cót sẽ giải phóng hết hoàn toàn cơ năng dự trữ Chu
kì dao động của con lắc sau khi đồng hồ chạy được 12 giờ là
C©u 48 : Chọn phát biểu sai:
A Dao động tắt dần luôn có lợi.
B Lực cản của môi trường càng lớn thì biên độ dao động càng giảm nhanh nên có thể không
dao động được
C Nếu dao động tắt dần chậm và xét trong một khoảng thời gian ngắn thì dao động tắt dần có
thể coi là một dao động điều hoà
D Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
C©u 49 : Cho ba dao động điều hoà
3
x t cm
; 2
2
3
x t cm
6
x t cm
Dao động tổng hợp là
A. x x 7 cos(5cos(t t1,38)(0,15)(cm cm)) B. C. x x 5cos(5cos(t t1,15)(1, 45)(cm cm)) D.
C©u 50 : Một con lắc lò xo nằm ngang có k=100N/m, m=100g, hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là
= 0,02, lấy g =2=10m/s2 Đưa vật tới vị trí lò xo giãn 2cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu 20cm/s hướng về vị trí cân bằng Xác định thế năng cực đại trong quá trình dao động
C©u 51 :
Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình 1 1 os( )
6
x A c t
cm và
2 2 os( )
x A c t cm Dao động tổng hợp có phương trình x = 9cos(t+)cm Khi biên độ A1
có giá trị cực đại thì pha bằng
C©u 52 : Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng 200 gam, lò xo có độ cứng 10 N/m, hệ số
ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1 Ban đầu vật được giữ ở vị trí lò xo giãn 10cm,
Trang 6rồi thả nhẹ để con lắc dao động tắt dần, lấy g 10 /m s2 Kể từ lúc thả cho đến khi tốc độ của vật bắt đầu giảm thì tại thời điểm đó động năng của con lắc là
C©u 53 : Một vật m dao động điều hoà tổng hợp từ hai dao động cùng phương thành phần x1 = A1cos(
1)
t
và x2 = A2cos( t / 3) Để cơ năng của m bằng tổng cơ năng hai dao động thành
phần thì góc pha ban đầu nhỏ nhất 1 là
C©u 54 : Phát biểu nào sau đây không đúng ? Đối với dao động cơ tắt dần dưới tác dụng lực cản nhỏ
thì
A tần số giảm dần theo thời gian
B ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh
C biên độ dao động có tần số giảm dần theo thời gian
D cơ năng giảm dần theo thời gian
C©u 55 : Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 A c1 os( t / 6)cm và
2 2 os( )
x A c t cm Dao động tổng hợp có phương trình x = 9cos(t - / 4)cm Khi đó biên độ A1 và A2 nhận cặp giá trị nào sau
A 7,43cm; 3,78cm B 3,78cm; 7,43cm C 12,73cm; 4,66cm D 4,66cm; 12,73cm C©u 56 : Phát biểu nào sau là sai
A Dao động dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số của lực cưỡng bức
B Dao động điều hoà có biên độ và tần số không thay đổi
C Dao động tắt dần có biên độ giảm dần
D Dao động được cấp năng lượng không làm thay đổi biên độ và tần số gọi là dao động duy trì C©u 57 : Biên độ của dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi
A Biên độ của ngoại lực tuần hoàn B Tần số của ngoại lực tuần hoàn
C©u 58 : Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trìnhx1 A c1 os( t / 6) cm và
2 2 os( )
x A c t cm Dao động tổng hợp có phương trình x = 9cos(t+)cm Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị:
C©u 59 : Dao động tổng hợp của hai dao động cùng phương cùng tần số có phương trình
3cos( 5 / 6)
x t cm Biết thành phần thứ nhất x1 5cos( t / 6)cm, dao động thành phần thứ hai có tốc độ cực đại là
C©u 60 : Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ A1= 10 cm, pha ban đầu
và có biên độ A2, pha ban đầu 2 / 2 Biên độ A2 thay đổi được Biên độ dao động tổng hợp A có giá trị nhỏ nhất là
C©u 61 : Một vật dao động với tần số riêng f0 = 5Hz, tác dụng vào vật một ngoại lực cưỡng bức có
biên độ không đổi, khi tần số ngoại lực lần lượt là f1 = 6Hz và f2 = 7Hz thì biên độ dao động tương ứng là A1 và A2 So sánh A1 và A2
A A1 = A2 B A1 < A2 C A1 > A2 D. Không thể so
sánh
C©u 62 : Một dao động cứ sau mỗi chu kì năng lượng giảm 4,9% Biên độ dao động sau mỗi chu kì
giảm
C©u 63 : Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ A1= 10 cm, pha ban đầu
và có biên độ A2, pha ban đầu 2 / 2 Biên độ A2 thay đổi được Biên độ dao động tổng hợp A có giá trị nhỏ nhất là
Trang 7A 7cm B 5 2cm C 5cm D 5 3cm
C©u 64 : Một con lắc đồng hồ được coi như một con lắc đơn có chu kì dao động T 2 s ; vật nặng có
khối lượng m 1kg Biên độ góc dao động ban đầu là 0
0 5
Do chịu tác dụng của một lực cản không đổi F C 0 , 011 N nó dao động tắt dần.Thời gian đồng chạy được s rồi
dừng lại là
C©u 65 : Trong dao động cưỡng bức, với cùng một ngoại lực tác dụng, hiện tượng cộng hưởng sẽ rõ
nét hơn nếu:
A Dao động tắt dần cùng pha với ngoại lực tuần hoàn.
B Ma sát tác dụng lên vật dao động càng nhỏ.
C Dao động tắt dần có tần số riêng càng lớn.
D Dao động tắt dần có biên độ càng lớn.
C©u 66 : Tìm phát biểu sai
A Dao động duy trì là dao động riêng của hệ được bù thêm năng lượng bằng phần năng lượng
tiêu hao sau mỗi chu kỳ sao cho A và f0 của con lắc không thay đổi
B Khi có cộng hưởng dao động cưỡng bức được gọi là dao động duy trì
C Dao động duy trì có biên độ và tần số riêng không đổi
D Dao động cưỡng bức khi ổn định là dao động điều hoà
C©u 67 : Tìm phát biểu sai
A Khi có cộng hưởng dao động cưỡng bức được gọi là dao động duy trì
B Dao động cưỡng bức khi ổn định là dao động điều hoà
C Dao động duy trì có biên độ và tần số riêng không đổi
D Dao động duy trì là dao động riêng của hệ được bù thêm năng lượng bằng phần năng lượng
tiêu hao sau mỗi chu kỳ sao cho A và f0 của con lắc không thay đổi
C©u 68 : Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng có khối lượng m chịu tác dụng của
ngoại lực tuần hoàn F = F0cost(N) Con lắc dao động điều hòa với biên độ A Kết luận
nào sau đây là sai
A Biên độ A tỉ lệ thuận với F0. B Vận tốc cực đại của vật là vmax A
C.
Vật dao động với phương trình
cos( k ).
C©u 69 : Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là m, chiều dài dây treo là 1m, dao động điều hoà dưới
tác dụng của ngoại lực F = F0cos ( 2f t + / 2 ) N Lấy g = 10m/s2 Nếu tần số f của ngoại lực thay đổi
từ 1Hz đến 2Hz thì biênđộ dao động của con lắc sẽ
C©u 70 : Phát biểu nào sau là sai
A Dao động điều hoà có biên độ và tần số không thay đổi
B Dao động được cấp năng lượng không làm thay đổi biên độ và tần số gọi là dao động duy trì
C Dao động tắt dần có biên độ giảm dần
D Dao động dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số của lực cưỡng
C©u 71 : Một con lắc đơn dao động tắt dần chậm trong không khí với biên độ ban đầu là 10cm, chu kì
T = 2s Sau khi dao động 200 lần thì vật dừng lại ở vị trí cân bằng Biết vật có khối lượng
100g Lấy g = 10m/s2 và 2 = 10 Tính lực cản tác dụng vào vật
C©u 72 : Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang,
hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là = 0,02 Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cm rồi
thả nhẹ cho vật dao động, lấy g = 10m/s2 Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động
đến khi dừng hẳn là
Trang 8A S = 50cm B S = 25m C S = 50m D S = 25cm.
C©u 73 : Một đoàn tàu hỏa coi như một hệ dao động với chu kì 0,5s chuyển động trên đường ray Biết
chiều dài của mỗi thanh ray là 10m Hành khách trên tàu sẽ không cảm thấy bị rung nếu độ chênh lệch giữa tần số dao động riêng của tàu và tần số do đường ray gây ra lớn hơn hoặc bằng 80% tần số dao động riêng của tàu Hỏi vận tốc của tàu phải thỏa mãn điều kiện gì?
A. 4 /m s v� �36 /m s B. v�36 /m s C. v�4 /m s D. v v��36 /4 /m s m s hoặc C©u 74 :
Dao động của một vật là tổng hợp hai dao động cùng phương 1 6cos(10 )( )
3
x t cm
và
2 8cos(10 )( )
6
x t cm
Lúc li độ dao động của vật x = 8cm và đang giảm thì li độ x1 khi đó
C©u 75 : Dao động của một vật là tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số
1 6cos(10 / 3)
x t cm và x2 8cos(10t / 6)cm Thời điểm li độ dao động của vật là 8cm và đang giảm thì li độ của x1 là
A 6cm đang giảm B 0 đang tăng C 6cm đang tăng D 0 đang giảm C©u 76 : Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
C Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
D Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
C©u 77 : Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m Vật nhỏ được
đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là
C©u 78 : Chuyển động tổng hợp của một vật là tổng hợp của hai đao động điều hòa cùng phương cùng
tần số Phương trình dao động của vật là x = 4cos(4
2
t
)(cm), dao động của thành phần thứ nhất là x1 4cos(4 t )(cm).Phương trình dao động của thành phần còn lại là
A. 2 8cos(4 )( ).
4
x t cm
4
C. 2
3
4
x t cm
D. 2
3
4 2 cos(4 )( ).
4
C©u 79 : Một con lắc lò xo dao động tắt dần trong môi trường lực cản nhỏ, biên độ ban đầu là A thì nó
đi được quãng đường là S rồi dừng lại Để nó đi được quãng đường là 4S thì biên độ dao động là
C©u 80 : Con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ
số ma sát giữa vật và mặt ngang là t = 0,01, lấy g = 10m/s2 Sau mỗi nửa chu kỳ biên độ dao động giảm 1 lượng là
A. A = 0,2mm B. A = 0,1cm C. A = 0,2cm D. A = 0,1mm